Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210465524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện nâng cấp, sửa chữa các công trình năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 16:20:00 đến ngày 2021-05-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,676,720,814 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, ô thoáng cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3147 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,3624 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.817,482 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5108 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1132 | m3 |
| 13 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,66 | m2 |
| 14 | Đục tường xây gạch chôn ống bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1334 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,84 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,325 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.261,0268 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,2952 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ hệ khung nhôm Xingfa (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,516 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8657 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,107 | 1m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,7376 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5108 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Đai treo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 46 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,252 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách ngăn Composite (Chống ẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,643 | m2 |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4118 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6266 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | tấn |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6984 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2479 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,075 | m2 |
| 59 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,22 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,22 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3918 | m3 |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,722 | m3 |
| 82 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cấu kiện |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 84 | Xúc phế liệu lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 85 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1147 | m3 |
| B | Nhà số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1963 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8513 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,647 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,33 | m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1816 | 100m2 |
| 11 | Đục tường xây gạch chôn ống bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 12 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,782 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2005 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3496 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9371 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,184 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,542 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,33 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,4864 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,688 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,688 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,647 | m2 |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ hệ khung nhôm Xingfa (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,97 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2361 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6419 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1816 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Đai treo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4118 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6266 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | tấn |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6984 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2479 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,075 | m2 |
| 61 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,22 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,22 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3918 | m3 |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2458 | m3 |
| 83 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cấu kiện |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 85 | Xúc phế thải lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,529 | m3 |
| C | Nhà số 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,5 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,88 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2879 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3068 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6325 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m2 |
| 10 | Đục tường xây gạch chôn ống bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,3 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,045 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,3 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3048 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9276 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0962 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2289 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9472 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,908 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,2 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,6362 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,328 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,328 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,674 | m2 |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ hệ khung nhôm Xingfa (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3542 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m2 |
| 45 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3538 | m3 |
| 46 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Đai treo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 51 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cấu kiện |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 54 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7454 | m3 |
| D | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,934 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0725 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0725 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6456 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,288 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ hệ khung nhôm Xingfa (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0744 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0744 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,008 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,008 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,008 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt nắp đậy bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,226 | m2 |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7558 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,8169 | m3 |
| 35 | Lắp chao cao áp bao gồm cả bóng tích điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 choá |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2049 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3559 | 1m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m2 |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6984 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6984 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,241 | 1m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443 | m2 |
| 44 | Gia công hàng rào lưói thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 45 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cấu kiện |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi