Gói thầu: Thi công gia cố kè chống sạt lở hạ lưu cống dân Ka Đê, xã Ka Đơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210457954-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công gia cố kè chống sạt lở hạ lưu cống dân Ka Đê, xã Ka Đơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 16:18:00 đến ngày 2021-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,093,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY ĐÚC | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.607 | rọ |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.347 | rọ |
| 3 | Tháo gỡ rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | rọ |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | rọ |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,96 | tấn |
| 6 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,05 | 100 m2 |
| 7 | Đóng cọc (cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, D10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033,2 | 100 m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | 100 m3 |
| B | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,41 | 100 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,279 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,27 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,98 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,83 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,56 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,83 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,697 | 100 m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,62 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| C | PHẦN DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dư phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi