Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210452270-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210133865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương (kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường của Trung ương hỗ trợ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 17:10:00 đến ngày 2021-05-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,634,835,566 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
B Nhà Hỏa táng - Cọc đại trà
1 Cọc BTLT DƯL PC A300 (Thép dự ứng lực 6D7.1; thép đai D3; mặt bích dày 12; mũi cọc cao 60, dày 6; manchon cao 60, dày 1.5; bề dày thành cọc 60, bê tông mác 60Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.454,4 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, Cọc BTLT DƯL PC A300, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 100m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 100m
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 mối nối
5 Đĩa tôn bịt đầu cọc dự ứng lực D180x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
C Cọc thí nghiệm
1 Cọc BTLT DƯL PC A300 (Thép dự ứng lực 6D7.1; thép đai D3; mặt bích dày 12; mũi cọc cao 60, dày 6; manchon cao 60, dày 1.5; bề dày thành cọc 60, bê tông mác 60Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,44 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, Cọc BTLT DƯL PC A300, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
5 Cắt đầu cọc dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Đĩa tôn bịt đầu cọc dự ứng lực D180x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Thử tĩnh cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tim
D Nhà hỏa táng -Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9855 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,357 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2292 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1133 100m3
5 Đắp cát bằng máy đầm cóc k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4062 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,18 m3
7 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3745 100m2
8 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2724 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3175 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8094 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5906 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá xanh 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,29 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá xanh 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,745 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá xanh 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,911 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1892 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá xanh 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,998 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá xanh 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,7765 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9072 m3
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6633 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cấu kiện
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6952 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3693 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4158 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2777 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,837 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7584 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8246 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1647 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5528 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0907 100m2
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2174 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7354 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,562 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3467 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2852 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0259 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1598 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8727 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9237 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7557 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0561 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1963 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6549 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4665 tấn
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 tấn
46 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0769 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0769 tấn
48 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9252 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9252 tấn
50 Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây móng chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5713 m3
51 Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6972 m3
52 Xây gạch ống có nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3628 m3
53 Xây gạch ống có nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,476 m3
54 Xây gạch ống có nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7444 m3
55 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,212 m3
56 Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,68 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 907,005 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.547,935 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,36 m2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,82 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,46 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.329,345 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,472 m
64 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,235 m2
65 Khò mặt tạo nhám ram bề mặt đá granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,15 m2
66 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4732 m2
67 Lát nền, sàn bằng Gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,36 m2
68 Lát nền,bằng Gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,04 m2
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,76 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Đá chẻ tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,45 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp tường granite 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,88 m2
72 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch len granite 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,455 m2
73 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.126,68 m2
74 Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ấm, tấm thạch cao KT600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
75 Trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm thạch cao KT600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,28 m2
76 Trần nhôm caro vân gỗ 150x150x50 dày 0.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,08 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 928,545 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.653,19 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.134,095 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,64 m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,074 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2656 100m2
83 Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, rộng tấm lưới 300 (VT + NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,9 m2
84 Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,5 m2
85 Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,84 m2
86 Khung thép V30x30x3, lưới inox 10x10mm, KT2000x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
87 Lam ngang, khung nhôm hộp 50x100x1.4mm, thanh ngang nhôm hộp 40x80x1.2mm, cao 1.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 m2
88 Dòng chữ "NHÀ HỎA TÁNG" inox 304 cao 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
89 Đắp phù điêu bê tông VXM, mặt cột, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 300x300 (Nhà hỏa táng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 cái
90 Đắp phù điêu lớn 1 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Đắp phù điêu lớn 2 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Đắp phù điêu bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 300x300 (Nhà hỏa táng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,8 m
93 Đắp diềm mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 450x600 (Nhà hỏa táng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,6 m
94 Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 1 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
95 Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 2 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 3 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Đắp chi tiết diềm tua đỉnh mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh (Nhà hỏa táng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 m
98 Đắp chi tiết diềm phẳng đỉnh mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh (Nhà hỏa táng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 m
99 Đắp chi tiết đỉnh công trình bê tông VXM, chi tiết theo thiết kế, sơn hoàn chỉnh (Nhà hỏa táng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,14 m2
101 Kim thu sét (Bán kính bảo vệ 45m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 STK Ống D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
103 STK Ống D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
104 STK Ống D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m
105 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, Cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
106 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
107 Đầu coss 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Đầu coss 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Bulon M10x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
110 Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cọc
111 Thanh đồng 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Hộp nối & kiểm tra, KT200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
113 Bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mối
115 Đèn exit 7W/2h-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 5 đèn
116 Đèn emergency 7W/2h-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 5 đèn
117 Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
118 PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
119 Tủ trung tâm xử lý báo cháy 1 loop Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
120 Công tắc báo cháy chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 nút
121 Chuông báo cháy chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 chuông
122 Đèn báo cháy chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
123 Đầu dò khói địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
124 Đầu dò nhiệt gia tăng địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
125 PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
126 Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 2x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
127 Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
128 Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 4x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
129 Quạt hút mùi EAF, Q=700m3/h, 150Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Cửa gió thải EAL có lưới chắn côn trùng, KT1500x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Ống gió mềm D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
132 Ống gió vuông tôn tráng kẽm, KT500x200x0.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
133 Ống gió vuông tôn tráng kẽm, KT300x200x0.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
134 Côn thu vuông tròn tôn tráng kẽm 300x200x0.3mm/D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
135 Miệng gió EAG khuyêch tán nhôm, KT300x300 + ODB Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
136 Phụ kiện liên kết (Ty treo, thép hình, Bulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
137 PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
138 Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
139 Quạt đảo treo trần + Dimmer, 35W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
140 Quạt đảo lắp trần, 35W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
141 Đèn neon đôi 1.2m nổi, 2x36W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
142 Đèn led D200 nổi, 20W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
143 Đèn led D90 nổi, 9W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
144 Đèn led D130 nổi, 14W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
145 Đèn pha led, 50W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
146 Đèn gương lavabo, 20W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
147 Ổ cắm đôi, 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/400V Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
148 Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
149 Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
150 Công tắc ba, 1 cực, mặt nạ 3 lỗ + đế, 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
151 Cáp điện CU/PVC, 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
152 Cáp điện CU/PVC, 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
153 Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
154 Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
155 Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
156 Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
157 Cáp điện CU/PVC, 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
158 PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
159 PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
160 PVC Ống bảo vệ dây dẫn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
161 Tủ điện sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
162 Tủ điện mặt nhựa, KT280x213x58 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
163 Tủ điện mặt nhựa, KT212x213x58 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ
164 MCB 3 cực, 80A/18Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 MCB 3 cực, 50A/10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 MCB 2 cực, 50A/10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 MCB 1 cực, 50A/10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 MCB 2 cực, 25A/10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
169 MCB 1 cực, 25A/10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
170 MCB 1 cực, 20A/10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 MCB 1 cực, 16A/10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 MCB 1 cực, 10A/10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
174 MCB 1 cực, 10A/4.5Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
175 Volt kế 400V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
176 Ampe kế 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
177 Công tắc chuyển mạch Ampe kế 13A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Công tắc chuyển mạch Volt kế 13A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
179 Đèn báo pha 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
180 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
181 Biến dòng CT3EA, 80/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
182 PP-R Ống D50, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
183 PP-R Ống D40, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
184 PP-R Ống D32, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
185 PP-R Ống D25, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
186 PP-R Ống D20, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
187 PP-R Van D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
188 PP-R Van D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 PP-R Van D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
190 PP-R Tê D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
191 PP-R Tê D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
192 PP-R Tê D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
193 PP-R Tê D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
194 PP-R Tê D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
195 PP-R Tê D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
196 PP-R Co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
197 PP-R Co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
198 PP-R Co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
199 PP-R Co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
200 PP-R Co D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
201 PP-R Co D32-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
202 PP-R Co D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
203 PP-R Co ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
204 PP-R Bịt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
205 PP-R Nối giảm D50-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
206 PP-R Nối giảm D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
207 PP-R Nối D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
208 PP-R Nối D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
209 PP-R Nối D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
210 PP-R Nối D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
211 Bồn nước inox 1m3, bồn ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
212 Khung đỡ bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
213 Rơ le phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
214 Vòi rửa inox D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
215 Ống nhựa mềm D20, L=0.4m chịu áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
216 Vòi rửa lavabo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
217 uPVC Ống D220, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
218 uPVC Ống D114, PN12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
219 uPVC Ống D60, PN12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
220 uPVC Ống D42, PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
221 uPVC Co D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
222 uPVC Co D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
223 uPVC Co 45 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
224 uPVC Co 45 D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
225 uPVC Tê 45 D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
226 uPVC Tê 45 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
227 uPVC Xiphong D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
228 uPVC Nối D60-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
229 uPVC Nối D114-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
230 uPVC Nối D220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
231 uPVC Nối D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
232 uPVC Nối D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
233 uPVC Nối D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
234 uPVC Bịt D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
235 uPVC Bịt D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
236 uPVC Bịt D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
237 Phễu thu sàn inox 150x150 + Xiphong Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
238 Xí bệt sứ tráng men Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
239 Lavabo sứ tráng men Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
240 uPVC Van xả đáy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
241 Tiểu nam sứ tráng men Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
242 STK Ống D50x4.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
243 STK Tê D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
244 STK Co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
245 STK Van tay gạt D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
246 STK Van 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
247 Hộp chữa cháy sơn tĩnh điện, KT650x450x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
248 Cuộn vòi chữa cháy D50-L20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
249 Lăng phun 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
250 Bình chữa cháy CO2-MT4-4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
251 Bình chữa cháy bột MFZ5-5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
252 Hộp đựng bình chữa cháy thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
253 Bảng nội quy, tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
254 STK Bích D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
255 Trụ tiếp nước chữa cháy D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
256 Bệ đỡ bê tông cho ống cấp nước chữa cháy, KT500x350x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
257 Đào móng chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6922 100m3
258 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6922 100m3
259 Đóng Cọc cừ tràm L=4.5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 100m
260 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m3
261 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m3
262 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,096 m3
263 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2544 m3
264 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 100m2
265 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 100m2
266 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
267 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
268 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2514 tấn
269 Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,61 m3
270 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,66 m2
271 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,18 m2
272 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,52 m2
273 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0662 100m3
274 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0662 100m3
275 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
276 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
277 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
278 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
279 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
280 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
281 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
282 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 tấn
283 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 tấn
284 Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
285 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
286 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
287 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
288 Thép lá 50x50 bo cạnh tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
289 Đào mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m3
290 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m3
291 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
E Trạm kỹ thuật
1 Đào móng chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4811 100m3
2 Đào đất móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7704 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1829 100m3
4 Đóng Cọc cừ tràm L=4.5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,695 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,084 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,043 m3
7 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0736 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,664 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,178 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá xanh 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,065 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,586 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,832 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0348 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cấu kiện
20 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m2
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3888 100m2
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0506 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2832 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4592 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4036 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 100m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1859 100m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1826 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1084 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0833 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2055 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6023 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0883 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7159 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0681 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1854 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0485 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 tấn
43 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4742 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4742 tấn
45 Bolong M12, L70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
46 Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0105 m3
47 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,804 m3
48 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,844 m3
49 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,08 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,108 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,145 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,96 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8 m
55 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,52 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,52 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,44 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,78 m2
59 Tôn giả ngói màu đỏ, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9394 100m2
60 uPVC Ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m
61 Cầu chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 STK Ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
63 Inox Ống D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
64 uPVC Co D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
65 Đai giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
66 uPVC Ống D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,628 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,105 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,48 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,253 m2
71 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8024 100m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,501 100m2
73 Cửa đi thép tổ hợp liên kết hàn, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m2
75 Nắp đan grating mạ kẽm nhúng nóng, KT500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Tủ điện mặt nhựa, KT396x213x58 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
77 Tủ điện mặt nhựa, KT140x213x58 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
78 MCB 1 cực, 10A/4.5Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
80 MCB 1 cực, 20A/4.5Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 MCB 1 cực, 20A/6Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 MCB 3 cực, 25A/6Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 MCB 3 cực, 32A/10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Ổ cắm đôi, 2 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 16A/600V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Đèn tube led đơn 1.2m nổi, 18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
86 Đèn led treo trần, 18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
87 Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
89 PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
90 Cáp điện CU/PVC, 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
91 Cáp điện CU/PVC, 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
92 Cáp điện CU/PVC, 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
93 Cáp điện CU/PVC, 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
F Nhà vệ sinh
1 Đào móng chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2116 100m3
2 Đào đất móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4564 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1708 100m3
4 Đóng Cọc cừ tràm L=4.5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2975 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,83 m3
7 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2824 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,356 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,724 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,896 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,176 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
19 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
20 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m2
21 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1608 100m2
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2172 100m2
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1752 100m2
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1712 100m2
25 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1904 100m2
26 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 100m2
27 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m2
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1097 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2974 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1145 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3235 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 tấn
37 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
39 Bolong M12, L70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
40 Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
41 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4056 m3
42 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9176 m3
43 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8721 m3
44 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3376 m3
45 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,03 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,04 m2
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,89 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,26 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6 m
52 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,56 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,56 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
55 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,24 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch men kính 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,76 m2
58 Tôn giả ngói màu đỏ, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2666 100m2
59 uPVC Ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
60 Cầu chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 STK Ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m
62 Inox Ống D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m
63 uPVC Co D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Đai giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 uPVC Ống D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,73 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,15 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,29 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,59 m2
70 Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
71 Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,48 m2
73 Hộp nhựa chứa 1 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
74 MCB 2 cực, 10A/600V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Cáp điện CU/PVC, 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
76 Cáp điện CU/PVC, 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
77 Đèn treo bóng compact, 14W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
78 Đèn neon 0.6m, 18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
79 Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
80 PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
81 Rắc sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
82 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 100m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 100m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
86 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 m3
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
88 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 tấn
91 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2196 m3
92 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5557 m2
93 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
94 Thép lá 50x50 bo cạnh tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
95 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1066 100m3
96 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 100m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
99 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m2
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m2
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
103 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
104 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9008 m3
105 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,121 m2
106 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,121 m2
107 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,325 m2
108 PP-R Ống D32, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
109 PP-R Ống D25, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
110 PP-R Ống D20, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
111 Vòi rửa inox D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
112 Vòi rửa lavabo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
113 Vòi tắm 1 vòi + hương sen inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
114 uPVC Ống D220, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
115 uPVC Ống D114, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
116 uPVC Ống D90, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
117 uPVC Ống D60, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
118 Phễu thu sàn inox 150x150 + Xiphong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
119 Xí bệt sứ tráng men Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
120 Lavabo sứ tráng men Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
121 Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G Khu để bồn gas
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1055 100m3
2 Đào đất móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6783 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1082 100m3
4 Đóng Cọc cừ tràm L=4.5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,834 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6807 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,341 m3
10 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2683 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0831 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0727 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2711 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 tấn
18 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 tấn
19 Lắp dựng cột thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 tấn
20 Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5832 m3
21 Gia công hàng rào lưới thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,35 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,35 m2
H San nền
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,948 100m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cây
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,474 100m3
5 VC đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,535 100m3
6 Đất chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.026,08 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2608 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, k=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7761 100m3
9 Lưới cước bao bờ đất + 20% Nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.720,9 m2
I Sân đường
1 Đào mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,768 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,536 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1536 100m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,39 m2
7 Đào mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1664 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1664 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9835 100m3
12 VC đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9835 100m3
13 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9041 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8822 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7352 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,22 m3
17 Chèn khe bằng matit Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
18 Đào nền đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,535 100m3
19 VC đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,535 100m3
20 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02 100m2
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,012 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,2 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 100m3
26 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m3
28 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch terazzo 400x400 màu vàng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m2
29 Đất đắp chọn lọc trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,625 m3
30 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8463 100m3
J Cổng - phần cọc - cọc đại trà
1 Cọc BTLT DƯL PC A300 (Thép dự ứng lực 6D7.1; thép đai D3; mặt bích dày 12; mũi cọc cao 60, dày 6; manchon cao 60, dày 1.5; bề dày thành cọc 60, bê tông mác 60Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, Cọc BTLT DƯL PC A300, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc ≤ 4m, Cọc BTLT DƯL PC A300, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
5 Đĩa tôn bịt đầu cọc dự ứng lực D180x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
K Cọc thí nghiệm
1 Cọc BTLT DƯL PC A300 (Thép dự ứng lực 6D7.1; thép đai D3; mặt bích dày 12; mũi cọc cao 60, dày 6; manchon cao 60, dày 1.5; bề dày thành cọc 60, bê tông mác 60Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,22 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, Cọc BTLT DƯL PC A300, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2095 100m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, Cọc BTLT DƯL PC A300, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
5 Cắt đầu cọc dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Đĩa tôn bịt đầu cọc dự ứng lực D180x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Thử tĩnh cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tim
L Cổng - Phần xây dựng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8048 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,436 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,832 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3904 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá xanh 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,195 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0829 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3544 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7233 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7195 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2514 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1336 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6796 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6923 tấn
19 Xây gạch ống có nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1362 m3
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,09 m2
23 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,91 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,79 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,79 m2
26 Cổng sắt, khung sắt hộp 60x120x2, nan thoáng sắt hộp 20x20x2@140, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
28 Đắp diềm mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 450x600 (Cổng chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8 m
29 Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 2 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Cổng chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
30 Đắp chi tiết diềm tua đỉnh mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh (Cổng chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
31 Đắp chi tiết phù điêu bê tông lớn 1 VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Cổng chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Đắp phù điêu bê tông VXM, mặt cột, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 300x300 (Cổng chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
M Tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8039 100m3
2 Đào đất móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3092 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7522 100m3
4 Đóng Cọc cừ tràm L=4.5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,935 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,417 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,438 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,116 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9188 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,056 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5856 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6056 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3564 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7004 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3415 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8838 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3454 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4864 tấn
19 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7463 m3
20 Xây gạch không nung 19x19x39, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,2796 m3
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,14 m2
22 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,2 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 736,44 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.977,6 m
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 900,78 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 900,78 m2
27 Đắp khoét trang trí đầu cột (CT09-Tường rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
28 Hoa văn trên giằng tường rào (CT06-Tường rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7 m
29 Hoa văn trên 2 mặt tường rào (CT07-Tường rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
30 Hoa văn tròn D960 trên 2 mặt tường rào (CT08-Tường rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
31 Đắp phù điêu bê tông VXM, mặt cột, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 250x250 (Tường rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 cái
32 Đắp phù điêu bê tông diềm tường rào, chân cột tường rào sơn hoàn chỉnh (Tường rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,8 m
N Nước mạng ngoài
1 Đào móng chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7017 100m3
2 Đào đất móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,543 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2924 100m3
4 Đóng Cọc cừ tràm L=4,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,245 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,969 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá xanh 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,969 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2175 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
10 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 100m2
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
13 VV thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5787 100m2
14 VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3218 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4837 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1704 tấn
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,664 m2
19 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,664 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,16 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,824 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,824 m2
24 Mạch ngừng thi công bằng tấm Waterstop V25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1647 100m3
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1184 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 100m3
28 Đóng Cọc cừ tràm L=4,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,55 100m
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá xanh 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,23 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0508 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,628 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1416 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7962 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7545 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1903 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1305 tấn
39 Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,5 m2
41 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,5 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,64 m2
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,5 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,5 m2
46 Mạch ngừng thi công bằng tấm Waterstop V25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9 m
47 Gia công lan can thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5369 tấn
48 Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,64 m2
49 Thang sắt xuống bể lọc chậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Khung thép đỡ giàn phun mưa bể lọc chậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Trải lớp Sỏi D20-40 dày 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m3
52 Trải lớp Sỏi D10-20 dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,395 m3
53 Trải lớp Sỏi D5-10 dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,395 m3
54 Trải lớp Sỏi D2-5 dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,395 m3
55 Trải lớp Cát thạch anh D1-2 dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,395 m3
56 Trải lớp Cát thạch anh D0.3-1 dày 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,74 m3
57 PP-R Ống D90, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
58 PP-R Ống D60, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
59 PP-R Ống D34, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
60 PP-R Ống D27, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
61 PP-R Ống D21, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
62 PP-R Van chặn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 PP-R Van chặn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 PP-R Tê D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 PP-R Tê D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 PP-R Tê D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 PP-R Tê D60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
68 PP-R Tê D60x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
69 PP-R Cút D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
70 PP-R Cút D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
71 PP-R Cút D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 PP-R Côn D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 PP-R Côn D60x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 PP-R Nút bịt D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 PP-R Nút bịt D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 PP-R Nút bịt D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
77 PP-R Nút bịt D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
78 PP-R Nút bịt D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
80 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
81 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
82 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
83 uPVC Ống D140x4.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
84 Khoan tạo lỗ D5, a10 trên Ống uPVC D140x4.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
85 Lưới lọc inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
86 uPVC Ống D60x2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
87 uPVC Cút D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Van đồng 1 chiều D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Van đồng 2 chiều D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Bích nhựa D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
92 Sỏi cuội 10x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
93 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1325 100m3
94 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 100m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
98 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 tấn
103 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0587 tấn
104 Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
106 Láng bể nước,giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
107 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
108 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
109 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
110 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 100m3
111 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,552 m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,09 m3
114 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 100m2
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 tấn
116 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 100m3
117 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4549 100m3
118 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
119 HDPE Ống D40, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
120 STK Ống D50, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
121 HDPE Co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
122 SKT Co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
123 SKT Tê D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 HDPE Tê D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 HDPE Van 2 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 HDPE Van 1 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
127 STK Van 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 STK Van 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Đồng hồ đo áp lực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
130 Bơm điện PCCC Q=10m3/h; H=40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Bơm diezel PCCC Q=10m3/h; H=40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Bơm sinh hoạt Q=5m3/h; H=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Van phao cơ D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 uPVC Ống D220, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
135 uPVC Nối D220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
O Mương kỹ thuật
1 Đào mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0976 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4584 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5174 100m3
4 Đóng Cọc cừ tràm L=4.5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5075 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,354 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá xanh 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,354 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,868 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,944 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0632 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7857 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5886 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2773 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0429 tấn
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0754 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0754 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 tấn
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,928 m2
P Cây xanh, thảm cỏ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 m3
3 Cây dầu rái, H=5-6m (công + vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cây
4 Cây cau vua, H=4-5m (công + vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
5 Cây đại tướng quân đỏ, H=0.6-0.8m (công + vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
6 Cây ác ó, H=0.2-0.3m (công + vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,5 m2
7 Cỏ lá gừng (công + vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.148 m2
Q Chống mối
1 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.296 lỗ
2 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.244,36 lỗ
3 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,94 m2
4 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,06 m2
R Điện mạng ngoài - Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,835 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1401 tấn
7 Bulon mạ kẽm M24x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
8 Bulon móng M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1932 100m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,998 m2
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4752 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1163 tấn
19 Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
20 Đào mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2737 100m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8425 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3421 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,776 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,184 m3
25 Đà cản 1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Đà cản 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
28 Bulon M22x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Long đền vuông D24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
S Điện mạng ngoài - Phần lắp đặt
1 Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT600x1200x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT600x700x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
3 MCCB 3 cực, 125A/25Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
4 MCCB 3 cực, 80A/18Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
5 MCB 3 cực, 32A/18Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
6 MCB 3 cực, 20A/18Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
7 MCB 1 cực, 16A/18Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
8 Vol kế, 400V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Ampe kế, 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Công tắc chuyển mạch Ampe kế, 13A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
11 Công tắc chuyển mạch Vol kế, 13A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
12 Đén báo pha, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
13 Cầu chì, 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
14 Biến dòng, 125V/5A, CT3EA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
15 Điện kế 3 pha, 220/380V-125A, CT3EA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
16 Chống sét đường nguồn, MSD3-20-80m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
17 Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
18 Bộ relay hẹn giờ timer - hiệu hanger Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
19 Điện kế 3 pha 220/380V-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
20 Magentic congtactor 3P - 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
21 Relay trung gian 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
22 MCB 3 cực, 20A/6Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
23 MCB 1 cực, 16A/4.5Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
24 MCB 1 cực, 10A/4.5Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
25 Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
26 Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
27 Cáp điện CU/PVC, 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
28 Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
29 Cáp điện CU/PVC, 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
30 Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
31 Cáp điện CU/PVC, 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
32 Ống xoắn HDPE d108/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
33 Ống xoắn HDPE d65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 100m
34 Cột đèn sắt tráng kẽm 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
35 Cần đèn sắt tráng kẽm D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 bộ
36 Chóa + đèn cao áp bóng sodium 150w Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 bộ
37 Cáp điện CU/PVC, 3x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
38 Cầu đấu cáp kín nước IP67 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 hộp
39 Cầu đấu cáp kín nước IP67 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 hộp
40 RCBO 6A, 2.5Ka, 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cái
41 Bảo vệ cáp ngầm. Cát đen (không tính vật tư do tận dụng cát nền san lấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5275 m3
42 Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 100m2
43 Bảo vệ cáp ngầm. Gạch thẻ 4x8x18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,025 1000v
44 Trạm biến áp 3x25KVA, 15-22 (24)KV/0.4KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trạm
45 Lắp đặt Trạm biến áp 3x25KVA, 15-22 (24)KV/0.4KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
46 Cáp LV-ABC, 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 1 km dây
47 Cột BTLT 8.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
48 Bulon mắt M16x250-MKNN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Long đền vuông D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 chuỗi sứ
51 Kẹp cáp 3 bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
52 Cáp thép 3/8' Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m
53 Yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Ty neo 16x2500-MKNN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Bulon móc cáp chiều dài thích hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Kẹp treo cáp, dừng cáp cỡ thích hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
57 Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Nắp bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu cốt
59 Dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 m
60 Cọc D16x2400 và kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 cọc
61 Bulon móc cáp chiều dài thích hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Kẹp dừng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
63 Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Nắp bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu cốt
65 Kẹp split-bolt cỡ thích hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
66 Bulon móc cáp chiều dài thích hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Kẹp dừng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
68 Nắp bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu cốt
T Phần thiết bị
U Lò hỏa táng ngoại cỡ đốt bằng gas LPG có hệ thống xử lý khí thải tự động.
1 Lò hỏa táng ngoại cỡ đốt bằng gas LPG có hệ thống xử lý khí thải tự động. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
V Các mục thiết bị của lò hoả táng:
1 Hệ thống xử lý khí thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Bộ dụng cụ cào tro cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Khay đựng tro cốt bằng thép không gỉ (2 khay/1 lò) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Xe nâng quan tài bằng thủy lực, nâng hạ bằng acqui điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Đồng hồ đo lưu lượng Gas LPG tiêu thụ, m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Van điều áp cấp 2 (điều áp ở 14” WC). Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
W Bộ tủ hút xử lý bụi khi xử lý tro cốt, các thiết bị khay xử lý tro cốt, xe đẩy cho xử lý tro cốt
1 Tủ hút xử lý bụi khi xử lý tro cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Bàn inox có bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bàn
3 Khay xử lý tro cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Khay xử lý tro cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
5 Phểu thu tro cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Dụng cụ nhặt và chuyển tro cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Máy tính để bàn và máy khắc Lazer làm bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Xút NaOH khan 98% dùng để xử lý khí thải. Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 kg
9 Gas LPG Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Tấn
10 Hệ thống bốn chứa và đường ống công nghệ cung cấp nhiên liệu Gas LPG cho lò hỏa táng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
X Thiết bị văn phòng
1 Bàn thờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
2 Vách gỗ sau lưng tủ thờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,25 m2
3 Bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
4 Ghế tiếp khách Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Chiếc
5 Bàn tiếp khách lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chiếc
6 Bàn tiếp khách nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
7 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
8 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Chiếc
9 Kệ để bình tro cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
10 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
11 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
12 Tủ tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
13 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
14 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
15 Tủ thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
16 Giường y tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
17 Giường liệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
18 Tủ phòng liệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
19 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
20 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
21 Tủ tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
22 Bàn uống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chiếc
23 Ghế chờ uống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Chiếc
24 Lư hương D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
25 Lư hương D470 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
26 Đĩa đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
27 Chân đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
28 Ly nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Chiếc
29 Ống đựng hương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
30 Bình hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
Y Thiết bị xử lý nước thải
1 Giỏ thu rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Bơm chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Xích kéo bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Phao công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Đĩa phân phối khí tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
6 Ống trộn hỗn hợp nước & bùn, máng thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Hệ thống phân phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
8 Máy thổi khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
9 Đĩa phân phối khí tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Màng lọc sinh học MBR Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
11 Khung đỡ màng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
12 Bơm tuần hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Xích kéo bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
14 Bơm hút Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Bơm rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Bồn chứa hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Bơm hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Thân vỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Z Hệ thống điện điều khiển, hệ thống đường ống van kỹ thuật
1 Hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
2 Hệ thống đường ống, van kỹ thuật, khung đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
AA Vật tư cấp nước
1 Bơm điện PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Bơm điện diezel Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Bơm điện sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
AB Máy phát điện
1 Cung cấp, lắp đặt máy phát điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AC Trạm biến áp 3x25kva
1 Cung cấp, lắp đặt máy biến áp 3x25kva Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->