Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210465524-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210465204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện nâng cấp, sửa chữa các công trình năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 16:20:00 đến ngày 2021-05-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,676,720,814 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà số 1
1 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,4 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,32 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, ô thoáng cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
4 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 377 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3147 m3
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,3624 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.817,482 m2
10 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5108 100m2
11 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1132 m3
13 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,66 m2
14 Đục tường xây gạch chôn ống bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 m
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1334 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,84 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377 m2
18 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,325 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.261,0268 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 685,2952 m2
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
22 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
23 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
24 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
25 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
26 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
31 Lắp đặt sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
34 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
35 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
36 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ hệ khung nhôm Xingfa (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,516 m2
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8657 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,16 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,107 1m2
40 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,7376 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5108 100m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
43 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Quả cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Đai treo ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
46 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,252 m2
47 Lắp dựng vách ngăn Composite (Chống ẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,643 m2
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4118 m3
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6266 m3
54 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 tấn
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6984 m3
57 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2479 m3
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,075 m2
59 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,22 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,22 m2
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 100m2
62 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0351 tấn
63 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3918 m3
64 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
68 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
70 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
77 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,722 m3
82 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cấu kiện
83 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
84 Xúc phế liệu lên xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
85 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1147 m3
B Nhà số 2
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,6 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,16 m2
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1963 m3
5 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8513 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,647 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 775,33 m2
8 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 m2
10 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1816 100m2
11 Đục tường xây gạch chôn ống bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
12 Tháo dỡ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
13 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
15 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,782 m2
16 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2005 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3496 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9371 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,184 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,542 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 775,33 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,4864 m2
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,688 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,688 m2
25 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,647 m2
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
30 Lắp đặt sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
32 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
34 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ hệ khung nhôm Xingfa (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,97 m2
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2361 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6419 1m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1816 100m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
45 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Quả cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Đai treo ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
48 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
53 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
54 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4118 m3
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6266 m3
56 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 tấn
58 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6984 m3
59 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2479 m3
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,075 m2
61 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,22 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,22 m2
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 100m2
64 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0351 tấn
65 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3918 m3
66 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
70 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
77 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2458 m3
83 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cấu kiện
84 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
85 Xúc phế thải lên xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
86 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,529 m3
C Nhà số 3
1 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,5 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,88 m2
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
4 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2879 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3068 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6325 m2
7 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,2 m2
9 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 100m2
10 Đục tường xây gạch chôn ống bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,3 m2
12 Tháo dỡ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
13 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,045 m3
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,3 m2
15 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3048 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9276 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0962 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2289 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9472 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,908 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,2 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,6362 m2
24 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,328 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,328 m2
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,674 m2
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
31 Lắp đặt sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
33 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
34 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
35 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ hệ khung nhôm Xingfa (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,72 m2
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3542 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 100m2
45 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3538 m3
46 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
48 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Quả cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Đai treo ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
51 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 m3
52 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cấu kiện
53 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
54 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
55 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7454 m3
D Các hạng mục phụ trợ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m2
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,934 m2
4 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0725 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0725 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6456 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,288 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ hệ khung nhôm Xingfa (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
23 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0744 100m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0744 100m2
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,21 m3
26 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,008 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,008 m2
28 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,008 m2
29 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m2
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Lắp đặt nắp đậy bể bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 615,226 m2
33 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7558 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,8169 m3
35 Lắp chao cao áp bao gồm cả bóng tích điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 choá
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2049 tấn
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,25 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3559 1m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2 m2
40 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6984 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6984 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,241 1m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 443 m2
44 Gia công hàng rào lưói thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
45 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
46 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cấu kiện
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->