Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210458876-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210230379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 17:22:00 đến ngày 2021-05-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,305,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7457E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.491E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng.- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên gồm các hạng mục: San nền; giao thông; cấp, thoát nước; điện.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12,815 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.815.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (yêu cầu tối thiểu) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoặc cử nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải 7 - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh thép tự hành 10T- 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 121,0633 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp và vận chuyển | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15.764,7419 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường + đào cấp , đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,946 | m3 |
| 2 | Đào khuôn , đất C3 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 518,318 | m3 |
| 3 | Vét bùn + hữu cơ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.052,842 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất C1 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,528 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | 100m3 |
| 6 | Điều chuyển đất cấp 3 từ đào sang đắp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,184 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 236,693 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32.031,912 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.203,191 | 10m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,002 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp K98 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.529,611 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 352,961 | 10m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,711 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,96 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,587 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nhựa C19 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,919 | 100tấn |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,919 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa đến vị trí đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,919 | 100tấn |
| 19 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,587 | 100m2 |
| 20 | Bù vênh cấp phối đá răm loại II | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | 100m3 |
| 21 | Đệm VXM M100, dày 2cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 347,51 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,158 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,75 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đan rãnh | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,853 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,38 | m3 |
| 26 | Lắp đặt đan rãnh | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.317 | cái |
| 27 | Ván khuôn đệm móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,165 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,56 | m3 |
| 29 | Đệm VXM M100, dày 2cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 281,46 | m2 |
| 30 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,078 | 100m2 |
| 31 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,66 | m3 |
| 32 | Lắp bó vỉa thẳng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 989,33 | 1 cấu kiện |
| 33 | Lắp bó vỉa cong | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 308,86 | 1 cấu kiện |
| 34 | Ván khuôn đệm móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,152 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,73 | m3 |
| 36 | Đệm VXM M100, dày 2cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,71 | m2 |
| 37 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,025 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,04 | m3 |
| 39 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,98 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,575 | 1 cấu kiện |
| 41 | Ván khuôn đêm móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,127 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,49 | m3 |
| 43 | Xây bó hè gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, VXM M50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,57 | m3 |
| 44 | Trát gờ bó hè dày 2cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 111,67 | m2 |
| 45 | Lát gạch Block vỉa hè giả đá dày 5,0cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.132,16 | m2 |
| 46 | Đệm VXM M75, dày 2cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.132,16 | m2 |
| 47 | Đắp cát vỉa hè | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,066 | 100m3 |
| 48 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,193 | 1000v |
| 49 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,193 | 1000v |
| 50 | Vận chuyển gach ốp, lát các loại | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,817 | 10 tấn |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,74 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,32 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm VXM M50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,54 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 157,58 | m2 |
| 55 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,85 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,359 | 100m3 |
| 57 | Mua đất màu trồng cây | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,368 | m3 |
| 58 | Đắp đất trồng cây | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,2 | m3 |
| 59 | Trồng cây xanh (cây sấu, cây sao đen, muồng hoàng yến) gốc 6-8cm, H=4m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 86 | cây |
| 60 | Gỗ, luồng chống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 774 | m |
| 61 | Bảo dưỡng chăm sóc cây sau khi trồng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 86 | cây |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Mua đế cống D300, Bê tông M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 140 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế cống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 140 | 1 cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đk ống 300mm, H30 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47 | Mối nối |
| 5 | Qúet nhựa bitum vào thân cống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 184,632 | m2 |
| 6 | Bốc xếp lên ống cống trọng lượng P≤ 200kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp xuống ống cống trọng lượng P≤ 200kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển ống cống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,923 | 10 tấn |
| 9 | Đế cống D800, bê tông M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 598 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế cống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 598 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 3m, DK 800mm, H30 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, DK 800mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | Mối nối |
| 13 | Quét nhựa bitum vào thân ống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.802,611 | m2 |
| 14 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤ 200kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤ 200kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển ống cống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,223 | 10 tấn |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,061 | 100m3 |
| 18 | Đào mương đặt cống, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 161,473 | m3 |
| 19 | Đào móng hố ga, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 179,893 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,936 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax≤6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,049 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đế giếng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,34 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép đế giếng, đường kính | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,093 | Tấn |
| 24 | Bê tông giếng đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,959 | m3 |
| 25 | Lắp đặt đế giếng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | 1 cấu kiện |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 88,282 | m3 |
| 27 | Trát tường giếng thăm, dày 2cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 549,356 | m2 |
| 28 | Láng nền giếng thăm dày 2cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,54 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép thang giếng nước, ĐK > 18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,367 | Tấn |
| 30 | Sơn thép thang giếng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,043 | m2 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,649 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,261 | Tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≥10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,406 | Tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,214 | m3 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | 1 cấu kiện |
| 36 | Nắp ga composite tải trọng 400KN | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Nắp ga composite | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 38 | Bê tông chèn nắp composite M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,94 | m3 |
| 39 | Đào móng hố ga | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 331,685 | m3 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,273 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,288 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đế giếng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép đế giếng, đường kính | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,804 | tấn |
| 44 | Bê tông đế giếng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,932 | m3 |
| 45 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,633 | m3 |
| 46 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 248,916 | m2 |
| 47 | Láng nền giếng thăm dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,744 | m2 |
| 48 | Ván khuôn cổ tường | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,637 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép cổ tường, đường kính | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,311 | tấn |
| 50 | Bê tông cổ tường M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,374 | m3 |
| 51 | Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 530x900mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 52 | Lắp đặt song chắn rác | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 53 | Mua đất đắp và vận chuyển | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 585,235 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,73 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào mương đặt cống , đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 134,421 | m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,827 | 100m3 |
| 3 | Mua gối cống D300, bê tông M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 435 | cái |
| 4 | Lắp đặt gối cống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 435 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đk ống D300mm (H10) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 132 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống D300mm (H30) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng Gioăng cao su, ĐK 300mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 146 | 1 mối nối |
| 8 | Bốc xếp ống cống có trọng lượng P≤200kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 145 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,976 | 10 tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 140 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,85 | 100m |
| 11 | Nút bịt D140 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59 | cái |
| 12 | Co lơ 135 độ D140 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 13 | Co lơ ngã ba 135 độ D140 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 14 | Đào giếng thăm thải, đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,371 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, Đk đá Dmax≤6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,38 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,173 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,617 | Tấn |
| 19 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,22 | m3 |
| 20 | Xây giếng thăm, gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,37 | m3 |
| 21 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 176,05 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cốt thép thang giếng nước, ĐK > 18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | Tấn |
| 23 | Sơn thép thang giếng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,467 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 140mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,127 | Tấn |
| 27 | Thép hình L 70x50x6mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,731 | Tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép hình | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,731 | Tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,86 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | 1 cấu kiện |
| 31 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,426 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤ 10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,197 | Tấn |
| 33 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,72 | m3 |
| 34 | Mua đất đắp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,783 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,778 | 10m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,476 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SỊNH HOẠT VÀ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm, dày 4,78mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,19 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, Đk =80mm, dày 2,9mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm (PE80-PN10) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm (PE80-PN10) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,71 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (PE80-PN10) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,57 | 100m |
| 6 | Lắp đăt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK 110x110mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK 110x110mm, đấu nối đường ống hiện trạng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 110mm bằng p/p hàn gia nhiệt, 135 độ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 110mm bằng p/p hàn gia nhiệt, 90 độ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Lắp dắt cút nhựa nối măng sông, ĐK =50 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, ĐK= 110x50 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm-EE | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,71 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,57 | 100m |
| 20 | Khử trùng ống nước, ĐK 110mm; 50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,28 | 100m |
| 21 | Nước thử áp lực + thau xả | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,273 | m3 |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt lọc rác mặt bích, đường kính 100 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, ĐK =100 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BE | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 28 | Lắp bích thép rỗng, ĐK= 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt van ren, ĐK 40mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK = 50x40mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK = 40mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép, ĐK = 40mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DK = 110mm bằng p/p hàn gia nhiệt, (PE80 – PN10) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt họng cứu hỏa, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van bích, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm -BE | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 38 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | Cặp bích |
| 39 | Lắp đặt BU, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 40 | Đào mương đặt ống, đất C3 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 193,942 | m3 |
| 41 | Đắp cát đường ống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 93,228 | m3 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,967 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,77 | 100m2 |
| 44 | Đào móng hố van đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,537 | m3 |
| 45 | Bê tông đế hố van, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,458 | m3 |
| 46 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,41 | m3 |
| 47 | Bê tông giằng cổ, đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | tấn |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL≤ 20kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | tấn |
| 50 | Xây hố van, hố ga gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M 75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,293 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,488 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,12 | m2 |
| 53 | Ván khuôn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | 100m2 |
| 54 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,039 | 100m3 |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50 kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 56 | Bê tông, đá 1x2, M 200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,054 | m3 |
| 57 | Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | m3 |
| 58 | Bu lông êcu M16x20. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 59 | Nắp gang chụp van | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 61 | Đào móng hố đồng hồ , đất C3 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,527 | m3 |
| 62 | Bê tông đáy hố van M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,703 | m3 |
| 63 | Bê tông , đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,347 | m3 |
| 64 | Bê tông giằng cổ, đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | tấn |
| 66 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤20 kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,109 | tấn |
| 67 | Xây hố van, hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,338 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,96 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,2 | m2 |
| 70 | Ván khuôn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | 100m2 |
| 71 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | 100m3 |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50 kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 73 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,234 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng băng, móng hè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m2 |
| 75 | Đào móng gối gỡ đê, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,627 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,394 | m3 |
| 77 | Bê tông gối đỡ tê, cút M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,51 | m3 |
| 78 | Bu long êcu M16x20 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 79 | Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 80 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,061 | 100m2 |
| 81 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | 100m3 |
| 82 | Đào móng gối đỡ cút, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,404 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | m3 |
| 84 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,585 | m3 |
| 85 | Bu long êcu M16x20 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cái |
| 86 | Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 87 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,058 | 100m2 |
| 88 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x70 + 1x50mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 389 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,89 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện câp ≤ 70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện câp ≤ 50mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 7 | ống nhựa HDPE D85/65 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 355 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo về cáp, ĐK ≤ 89mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,55 | 100m |
| 9 | ống nhựa HDPE D40/30 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.800 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo về cáp, ĐK 40/30 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | 100m |
| 11 | ống thép mạ F100 (đọ dày 3,9 ly, trọng lượng 10,28kg/m) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 349,52 | kg |
| 12 | Lắp đặt ống thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,62 | 100m |
| 13 | Măng sông thép F100 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 14 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.718 | viên |
| 15 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90,6 | m2 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm, rãi lưới nilong | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,906 | 100m2 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,718 | 1000v |
| 18 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 270 | viên |
| 19 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m2 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, rãi lưới nilong | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m2 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | 1000v |
| 22 | Tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 98 | cái |
| 23 | Dây đồng mềm nối đất M10 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 171,507 | m |
| 24 | ống nhựa HDPE F32/25 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 25 | Bu lông mạ M12X55 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 26 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 98 | 1 bộ |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa, đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | 10 cọc |
| 28 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x70mm2-24kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 579 | m |
| 29 | Rải cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,79 | 100m |
| 30 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 138 | m |
| 31 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.140 | viên |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,38 | 100m2 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,14 | 1000v |
| 34 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,5 | m |
| 35 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 495 | viên |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,165 | 100m2 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,99 | 1000vien |
| 38 | ống nhựa HDPE D160/125 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 489 | 1.0 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,89 | 100m |
| 40 | Măng sông ống nhựa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 41 | ống thép mạ D130 (dày 3,96mm) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56 | m |
| 42 | Lắp đặt ống thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,56 | 100m |
| 43 | Măng sông ống thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 44 | ống thép bảo vệ cáp lên cột (dày 3,96mm) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 45 | Lắp đặt ống thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 46 | Sắt thép các loại | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,8 | kg |
| 47 | Bu lông M20x250 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 48 | Bu lông M16x40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3 | Bộ |
| 50 | Bu lông M14x50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,077 | Tấn |
| 51 | Bốc dỡ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,077 | Tấn |
| 52 | Sắt thép các loại | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79,81 | kg |
| 53 | Bu lông M20x250 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 54 | Bu lông M16x40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | Bộ |
| 56 | Bu lông M14x50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | Tấn |
| 57 | Bốc dỡ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | Tấn |
| 58 | Sắt thép các loại | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,04 | kg |
| 59 | Bu lông M20x250 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | Bộ |
| 61 | Bu lông M14x250 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | Tấn |
| 62 | Bốc dỡ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | Tấn |
| 63 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 64 | Nhân công ép đầu cốt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 65 | Đầu cáp ngoài trời 3M 3x70mm2-24kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Đầu |
| 66 | Làm đầu cáp. HSNCx1,8 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Đầu cáp |
| 67 | Đầu cáp trong nhà 3M 3x70mm2-24kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Đầu |
| 68 | Làm đầu cáp. HSNCx1,8 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Đầu cáp |
| 69 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 93 | cái |
| 70 | Sơn đầu trụ báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,93 | m2 |
| 71 | Sắt thép mạ kẽm nhúng các loại | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,67 | kg |
| 72 | Bu lông M14x50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 73 | Bu lông M16x80 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 75 | Vận chuyển | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | Tấn/km |
| 76 | Bốc dỡ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | Tấn |
| 77 | Đầu cốt đồng nhôm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 78 | Dây đồng Cu/PVC 1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 80 | Sứ đứng VHD22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Quả |
| 81 | Lắp đặt sứ đứng 22kV trên cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 10 quả |
| 82 | Vận chuyển bộ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | Tấn/km |
| 83 | Bốc dỡ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | Tấn |
| 84 | Tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 85 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 86 | Dây đồng mềm nối đất M10 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | m |
| 87 | Ống nhựa HDPE F32/25 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 88 | Bu lông mạ M12x55 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 89 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m3 |
| 90 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m3 |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | m |
| 92 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 693 | m |
| 93 | Rải cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,93 | 100m |
| 94 | Dây bọc 250v Cu/PVC/PVC-2x2,5 mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 220 | m |
| 95 | Luồn cáp lên đèn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | 100m |
| 96 | Đầu cốt đồng M25 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 97 | Ép đầu cốt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 98 | Đầu cốt đồng M16 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 99 | Ép đầu cốt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 100 | Đầu cốt đồng M10 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | cái |
| 101 | Ép đầu cốt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | 10 đầu cốt |
| 102 | Đầu cốt đồng M6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 103 | Ép đầu cốt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 10 đầu cốt |
| 104 | ống nhựa HDPE D65/50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 621 | tủ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,21 | 100m |
| 106 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 724 | m |
| 107 | Rải dây đồng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72,4 | 10m |
| 108 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.040 | viên |
| 109 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 168 | m2 |
| 110 | Bảo vệ cáp ngầm, rãi lưới nilong | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,68 | 100m2 |
| 111 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,04 | 1000v |
| 112 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 324 | viên |
| 113 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m2 |
| 114 | Bảo vệ cáp ngầm, rãi lưới nilong | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,108 | 100m2 |
| 115 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,324 | 1000v |
| 116 | ống thép mạ D50 (độ dày 3,6mm, trọng lượng 3,95kg/m) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 158 | kg |
| 117 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, Đk 50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 118 | Măng sông thép D50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 119 | Cột đèn thép bát giác liền cần đơn 9m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Cột |
| 120 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao ≤ 10m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Cột |
| 121 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, cao ≤ 10m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Cột |
| 122 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Bảng |
| 123 | attomat 1 pha 6A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Bộ |
| 124 | Đèn cao áp + bóng 250W | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Bộ |
| 125 | Lắp chóa đèn – đèn cao áp ở độ cao ≤ 12m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Bộ |
| 126 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | 1 Đầu cáp |
| 127 | Đánh số cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 10 cột |
| 128 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | 100m |
| 129 | Cột tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 130 | Dây đồng mềm nối đất M10 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 131 | Bulong mạ M12x55 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 132 | ống nhựa HDPE F32/25 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 133 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | 1 bộ |
| 134 | Đào rãnh cáp, đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 230 | m3 |
| 135 | Lắp đất rãnh cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 149,04 | m3 |
| 136 | Vận chuyển đất, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,81 | 100m3 |
| 137 | Đắp cát | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,81 | 100m3 |
| 138 | Đào đất rãnh cáp, đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,7 | m3 |
| 139 | Lấp đất rãnh cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,82 | m3 |
| 140 | Vận chuyển đất, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,097 | 100m3 |
| 141 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,097 | 100m3 |
| 142 | Đào đất hố dự phòng, đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,384 | 1m3 |
| 143 | Lấp đất rãnh cáp hệ số, độ chặt K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,72 | m3 |
| 144 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,59 | m3 |
| 145 | Xây gạch bê tông không nung VXM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,68 | m3 |
| 146 | Bê tông hố M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,147 | m3 |
| 147 | Lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | Tấn |
| 148 | Trát tường trong dày 2cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,76 | m2 |
| 149 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | 100m2 |
| 150 | Xếp gạch chỉ phân cách cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | viên |
| 151 | Vận chuyển đất, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,61 | 100m3 |
| 152 | Đào đất hố dự phòng, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,384 | m3 |
| 153 | Lấp đất rãnh cáp hệ số, độ chặt K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,72 | m3 |
| 154 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,59 | m3 |
| 155 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm VXM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,68 | m3 |
| 156 | Bê tông hố M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,147 | m3 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | Tấn |
| 158 | Trát tương trong dày 2cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,76 | m2 |
| 159 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | 100m2 |
| 160 | Xếp gạch chỉ phân cách cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | viên |
| 161 | Vận chuyển đất, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,61 | 100m3 |
| 162 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,512 | m3 |
| 163 | Đào đất trụ báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,209 | m3 |
| 164 | Lấp đất rãnh cáp hệ số, độ chặt K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,698 | m3 |
| 165 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,797 | m3 |
| 166 | Đào móng 0,4m3, rộng ≤6m, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | m3 |
| 167 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,065 | m3 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,51 | m3 |
| 169 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,392 | m3 |
| 170 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,655 | m3 |
| 171 | ống mạ thép f150 (dày 5,4 ly) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,7 | kg |
| 172 | Lắp đặt ống thép đen | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,077 | 100m |
| 173 | Bê tông giằng bệ đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,702 | m3 |
| 174 | Bê tông dầm bệ đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | m3 |
| 175 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,047 | Tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,077 | Tấn |
| 177 | Trát tường ngoài dày 2cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,1 | m2 |
| 178 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M100 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,01 | m2 |
| 179 | Thảm cách điện | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Tấm |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,776 | m3 |
| 181 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,192 | 100m3 |
| 182 | Lấp đất rãnh tiếp địa, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,192 | 100m3 |
| 183 | Đào rãnh cáp, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 628,312 | m3 |
| 184 | Lấp đất rãnh cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,544 | 100m3 |
| 185 | Đắp cát rãnh cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,302 | 100m3 |
| 186 | Đào đất rãnh cáp đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,38 | m3 |
| 187 | Lắp đát rãnh cáp hệ số | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m3 |
| 188 | Đắp đất rãnh cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m3 |
| 189 | Đào đất móng C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,44 | m3 |
| 190 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,376 | m3 |
| 191 | Ván khuôn làm cốt pha | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,049 | 100m2 |
| 192 | Bê tông cổ móng M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 193 | Xây gạch không nung VXM M50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,152 | m3 |
| 194 | Trát mặt vĩa hè VXM M50 dày 1,2cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,36 | m2 |
| 195 | Bu lông mạ M12x250 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 196 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt k = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,24 | m3 |
| 197 | Đào rãnh tiếp địa, đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,04 | m3 |
| 198 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,04 | m3 |
| 199 | Đào đất rãnh cáp đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 156,76 | m3 |
| 200 | Lấp đất rãnh cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100,8 | m3 |
| 201 | Đắp cát rãnh cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,56 | 100m3 |
| 202 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,116 | m3 |
| 203 | Lấp đất rãnh cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,176 | m3 |
| 204 | Đắp cát rãnh cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m3 |
| 205 | Khung móng cột đèn M24X300X300X675 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | khung |
| 206 | Đào đất móng cột C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,2 | m3 |
| 207 | Bê tông đúc móng M150, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,8 | m3 |
| 208 | Ván khuôn làm cốt pha | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,56 | 100m2 |
| 209 | Lấp đất móng cột, độ chặt k=0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,4 | m3 |
| 210 | VXM cắt vàng M100 trát kín chân cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m2 |
| 211 | Khung móng M16X650 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khung |
| 212 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 213 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 214 | Dây nối đất thép F10- dài 2m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,46 | kg |
| 215 | Cút nối 1200 cho ống PVC F76 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 216 | ống nhựa PVC F76 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 217 | Đào đất móng cột C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,408 | m3 |
| 218 | Bê tông đúc móng M150, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,315 | m3 |
| 219 | Ván khuôn làm cốt pha | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | 100m2 |
| 220 | Lấp đất móng cột, độ chặt k =0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 221 | VXM cát vàng M100 trát kín chân cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | m2 |
| 222 | Gạch dán trang trí 70x200mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | m2 |
| 223 | Đào đất rãnh tiếp đại, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | 1m3 |
| 224 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35KV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 3 pha |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35KV (không tiếp đất) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35; (22)/0,4kV, ≤ 320 KVA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện trung thế ≤ 35KV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ công tơ điện | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sang, chiều cao lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 8 | Thí nghiệm MBA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 9 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Mẫu |
| 10 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Mẫu |
| 11 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải ≤ 35kv | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van ≤ 35kv | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van ≤ 35kv, pha thứ 2 trở đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 14 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 – 35kv | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤ 35kv | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| H | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6mm, dài 2,5m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 2 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáo ngầm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Bộ |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 10 cọc |
| 4 | Đầu cáp EBOW 3x70mm2 – 24kv | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Đầu |
| 5 | Làm đầu cáp. HSNCx1,8 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Đầu cáp |
| 6 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,35 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | m |
| 8 | Cốt thép móng trạm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 124,46 | kg |
| 9 | Bình cứu hỏa C02 (4kg) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bình |
| 10 | Biển báo an toàn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | khóa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24 kV 630A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO - 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 3 | Trạm biến áp hợp bộ Kios - thân trụ trạm + Tủ RMU + Tủ hạ áp (Không bao gồm máy biến áp) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 5 | Tủ công tơ 250A loại 9 công tơ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Tủ |
| 6 | Tủ công tơ 200A loại 9 công tơ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Tủ |
| 7 | tủ điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 8 | Vận chuyển trạm biến áp, tủ công tơ, tủ điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | ca |
| J | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chi phí Bảo hiểm công trình xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7457E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.491E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng.- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên gồm các hạng mục: San nền; giao thông; cấp, thoát nước; điện.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12,815 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.815.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (yêu cầu tối thiểu) | 4 | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư hoặc cử nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải 7 - 12T | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. | 10 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh thép tự hành 10T- 25T | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 8 | Máy san tự hành | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 9 | Máy đầm bánh hơi tự hành ≥16T | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 10 | Máy nén khí | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 14 | Máy ủi ≤ 110CV | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 15 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi