Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo lưới điện hạ thế các huyện Nam Sách, Thanh Hà và Thành Phố Hải Dương năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210464935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo lưới điện hạ thế các huyện Nam Sách, Thanh Hà và Thành Phố Hải Dương năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB+ Vay TM) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 14:35:00 đến ngày 2021-05-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,990,583,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG | |||
| C | Thiết bị A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 630A, 05 lộ attômat nhánh 250A (Tủ trạm treo) | 1 | Tủ | |
| 2 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 1000A, 06 lộ attômat nhánh 250A (Tủ trạm mặt đất) | 1 | Tủ | |
| D | Thiết bị B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Attômat nhánh 250A (Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Ics≥ 75%Icu, Icu ≥ 36kA tại 415V). | 1 | Cái | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG | |||
| F | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | 58 | Móng | |
| 2 | Móng cột bê tông M10 | 74 | Móng | |
| 3 | Móng cột bê tông M20 | 14 | Móng | |
| 4 | Móng cột bê tông M15 | 31 | Móng | |
| 5 | Móng cột bê tông MT2-10 | 3 | Móng | |
| 6 | Móng cột bê tông MT2-12 | 1 | Móng | |
| 7 | Bệ đỡ tủ hạ thế | 1 | Móng | |
| G | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Xử lý móng vị trí cột số 12A/2 (TBA Phú Tảo 3) | 3 | Vị trí | |
| 2 | Phá dỡ nền (đường) bê tông | 38,208 | m3 | |
| 3 | Hoàn trả nền (đường) bê tông | 38,208 | m3 | |
| 4 | Xử lý móng hạ thế cạnh mước thoát nước (phần phá dỡ) | 3 | Vị trí | |
| 5 | Xử lý móng hạ thế cạnh mước thoát nước (phần hoàn trả) | 1 | Vị trí | |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG | |||
| I | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-7,5-190-4,3 | 23 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC.I-7,5-190-6,0 | 35 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 87 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 | 15 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 | 35 | Cột | |
| 6 | Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 | 2 | Cột | |
| 7 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 2 | Cột | |
| 8 | Kèm S1(190) | 66 | Bộ | |
| 9 | Kèm S2(ĐN190) | 8 | Bộ | |
| 10 | Kèm S3 | 16 | Bộ | |
| 11 | Kèm S4 | 2 | Bộ | |
| 12 | Móc treo MT | 51 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L(190) | 39 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L(ĐN190) | 6 | Bộ | |
| 15 | Xà X2L(H) | 3 | Bộ | |
| 16 | Xà X2L(ĐN)(H) | 3 | Bộ | |
| 17 | Kèm S1(TBA) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xử lý các cột hiện có để dựng cột mới | 32 | Bộ | |
| 19 | Tiếp địa lặp lại | 49 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ hòm công tơ XCT-T1(LT10) | 5 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ hòm công tơ XCT-T2(LT10) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ hòm công tơ XCT-T1(ĐNLT10) | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà đỡ hòm công tơ XCT-T1(LT8,5) | 11 | Bộ | |
| 24 | Xà đỡ hòm công tơ XCT-T2(LT8,5) | 2 | Bộ | |
| 25 | Xà đỡ hòm công tơ XCT-T1(ĐNLT8,5) | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ hòm công tơ XCT-T1(LT7,5) | 2 | Bộ | |
| J | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x185 | 45 | Mét | |
| 2 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x150 | 10 | Mét | |
| 3 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 236 | Bộ | |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 141 | Bộ | |
| 5 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 71 | Bộ | |
| 6 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 35 | Bộ | |
| 7 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | 240 | Cái | |
| 8 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | 240 | Hộp | |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 3 | Mét | |
| 10 | Ống gen co nhiệt | 288 | Mét | |
| 11 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | 9 | Kg | |
| 12 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 320 | Cái | |
| 13 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | 925 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng- nhôm -95mm | 80 | Cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng- nhôm -120mm | 56 | Cái | |
| 16 | Đầu cốt nhôm -50mm | 55 | Cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng- nhôm -50mm | 440 | Cái | |
| 18 | Đầu cốt đồng- 185mm | 18 | Cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng- 150mm | 4 | Cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng- 95mm | 12 | Cái | |
| 21 | Chụp báo hiệu pha | 32 | Cái | |
| 22 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (phần di chuyển) | 1.558 | Cái | |
| 23 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (phần di chuyển) | 96 | Cái | |
| 24 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (phần đấu nối lại) | 249 | Bộ | |
| 25 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (phần đấu nối lại) | 48 | Bộ | |
| 26 | Đầu cốt đồng - 10 mm(bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) | 206 | Cái | |
| 27 | Đầu cốt đồng - 16mm (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) | 532 | Cái | |
| 28 | Bịt đầu cáp | 248 | Cái | |
| 29 | Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn | 112 | Cái | |
| 30 | Dây điện lõi đồng trục treo biển tên lộ ( 1m được 8 biển) | 14 | Mét | |
| 31 | Đai Thép + khóa đai | 1.616 | Cái | |
| 32 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 107 | Hộp | |
| 33 | Băng dính cách điện | 120 | Cuộn | |
| 34 | Bu lông xuyên (BLX) | 75 | Bộ | |
| 35 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | 1.037 | Mét | |
| 36 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x25 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) | 986,5 | Mét | |
| 37 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | 1.272,5 | Mét | |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x6mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | 5.385 | Mét | |
| 39 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | 560 | Mét | |
| 40 | Ống nhựa F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm) | 220 | Mét | |
| 41 | Ống nhựa F65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) luồn cáp xuất tuyến hạ thế | 306 | Mét | |
| 42 | Cáp Al/XLPE- 1x50(nối tiếp địa lặp lại) | 388 | Mét | |
| 43 | Biển tên cột | 209 | Cái | |
| 44 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1/1 | 5 | Hộp | |
| 45 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | 34 | Hộp | |
| 46 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | 106 | Hộp | |
| 47 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | 14 | Hộp | |
| 48 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | 196 | Hộp | |
| 49 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f | 56 | Hộp | |
| 50 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm tụ bù | 3 | Hộp | |
| 51 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hộp chia điện | 3 | Hộp | |
| 52 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 1.133 | Hộ | |
| K | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 4.153 | Mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 215 | Mét | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 1.316 | Mét | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 1.747 | Mét | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 (cáp vào hộp chia điện và tụ bù) | 306 | Mét | |
| L | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG | |||
| M | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột TĐ4m | 9 | Cột | |
| 2 | Cột TĐ5m | 3 | Cột | |
| 3 | Cột TĐ6m | 1 | Cột | |
| 4 | Cột H4m | 12 | Cột | |
| 5 | Cột H5m | 31 | Cột | |
| 6 | Cột K7,5m | 1 | Cột | |
| 7 | Cột K8,5m | 1 | Cột | |
| 8 | Cột K9,6m | 1 | Cột | |
| 9 | Cột H5,5m | 34 | Cột | |
| 10 | Cột H6m | 12 | Cột | |
| 11 | Cột H6m (Bao gồm cả phá móng cột) | 2 | Cột | |
| 12 | Cột H6,5m | 24 | Cột | |
| 13 | Cột H6,5m (Bao gồm cả phá móng cột) | 15 | Cột | |
| 14 | Cột H7,5m | 4 | Cột | |
| 15 | Cột H7,5m (Bao gồm cả phá móng cột) | 15 | Cột | |
| 16 | Cột H8,5m | 1 | Cột | |
| N | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Kèm S3 | 62 | Bộ | |
| 2 | Kèm S4 | 2 | Bộ | |
| 3 | Móc trao MT | 20 | Bộ | |
| 4 | Xà X2L | 3 | Bộ | |
| 5 | Xà X2L(ĐN) | 3 | Bộ | |
| 6 | Xà X2L(H) | 1 | Bộ | |
| 7 | Tấm ốp cột | 57 | Bộ | |
| 8 | Kèm S5 | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà X2-2Đ | 30 | Bộ | |
| 10 | Xà X1L(H) | 9 | Bộ | |
| 11 | Xà X1-4Đ | 21 | Bộ | |
| 12 | Xà X2-8Đ(H) | 7 | Bộ | |
| 13 | Tủ điện 0,4kV trọn bộ | 2 | Bộ | |
| 14 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 358 | Mét | |
| 15 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 634 | Mét | |
| 16 | Cáp vặn xoắn 4x70mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 676 | Mét | |
| 17 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 1.756 | Mét | |
| 18 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 989 | Mét | |
| 19 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 2.114 | Mét | |
| 20 | Dây vào hòm công tơ H2 dây Al/XLPE 2x10mm2 | 362,5 | Mét | |
| 21 | Dây vào hòm công tơ H4 dây Al/XLPE 2x25mm2 | 525 | Mét | |
| 22 | Dây vào hòm công tơ H3f dây Al/XLPE 4x35mm2 | 140 | Mét | |
| O | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP HUYỆN THANH HÀ | |||
| P | Thiết bị A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ Áptômát tổng 300A, 03 lộ Áptômát nhánh 250A (Trạm treo) | 1 | Tủ | |
| Q | Thiết bị B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Áptômát 250A (Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Ics≥ 75%Icu, Icu ≥ 36kA tại 415V) | 2 | Cái | |
| R | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN THANH HÀ | |||
| S | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | 56 | Móng | |
| 2 | Móng cột bê tông M10 | 22 | Móng | |
| 3 | Móng cột bê tông M16 | 2 | Móng | |
| 4 | Móng cột bê tông M20 | 4 | Móng | |
| 5 | Bệ đọc chỉ số công tơ | 1 | Bệ | |
| T | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền (đường) bê tông | 5,632 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả nền (đường) bê tông | 5,632 | m3 | |
| U | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN THANH HÀ | |||
| V | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-7,5-190-4,3 | 46 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC.I-7,5-190-6,0 | 14 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 23 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 | 7 | Cột | |
| 5 | Kèm S1 | 33 | Bộ | |
| 6 | Kèm S1(190) | 9 | Bộ | |
| 7 | Kèm S2(ĐD) | 2 | Bộ | |
| 8 | Kèm S2(ĐD(190) | 1 | Bộ | |
| 9 | Kèm S2(ĐN) | 3 | Bộ | |
| 10 | Xà X2L(190) | 5 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L(ĐN)(H) | 2 | Bộ | |
| 12 | Kèm S1(TBA) | 1 | Bộ | |
| 13 | Kèm S3 | 73 | Bộ | |
| 14 | Kèm S4 | 8 | Bộ | |
| 15 | Kèm S5 | 5 | Bộ | |
| 16 | Móc treo | 54 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa lặp lại | 23 | Bộ | |
| 18 | Giá đỡ tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| 19 | Colie và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy | 1 | Bộ | |
| 20 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 101 | Bộ | |
| 21 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 70 | Bộ | |
| 22 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35 | 24 | Bộ | |
| 23 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 47 | Bộ | |
| 24 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 39 | Bộ | |
| 25 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 | 16 | Bộ | |
| 26 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 8 | Cái | |
| 27 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | 72 | Cái | |
| 28 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | 80 | hộp | |
| 29 | Ống gen co nhiệt | 40 | Mét | |
| 30 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | 4 | Kg | |
| 31 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 106 | Cái | |
| 32 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | 200 | Cái | |
| 33 | Đầu cốt đồng- nhôm -70mm | 4 | Cái | |
| 34 | Đầu cốt đồng- nhôm -120mm | 24 | Cái | |
| 35 | Đầu cốt đồng- nhôm -50mm | 52 | Cái | |
| 36 | Đầu cốt nhôm -50mm | 8 | Cái | |
| 37 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (phần di chuyển) | 171 | Cái | |
| 38 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (phần di chuyển) | 50 | Cái | |
| 39 | Đầu cốt đồng - 10 mm(bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) | 12 | Cái | |
| 40 | Đầu cốt đồng - 16mm (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) | 64 | Cái | |
| 41 | Bịt đầu cáp | 72 | Cái | |
| 42 | Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn | 35 | Cái | |
| 43 | Dây điện lõi đồng trục treo biển tên lộ ( 1m được 8 biển) | 4 | Mét | |
| 44 | Đai Thép + khóa đai | 426 | Cái | |
| 45 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 13 | Hộp | |
| 46 | Băng dính cách điện | 60 | Cuộn | |
| 47 | Bu lông xuyên | 35 | Bộ | |
| 48 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | 166,5 | Mét | |
| 49 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) | 192 | Mét | |
| 50 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | 6,5 | Mét | |
| 51 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | 1.000 | Mét | |
| 52 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | 10 | Mét | |
| 53 | Ống nhựa F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm) | 25 | Mét | |
| 54 | Ống nhựa F65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) luồn cáp xuất tuyến hạ thế | 54 | Mét | |
| 55 | Cáp Al/XLPE- 1x50(nối tiếp địa lặp lại) | 122 | Mét | |
| 56 | Biển tên cột | 84 | Cái | |
| 57 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1, H2 các loại | 33 | Hộp | |
| 58 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4, H6 các loại | 37 | Hộp | |
| 59 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f | 1 | Hộp | |
| 60 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (phần đấu nối lại) | 100 | Cái | |
| 61 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (phần đấu nối lại) | 56 | Cái | |
| 62 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (lắp tiếp địa lặp lại) | 13 | Cái | |
| 63 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha | 1 | Hộ | |
| 64 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 1x95 | 14 | Mét | |
| 65 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 1x150 | 18 | Mét | |
| 66 | Đầu cốt đồng- 95mm | 16 | Cái | |
| 67 | Đầu cốt đồng- 150mm | 6 | Cái | |
| 68 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 22 | Bộ | |
| 69 | Ống nhựa xoắn F130/100 luồn cáp mặt máy | 5,5 | Mét | |
| W | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 3.289 | Mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 460 | Mét | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 381 | Mét | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 1.813 | Mét | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 1.166 | Mét | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 (cáp vào hộp chia điện và tụ bù) | 37 | Mét | |
| X | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN THANH HÀ | |||
| Y | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột TĐ4m | 1 | Cột | |
| 2 | Cột TĐ5m | 19 | Cột | |
| 3 | Cột TĐ6m | 2 | Cột | |
| 4 | Cột H5m | 3 | Cột | |
| 5 | Cột H6m | 3 | Cột | |
| 6 | Cột H6,5m | 21 | Cột | |
| 7 | Cột H7,5m | 9 | Cột | |
| Z | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Xà X2-8Đ(H) | 14 | Bộ | |
| 2 | Xà X2-8Đ(ĐN)(H) | 11 | Bộ | |
| 3 | Xà X2-4Đ(H) | 27 | Bộ | |
| 4 | Xà X1-4Đ(H) | 59 | Bộ | |
| 5 | Xà X1-2Đ(H) | 42 | Bộ | |
| 6 | Kèm S3 | 2 | Bộ | |
| 7 | Kèm S1(TBA) | 2 | Bộ | |
| 8 | Xà X2-8Đ(ĐD)(H) | 7 | Bộ | |
| 9 | Xà X2-4Đ(ĐD)(H) | 2 | Bộ | |
| 10 | Móc treo MT | 1 | Bộ | |
| 11 | Má ốp cột | 50 | Bộ | |
| 12 | Dây AV35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 3.472 | Mét | |
| 13 | Dây AV50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 13.128 | Mét | |
| 14 | Dây Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 | 40 | Mét | |
| 15 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 10 | Mét | |
| 16 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 1.464 | Mét | |
| 17 | Dây vào hòm công tơ H2 dây Al/XLPE 2x10mm2 | 82,5 | Mét | |
| 18 | Dây vào hòm công tơ H4 dây Al/XLPE 2x25mm2 | 92,5 | Mét | |
| 19 | Dây vào hòm công tơ H3f dây Al/XLPE 4x35mm2 | 2,5 | Mét | |
| 20 | Tủ điện 0,4kV trọn bộ | 1 | Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi