Gói thầu: Gói 01 XL:Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210465447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói 01 XL:Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và vốn KHCB năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 08:19:00 đến ngày 2021-05-10 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,188,567,597 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Gara xe đạp, xe máy | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,0972 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,8178 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,9293 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,7339 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,679 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,679 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,679 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7,986 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,662 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,067 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11,64 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22,52 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 46,89 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22,2 | kg |
| 18 | Gia công cột bằng thép tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 176,3225 | kg |
| 19 | Bulon fi 18 L=450 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Bulon fi 16 L=100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Lắp cột thép tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 176,3225 | kg |
| 22 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 417,9676 | kg |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 417,9676 | kg |
| 24 | Gia công vì kèo thép tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 744,5896 | kg |
| 25 | Lắp vì kèo thép tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 744,5896 | kg |
| 26 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42ly | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 65,568 | m2 |
| 27 | Ke nhựa chống bão (3 cái/m) ép dọc theo xà gồ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 286,2 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước màu | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 46,5503 | 1m2 |
| 29 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép để thi công móng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,089 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần điện, chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hiện có (Khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | công |
| 2 | LĐ loại đèn led panel KT 600x600x12-35W-220V | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt xoay 360 độ kèm hộp điều tốc 50W-220V (Sneko) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn âm trần LED Panel KT 220X220 -18W-220V | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tuyp LED 0,6m 10W-220V (Roman) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W-220V 1,2m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 2 chấu chìm tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ kim loại nắp nhựa gắn 6 modul âm tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 (cadivi) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 371 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 (cadivi) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 164 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 (cadivi) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 192 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 2x10mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 93 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 2x16mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | m |
| 16 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha 25A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha 50A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 (cadivi) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 388 | m |
| 21 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 (cadivi) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 93 | m |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 mãnh 1 chiều 12000BTU | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | máy |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường 50W-220V (Thái Lan) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Máy sấy tay 1000W-220V tự động gắn tường (Inax KS370) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt hút 45W-220V ĐK bằng công tắc KT 200x200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 450x300x170 lắp nổi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | m |
| 28 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | m |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường chuẩn RJ45 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cáp UTP CAT 6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 166 | m |
| 33 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 (cadivi) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 166 | m |
| C | Hạng mục 3: Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mm (Đệ nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 58 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm(Đệ nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 27 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | m |
| 8 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21 (Đệ Nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 34x27 (Đệ Nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76x49 (Đệ Nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x76(Đệ Nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21(Đệ Nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 (Đệ Nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34 (Đệ Nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49 (Đệ Nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76 (Đệ Nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110 (Đệ Nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 34 (Đệ Nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76 (Đệ Nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 (Đệ Nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 (Đệ Nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x34 (Đệ Nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 (Đệ Nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 34 (Đệ Nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | LĐ tê nhựa 135 độ uPVC, đk 76 (Đệ Nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | LĐ tê nhựa 135 độ uPVC, đk 110 (Đệ Nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | LĐ tê nhựa 90 độ uPVC, đk 76 (Đệ Nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | LĐ tê nhựa 90 độ uPVC, đk 49x76 (Đệ Nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | LĐ tê nhựa 90 độ uPVC, đk 110 (Đệ Nhất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Lavabô treo tường INAX +xi phông+vòi lạnh LF1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tiểu treo nam Inax 440V + xi phong + van xả tiểu Inax OKUV-32SM | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX nắp đóng êm C-306VRN+ vòi xịt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy đôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi đồng ĐK 21 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi hoa sen | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chụp thông hơi Inox Ventcap ĐK 50mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 120mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy lau tay | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| D | Hạng mục 4: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15,8743 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,2914 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,0931 | m3 |
| 4 | Lát đáy bể gạch đặc VXM50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 5 | Xây bể tự hoại gạch đặc không nung (6,5x10,5x22) VXM75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,2791 | m3 |
| 6 | Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75(Lần 1) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25,8572 | m2 |
| 7 | Trát tường trong bể dày 1cm VXM75(Lần 2)+Đánh màu | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25,8572 | m2 |
| 8 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 9 | BT đá 1x2 M150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,1004 | m3 |
| 10 | Cốp pha giằng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,1816 | m2 |
| 11 | BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,7658 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đk | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30,9604 | kg |
| 13 | Cốt thép tấm đan đk | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 67,5596 | kg |
| 14 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,3592 | m2 |
| 15 | Lắp tấm đan | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Đổ gạch vỡ 30x30 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,1498 | m3 |
| 17 | Đổ gạch vỡ 45x45 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,1498 | m3 |
| 18 | Đổ than xỉ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,1498 | m3 |
| 19 | Đổ than củi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,1498 | m3 |
| 20 | Đổ sạn ngang 4x6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 21 | Đổ sỏi 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 22 | Đổ cát hạt thô | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 23 | Đổ cát mịn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,2 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ móng xây đá cũ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,265 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15,4152 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,2675 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,1384 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,7313 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,128 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,96 | ` |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11,766 | m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,8659 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2 M250, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,6169 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ móng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21,104 | m2 |
| 12 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,7203 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,876 | m2 |
| 14 | Khoan lỗ, bơm hóa chất cấy thép (Khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | lỗ |
| 15 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | lỗ khoan |
| 16 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | lỗ khoan |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 104,33 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 151,2 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 166,2 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 532,2 | kg |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,1921 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 75,6088 | m2 |
| 23 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,2348 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 140,18 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 210,52 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 622,42 | kg |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,9623 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 113,3636 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát bề mặt tiếp giáp giữa dầm cũ và mới | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,427 | m2 |
| 30 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,7692 | m3 |
| 31 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,3194 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 298,33 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 735,35 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 835,17 | kg |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21,7108 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 203,318 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.615,17 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 801,26 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 90,17 | kg |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,3219 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18,845 | m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,8117 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng lan can | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13,798 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 45,59 | kg |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 112,05 | kg |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 71,65 | kg |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,6246 | m3 |
| 48 | Phá dỡ giẳng bê tông cốt thép-lan can cũ bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,3542 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13,95 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 87,048 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép - xà gồ cũ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 375,1672 | kg |
| 52 | Phá dỡ nền lát gạch cũ khu vệ sinh, bậc cấp hiện có | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,9798 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh hiện có | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 19,278 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 266,1523 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ gạch ốp tường mặt ngoài trục 6-1 giao F-A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 139 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 56,9659 | m2 |
| 57 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,7347 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,348 | m3 |
| 59 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc tuynel (4 dọc 1 ngang)-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 19,6455 | m3 |
| 60 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14,2031 | m3 |
| 61 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,587 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,4353 | m3 |
| 63 | Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,0384 | m3 |
| 64 | Xây tường đầu hồi bằng gạch tuynel 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,0452 | m3 |
| 65 | Xây tường giả trụ bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,2475 | m3 |
| 66 | Xây tường lan can bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,686 | m3 |
| 67 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,3222 | m3 |
| 68 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 649,6283 | kg |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 649,6283 | kg |
| 70 | Nẹp chống bão bằng nhựa lõi thép gia cường (3 cái/m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 468 | cái |
| 71 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 129,8048 | m2 |
| 72 | Lợp tôn phẳng dày 0,42mm tại vị trí tiếp giáp giữa phần cải tạo và phần giữ nguyên | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,83 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm L=350, ĐK 60mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,05 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng ĐK 90mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 37,5 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn L=350 ĐK 50mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,8 | m |
| 76 | Rọ sắt chắn rác fi120 đan bằng thép Inox fi4 a 20 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Nẹp nhôm chữ T KT 70x50 trám khe lún (Khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15,9 | m |
| 78 | Tấm lưới thép chống nứt D.1mm rộng 300 a5x5 trát vữa xi măng hoàn thiện (Khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,77 | m2 |
| 79 | Nẹp nhôm chữ V KT 100x100 trám khe lún (Khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,5 | m |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường chân móng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14,41 | m2 |
| 81 | Bê tông lót bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,144 | m3 |
| 82 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,7088 | m3 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 91,0482 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12,3994 | m2 |
| 86 | Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ sẫm bậc tam cấp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20,7928 | m2 |
| 87 | Ốp tường vệ sinh gạch Ceramic 300x600 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 66,658 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch Sika chống thấm sàn vệ sinh, vét chân cao 200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,38 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact màu ghi dày 12mm (Khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,652 | m2 |
| 90 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm dày 9ly (Khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 45,3932 | m2 |
| 91 | Đóng trần khung xương nổi tấm thả xi măng sợi Xenlulo KT 600x600 D3,5 (Vĩnh Tường) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 71,0529 | m2 |
| 92 | Cửa đi mở quay khung nhôm xingfa , kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Tương đương Hợp Lực) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22,59 | m2 |
| 93 | Cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộ (Tương đương Hợp Lực) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 94 | Vách kính cố định khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiên đồng bộ (Tương đương Vạn Thành ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11,25 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 53,46 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox hộp 304 KT 14x14x2mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | m2 |
| 97 | Thang lên mái bằng nhôm rút động cơ mua sẵn (Khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75(trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18,7 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75(trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 49,0212 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 138,5412 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75 (Trát keo xi măng: Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 122,0172 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 273,8793 | m2 |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 297,0718 | m2 |
| 104 | Quét 3 nước dung dịch Sikaproof membrane chống thấm sê nô, vét chân cao 200 (Khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 34,9668 | m2 |
| 105 | Trát láng vữa xi măng dày 2cm trộn Sikalatex liều tương đương 40 lít/m3 vữa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 34,9668 | m2 |
| 106 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 34,9668 | m2 |
| 107 | Ốp chân móng đá chẻ tự nhiên | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18,01 | m2 |
| 108 | Bả matit trần thach cao khung xương chìm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 45,3932 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 701,0658 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 540,0316 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 738,342 | m2 |
| 112 | Vệ sinh tường mặt ngoài hiện có (Khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 242 | m2 |
| 113 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7,9712 | m3 |
| 114 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 136,8964 | kg |
| 115 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 57,2689 | m2 |
| 116 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2.077,7552 | kg |
| 117 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 161,9123 | m2 |
| 118 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17,82 | m2 |
| 119 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32,9801 | m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32,9801 | m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải đi đổ 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32,9801 | m3 |
| 122 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 123 | Lót bạt nilon | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 42 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Phần thu hồi (chỉ tính nhân công và máy thi công) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,0972 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,8178 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,9293 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,7339 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,679 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,679 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,679 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng xây đá cũ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,265 | m3 |
| 11 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,2348 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát bề mặt tiếp giáp giữa dầm cũ và mới | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,427 | m2 |
| 13 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,7692 | m3 |
| 14 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,3194 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,6246 | m3 |
| 16 | Phá dỡ giẳng bê tông cốt thép-lan can cũ bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,3542 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 87,048 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép - xà gồ cũ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 375,1672 | kg |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền lát gạch cũ khu vệ sinh, bậc cấp hiện có | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,9798 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh hiện có | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 19,278 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 266,1523 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường mặt ngoài trục 6-1 giao F-A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 139 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 56,9659 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi