Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210460852-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210451321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 14:33:00 đến ngày 2021-05-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,213,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà mái che | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9194 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0076 | tấn |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,927 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,07 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,903 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,903 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,903 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1903 | tấn |
| 20 | Bulon M24 dài 1,0m; mạ kẽm nhúng nóng (01 bộ gồm: bulon neo L=1,0m, đai ốc, vòng đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Bộ |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3876 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo bằng ống thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4168 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0226 | tấn |
| 24 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cấu kiện thép (Vận chuyển, vệ sinh, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.827 | Kg |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4734 | tấn |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,367 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại (Bỏ cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16,0 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3876 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4168 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép (Bỏ cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10,0 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0226 | tấn |
| 30 | Bulon M18 dài 8cm, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | Bộ |
| 31 | Tăng đơ mạ kẽm M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 32 | Cáp thép bọc nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 33 | Lợp mái che bằng tấm nhựa thông minh lấy sáng, nhựa đặc dày 10 mm, màu xanh hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,512 | m2 |
| 34 | Nẹp nhựa Polycarbonte chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | cây |
| 35 | Nẹp nhựa Polycarbonte chữ H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6667 | cây |
| 36 | Vít bắn 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bịch 200 cái |
| 37 | Keo Siliconte chống dột Hichem H601 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai |
| 38 | Nhân công thi công lợp hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,512 | m2 |
| 39 | Ốp Alumium màu vân gỗ quanh cột (dùng loại ngoài trời; độ dày nhôm 0,6mm; độ dày tấm 6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,92 | m2 |
| 40 | Trang trí họa tiết hoa văn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 41 | Nhân công tháo dỡ, vệ sinh gạch tận dụng lát lại nền tại vị trí đào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,91 | m2 |
| 42 | Lát nền sân tại 12 vị trí cột (Gạch tận dụng, chỉ tính nhân công và vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,91 | m2 |
| 43 | Thuê cẩu tháp, thời gian 60 ngày (tính cả thời gian tháo dỡ nhà cũ và lắp đặt nhà mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Ca |
| 44 | Lắp đặt hộp cầu dao tổng từ tủ điện tổng của nhà đền KT400x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 53 | Máng inox BxH=200*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | Đường giao thông | |||
| 1 | Tháo dỡ các dãy Kiot hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 3 | Đào nền mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | 100m3/1km |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9854 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,171 | m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3156 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3156 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6578 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2074 | 100m3 |
| 15 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6895 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6037 | 100m3 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5209 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4147 | 100m2 |
| 19 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8086 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0986 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0986 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9249 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 36km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9249 | 100tấn |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,143 | m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3/1km |
| 31 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,742 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4405 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5096 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1982 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1357 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7261 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7261 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8631 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,168 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,883 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5425 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại rãnh nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1695 | 100m2 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9708 | 10 tấn/1km |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367 | cái |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,46 | m2 |
| 19 | Vữa xi măng mối nối dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,419 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,202 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,936 | 100m |
| 22 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,416 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1227 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0075 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9968 | tấn |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367 | cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367 | cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,854 | 10 tấn/1km |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367 | cái |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,743 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1801 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,115 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hố ga, cửa thu nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,227 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,414 | m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng đỉnh ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4147 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,204 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4929 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2732 | tấn |
| 41 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,621 | m3 |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9053 | 10 tấn/1km |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| D | Vỉa hè, ô cây | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,335 | m3 |
| 3 | Bó vỉa đá KT(25x25x100), KT(25x35x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,067 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | m |
| 5 | Ván khuôn rãnh vét nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3048 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông rãnh vét thủ công bằng máy trộn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,144 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng vỉa hè, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,778 | m3 |
| 8 | Lát gạch đá vỉa hè KT: 40x40x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.354,472 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7676 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,783 | m3 |
| 11 | Đá vỉa ô cây, bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,158 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bó ô cây, bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m |
| 13 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,004 | m3 |
| 14 | Trồng hoa cảnh trang trí ô cây trước đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9336 | 100m2 |
| E | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Áo phản quang, cờ còi, mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Biển báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 3 | Rào chắn (tính khâu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| F | Sản xuất bê tông nhựa | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9249 | 100 tấn |
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3318 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,287 | 100m |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0568 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5864 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3575 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6912 | 100m2 |
| 7 | Khung móng cột M16x340*340x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m3 |
| 9 | Mua cột đèn chùm loại 5 bóng (Đế gang, thân - tay cần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện; bao gồm cả bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cột |
| 10 | Lắp dựng cột đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 bộ |
| 11 | Mua cáp ngầm 4x10 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0,6/1Kv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,45 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9545 | 100m |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 đầu cáp |
| 14 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 cửa |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột (Ghíp nối, cầu đấu, aptomat 6A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 bảng |
| 16 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | 100 m |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | đầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi