Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo lưới điện hạ thế thành phố Chí Linh và thị xã Kinh Môn năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210458921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo lưới điện hạ thế thành phố Chí Linh và thị xã Kinh Môn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210458649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 10:28:00 đến ngày 2021-05-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,555,550,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP THÀNH PHỐ CHÍ LINH | |||
| C | Thiết bị B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Attômat nhánh 400A (Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Ics≥ 100%Icu, Icu ≥ 50kA tại 415V). | 1 | Cái | |
| D | Thiết bị tháo và lắp đặt lại: | |||
| 1 | Tháo và lắp đặt lại atomat 300A (TBA An Lĩnh) | 1 | Cái | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG THÀNH PHỐ CHÍ LINH | |||
| F | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | 78 | Móng | |
| 2 | Móng cột bê tông M10 | 37 | Móng | |
| 3 | Móng cột bê tông M20 | 13 | Móng | |
| 4 | Móng cột bê tông M18 | 2 | Móng | |
| G | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền (đường) bê tông | 4,02 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả nền (đường) bê tông | 4,02 | m3 | |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG THÀNH PHỐ CHÍ LINH | |||
| I | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-7,5-190-4,3 | 38 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC.I-7,5-190-6,0 | 40 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 49 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 | 14 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 2 | Cột | |
| 6 | Kèm S1(190) | 77 | Bộ | |
| 7 | Kèm S2(ĐD)(190) | 9 | Bộ | |
| 8 | Kèm S2(ĐN(190) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2L(190) | 5 | Bộ | |
| 10 | Xà X2L(H) | 3 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L(ĐN190) | 2 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L(ĐN)(H) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L(ĐD190) | 2 | Bộ | |
| 14 | Kèm S3 | 67 | Bộ | |
| 15 | Kèm S4 | 2 | Bộ | |
| 16 | Móc treo | 26 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa lặp lại | 32 | Bộ | |
| 18 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 129 | Bộ | |
| 19 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 149 | Bộ | |
| 20 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35 | 53 | Bộ | |
| 21 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 30 | Bộ | |
| 22 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 29 | Bộ | |
| 23 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 | 6 | Bộ | |
| 24 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 18 | Cái | |
| 25 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | 166 | Cái | |
| 26 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | 184 | hộp | |
| 27 | Thanh đồng 30x10 bổ sung choát tô mát (TBA An Lĩnh) | 1 | m | |
| 28 | Ống gen co nhiệt | 31 | mét | |
| 29 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | 5 | kg | |
| 30 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 114 | Cái | |
| 31 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | 153 | Cái | |
| 32 | Đầu cốt đồng- nhôm -50mm | 8 | Cái | |
| 33 | Đầu cốt đồng- nhôm -120mm | 27 | Cái | |
| 34 | Đầu cốt đồng- nhôm -95mm | 4 | Cái | |
| 35 | Đầu cốt nhôm -50mm | 39 | Cái | |
| 36 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (phần di chuyển) | 145 | Cái | |
| 37 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (phần di chuyển) | 96 | Cái | |
| 38 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (phần đấu nối lại) | 110 | Cái | |
| 39 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (phần đấu nối lại) | 112 | Cái | |
| 40 | Bịt đầu cáp | 76 | Cái | |
| 41 | Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn | 16 | Cái | |
| 42 | Đai Thép + khóa đai | 394 | Cái | |
| 43 | Băng dính cách điện | 20 | Cuộn | |
| 44 | Bu lông xuyên | 38 | Bộ | |
| 45 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | 330,5 | mét | |
| 46 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) | 126,5 | mét | |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | 45,5 | mét | |
| 48 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x6mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | 765 | mét | |
| 49 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | 60 | mét | |
| 50 | Ống nhựa F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm luồn cáp vào hộp chia điện) | 6 | mét | |
| 51 | Ống nhựa F65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm luồn cáp xuất tuyến hạ thế) | 70 | mét | |
| 52 | Cáp Al/XLPE- 1x50 (nối tiếp địa lặp lại) | 206 | mét | |
| 53 | Biển tên cột | 132 | cái | |
| 54 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1, H2 các loại | 55 | Hộp | |
| 55 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4, H6 các loại | 20 | Hộp | |
| 56 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f | 6 | Hộp | |
| 57 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm tụ bù | 2 | Hộp | |
| 58 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 159 | Hộ | |
| J | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 1.627 | Mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 1.163 | Mét | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 568 | Mét | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 3.108 | Mét | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 1.270 | Mét | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 (cáp vào hộp chia điện và tụ bù) | 8 | Mét | |
| K | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG THÀNH PHỐ CHÍ LINH | |||
| L | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột TĐ4m | 2 | Cột | |
| 2 | Cột TĐ5m | 28 | Cột | |
| 3 | Cột TĐ3m | 1 | Cột | |
| 4 | Cột H5m | 15 | Cột | |
| 5 | Cột H5,5m | 11 | Cột | |
| 6 | Cột H6m | 7 | Cột | |
| 7 | Cột H6,5m | 17 | Cột | |
| 8 | Cột H7,5m | 16 | Cột | |
| 9 | Cột H4m | 4 | Cột | |
| M | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Xà X2-8Đ(H) | 14 | Bộ | |
| 2 | Xà X2L-8Đ(H) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà X2-8Đ(ĐN)(H) | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà X2-4Đ(H) | 4 | Bộ | |
| 5 | Xà X1-4Đ(H) | 26 | Bộ | |
| 6 | Xà X1-2Đ(H) | 82 | Bộ | |
| 7 | Xà X2L-4Đ(H) | 1 | Bộ | |
| 8 | Kèm S3 | 28 | Bộ | |
| 9 | Móc treo MT | 74 | Bộ | |
| 10 | Xà X2-8Đ(ĐD)(H) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà X1-4Đ(LT) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà X2-4Đ(ĐD)(H) | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà X2-4Đ(ĐN)(H) | 1 | Bộ | |
| 14 | Bu lông xuyên | 4 | Bộ | |
| 15 | Má ốp cột | 103 | Bộ | |
| 16 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 22 | Mét | |
| 17 | Cáp vặn xoắn 4x70mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 444 | Mét | |
| 18 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 1.095 | Mét | |
| 19 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 1.596 | Mét | |
| 20 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 6.682 | Mét | |
| 21 | Dây vào hòm công tơ 1 pha di chuyển Al/XLPE 2x10mm2 | 187,5 | Mét | |
| 22 | Dây vào hòm công tơ 3 pha di chuyển Al/XLPE 4x35mm2 | 15 | Mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi