Gói thầu: Xây lắp, thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210468538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210468468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 10:33:00 đến ngày 2021-05-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,495,419,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY 35KV TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| B | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7231 | 1 km dây |
| 2 | Mua dây ACSR400/51 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.077,3594 | kg |
| 3 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9919 | 1 km dây |
| 4 | Mua dây ACSR185/29 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 721,104 | kg |
| C | PHẦN CÁCH ĐIỆN & PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 3 | Mua Chuỗi néo kép dây dẫn 2x9 bát U160BLP | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 4 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | quả |
| 5 | Chống rung dây dẫn CR5-30 (06 quả CR4-22) tận dụng từ tuyến tạm | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | quả |
| D | LÀM GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 vị trí vượt |
| 2 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 vị trí vượt |
| 3 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây trung thế 6-35kV. Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 vị trí vượt |
| 4 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 vị trí vượt |
| E | PHẦN CÁP QUANG | |||
| 1 | Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét. Tiết diện | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,453 | km/dây |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 chuỗi sứ |
| 3 | Chuỗi néo dây cáp quang (tận dụng 02 chuỗi từ tuyến tạm) | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 hộp nối |
| 5 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 6 | Kẹp cáp quang trên cột | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 96 | bộ |
| F | PHẦN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,716 | tấn |
| 2 | Mua thép cường độ cao mạ kẽm | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19.716 | kg |
| 3 | Lắp và tháo cột mẫu | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,858 | 1 Tấn Sp |
| G | PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 201,344 | 100kg |
| 2 | Mua thép mạ kẽm làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 199,344 | kg |
| H | PHẦN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| 2 | Mua biển báo: thứ tự cột, biển báo nguy hiểm, biến báo thứ tự pha | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m2 |
| I | TUYẾN TẠM PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0908 | 1 km dây |
| 2 | Mua dây ACSR185/29 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 792,9898 | kg |
| J | PHẦN CÁCH ĐIỆN & PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 chuỗi sứ |
| 2 | Mua Chuỗi néo dây dẫn NĐ-1 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | chuỗi |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 4 | Mua Chuỗi néo dây dẫn ĐĐ-1 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 5 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | quả |
| 6 | Chống rung dây dẫn CR4-22 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | quả |
| K | LÀM GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 vị trí vượt |
| 2 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 vị trí vượt |
| 3 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây trung thế 6-35kV. Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 vị trí vượt |
| 4 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 vị trí vượt |
| L | PHẦN CÁP QUANG | |||
| 1 | Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét. Tiết diện | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,453 | km/dây |
| 2 | Dây cáp quang 24 sợi OPGW-70/24 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 453 | m |
| 3 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8343 | 1km / 1dây |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 5 | Chuỗi néo dây cáp quang chống sét NS-1 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 7 | Chuỗi đỡ dây cáp quang chống sét ĐS-1 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 hộp nối |
| 9 | Mua hộp nối cáp quang | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 10 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | quả |
| 11 | Mua chống rung cho cáp quang | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | quả |
| 12 | Mua biển báo thứ tự cột và nguy hiểm | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| M | PHẦN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 mối nối |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT20m (G10+N10)/13/190 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm LT20m (G10+N10)/2400 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 5 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| N | PHẦN XÀ GIÁ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7047 | 100kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 cọc |
| 3 | Mua thép mạ kẽm làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 373,08 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 320kg | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 410kg | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 9 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 10 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Mua thép mạ kẽm làm xà | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.130,28 | kg |
| 13 | Mua Dây néo TK70-20 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66,56 | kg |
| O | PHẦN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 2 | Mua biển báo | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2016 | m2 |
| P | Móng cột thép MB63-120 | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 133,66 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2172 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,9924 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,6648 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 807,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 340,13 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bu lông móng | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7122 | tấn |
| 11 | Mua bulong móng | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 712,16 | kg |
| Q | Biển báo vượt đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 3 | Đổbê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0094 | 100m3 |
| 5 | Mua cột biển báo fi90, Sơn Trắng - Đỏ | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 6 | Biển báo tam giác A=700mm | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Biển báo vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m2 |
| 8 | Bulongneo M16x50 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | kg. |
| R | Móng cột ly tâm MT-8, MTK-8 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 184,14 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6502 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,848 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,88 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,476 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4372 | tấn |
| 7 | Đắp đất móng cột | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 156,174 | m3 |
| 8 | Đắp đất lốc móng cột | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,56 | m3 |
| S | Móng néo MN15-5 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1207 | tấn |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,92 | m3 |
| T | Tiếp địa RC-4 cho cột ly tâm 20m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | m3 |
| U | Phá dỡ móng hòa trả mặt bằng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt théP | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,6 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,224 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78,824 | m3 |
| V | ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Mua cột bê tông LT-18/13.0 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 5 | Mua cột bê tông LT-20/13.0 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 mối nối |
| 7 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | 1 km dây |
| 8 | Mua dây nhôm lõi thép AC-150/19 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 515,22 | kg |
| 9 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,145 | 1km / 1dây |
| 10 | Kéo rải căng dây thép, tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | 1 km dây |
| 11 | Mua dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 165,222 | kg |
| 12 | Thay dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới (có sử dụng dây mồi). Tiết diện | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,335 | 1km/ 1dây |
| W | LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN + PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1 chuỗi sứ |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 3 | Mua Sứ thủy tinh IIC 70 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 192 | chuỗi |
| 4 | Mua phụ kiện chuỗi đơn | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 5 | Mua phụ kiện chuỗi kép | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 10 sứ |
| 7 | Mua Sứ đứng 45kV | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | quả |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 12 | Mua đầu cốt đồng- nhôm M150 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Mua đầu cốt đồng- nhôm M95 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Mua đầu cốt đồng- nhôm M70 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Mua đầu cốt đồng- nhôm M50 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Mua đầu cốt đồng M35 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm loại 3BL 50-240 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 m |
| 19 | Mua dây đông mềm M35 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 20 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 21 | Mua biển | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3024 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 23 | Chụp Silicol chống sét van trung thế | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| X | LẮP DỰNG XÀ GIÁ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà X3-35-XT, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà XNK-35A-XT, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà XNK-35C-XT, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà Z XNZ-35, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà Z XNKZ-35, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà XCSV-XT, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà XP-1, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà XP-3, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp cổ đề bắt dây cáp quang. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 12 | Mua sắt mạ kẽm làm xà | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.764,84 | kg |
| Y | Tiếp địa RC-2 cho cột ly tâm 20m | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,716 | 100kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 cọc |
| 3 | Mua sắt mạ kẽm làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 281,46 | kg |
| 4 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 vị trí vượt |
| 5 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 vị trí vượt |
| 6 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 vị trí vượt |
| 7 | Mua giáp níu cáp quang | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| Z | ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 235,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0764 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,48 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,666 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5756 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 186,28 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| AA | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 110KV | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 66-110kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 108 | bát |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang trong nhà - hở ở độ cao | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi cáp |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 270 | bát |
| AB | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 192 | bát |
| AC | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY 110KV | |||
| 1 | Thay nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,555 | 1km / 1dây |
| 2 | Thay dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới ( sử dụng dây mồi). Tiết diện | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | km/ dây |
| 3 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| 4 | Thay chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 chuỗi cách điện |
| 5 | Thay chống rung. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | công/quả |
| 6 | Thay chống rung. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công/quả |
| 7 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 8 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0908 | 1km / 1dây |
| 9 | Thay dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới ( sử dụng dây mồi). Tiết diện | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3636 | km/ dây |
| 10 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| 11 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 chuỗi cách điện |
| 12 | Thay chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 chuỗi cách điện |
| 13 | Thay chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 chuỗi cách điện |
| 14 | Thay chống rung. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | công/quả |
| 15 | Thay chống rung. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | công/quả |
| 16 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cột |
| 17 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 18 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 410kg. Thay xà thép các loại cột : Đúp | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 19 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. Thay xà thép các loại cột : Đúp | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 20 | Thay tiếp địa gốc cột thép, cột bê tông - kích thước | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100 kg |
| AD | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,611 | 1km / 1dây |
| 2 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | 1km / 1dây |
| 3 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 4 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 5 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| 6 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| 7 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay dưới đất, cột tròn, 35kV | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 10 cách điện |
| 8 | Thay xà X1-35, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 9 | Thay xà XĐZ-35, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 10 | Thay xà XP1-35, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| AE | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chống sét van 96kV-10KA | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Chống sét van LA 35 KV (Cooper) | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AF | NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Quy định chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi