Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210458876-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20210230379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 17:22:00 đến ngày 2021-05-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,305,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7457E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.491E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng.- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên gồm các hạng mục: San nền; giao thông; cấp, thoát nước; điện.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12,815 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.815.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (yêu cầu tối thiểu)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoặc cử nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ trọng tải 7 - 12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh thép tự hành 10T- 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp121,0633100m3
2Mua đất đắp và vận chuyểnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp15.764,7419m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền đường + đào cấp , đất C2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,946m3
2Đào khuôn , đất C3Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp518,318m3
3Vét bùn + hữu cơTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5.052,842m3
4Vận chuyển đất, đất C1Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp50,528100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất C2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,009100m3
6Điều chuyển đất cấp 3 từ đào sang đắpTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,184100m3
7Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp236,693100m3
8Mua đất đắp K95Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp32.031,912m3
9Vận chuyển đấtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3.203,19110m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp25,002100m3
11Mua đất đắp K98Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3.529,611m3
12Vận chuyển đấtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp352,96110m3
13Làm móng cấp phối đá dăm loại IITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,711100m3
14Làm móng cấp phối đá dăm loại ITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,96100m3
15Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/ m2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp48,587100m2
16Bê tông nhựa C19Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,919100tấn
17Sản xuất bê tông nhựa C19Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,919100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa đến vị trí đổTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,919100tấn
19Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 6cmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp48,587100m2
20Bù vênh cấp phối đá răm loại IITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,021100m3
21Đệm VXM M100, dày 2cmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp347,51m2
22Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,158100m2
23Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp34,75m3
24Ván khuôn đan rãnhTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,853100m2
25Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp17,38m3
26Lắp đặt đan rãnhTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2.317cái
27Ván khuôn đệm móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,165100m2
28Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp33,56m3
29Đệm VXM M100, dày 2cmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp281,46m2
30Ván khuôn bó vỉaTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8,078100m2
31Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp50,66m3
32Lắp bó vỉa thẳngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp989,331 cấu kiện
33Lắp bó vỉa congTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp308,861 cấu kiện
34Ván khuôn đệm móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,152100m2
35Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,73m3
36Đệm VXM M100, dày 2cmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp19,71m2
37Ván khuôn bó vỉaTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,025100m2
38Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp9,04m3
39Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp47,981 cấu kiện
40Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp69,5751 cấu kiện
41Ván khuôn đêm móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,127100m2
42Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp16,49m3
43Xây bó hè gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, VXM M50Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp24,57m3
44Trát gờ bó hè dày 2cm, VXM M75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp111,67m2
45Lát gạch Block vỉa hè giả đá dày 5,0cmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4.132,16m2
46Đệm VXM M75, dày 2cmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4.132,16m2
47Đắp cát vỉa hèTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,066100m3
48Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loạiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp45,1931000v
49Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loạiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp45,1931000v
50Vận chuyển gach ốp, lát các loạiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp56,81710 tấn
51Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,74100m2
52Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8,32m3
53Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm VXM M50Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8,54m3
54Trát tường ngoài dày 2cm, VXM M75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp157,58m2
55Đào xúc đất, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp35,85m3
56Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,359100m3
57Mua đất màu trồng câyTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp57,368m3
58Đắp đất trồng câyTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp44,2m3
59Trồng cây xanh (cây sấu, cây sao đen, muồng hoàng yến) gốc 6-8cm, H=4mTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp86cây
60Gỗ, luồng chốngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp774m
61Bảo dưỡng chăm sóc cây sau khi trồngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp86cây
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Mua đế cống D300, Bê tông M200Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp140cái
2Lắp đặt đế cốngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1401 cấu kiện
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đk ống 300mm, H30Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp471 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp47Mối nối
5Qúet nhựa bitum vào thân cốngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp184,632m2
6Bốc xếp lên ống cống trọng lượng P≤ 200kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp471 cấu kiện
7Bốc xếp xuống ống cống trọng lượng P≤ 200kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp471 cấu kiện
8Vận chuyển ống cốngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,92310 tấn
9Đế cống D800, bê tông M200Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp598cái
10Lắp đặt đế cốngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5981 cấu kiện
11Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 3m, DK 800mm, H30Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2001 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, DK 800mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp200Mối nối
13Quét nhựa bitum vào thân ốngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1.802,611m2
14Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤ 200kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2001 cấu kiện
15Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤ 200kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2001 cấu kiện
16Vận chuyển ống cốngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp24,22310 tấn
17Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,061100m3
18Đào mương đặt cống, đất cấp 2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp161,473m3
19Đào móng hố ga, đất cấp 2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp179,893m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,936100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax≤6Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp14,049m3
22Ván khuôn đế giếngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,34100m2
23Cốt thép đế giếng, đường kính Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,093Tấn
24Bê tông giếng đá 1x2 mác 200Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp21,959m3
25Lắp đặt đế giếngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp341 cấu kiện
26Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp88,282m3
27Trát tường giếng thăm, dày 2cm, VXM M75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp549,356m2
28Láng nền giếng thăm dày 2cm, VXM M75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp46,54m2
29Lắp dựng cốt thép thang giếng nước, ĐK > 18mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,367Tấn
30Sơn thép thang giếngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp9,043m2
31Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,649100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,261Tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≥10mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,406Tấn
34Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp20,214m3
35Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp341 cấu kiện
36Nắp ga composite tải trọng 400KNTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp34bộ
37Lắp đặt Nắp ga compositeTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp34cái
38Bê tông chèn nắp composite M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,94m3
39Đào móng hố gaTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp331,685m3
40Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,273100m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,288m3
42Ván khuôn đế giếngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,36100m2
43Cốt thép đế giếng, đường kính Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,804tấn
44Bê tông đế giếng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp10,932m3
45Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp27,633m3
46Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp248,916m2
47Láng nền giếng thăm dày 2,0cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp15,744m2
48Ván khuôn cổ tườngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,637100m2
49Cốt thép cổ tường, đường kính Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,311tấn
50Bê tông cổ tường M200, PC40, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,374m3
51Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 530x900mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp48bộ
52Lắp đặt song chắn rácTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp48cái
53Mua đất đắp và vận chuyểnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp585,235m3
54Vận chuyển đất đổ đi, đất C2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,73100m3
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào mương đặt cống , đất C2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp134,421m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,827100m3
3Mua gối cống D300, bê tông M200Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp435cái
4Lắp đặt gối cốngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp435cái
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đk ống D300mm (H10)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1321 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống D300mm (H30)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp131 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng Gioăng cao su, ĐK 300mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1461 mối nối
8Bốc xếp ống cống có trọng lượng P≤200kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1451 cấu kiện
9Vận chuyển ống cốngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,97610 tấn
10Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 140 mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,85100m
11Nút bịt D140Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp59cái
12Co lơ 135 độ D140Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp23cái
13Co lơ ngã ba 135 độ D140Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp36cái
14Đào giếng thăm thải, đất C2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp9,371m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,033100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, Đk đá Dmax≤6Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,38m3
17Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,173100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,617Tấn
19Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,22m3
20Xây giếng thăm, gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, VXM M75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp19,37m3
21Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, VXM M75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp176,05m2
22Lắp đặt cốt thép thang giếng nước, ĐK > 18mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,15Tấn
23Sơn thép thang giếngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,467m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 140mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4100m
25Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,144100m2
26Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10 mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,127Tấn
27Thép hình L 70x50x6mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,731Tấn
28Lắp đặt kết cấu thép hìnhTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,731Tấn
29Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,86m3
30Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp401 cấu kiện
31Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,426100m2
32Cốt thép mũ mố, ĐK ≤ 10mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,197Tấn
33Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,72m3
34Mua đất đắpTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp117,783m3
35Vận chuyển đất, đất C2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp11,77810m3
36Vận chuyển đất đổ thảiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,476100m3
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SỊNH HOẠT VÀ PCCC
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm, dày 4,78mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,19100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, Đk =80mm, dày 2,9mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm (PE80-PN10)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,01100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm (PE80-PN10)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,71100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (PE80-PN10)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,57100m
6Lắp đăt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50 mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x50mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x50mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK 110x110mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK 110x110mm, đấu nối đường ống hiện trạngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 110mm bằng p/p hàn gia nhiệt, 135 độTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 110mm bằng p/p hàn gia nhiệt, 90 độTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
13Lắp dắt cút nhựa nối măng sông, ĐK =50 mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp7cái
14Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, ĐK= 110x50 mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
15Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm-EETheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
18Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,71100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,57100m
20Khử trùng ống nước, ĐK 110mm; 50mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,28100m
21Nước thử áp lực + thau xảTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp37,273m3
22Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
23Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
24Lắp đặt lọc rác mặt bích, đường kính 100 mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
25Lắp đặt van một chiều mặt bích, ĐK =100 mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
26Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BETheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
27Lắp đặt BU nhựa HDPE, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
28Lắp bích thép rỗng, ĐK= 100mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5cặp bích
29Lắp đặt van ren, ĐK 40mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
30Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK = 50x40mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
31Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK = 40mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
32Lắp đặt kép thép, ĐK = 40mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
33Lắp đặt ống nhựa HDPE, DK = 110mm bằng p/p hàn gia nhiệt, (PE80 – PN10)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,06100m
34Lắp đặt họng cứu hỏa, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
35Lắp đặt van bích, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
36Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm -BETheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
37Lắp đặt BU nhựa HDPE, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3Bộ
38Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5Cặp bích
39Lắp đặt BU, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
40Đào mương đặt ống, đất C3Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp193,942m3
41Đắp cát đường ốngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp93,228m3
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,967100m3
43Lắp đặt lưới cảnh báoTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,77100m2
44Đào móng hố van đất cấp IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,537m3
45Bê tông đế hố van, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,458m3
46Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,41m3
47Bê tông giằng cổ, đá 1x2, M200Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,016m3
48Lắp dựng cốt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,025tấn
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL≤ 20kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,17tấn
50Xây hố van, hố ga gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M 75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,293m3
51Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M 75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,488m2
52Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,12m2
53Ván khuônTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,023100m2
54Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0, 90Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,039100m3
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50 kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
56Bê tông, đá 1x2, M 200Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,054m3
57Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,18m3
58Bu lông êcu M16x20.Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
59Nắp gang chụp vanTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,01100m
61Đào móng hố đồng hồ , đất C3Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,527m3
62Bê tông đáy hố van M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,703m3
63Bê tông , đá 1x2, M200Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,347m3
64Bê tông giằng cổ, đá 1x2, M200Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,024m3
65Lắp dựng cốt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,018tấn
66Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤20 kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,109tấn
67Xây hố van, hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,338m3
68Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,96m2
69Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,2m2
70Ván khuônTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,034100m2
71Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0, 90Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,014100m3
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50 kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
73Bê tông móng M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,234m3
74Ván khuôn móng băng, móng hè, bệ máyTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,03100m2
75Đào móng gối gỡ đê, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,627m3
76Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,394m3
77Bê tông gối đỡ tê, cút M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,51m3
78Bu long êcu M16x20Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp28cái
79Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp14cái
80Ván khuôn móng băng, móng bèTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,061100m2
81Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,064100m3
82Đào móng gối đỡ cút, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,404m3
83Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,32m3
84Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,585m3
85Bu long êcu M16x20Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp10Cái
86Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
87Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,058100m2
88Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,15100m3
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x70 + 1x50mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp389m
2Rải cáp ngầmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,89cái
3Đầu cốt đồng M70Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp48cái
4Ép đầu cốt. Tiết diện câp ≤ 70mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,810 đầu cốt
5Đầu cốt đồng M50Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện câp ≤ 50mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,610 đầu cốt
7ống nhựa HDPE D85/65Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp355m
8Lắp đặt ống nhựa bảo về cáp, ĐK ≤ 89mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,55100m
9ống nhựa HDPE D40/30Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1.800m
10Lắp đặt ống nhựa bảo về cáp, ĐK 40/30Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp18100m
11ống thép mạ F100 (đọ dày 3,9 ly, trọng lượng 10,28kg/m)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp349,52kg
12Lắp đặt ống thépTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,62100m
13Măng sông thép F100Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
14Gạch chỉTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2.718viên
15Lưới ni lông báo hiệu cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp90,6m2
16Bảo vệ cáp ngầm, rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,906100m2
17Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,7181000v
18Gạch chỉTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp270viên
19Lưới ni lông báo hiệu cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp9m2
20Bảo vệ cáp ngầm, rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,09100m2
21Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,271000v
22Tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp98cái
23Dây đồng mềm nối đất M10Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp171,507m
24ống nhựa HDPE F32/25Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp16m
25Bu lông mạ M12X55Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
26Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp981 bộ
27Đóng cọc tiếp địa, đất C2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,610 cọc
28Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x70mm2-24kVTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp579m
29Rải cáp ngầmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,79100m
30Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp138m
31Gạch chỉTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4.140viên
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,38100m2
33Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,141000v
34Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp16,5m
35Gạch chỉTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp495viên
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,165100m2
37Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,991000vien
38ống nhựa HDPE D160/125Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4891.0
39Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,89100m
40Măng sông ống nhựaTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
41ống thép mạ D130 (dày 3,96mm)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp56m
42Lắp đặt ống thépTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,56100m
43Măng sông ống thépTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp7cái
44ống thép bảo vệ cáp lên cột (dày 3,96mm)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4m
45Lắp đặt ống thépTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,04100m
46Sắt thép các loạiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp76,8kg
47Bu lông M20x250Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
48Bu lông M16x40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
49Lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3Bộ
50Bu lông M14x50Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,077Tấn
51Bốc dỡTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,077Tấn
52Sắt thép các loạiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp79,81kg
53Bu lông M20x250Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
54Bu lông M16x40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
55Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5Bộ
56Bu lông M14x50Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,08Tấn
57Bốc dỡTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,08Tấn
58Sắt thép các loạiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp35,04kg
59Bu lông M20x250Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
60Lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5Bộ
61Bu lông M14x250Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,035Tấn
62Bốc dỡTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,035Tấn
63Đầu cốt đồng M70Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
64Nhân công ép đầu cốtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,310 đầu cốt
65Đầu cáp ngoài trời 3M 3x70mm2-24kVTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Đầu
66Làm đầu cáp. HSNCx1,8Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Đầu cáp
67Đầu cáp trong nhà 3M 3x70mm2-24kVTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3Đầu
68Làm đầu cáp. HSNCx1,8Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3Đầu cáp
69Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp93cái
70Sơn đầu trụ báo hiệu cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,93m2
71Sắt thép mạ kẽm nhúng các loạiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp19,67kg
72Bu lông M14x50Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
73Bu lông M16x80Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
74Lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
75Vận chuyểnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,02Tấn/km
76Bốc dỡTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,02Tấn
77Đầu cốt đồng nhômTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
78Dây đồng Cu/PVC 1x70mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
79Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
80Sứ đứng VHD22kVTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5Quả
81Lắp đặt sứ đứng 22kV trên cộtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,510 quả
82Vận chuyển bộTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,025Tấn/km
83Bốc dỡTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,025Tấn
84Tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
85Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4Bộ
86Dây đồng mềm nối đất M10Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5m
87Ống nhựa HDPE F32/25Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2m
88Bu lông mạ M12x55Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
89Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,76m3
90Lấp đất rãnh tiếp địaTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,76m3
91Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5m
92Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp693m
93Rải cáp ngầmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,93100m
94Dây bọc 250v Cu/PVC/PVC-2x2,5 mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp220m
95Luồn cáp lên đènTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2100m
96Đầu cốt đồng M25Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
97Ép đầu cốtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,210 đầu cốt
98Đầu cốt đồng M16Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
99Ép đầu cốtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,410 đầu cốt
100Đầu cốt đồng M10Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp120cái
101Ép đầu cốtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1210 đầu cốt
102Đầu cốt đồng M6Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp40cái
103Ép đầu cốtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp410 đầu cốt
104ống nhựa HDPE D65/50Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp621tủ
105Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,21100m
106Dây đồng M10 tiếp địa liên hoànTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp724m
107Rải dây đồngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp72,410m
108Gạch chỉTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5.040viên
109Lưới ni lông báo hiệu cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp168m2
110Bảo vệ cáp ngầm, rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,68100m2
111Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,041000v
112Gạch chỉTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp324viên
113Lưới ni lông báo hiệu cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp10,8m2
114Bảo vệ cáp ngầm, rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,108100m2
115Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3241000v
116ống thép mạ D50 (độ dày 3,6mm, trọng lượng 3,95kg/m)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp158kg
117Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, Đk 50mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4100m
118Măng sông thép D50Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
119Cột đèn thép bát giác liền cần đơn 9mTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp20Cột
120Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao ≤ 10mTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp20Cột
121Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, cao ≤ 10mTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp20Cột
122Lắp bảng điện cửa cộtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp20Bảng
123attomat 1 pha 6ATheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp20Bộ
124Đèn cao áp + bóng 250WTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp20Bộ
125Lắp chóa đèn – đèn cao áp ở độ cao ≤ 12mTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp20Bộ
126Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp201 Đầu cáp
127Đánh số cộtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp210 cột
128Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2100m
129Cột tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
130Dây đồng mềm nối đất M10Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp70m
131Bulong mạ M12x55Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
132ống nhựa HDPE F32/25Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp40m
133Làm tiếp địa cho cột đènTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp201 bộ
134Đào rãnh cáp, đất C2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp230m3
135Lắp đất rãnh cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp149,04m3
136Vận chuyển đất, đất cấp 2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,81100m3
137Đắp cátTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,81100m3
138Đào đất rãnh cáp, đất C2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp36,7m3
139Lấp đất rãnh cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp17,82m3
140Vận chuyển đất, đất cấp 2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,097100m3
141Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,097100m3
142Đào đất hố dự phòng, đất C2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3841m3
143Lấp đất rãnh cáp hệ số, độ chặt K = 0,85Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,72m3
144Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,59m3
145Xây gạch bê tông không nung VXM M75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,68m3
146Bê tông hố M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,147m3
147Lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,013Tấn
148Trát tường trong dày 2cm, VXM M75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,76m2
149Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,001100m2
150Xếp gạch chỉ phân cách cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5viên
151Vận chuyển đất, đất cấp 2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,61100m3
152Đào đất hố dự phòng, đất cấp 2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,384m3
153Lấp đất rãnh cáp hệ số, độ chặt K = 0,85Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,72m3
154Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,59m3
155Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm VXM M75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,68m3
156Bê tông hố M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,147m3
157Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,013Tấn
158Trát tương trong dày 2cm, VXM M75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,76m2
159Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,001100m2
160Xếp gạch chỉ phân cách cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5viên
161Vận chuyển đất, đất cấp 2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,61100m3
162Bê tông móng M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,512m3
163Đào đất trụ báo hiệu cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,209m3
164Lấp đất rãnh cáp hệ số, độ chặt K = 0,85Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,698m3
165Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,797m3
166Đào móng 0,4m3, rộng ≤6m, đất cấp 2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,08m3
167Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,065m3
168Xây tường thẳng bằng đá hộc, VXM M75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,51m3
169Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, VXM M75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,392m3
170Bê tông móng M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,655m3
171ống mạ thép f150 (dày 5,4 ly)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,7kg
172Lắp đặt ống thép đenTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,077100m
173Bê tông giằng bệ đá 1x2, M200Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,702m3
174Bê tông dầm bệ đá 1x2, M200Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,17m3
175Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,047Tấn
176Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,077Tấn
177Trát tường ngoài dày 2cm, VXM M75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp15,1m2
178Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M100Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,01m2
179Thảm cách điệnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2Tấm
180Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,776m3
181Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,192100m3
182Lấp đất rãnh tiếp địa, đất cấp 2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,192100m3
183Đào rãnh cáp, đất cấp 2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp628,312m3
184Lấp đất rãnh cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,544100m3
185Đắp cát rãnh cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,302100m3
186Đào đất rãnh cáp đất C2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8,38m3
187Lắp đát rãnh cáp hệ sốTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,4m3
188Đắp đất rãnh cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,03100m3
189Đào đất móng C2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,44m3
190Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,376m3
191Ván khuôn làm cốt phaTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,049100m2
192Bê tông cổ móng M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,16m3
193Xây gạch không nung VXM M50Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,152m3
194Trát mặt vĩa hè VXM M50 dày 1,2cmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,36m2
195Bu lông mạ M12x250Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp32cái
196Đắp đất hoàn trả, độ chặt k = 0,95Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,24m3
197Đào rãnh tiếp địa, đất C2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,04m3
198Lấp đất rãnh tiếp địaTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,04m3
199Đào đất rãnh cáp đất C2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp156,76m3
200Lấp đất rãnh cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp100,8m3
201Đắp cát rãnh cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,56100m3
202Đào đất rãnh cáp, đất cấp 2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp10,116m3
203Lấp đất rãnh cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,176m3
204Đắp cát rãnh cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,036100m3
205Khung móng cột đèn M24X300X300X675Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp20khung
206Đào đất móng cột C2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp16,2m3
207Bê tông đúc móng M150, đá 2x4Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp9,8m3
208Ván khuôn làm cốt phaTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,56100m2
209Lấp đất móng cột, độ chặt k=0,95Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,4m3
210VXM cắt vàng M100 trát kín chân cộtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5m2
211Khung móng M16X650Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1khung
212Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5mTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
213Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2Bộ
214Dây nối đất thép F10- dài 2mTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,46kg
215Cút nối 1200 cho ống PVC F76Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
216ống nhựa PVC F76Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2m
217Đào đất móng cột C2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,408m3
218Bê tông đúc móng M150, đá 2x4Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,315m3
219Ván khuôn làm cốt phaTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,027100m2
220Lấp đất móng cột, độ chặt k =0,95Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2m3
221VXM cát vàng M100 trát kín chân cộtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,84m2
222Gạch dán trang trí 70x200mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,84m2
223Đào đất rãnh tiếp đại, đất cấp 2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,41m3
224Lấp đất rãnh tiếp địaTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4m3
G HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Lắp đặt chống sét van ≤ 35KVTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp13 pha
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35KV (không tiếp đất)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp11 bộ
3Lắp đặt máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35; (22)/0,4kV, ≤ 320 KVATheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp11 máy
4Lắp đặt tủ điện hạ thếTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Tủ
5Lắp đặt tủ điện trung thế ≤ 35KVTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Tủ
6Lắp đặt tủ công tơ điệnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8tủ
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sang, chiều cao lắp đặt Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1tủ
8Thí nghiệm MBATheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1máy
9Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Mẫu
10Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Mẫu
11Thí nghiệm cầu dao phụ tải ≤ 35kvTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4Bộ
12Thí nghiệm chống sét van ≤ 35kvTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
13Thí nghiệm chống sét van ≤ 35kv, pha thứ 2 trở điTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
14Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 – 35kvTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
15Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤ 35kvTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
H HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP
1Cọc tiếp địa L63x63x6mm, dài 2,5mTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
2Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáo ngầmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8Bộ
3Đóng cọc tiếp địaTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,810 cọc
4Đầu cáp EBOW 3x70mm2 – 24kvTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Đầu
5Làm đầu cáp. HSNCx1,8Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Đầu cáp
6Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp35,35m
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,35m
8Cốt thép móng trạmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp124,46kg
9Bình cứu hỏa C02 (4kg)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1bình
10Biển báo an toànTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
11Lắp đặt biển báoTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
12khóaTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
I HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 24 kV 630ATheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
2Chống sét van ZnO - 22kVTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
3Trạm biến áp hợp bộ Kios - thân trụ trạm + Tủ RMU + Tủ hạ áp (Không bao gồm máy biến áp)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Tủ
4Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kVTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1máy
5Tủ công tơ 250A loại 9 công tơTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4Tủ
6Tủ công tơ 200A loại 9 công tơTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4Tủ
7tủ điều khiển chiếu sángTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Tủ
8Vận chuyển trạm biến áp, tủ công tơ, tủ điều khiển chiếu sángTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2ca
J HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
1Chi phí Bảo hiểm công trình xây dựngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7457E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.491E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng.- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên gồm các hạng mục: San nền; giao thông; cấp, thoát nước; điện.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12,815 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.815.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật (yêu cầu tối thiểu) 4 Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư hoặc cử nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
5 Công nhân kỹ thuật 10 phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.2
2 Ô tô tự đổ trọng tải 7 - 12T Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.10
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
4 Máy trộn vữa ≥ 80l Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
5 Máy đầm cóc Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
6 Máy đầm bánh thép tự hành 10T- 25T Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.2
7 Máy phát điện Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
8 Máy san tự hành Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
9 Máy đầm bánh hơi tự hành ≥16T Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.2
10 Máy nén khí Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
11 Thiết bị nấu nhựa Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
12 Thiết bị sơn kẻ vạch Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
14 Máy ủi ≤ 110CV Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.2
15 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->