Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 16:00:00 đến ngày 2021-05-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,133,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU LÒ BÁT KM140+170 | |||
| B | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp đất nền K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 146,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,64 | m3 |
| 3 | Đào nền + Đánh cấp + Đào khuôn đường + Đào Bóc lớp thảm cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 169,79 | m3 |
| 4 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế | 484,65 | m3 |
| 5 | Đắp trả móng K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 267,79 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tứ nón + mái taluy cũ + tường cánh cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 58,4 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lan can cầu cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,41 | m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Apphanl cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 121,21 | m |
| 9 | Thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 196,49 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,4 | m2 |
| 11 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 165,09 | m2 |
| 12 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 29,72 | m3 |
| 13 | Làm lớp móng cấp phối lớp dưới đá dăm loại 2 lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 44,57 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng chân khay, BTCT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,39 | m3 |
| 15 | Láng lớp vữa lót đệm mái taluy, tứ nón, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 325,4 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông mái taluy + lề gia cố, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,39 | m3 |
| 17 | Gia công thép râu chờ móng chân khay D12 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4228 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,408 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,07 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,51 | m3 |
| 21 | Đổ bê tôngtường thân, tường cánh, đá 2x4, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 185,42 | m3 |
| 22 | Đắp cấp phối sông suối sau mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 144,44 | m3 |
| 23 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D50mm, chiều sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 920 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Vữa bê tông đá 0,5x1 chèn neo thép M300 trộn 5% XM phụ gia chống co ngót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 25 | Gia công cấu kiện thép D25 ( Neo thép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7739 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,28 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0822 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1921 | Tấn |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố cầu cũ có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 30 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| C | DẦM CẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 400 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,97 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2131 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5935 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8071 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông nối nối dọc, đá 1x2, mác 400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,06 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối nối dầm dọc đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0509 | tấn |
| D | TẤM PHÒNG NƯỚC + LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (đục phá một phần lớp phủ mặt đầu cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 400 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,99 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3205 | tấn |
| E | LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,45 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ lan can, d >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3813 | tấn |
| 3 | Sản xuất lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3653 | tấn |
| 4 | Mua bu lông cường độ cao M22 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,56 | Kg |
| 5 | Lắp đặt lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3653 | tấn |
| F | BẢN GIẲNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bản quá độ , đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,25 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, d | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8604 | tấn |
| G | LAN CAN TÔN LƯỢN SÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,904 | m3 |
| 2 | Lắp lan can bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 33,11 | m |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,899 | m3 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | đoạn ống |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 1,43 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân rãnh d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0962 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân rãnh d>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1109 | tấn |
| 5 | Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9 | m3 |
| 6 | Chét khe nối rãnh bằng vữa XM mác 100 dày 1,0 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm nắp rãnh bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| I | PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp bãi đúc dầm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bãi đúc dầm đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm, trọng lượng cấu kiện > 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bãi đúc dầm để hoàn trả mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| J | CẦU KHE LANH KM144+620 | |||
| K | MỐ + TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đắp cấp phối sông suối sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 119,07 | m3 |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,95 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, mố, trụ, tường cánh, đá 2x4, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,88 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường thân, tường cánh, đá 2x4, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,07 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,57 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép: Móng thân hộp, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7683 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống hộp, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0021 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống hộp, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6183 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống hộp, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0034 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thân cống hộp, đá 1x2, mác 400 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,57 | m3 |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 50mm, chiều sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Vữa bê tông đá 0,5x1 chèn neo thép M300 trộn 5% XM phụ gia chống co ngót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép D25 ( Neo thép) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1716 | tấn |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 9,07 | m3 |
| L | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông bản quá độ , đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,06 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, d > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8582 | tấn |
| M | MẶT CẦU, LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ lan can, d >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1503 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,11 | m3 |
| 3 | Bu lông cường độ cao M22 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | Cái |
| 4 | Lắp đặt lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0854 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,87 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,231 | tấn |
| N | GIA CỐ LÒNG CẦU | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sân cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,229 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông sân gia cố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,14 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 3,71 | m3 |
| O | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | đoạn ống |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 3 | Chét khe nối rãnh bằng vữa XM mác 100 dày 1,0 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,404 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện tấm nắp rãnh bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 5 | Đào móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 385,59 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,55 | m3 |
| 7 | Đào bùn thanh giải lòng suối | Theo hồ sơ thiết kế | 27,94 | m3 |
| 8 | Đào nền đường, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 27,47 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | m3 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế | 37,31 | m |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 100,9 | m2 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,18 | m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,72 | m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,69 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,04 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,59 | m3 |
| P | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mái ta luy, tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế | 36,83 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông gờ lan can, mũ mố cầu cầu cũ có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m2 |
| Q | CẦU KHUÔN LÌNH KM145+430 | |||
| R | MỐ + TƯỜNG CÁNH + THÂN | |||
| 1 | Đắp cấp phối sông suối sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,71 | m3 |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,91 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường thân, tường cánh, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 47,21 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,04 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân hộp, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0798 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống hộp đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0019 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống hộpđường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,114 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống hộp đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4966 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bê thân cống hộp, đá 1x2, mác 400 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,72 | m3 |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 50mm, chiều sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Vữa bê tông đá 0,5x1 chèn neo thép M300 trộn 5% XM phụ gia chống co ngót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép D25 (Neo thép) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1092 | tấn |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| S | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông bản quá độ , đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, d > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8756 | tấn |
| T | MẶT CẦU, LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, d >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1424 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9 | m3 |
| 3 | Mua bu lông cường độ cao M22 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lan can cầu cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1105 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 400 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,57 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3176 | tấn |
| U | THANH CHỐNG, GIA CỐ LÒNG CẦU | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sân cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2345 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông sân gia cố, đá 1x2, mác200 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,35 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | m3 |
| V | C. RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | đoạn ống |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 3,52 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân rãnh d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0544 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân rãnh d>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0541 | tấn |
| 5 | Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,21 | m3 |
| 6 | Chét khe nối rãnh bằng vữa XM mác 100 dày 1,0 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,456 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện tấm nắp rãnh bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 8 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế | 389,39 | m3 |
| 9 | Phá đá mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 20,69 | m3 |
| 10 | Đắp đất trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | m3 |
| 11 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 78,25 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,52 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế | 98,51 | m |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 115,19 | m2 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 89,45 | m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,74 | m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,1 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,15 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,52 | m3 |
| W | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mái ta luy, tứ nón, tường cánh, tường kè | Theo hồ sơ thiết kế | 34,87 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông gờ lan can, mũ mố cầu cầu cũ có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,03 | m3 |
| X | HỆ THỐNG BIỂN BÁO HIỆU VÀ VẠCH KẺ SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển báo nguy hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển báo cấm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt mới cột và biển báo phản quang, loại I.414 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm ( màu vàng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.745,02 | m2 |
| Y | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi