Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210456368-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210417848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 18:21:00 đến ngày 2021-05-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,348,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công Theo Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT của Bộ GTVT và Tiêu chuẩn TCCS14:2016/TCĐBVN của Bộ GTVT về việc Tổ chức giao thông và rào chắn vị trí thi công trên đường bộ đang khai thác. 1 TOÀN BỘ
B Hạng mục phần xây lắp: (B=C+D+E+F+G+H+I+J)
C Cống hộp 2x(3.5x4.8)m: Ngầm Ông Be
1 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả theo chương V 28,31 1 m3
2 Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả theo chương V 83,78 1 m3
3 Gia công cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,4639 Tấn
4 Gia công cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 6,0408 Tấn
5 Gia công cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép d> 18mm Mô tả theo chương V 11,4058 Tấn
6 Quét nhựa đường thân cống Mô tả theo chương V 72,8 1 m2
7 Quét bao tải tẩm nhựa Mô tả theo chương V 34,86 1 m2
8 Bê tông mặt cống, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả theo chương V 10,25 1 m3
9 Gia công cốt thép mặt cống, Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,4562 Tấn
10 Bê tông gờ chắn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 2,7 1 m3
11 Bê tông tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 Mô tả theo chương V 79,94 1 m3
12 Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 4x6M150 Mô tả theo chương V 119,78 1 m3
13 Phá dỡ bê tông đường tràn Mô tả theo chương V 87,15 m3
14 Lắp đặt ống BT d1000mm chịu lực bằng cần trục Mô tả theo chương V 3,2 đoạn
15 Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 162 1 m3
16 Đào đất đê quai, đất thanh thải đường tránh Mô tả theo chương V 582,48 1 m3
17 Đào móng bằng máy đào Mô tả theo chương V 2.073,65 1 m3
18 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 703,22 1 m3
19 Đắp nền đường đầm chặt, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 420,48 1 m3
D Nâng cao độ tràn: Ngầm Ông Be
1 Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả theo chương V 286,04 1 m3
2 Bù bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả theo chương V 5,13 1 m3
3 Lót lớp bạt ni lông Mô tả theo chương V 3.566,07 1 m2
4 Móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm Mô tả theo chương V 177,78 1 m3
5 Thi công khe co Mô tả theo chương V 290,5 1m
6 Thi công khe giãn Mô tả theo chương V 70 1m
7 Thi công khe dọc Mô tả theo chương V 120,7 1m
8 Quét nhựa đường mặt thép tấm Mô tả theo chương V 48,28 1 m2
9 Đào đất không phù hợp, Đất cấp I Mô tả theo chương V 166,12 1 m3
10 Đào nền đường, bậc cấp bằng máy, Đất cấp III Mô tả theo chương V 854,36 1 m3
11 Đắp nền đường đầm chặt K=0.95 (tận dụng) Mô tả theo chương V 2.075,409 1 m3
12 Đắp nền đường đầm chặt K=0.95 (mua đất) Mô tả theo chương V 1.151,261 1 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả theo chương V 181,03 m3
14 Bê tông gia cố mái taluy, Vữa BT đá 4x6 M150 Mô tả theo chương V 309,39 1 m3
15 Bê tông chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả theo chương V 123 1 m3
16 Đệm đá dăm 2x4 Mô tả theo chương V 70,24 1 m3
17 Chèn nhựa khe biến dạng Mô tả theo chương V 2 1 m2
18 Đệm đá dăm 1x2 Mô tả theo chương V 5,28 1 m3
19 LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm Mô tả theo chương V 44 1 m
20 Lót vải địa kỹ thuật Mô tả theo chương V 76,56 1 m2
E Tường chắn: Ngầm Ông Be
1 Bê tông tường chắn, vữa BT đá 2x4 M200 Mô tả theo chương V 14,4 1 m3
2 Bê tông móng tường chắn, Vữa bê tông đá 2x4M200 Mô tả theo chương V 18 1 m3
3 Gia công cốt thép tường chắn, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,0604 Tấn
4 Gia công cốt thép tường chắn, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 2,193 Tấn
5 Đục tạo nhám mặt bê tông Mô tả theo chương V 54 m2
F An toàn giao thông:Ngầm Ông Be :
1 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Mô tả theo chương V 104 1 Cái
2 Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu Mô tả theo chương V 0,0163 1 tấn
3 Lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu Mô tả theo chương V 0,0163 Tấn
4 Dán màng phản quang đầu cọc tiêu Mô tả theo chương V 2,08 m2
5 Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M100 Mô tả theo chương V 3,85 1 m3
6 Bê tông móng cột thủy chí, Vữa bê tông đá 1x2 M100 Mô tả theo chương V 0,33 1 m3
7 Bê tông cột thủy chí, vữa BT đá dăm 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,13 1 m3
8 Cốt thép cột thủy chí, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0104 1 tấn
9 Sơn 3 nước Mô tả theo chương V 2 1m2
10 LĐ cột thủy chí Mô tả theo chương V 2 1 c/kiện
11 Đệm đá dăm 2x4 Mô tả theo chương V 0,13 1 m3
G Nâng tường cánh: Ngầm Ông Be
1 Khoan tạo lỗ d=18mm Mô tả theo chương V 80 1 lỗ
2 Chèn vữa siakgrout 214-11 Mô tả theo chương V 0,0024 m3
3 Quét keo sikadur Mô tả theo chương V 8,07 1 m2
4 Bê tông tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 Mô tả theo chương V 12,11 1 m3
5 Cấy thép tường cánh, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,0774 Tấn
6 Đục tạo nhám mặt bê tông Mô tả theo chương V 8,07 m2
H Nâng cao độ tràn: Ngầm Thác Dài
1 Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả theo chương V 40,91 1 m3
2 Lót bạt ni long Mô tả theo chương V 299,12 1 m2
3 Móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm Mô tả theo chương V 22,73 1 m3
4 Thi công khe co Mô tả theo chương V 50,8 1m
5 Thi công khe giãn Mô tả theo chương V 16,4 1m
6 Thi công khe dọc Mô tả theo chương V 55,52 1m
7 Quét nhựa đường mặt thép tấm Mô tả theo chương V 22,21 1 m2
8 Bê tông tường chắn, vữa BT đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 6,82 1 m3
9 Đào nền đường bằng máy Đất cấp III Mô tả theo chương V 58,93 1 m3
10 Đắp nền đường đầm chặt K=0.95 (tận dụng) Mô tả theo chương V 52,15 1 m3
11 Đắp nền đường đầm chặt K=0.95 (mua đất) Mô tả theo chương V 155,03 1 m3
12 Bê tông gia cố mái taluy, Vữa BT đá 4x6 M150 Mô tả theo chương V 18,69 1 m3
13 Bê tông chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả theo chương V 15,61 1 m3
14 Đệm đá dăm 2x4 Mô tả theo chương V 7,96 1 m3
15 Chèn nhựa khe biến dạng Mô tả theo chương V 2 1 m2
I An toàn giao thông: Ngầm Thác Dài
1 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Mô tả theo chương V 12 1 Cái
2 Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu Mô tả theo chương V 0,0019 1 tấn
3 Lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu Mô tả theo chương V 0,0019 Tấn
4 Dán màng phản quang đầu cọc tiêu Mô tả theo chương V 0,24 m2
5 Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M100 Mô tả theo chương V 0,44 1 m3
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả theo chương V 2 1 Cái
7 Bê tông móng cột thủy chí, Vữa bê tông đá 1x2 M100 Mô tả theo chương V 0,33 1 m3
8 Bê tông cột thủy chí, vữa BT đá dăm 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,13 1 m3
9 Cốt thép cột thủy chí, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0104 1 tấn
10 Sơn 3 nước Mô tả theo chương V 2 1m2
11 LĐ cột thủy chí Mô tả theo chương V 2 1 c/kiện
12 Đệm đá dăm 2x4 Mô tả theo chương V 0,13 1 m3
J Nút giao: Ngầm Thác Dài
1 Bê tông mặt đường Mô tả theo chương V 24,99 1 m3
2 Lót bạt ni lông Mô tả theo chương V 124,96 1 m2
3 Thi công móng lớp trên Mô tả theo chương V 18,74 1 m3
4 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả theo chương V 3,47 1 m
5 Đào đất không phù hợp, Đất cấp I Mô tả theo chương V 12,04 1 m3
6 Đào nền đường bằng máy đất cấp 3 Mô tả theo chương V 17,95 1 m3
7 Đắp nền đường đầm chặt K=0.95 (tận dụng) Mô tả theo chương V 15,885 1 m3
8 Đắp nền đường đầm chặt K=0.95 (mua đất) Mô tả theo chương V 14,105 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->