Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp ĐZ 110kV - dự án: Cải tạo đường dây 110 kV Nhiệt điện Hải Phòng - Ngũ Lão - An Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp ĐZ 110kV - dự án: Cải tạo đường dây 110 kV Nhiệt điện Hải Phòng - Ngũ Lão - An Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200905296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 14:47:00 đến ngày 2021-05-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,542,516,757 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp vật tư | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR300/39 | Chương V của E-HSMT | 66.848 | m |
| 2 | Dây dẫn chịu nhiệt ACCC-223 (Dây nhôm lõi Composite) | Chương V của E-HSMT | 14.480 | m |
| 3 | Dây chống sét Phlox 75.5 | Chương V của E-HSMT | 11.191 | m |
| 4 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn - dây lèo ĐD7-8 | Chương V của E-HSMT | 231 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ cách điện dây dẫn ĐD7-8TB | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ĐK7-8 | Chương V của E-HSMT | 60 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ND16-9 | Chương V của E-HSMT | 78 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn NK16-9 | Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐD7-9 | Chương V của E-HSMT | 56 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ĐK7-9 | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ND16-10 | Chương V của E-HSMT | 58 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn NK16-10 | Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện néo ngược ND16-9N | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện néo ngược ND16-10N | Chương V của E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 15 | Khóa đỡ dây dẫn ACCC-223, kèm dây vấn Amour Rod bảo vệ KĐ-223 | Chương V của E-HSMT | 68 | Bộ |
| 16 | Khóa néo dây dẫn ACCC-223 KN-223 | Chương V của E-HSMT | 96 | Bộ |
| 17 | Khóa néo dây chống sét TK-50 KNS-50 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Khóa đỡ dây chống sét Phlox 75.5 KĐS-Phlox75 | Chương V của E-HSMT | 45 | Bộ |
| 19 | Khóa néo dây chống sét Phlox 75.5 KNS-Phlox75 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 20 | Khóa néo cáp quang OPGW 72 KN-OPGW72 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Chống rung dây dẫn 300 CR5-25 | Chương V của E-HSMT | 654 | Quả |
| 22 | Chống rung dây chống sét TK-50 CRS2-9 | Chương V của E-HSMT | 3 | Quả |
| 23 | Chống rung dây chống sét Phlox 75.5 CR2-13 | Chương V của E-HSMT | 106 | Quả |
| 24 | Chống rung dây dẫn ACCC-223, kèm dây vấn Amour Rod bảo vệ CR-223 | Chương V của E-HSMT | 144 | Quả |
| 25 | Cực nối lèo dây dẫn ACCC-223 CN4-223 | Chương V của E-HSMT | 84 | Cái |
| 26 | Cực nối lèo dây dẫn CN4-300 | Chương V của E-HSMT | 150 | Cái |
| 27 | Cực nối dây ACSR 300/39 với cực thiết bị đóng cắt Hypact 110kV-1250A, kiểu thẳng KC300-Hypact1250 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 28 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR 300 với dây ACSR 240, kiểu T ATS300-240 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 29 | Kẹp cực dao cách ly 110kV-1250A với dây ACSR 300/39, kiểu phẳng KC-P300-4H | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 30 | Ống vá dây dẫn ACCC-223 (Repair Sleeves) RS ACCC-223 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 31 | Ống nối dây dẫn ACCC-223 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 32 | Ống vá | Chương V của E-HSMT | 3 | Ống |
| 33 | Ống nối dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 3 | Ống |
| 34 | Tạ bù TB-50 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 35 | Tạ bù TB-150 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 36 | Biển tên - Biển số thứ tự cột trên cột thép BT-BS | Chương V của E-HSMT | 138 | Cái |
| 37 | Cấp vật tư Cải tạo cột đỡ thép 2 mạch 27m-1 dây chống sét thành cột 26m-2 dây chống sét Đ122-26B-C | Chương V của E-HSMT | 28 | Cột |
| 38 | Cột đỡ thép 2 mạch 2 dây chống sét Đ122-30C | Chương V của E-HSMT | 8 | Cột |
| 39 | Cấp vật tư Cải tạo cột đỡ thép 2 mạch 31m-1 dây chống sét thành cột 30m-2 dây chống sét Đ122-30B-C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 40 | Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-34C | Chương V của E-HSMT | 8 | Cột |
| 41 | Cấp vật tư Cải tạo cột néo thép 2 mạch 24m-1 dây chống sét thành cột 22m-2 dây chống sét N122-22A-C | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 42 | Cấp vật tư Cải tạo cột néo thép 2 mạch 29m-1 dây chống sét thành cột 27m-2 dây chống sét N122-27A-C | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 43 | Cấp vật tư Cải tạo cột néo thép 2 mạch 33m-1 dây chống sét thành cột 31m-2 dây chống sét N122-31B-C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 44 | Cột néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét N122-32C | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 45 | Cột néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét N122-32DR | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 46 | Cột néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét N122-36D | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 47 | Bu long neo BL42-250 | Chương V của E-HSMT | 128 | Cặp |
| 48 | Bu long neo BL56-250 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cặp |
| 49 | Bulong neo B64-300 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cặp |
| 50 | Tiếp địa RC-2 | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| B | Lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Cải tạo cột đỡ thép 2 mạch 27m-1 dây chống sét thành cột 26m-2 dây chống sét Đ122-26B-C | Chương V của E-HSMT | 28 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thép 2 mạch 2 dây chống sét Đ122-30C | Chương V của E-HSMT | 8 | Cột |
| 3 | Cải tạo cột đỡ thép 2 mạch 31m-1 dây chống sét thành cột 30m-2 dây chống sét Đ122-30B-C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cải tạo cột néo thép 2 mạch 24m-1 dây chống sét thành cột 22m-2 dây chống sét N122-22A-C | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Cải tạo cột néo thép 2 mạch 29m-1 dây chống sét thành cột 27m-2 dây chống sét N122-27A-C | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cải tạo cột néo thép 2 mạch 33m-1 dây chống sét thành cột 31m-2 dây chống sét N122-31B-C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-34C | Chương V của E-HSMT | 8 | Cột |
| 8 | Cột néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét N122-32C | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 9 | Cột néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét N122-32DR | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Cột néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét N122-36D | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 66.848 | m |
| 12 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 14.480 | m |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 11.191 | m |
| 14 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | Chương V của E-HSMT | 231 | Chuỗi |
| 15 | Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi = | Chương V của E-HSMT | 60 | Chuỗi |
| 16 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Chương V của E-HSMT | 84 | Chuỗi |
| 17 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 18 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Chương V của E-HSMT | 56 | Chuỗi |
| 19 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 20 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Chương V của E-HSMT | 60 | Chuỗi |
| 21 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 22 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 654 | Quả |
| 23 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 3 | Quả |
| 24 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 106 | Quả |
| 25 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 144 | Quả |
| 26 | Lắp đặt kẹp các loại : Cực nối lèo dây dẫn ACCC-223 CN4-223 | Chương V của E-HSMT | 84 | Cái |
| 27 | Lắp đặt kẹp các loại : Cực nối lèo dây dẫn CN4-300 | Chương V của E-HSMT | 150 | Cái |
| 28 | Lắp đặt kẹp các loại | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 29 | Lắp tạ bù 50kg, Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 30 | Lắp tạ bù 150kg, Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 138 | Cái |
| 32 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 12 | Vị trí |
| 33 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 34 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây 6-35Kv, Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 8 | Vị trí |
| 35 | Làm giàn giao vượt đường dây 6-35kV bằng hotline | Chương V của E-HSMT | 8 | Vị trí |
| 36 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 13 | Vị trí |
| 37 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 38 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 48 | Vị trí |
| 39 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 11 | Vị trí |
| 40 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây =10m | Chương V của E-HSMT | 8 | Vị trí |
| 41 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây 10m | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 42 | Kéo dây vượt sông không có tàu thuyền đi lại, rộng từ 100-200m | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 43 | Bu long neo BL42-250 | Chương V của E-HSMT | 128 | Bộ |
| 44 | Bu long neo BL56-250 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 45 | Bulong neo B64-300 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 46 | Tiếp địa RC-2 (Bao gồm cả đào đắp…) | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| C | Xây dựng | |||
| 1 | Móng bản MB28-72 cột thép | Chương V của E-HSMT | 7 | Móng |
| 2 | Móng bản MB32-80 cột thép | Chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 3 | Móng bản MB63-110 cột thép | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản MB28-72 cột thép - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng bản MB32-80 cột thép - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 6 | Móng bản MB63-110 cột thép - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản MB63-120 cột thép - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng bản MB90-160 cột thép - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| D | Phá dỡ | |||
| 1 | Móng bản MB24-72 cột thép | Chương V của E-HSMT | 13 | Móng |
| 2 | Móng bản MB28-80 cột thép | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Móng bản MB48-100 cột thép | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 4 | Tường rào TR1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Tường |
| 5 | Tường rào TR2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Tường |
| 6 | Tường rào TR3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Tường |
| 7 | Móng cột li tâm MT-5 | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 8 | Móng néo MN1 | Chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| E | Tháo hạ, vận chuyển về kho điện lực | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 240mm2: Dây dẫn ASCR 240 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 2 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 240mm2: Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ACSR-240 ACSR-240 | Chương V của E-HSMT | 80.280 | m |
| 3 | Thay dây thép tiết diện dây 50mm2: Tháo hạ và thu hồi dây chống sét TK50 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 4 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn | Chương V của E-HSMT | 275 | chuỗi |
| 5 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn | Chương V của E-HSMT | 60 | chuỗi |
| 6 | Thay chuỗi sứ néo đơn | Chương V của E-HSMT | 235 | chuỗi |
| 7 | Thay chuỗi sứ néo đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 8 | Thay kẹp cáp: Kẹp cực dao cách ly 110kV-1250A với dây ACSR 300/39, kiểu phẳng KC-P300-4H | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Thay kẹp cáp: Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR 300 với dây ACSR 240, kiểu T ATS300-240 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Thay kẹp cáp: Cực nối dây ACSR 300/39 với cực thiết bị đóng cắt Hypact 110kV-1250A, kiểu thẳng KC240-Hypact1250 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Thay kẹp cáp: Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR 300 với dây ACSR 240, kiểu T ATS240-240 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Thay khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thay khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Thay chống rung, chiều cao thay | Chương V của E-HSMT | 780 | quả |
| 15 | Thay chống rung, chiều cao thay | Chương V của E-HSMT | 2 | quả |
| 16 | Tháo hạ cột đỡ 2 mạch -27m Đ121-27B | Chương V của E-HSMT | 65,34 | tấn |
| 17 | Tháo hạ cột đỡ 2 mạch -31m Đ121-31B | Chương V của E-HSMT | 2,65 | tấn |
| 18 | Thay cột thép trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 1,54 | tấn |
| 19 | Thay cột thép trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 1,54 | tấn |
| 20 | Thay cột thép trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 21 | Thay cột thép hình trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 62,13 | tấn |
| 22 | Thay cột thép trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 16,21 | tấn |
| 23 | Thay cột thép trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 25,81 | tấn |
| 24 | Thay cột thép trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 9,41 | tấn |
| 25 | Thay cột bê tông H | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 26 | Xà néo li tâm II-110kV | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 27 | Xà phụ đỡ lèo 110kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Chụp đầu cột li tâm 1,5m | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Cổ dề dây déo | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 30 | Dây néo F20-2 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 31 | Tháo hạ cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 71,22 | tấn |
| F | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay dây thép tiết diện dây 50mm2: Tháo hạ và căng lại dây chống sét TK50 | Chương V của E-HSMT | 806 | m |
| 2 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 300mm2: Tháo hạ và căng lại dây dẫn ACSR 300/39 | Chương V của E-HSMT | 348 | m |
| 3 | Thay chuỗi sứ néo cho dây chống sét, chiều cao thay | Chương V của E-HSMT | 5 | chuỗi |
| 4 | Thay chống rung, chiều cao thay | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 5 | Thay chuỗi sứ néo đơn | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 6 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn | Chương V của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 7 | Thay chống rung, chiều cao thay | Chương V của E-HSMT | 12 | quả |
| 8 | Thay khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Thay dây thép tiết diện dây 70mm2: Tháo hạ và lắp lại dây cáp quang OPGW OPGW 72 | Chương V của E-HSMT | 10.759 | m |
| 10 | Thay hộp nối cáp quang ở độ cao | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 11 | Thay khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 12 | Thay khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 13 | Thay chống rung, chiều cao thay | Chương V của E-HSMT | 108 | quả |
| 14 | Thay dây thép tiết diện dây 70mm2: Tháo hạ và lắp lại dây cáp quang ADSS | Chương V của E-HSMT | 3.607 | m |
| 15 | Thay hộp nối cáp quang ở độ cao | Chương V của E-HSMT | 2 | 01 hộp |
| 16 | Thay hộp nối cáp quang ở độ cao | Chương V của E-HSMT | 3 | 01 hộp |
| 17 | Thay khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| G | Thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 20 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo ( 100 bát đầu tiên) | Chương V của E-HSMT | 100 | bát |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo ( Từ bát 101 trở lên ) | Chương V của E-HSMT | 24 | bát |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) | Chương V của E-HSMT | 10 | sợi |
| 5 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 6 | Đo thông số đường dây theo quy định, đảm bảo đóng điện công trình.. | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi