Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210317920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 16:28:00 đến ngày 2021-05-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,412,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KM11-KM12+600/ TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Lót vữa tấm lát rãnh, dày trung bình 2cm, vữa XM M100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.283,4975 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tấm lát rãnh bê tông đúc sẵn, đá 1x2 M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5.513 | cái |
| 3 | Phá dỡ bê tông vuốt nối nhà dân | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,92 | m3 |
| 4 | Tăng cường MĐ: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 10.533,179 | m2 |
| 5 | Tăng cường MĐ: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 6,22cm (gồm 1,22cm bù vênh BTN trung bình thi công cùng với 5cm BTN tăng cường) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 10.533,179 | m2 |
| 6 | Vuốt nối: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 83,7 | m2 |
| 7 | Vuốt nối: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày mặt 5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 83,7 | m2 |
| 8 | Hư hỏng cục bộ: Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày 10cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 67,9 | m |
| 9 | Hư hỏng cục bộ: Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc 10cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 165,875 | m2 |
| 10 | Hư hỏng cục bộ: Đào bỏ kết cấu cũ dày 15cm, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 24,8813 | m3 |
| 11 | Hư hỏng cục bộ: Hoàn trả bằng CPĐD loại 1 dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 24,8813 | m3 |
| 12 | Hư hỏng cục bộ: Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 165,875 | m2 |
| 13 | Hư hỏng cục bộ: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 165,875 | m2 |
| 14 | Hư hỏng cục bộ: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 165,875 | m2 |
| 15 | Hư hỏng cục bộ: Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 165,875 | m2 |
| 16 | Vuốt nối đường cũ: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 99 | m2 |
| 17 | Vuốt nối đường cũ: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày TB 3cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 99 | m2 |
| 18 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 501,399 | m2 |
| 19 | Sơn vạch kẻ đường gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 4mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 92,4 | m2 |
| B | KM3+00- KM5/TUYẾN NHÁNH ĐC-SH | |||
| 1 | Nền đường: Đắp lề bằng cấp phối tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 111,0976 | m3 |
| 2 | Nền đường: Vữa vuốt nối thành rãnh dọc cũ, dày TB = 3cm M100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 342,5667 | m2 |
| 3 | Nền đường: Đào nền đường, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 17,7066 | m3 |
| 4 | Nền đường: Đào rãnh, đất cấp II | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 129,5888 | m3 |
| 5 | Tăng cường MĐ: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13.318,347 | m2 |
| 6 | Tăng cường MĐ: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 6,15 cm (gồm 1,15cm bù vênh BTN trung bình thi công cùng với 5cm BTN tăng cường) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13.318,347 | m2 |
| 7 | Hư hỏng cục bộ: Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày 10cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 135,89 | m |
| 8 | Hư hỏng cục bộ: Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc 10cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.358,9 | m2 |
| 9 | Hư hỏng cục bộ: Đào bỏ kết cấu cũ dày 15cm máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 203,835 | m3 |
| 10 | Hư hỏng cục bộ: Hoàn trả bằng CPĐD loại 1 dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 203,835 | m3 |
| 11 | Hư hỏng cục bộ: Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.358,9 | m2 |
| 12 | Hư hỏng cục bộ: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.358,9 | m2 |
| 13 | Hư hỏng cục bộ: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.358,9 | m2 |
| 14 | Hư hỏng cục bộ: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.358,9 | m2 |
| 15 | Vuốt nối đường cũ: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 75,2 | m2 |
| 16 | Vuốt nối đường cũ: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày TB 3cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 75,2 | m2 |
| 17 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 582,96 | m2 |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi