Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210467596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 08:07:00 đến ngày 2021-05-08 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,424,083,573 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA CỐNG NGANG KM98+815 | |||
| 1 | Đào móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 35,17 | m3 |
| 2 | Đắp hố móng K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,32 | m3 |
| 3 | Phá rãnh cũ bằng gạch xây | Theo hồ sơ thiết kế | 15,39 | m3 |
| 4 | Phá tấm bản cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,79 | m3 |
| 5 | Đào khuôn làm móng đường | Theo hồ sơ thiết kế | 31,36 | m3 |
| 6 | Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 28cm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,5 | m3 |
| 7 | Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,75 | m3 |
| 8 | Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu 1kg/m2 trước khi thảm | Theo hồ sơ thiết kế | 76,8 | m2 |
| 9 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 76,8 | m2 |
| 10 | Lớp đệm móng rãnh cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rãnh M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m3 |
| 12 | Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,37 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,18 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm bản 10| Theo hồ sơ thiết kế |
369,94
|
kg |
|
| 15 | Cốt thép tấm bản d | Theo hồ sơ thiết kế | 525,98 | kg |
| 16 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | tấm |
| 17 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,61 | m3 |
| 18 | Cốt thép mũ mố d | Theo hồ sơ thiết kế | 407,74 | kg |
| B | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM114+700 | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.670,8 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 trước khi thảm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.670,8 | m2 |
| 3 | Diện tích bù vênh bê tông nhựa C12.5 (thảm cùng 1 lần với lớp mặt 5cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.562,1 | m2 |
| 4 | Khối lượng bù vênh bê tông nhựa C12.5 (thảm cùng 1 lần với lớp mặt 5cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,44 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 hai bên lề đường | Theo hồ sơ thiết kế | 14,49 | m3 |
| 6 | Sơn mặt đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm (màu vàng) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,44 | m2 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 49,4 | m |
| 8 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ đã bị rạn nứt, bong bật, lún võng | Theo hồ sơ thiết kế | 54,75 | m2 |
| 9 | Tưới thấm bám 1.0kg/m2 bằng nhựa pha dầu trước khi thảm | Theo hồ sơ thiết kế | 54,75 | m2 |
| 10 | Hoàn trả bằng mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 54,75 | m2 |
| 11 | Thảm vuốt ngã 3 bằng bê tông nhựa C12.5 dày trung bình 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 47,5 | m2 |
| 12 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 trước khi thảm | Theo hồ sơ thiết kế | 47,5 | m2 |
| C | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG CÁC ĐOẠN KM96+850; KM97+100; CẦU MÂY KM105+200 | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4.092,82 | m2 |
| 2 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 3cm trên mặt cầu Mây | Theo hồ sơ thiết kế | 1.434 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 trước khi thảm | Theo hồ sơ thiết kế | 5.526,82 | m2 |
| 4 | Diện tích bù vênh bê tông nhựa C12.5 (thảm cùng 1 lần với lớp mặt 5cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 3.544,05 | m2 |
| 5 | Khối lượng bù vênh BTN C12.5 (thảm cùng 1 lần với lớp mặt 5cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 67,72 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 hai bên lề đường | Theo hồ sơ thiết kế | 24,21 | m3 |
| 7 | Sơn mặt đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm (màu vàng) | Theo hồ sơ thiết kế | 48,57 | m2 |
| 8 | Cào bóc mặt đường BTN cũ đã bị rạn nứt, bong bật, lún võng dày 3cm trên mặt cầu Mây | Theo hồ sơ thiết kế | 1.434 | m2 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 343,8 | m |
| 10 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ đã bị rạn nứt, bong bật, lún võng dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 304,66 | m2 |
| 11 | Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu bám 1.0kg/m2 trước khi thảm | Theo hồ sơ thiết kế | 304,66 | m2 |
| 12 | Hoàn trả bằng mặt đường BTN C19 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 304,66 | m2 |
| 13 | Thảm vuốt ngã 3 bằng bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 59,75 | m2 |
| 14 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 trước khi thảm | Theo hồ sơ thiết kế | 59,75 | m2 |
| 15 | Phun chống thấm Crystalok hoặc loại tương đương trên mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1.434 | m2 |
| 16 | Sửa chữa mối nối cầu Mây bằng khe co giãn kiểu răng lược loại MS-RS22-20A | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 17 | Phá dỡ bê tông khe co giãn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,14 | m3 |
| D | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi