Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo lưới điện hạ thế các huyện Nam Sách, Thanh Hà và Thành Phố Hải Dương năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210464935-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo lưới điện hạ thế các huyện Nam Sách, Thanh Hà và Thành Phố Hải Dương năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210464835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB+ Vay TM)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 14:35:00 đến ngày 2021-05-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,990,583,302 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG
C Thiết bị A cấp, B lắp đặt:
1 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 630A, 05 lộ attômat nhánh 250A (Tủ trạm treo) 1 Tủ
2 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 1000A, 06 lộ attômat nhánh 250A (Tủ trạm mặt đất) 1 Tủ
D Thiết bị B cấp và lắp đặt:
1 Attômat nhánh 250A (Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Ics≥ 75%Icu, Icu ≥ 36kA tại 415V). 1 Cái
E PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG
F Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột bê tông M8 58 Móng
2 Móng cột bê tông M10 74 Móng
3 Móng cột bê tông M20 14 Móng
4 Móng cột bê tông M15 31 Móng
5 Móng cột bê tông MT2-10 3 Móng
6 Móng cột bê tông MT2-12 1 Móng
7 Bệ đỡ tủ hạ thế 1 Móng
G Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Xử lý móng vị trí cột số 12A/2 (TBA Phú Tảo 3) 3 Vị trí
2 Phá dỡ nền (đường) bê tông 38,208 m3
3 Hoàn trả nền (đường) bê tông 38,208 m3
4 Xử lý móng hạ thế cạnh mước thoát nước (phần phá dỡ) 3 Vị trí
5 Xử lý móng hạ thế cạnh mước thoát nước (phần hoàn trả) 1 Vị trí
H PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG
I Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC.I-7,5-190-4,3 23 Cột
2 Cột BTLT PC.I-7,5-190-6,0 35 Cột
3 Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 87 Cột
4 Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 15 Cột
5 Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 35 Cột
6 Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 2 Cột
7 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 2 Cột
8 Kèm S1(190) 66 Bộ
9 Kèm S2(ĐN190) 8 Bộ
10 Kèm S3 16 Bộ
11 Kèm S4 2 Bộ
12 Móc treo MT 51 Bộ
13 Xà X2L(190) 39 Bộ
14 Xà X2L(ĐN190) 6 Bộ
15 Xà X2L(H) 3 Bộ
16 Xà X2L(ĐN)(H) 3 Bộ
17 Kèm S1(TBA) 1 Bộ
18 Xử lý các cột hiện có để dựng cột mới 32 Bộ
19 Tiếp địa lặp lại 49 Bộ
20 Xà đỡ hòm công tơ XCT-T1(LT10) 5 Bộ
21 Xà đỡ hòm công tơ XCT-T2(LT10) 1 Bộ
22 Xà đỡ hòm công tơ XCT-T1(ĐNLT10) 1 Bộ
23 Xà đỡ hòm công tơ XCT-T1(LT8,5) 11 Bộ
24 Xà đỡ hòm công tơ XCT-T2(LT8,5) 2 Bộ
25 Xà đỡ hòm công tơ XCT-T1(ĐNLT8,5) 1 Bộ
26 Xà đỡ hòm công tơ XCT-T1(LT7,5) 2 Bộ
J Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x185 45 Mét
2 Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x150 10 Mét
3 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 236 Bộ
4 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 141 Bộ
5 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 71 Bộ
6 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 35 Bộ
7 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 240 Cái
8 Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm 240 Hộp
9 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 3 Mét
10 Ống gen co nhiệt 288 Mét
11 Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ 9 Kg
12 Ốp bổ trợ vòng đơn 320 Cái
13 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ 925 Cái
14 Đầu cốt đồng- nhôm -95mm 80 Cái
15 Đầu cốt đồng- nhôm -120mm 56 Cái
16 Đầu cốt nhôm -50mm 55 Cái
17 Đầu cốt đồng- nhôm -50mm 440 Cái
18 Đầu cốt đồng- 185mm 18 Cái
19 Đầu cốt đồng- 150mm 4 Cái
20 Đầu cốt đồng- 95mm 12 Cái
21 Chụp báo hiệu pha 32 Cái
22 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (phần di chuyển) 1.558 Cái
23 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (phần di chuyển) 96 Cái
24 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (phần đấu nối lại) 249 Bộ
25 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (phần đấu nối lại) 48 Bộ
26 Đầu cốt đồng - 10 mm(bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) 206 Cái
27 Đầu cốt đồng - 16mm (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) 532 Cái
28 Bịt đầu cáp 248 Cái
29 Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn 112 Cái
30 Dây điện lõi đồng trục treo biển tên lộ ( 1m được 8 biển) 14 Mét
31 Đai Thép + khóa đai 1.616 Cái
32 Hộp chia điện 6 đầu ra 107 Hộp
33 Băng dính cách điện 120 Cuộn
34 Bu lông xuyên (BLX) 75 Bộ
35 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) 1.037 Mét
36 Cáp CU/XLPE/PVC 2x25 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) 986,5 Mét
37 Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) 1.272,5 Mét
38 Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x6mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) 5.385 Mét
39 Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 560 Mét
40 Ống nhựa F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm) 220 Mét
41 Ống nhựa F65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) luồn cáp xuất tuyến hạ thế 306 Mét
42 Cáp Al/XLPE- 1x50(nối tiếp địa lặp lại) 388 Mét
43 Biển tên cột 209 Cái
44 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1/1 5 Hộp
45 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 34 Hộp
46 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 106 Hộp
47 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 14 Hộp
48 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 196 Hộp
49 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f 56 Hộp
50 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm tụ bù 3 Hộp
51 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hộp chia điện 3 Hộp
52 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1.133 Hộ
K Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 4.153 Mét
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 215 Mét
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 1.316 Mét
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 1.747 Mét
5 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 (cáp vào hộp chia điện và tụ bù) 306 Mét
L PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG
M Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột TĐ4m 9 Cột
2 Cột TĐ5m 3 Cột
3 Cột TĐ6m 1 Cột
4 Cột H4m 12 Cột
5 Cột H5m 31 Cột
6 Cột K7,5m 1 Cột
7 Cột K8,5m 1 Cột
8 Cột K9,6m 1 Cột
9 Cột H5,5m 34 Cột
10 Cột H6m 12 Cột
11 Cột H6m (Bao gồm cả phá móng cột) 2 Cột
12 Cột H6,5m 24 Cột
13 Cột H6,5m (Bao gồm cả phá móng cột) 15 Cột
14 Cột H7,5m 4 Cột
15 Cột H7,5m (Bao gồm cả phá móng cột) 15 Cột
16 Cột H8,5m 1 Cột
N Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1 Kèm S3 62 Bộ
2 Kèm S4 2 Bộ
3 Móc trao MT 20 Bộ
4 Xà X2L 3 Bộ
5 Xà X2L(ĐN) 3 Bộ
6 Xà X2L(H) 1 Bộ
7 Tấm ốp cột 57 Bộ
8 Kèm S5 2 Bộ
9 Xà X2-2Đ 30 Bộ
10 Xà X1L(H) 9 Bộ
11 Xà X1-4Đ 21 Bộ
12 Xà X2-8Đ(H) 7 Bộ
13 Tủ điện 0,4kV trọn bộ 2 Bộ
14 Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 358 Mét
15 Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 634 Mét
16 Cáp vặn xoắn 4x70mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 676 Mét
17 Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 1.756 Mét
18 Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 989 Mét
19 Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 2.114 Mét
20 Dây vào hòm công tơ H2 dây Al/XLPE 2x10mm2 362,5 Mét
21 Dây vào hòm công tơ H4 dây Al/XLPE 2x25mm2 525 Mét
22 Dây vào hòm công tơ H3f dây Al/XLPE 4x35mm2 140 Mét
O PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP HUYỆN THANH HÀ
P Thiết bị A cấp, B lắp đặt:
1 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ Áptômát tổng 300A, 03 lộ Áptômát nhánh 250A (Trạm treo) 1 Tủ
Q Thiết bị B cấp và lắp đặt:
1 Áptômát 250A (Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Ics≥ 75%Icu, Icu ≥ 36kA tại 415V) 2 Cái
R PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN THANH HÀ
S Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột bê tông M8 56 Móng
2 Móng cột bê tông M10 22 Móng
3 Móng cột bê tông M16 2 Móng
4 Móng cột bê tông M20 4 Móng
5 Bệ đọc chỉ số công tơ 1 Bệ
T Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Phá dỡ nền (đường) bê tông 5,632 m3
2 Hoàn trả nền (đường) bê tông 5,632 m3
U PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN THANH HÀ
V Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC.I-7,5-190-4,3 46 Cột
2 Cột BTLT PC.I-7,5-190-6,0 14 Cột
3 Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 23 Cột
4 Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 7 Cột
5 Kèm S1 33 Bộ
6 Kèm S1(190) 9 Bộ
7 Kèm S2(ĐD) 2 Bộ
8 Kèm S2(ĐD(190) 1 Bộ
9 Kèm S2(ĐN) 3 Bộ
10 Xà X2L(190) 5 Bộ
11 Xà X2L(ĐN)(H) 2 Bộ
12 Kèm S1(TBA) 1 Bộ
13 Kèm S3 73 Bộ
14 Kèm S4 8 Bộ
15 Kèm S5 5 Bộ
16 Móc treo 54 Bộ
17 Tiếp địa lặp lại 23 Bộ
18 Giá đỡ tủ hạ thế 1 Bộ
19 Colie và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy 1 Bộ
20 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 101 Bộ
21 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 70 Bộ
22 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35 24 Bộ
23 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 47 Bộ
24 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 39 Bộ
25 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 16 Bộ
26 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 8 Cái
27 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 72 Cái
28 Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm 80 hộp
29 Ống gen co nhiệt 40 Mét
30 Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ 4 Kg
31 Ốp bổ trợ vòng đơn 106 Cái
32 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ 200 Cái
33 Đầu cốt đồng- nhôm -70mm 4 Cái
34 Đầu cốt đồng- nhôm -120mm 24 Cái
35 Đầu cốt đồng- nhôm -50mm 52 Cái
36 Đầu cốt nhôm -50mm 8 Cái
37 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (phần di chuyển) 171 Cái
38 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (phần di chuyển) 50 Cái
39 Đầu cốt đồng - 10 mm(bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) 12 Cái
40 Đầu cốt đồng - 16mm (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) 64 Cái
41 Bịt đầu cáp 72 Cái
42 Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn 35 Cái
43 Dây điện lõi đồng trục treo biển tên lộ ( 1m được 8 biển) 4 Mét
44 Đai Thép + khóa đai 426 Cái
45 Hộp chia điện 6 đầu ra 13 Hộp
46 Băng dính cách điện 60 Cuộn
47 Bu lông xuyên 35 Bộ
48 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) 166,5 Mét
49 Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) 192 Mét
50 Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) 6,5 Mét
51 Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) 1.000 Mét
52 Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 10 Mét
53 Ống nhựa F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm) 25 Mét
54 Ống nhựa F65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) luồn cáp xuất tuyến hạ thế 54 Mét
55 Cáp Al/XLPE- 1x50(nối tiếp địa lặp lại) 122 Mét
56 Biển tên cột 84 Cái
57 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1, H2 các loại 33 Hộp
58 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4, H6 các loại 37 Hộp
59 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f 1 Hộp
60 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (phần đấu nối lại) 100 Cái
61 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (phần đấu nối lại) 56 Cái
62 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (lắp tiếp địa lặp lại) 13 Cái
63 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha 1 Hộ
64 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 1x95 14 Mét
65 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 1x150 18 Mét
66 Đầu cốt đồng- 95mm 16 Cái
67 Đầu cốt đồng- 150mm 6 Cái
68 Chụp đầu cốt báo hiệu pha 22 Bộ
69 Ống nhựa xoắn F130/100 luồn cáp mặt máy 5,5 Mét
W Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 3.289 Mét
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 460 Mét
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 381 Mét
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 1.813 Mét
5 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 1.166 Mét
6 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 (cáp vào hộp chia điện và tụ bù) 37 Mét
X PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN THANH HÀ
Y Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột TĐ4m 1 Cột
2 Cột TĐ5m 19 Cột
3 Cột TĐ6m 2 Cột
4 Cột H5m 3 Cột
5 Cột H6m 3 Cột
6 Cột H6,5m 21 Cột
7 Cột H7,5m 9 Cột
Z Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1 Xà X2-8Đ(H) 14 Bộ
2 Xà X2-8Đ(ĐN)(H) 11 Bộ
3 Xà X2-4Đ(H) 27 Bộ
4 Xà X1-4Đ(H) 59 Bộ
5 Xà X1-2Đ(H) 42 Bộ
6 Kèm S3 2 Bộ
7 Kèm S1(TBA) 2 Bộ
8 Xà X2-8Đ(ĐD)(H) 7 Bộ
9 Xà X2-4Đ(ĐD)(H) 2 Bộ
10 Móc treo MT 1 Bộ
11 Má ốp cột 50 Bộ
12 Dây AV35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 3.472 Mét
13 Dây AV50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 13.128 Mét
14 Dây Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 40 Mét
15 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 10 Mét
16 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 1.464 Mét
17 Dây vào hòm công tơ H2 dây Al/XLPE 2x10mm2 82,5 Mét
18 Dây vào hòm công tơ H4 dây Al/XLPE 2x25mm2 92,5 Mét
19 Dây vào hòm công tơ H3f dây Al/XLPE 4x35mm2 2,5 Mét
20 Tủ điện 0,4kV trọn bộ 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->