Gói thầu: Thi công xây dựng công trinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210468197-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trinh
Số hiệu KHLCNT 20210438093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 12:08:00 đến ngày 2021-05-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,397,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG ẤP SA BÌNH
B NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây 54,16 100m2
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 34,749 100m
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Thép tròn D 0,0099 tấn
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II 54,92 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II 2,141 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 19,9825 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 2,8551 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,794 100m3
9 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 41,0726 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Cấp phối đá dăm 0,075-50mm lớp dưới : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 12,3218 100m3
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Cát , đá dăm các loại . . . : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 82,1452 100m2
12 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Nhựa đường, đá dăm các loại . . . : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 82,1452 100m2
C BỌNG PHI 600; L=12m (05 cái)
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Thép tròn D 0,8522 tấn
2 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,562 100m2
3 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M300, đá 1x2 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 10,25 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II 2,094 100m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, ĐK ≤1000mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 1 đoạn ống
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 1,959 100m3
D BIỂN BÁO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 4,67 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 3,23 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,128 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,41 m3
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16 cái
E ĐƯỜNG 30/4 - BÙI HỮU NGHĨA
F SAN LẮP
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 3,1935 100m3
G HTTN
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II 3,2132 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 48,8346 100m
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,3769 100m2
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,341 100m2
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,4276 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 12,14 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 5,43 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 0,33 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 5,04 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Thép tròn D 0,1045 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2344 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D 0,0064 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6444 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1008 tấn
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 31 cái
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15,5 1 đoạn ống
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
18 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,4201 100m3
19 Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,342 tấn
H ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây 74,67 100m2
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 68,82 100m
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,86 100m2
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II 16,5383 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 5,7585 100m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 25,0989 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Cấp phối đá dăm 0,075-50mm lớp dưới : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 7,5297 100m3
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Cát , đá dăm các loại . . . : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 50,1977 100m2
9 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Nhựa đường, đá dăm các loại . . . : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 50,1977 100m2
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 13,8511 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 4,5481 100m3
I BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 2,63 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,82 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,081 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,89 m3
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->