Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210466847-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210465122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 17:47:00 đến ngày 2021-05-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,951,454,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG TỪ CẦU SUỐI CÁT VÀO THÔN HA MA NHAI
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
2 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 523 cái
3 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
5 Đào móng chôn trụ lan can phòng hộ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3 đất nguyên thổ
C THOÁT NƯỚC DỌC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,05 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,07 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,08 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 100 m2
5 Lắp đặt tấm đan mương bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.526 cái
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng thủ công, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 đoạn
D THOÁT NƯỚC NGANG (K0+31)
1 Bê tông sàn, mặt cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,19 m3
2 Bê tông thành cống, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,45 m3
3 Bê tông móng cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,7 m3
4 Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,87 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,48 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,429 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,412 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,93 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 tấn
16 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 tấn
17 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100 m3 đất nguyên thổ
18 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,446 100 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,332 100 m3 đất nguyên thổ
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,332 100 m3 đất nguyên thổ/1km
E THOÁT NƯỚC NGANG ( SỬA CHỮA CỐNG K2+371.97)
1 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 m3
2 Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,37 m3
3 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,16 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,933 100 m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m3
8 Lắp đặt cống tròn bê tông đơn đoạn cống dài 1,0m, ĐK D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn
9 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100 m3 đất nguyên thổ
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 100 m3
F NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,185 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,132 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,936 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,374 100 m3
5 Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,232 100 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,439 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,185 100 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,185 100 m3 đất nguyên thổ/1km
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,035 100 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,035 100 m3 đất nguyên thổ/1km
11 Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m3
G MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.856,88 m3
2 Bê tông lề đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,64 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,994 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,8 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,805 100 m2
6 Rải bạt nilon chống mất nước mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,579 100 m2
H ĐƯỜNG TẠM, DẪN DÒNG THI CÔNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,658 100 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,658 100 m3 đất nguyên thổ
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 100 m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 tấn
6 Thi công móng cấp phối đá dăm dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 100 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,658 100 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,658 100 m3 đất nguyên thổ/1km
I ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG HA MA NHAI
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
K NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,744 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,053 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,897 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,296 100 m3
5 Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,805 100 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,399 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,744 100 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,744 100 m3 đất nguyên thổ/1km
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,655 100 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,655 100 m3 đất nguyên thổ/1km
L MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.227,23 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,504 100 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,516 100 m2
4 Rải bạt nilon chống mất nước mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,982 100 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->