Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210460852-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210451321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 14:33:00 đến ngày 2021-05-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,213,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà mái che
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,6 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9194 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0076 tấn
4 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,144 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,927 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,07 tấn
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,144 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0614 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0614 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,903 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,903 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,903 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 100m3/1km
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1903 tấn
20 Bulon M24 dài 1,0m; mạ kẽm nhúng nóng (01 bộ gồm: bulon neo L=1,0m, đai ốc, vòng đệm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Bộ
21 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3876 tấn
22 Gia công vì kèo bằng ống thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4168 tấn
23 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0226 tấn
24 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cấu kiện thép (Vận chuyển, vệ sinh, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.827 Kg
25 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4734 tấn
26 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,367 tấn
27 Lắp dựng cột thép các loại (Bỏ cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16,0 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3876 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4168 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép (Bỏ cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10,0 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0226 tấn
30 Bulon M18 dài 8cm, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 Bộ
31 Tăng đơ mạ kẽm M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
32 Cáp thép bọc nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
33 Lợp mái che bằng tấm nhựa thông minh lấy sáng, nhựa đặc dày 10 mm, màu xanh hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,512 m2
34 Nẹp nhựa Polycarbonte chữ U Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 cây
35 Nẹp nhựa Polycarbonte chữ H Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6667 cây
36 Vít bắn 2,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bịch 200 cái
37 Keo Siliconte chống dột Hichem H601 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chai
38 Nhân công thi công lợp hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,512 m2
39 Ốp Alumium màu vân gỗ quanh cột (dùng loại ngoài trời; độ dày nhôm 0,6mm; độ dày tấm 6mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,92 m2
40 Trang trí họa tiết hoa văn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cột
41 Nhân công tháo dỡ, vệ sinh gạch tận dụng lát lại nền tại vị trí đào cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,91 m2
42 Lát nền sân tại 12 vị trí cột (Gạch tận dụng, chỉ tính nhân công và vật liệu phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,91 m2
43 Thuê cẩu tháp, thời gian 60 ngày (tính cả thời gian tháo dỡ nhà cũ và lắp đặt nhà mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Ca
44 Lắp đặt hộp cầu dao tổng từ tủ điện tổng của nhà đền KT400x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
47 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
53 Máng inox BxH=200*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B Đường giao thông
1 Tháo dỡ các dãy Kiot hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 m2
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,887 m3
3 Đào nền mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0799 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0887 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0887 100m3/1km
6 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 100m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9854 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,171 m3
9 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3156 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3156 100m3/1km
12 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6578 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2179 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2074 100m3
15 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6895 100m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6037 100m3
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5209 100m2
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4147 100m2
19 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8086 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0986 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0986 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,905 100m2
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9249 100tấn
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 36km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9249 100tấn
25 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,143 m2
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m2
28 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m3/1km
31 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m3
C Rãnh thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,742 m3
2 Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,4405 m3
3 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5096 100m3
4 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1982 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1357 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7261 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7261 100m3/1km
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8631 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,168 m3
10 Sản xuất bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,883 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,91 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5425 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại rãnh nước đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1695 100m2
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 367 cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 367 cấu kiện
16 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9708 10 tấn/1km
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 367 cái
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,46 m2
19 Vữa xi măng mối nối dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,419 m2
20 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,202 100m
21 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,936 100m
22 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,416 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1227 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0075 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9968 tấn
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 367 cấu kiện
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 367 cấu kiện
28 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,854 10 tấn/1km
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 367 cái
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,743 m3
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1801 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,115 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hố ga, cửa thu nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,227 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,414 m2
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng đỉnh ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4147 100m2
36 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2186 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,204 m3
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1724 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4929 tấn
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2732 tấn
41 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,621 m3
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cấu kiện
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cấu kiện
44 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9053 10 tấn/1km
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
D Vỉa hè, ô cây
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,335 m3
3 Bó vỉa đá KT(25x25x100), KT(25x35x100)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,067 m3
4 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 381 m
5 Ván khuôn rãnh vét nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3048 100m2
6 Đổ bê tông rãnh vét thủ công bằng máy trộn đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,144 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng vỉa hè, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,778 m3
8 Lát gạch đá vỉa hè KT: 40x40x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.354,472 m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7676 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,783 m3
11 Đá vỉa ô cây, bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,158 m3
12 Lắp đặt bó ô cây, bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 m
13 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,004 m3
14 Trồng hoa cảnh trang trí ô cây trước đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9336 100m2
E Đảm bảo an toàn giao thông
1 Áo phản quang, cờ còi, mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Biển báo thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
3 Rào chắn (tính khâu hao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
4 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
F Sản xuất bê tông nhựa
1 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9249 100 tấn
G Điện chiếu sáng
1 Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3318 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,287 100m
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0568 100m2
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,5864 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3575 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6912 100m2
7 Khung móng cột M16x340*340x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,368 m3
9 Mua cột đèn chùm loại 5 bóng (Đế gang, thân - tay cần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện; bao gồm cả bóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cột
10 Lắp dựng cột đèn chùm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 bộ
11 Mua cáp ngầm 4x10 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0,6/1Kv) Mô tả kỹ thuật theo chương V 795,45 m
12 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9545 100m
13 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 đầu cáp
14 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 cửa
15 Lắp bảng điện cửa cột (Ghíp nối, cầu đấu, aptomat 6A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 bảng
16 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 100 m
17 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 đầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->