Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị và các chi phí khác (hạng mục: nền, mặt đường, vỉa hè, thoát nước, chiếu sáng, di chuyển, hạ ngầm đường điện 0,4kV)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210450039-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thiết bị và các chi phí khác (hạng mục: nền, mặt đường, vỉa hè, thoát nước, chiếu sáng, di chuyển, hạ ngầm đường điện 0,4kV) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210429124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất giao phường thực hiện). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 14:26:00 đến ngày 2021-05-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,181,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường, vỉa hè và an toàn giao thông | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công (Nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | gốc |
| 4 | Phá dỡ tường gạch tại nút giao N1 bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,255 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng KT: 1,0*0,23*0,26m (Đơn giá bằng 50% đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5 | m |
| 6 | Tháo dỡ gạch tự chèn lát hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,78 | m2 |
| 7 | Đóng cọc thép hình C200 L=2,0m bảo vệ công trình hiện có -đất cấp II (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,152 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình C200 ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,152 | 100m |
| 9 | Cọc thép hình C200 (Đơn giá vật liệu tính khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,2 | m |
| 10 | Ca máy ép thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 11 | Thép tấm dày 3mm gia cố hố móng (tính khấu hao 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.629,66 | kg |
| 12 | Cắt mép đường nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3055 | 100m |
| 13 | Cắt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,055 | 10m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,109 | m3 |
| 15 | Đào nền đường, khuôn đường cũ-đất cấp II bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,639 | m3 |
| 16 | Đào nền đường, khuôn đường cũ-đất cấp II bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3636 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bó vỉa đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,247 | m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6269 | 100m3 |
| 19 | Lớp vải địa kỹ thuật ART 12 gia cố nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0842 | 100m2 |
| 20 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8747 | 100m3 |
| 21 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5229 | 100m3 |
| 22 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,519 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,519 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7371 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7371 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Tổng cự ly vận chuyển đến công trường: 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7371 | 100tấn |
| 27 | Lắp đặt viên bó vỉa KT 100x30x23 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886 | m |
| 28 | Bê tông M200 đá 2x4 móng viên bó vỉa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,58 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | 100m2 |
| 30 | VXM mác 100 dày 2cm đệm viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,8 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,238 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3485 | 100m2 |
| 33 | VXM mác 100 dày 2cm đệm viên rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,75 | m2 |
| 34 | Lắp đặt viên rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,75 | m2 |
| 35 | Đắp cát hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất TD đắp taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất thừa, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5275 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5275 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5275 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3336 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3336 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3336 | 100m3 |
| 43 | Phí san gạt tại bãi thải phường Tứ Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.286,113 | m3 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,813 | m2 |
| 45 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 46 | Sơn gờ giảm tốc (03 lớp tiếp theo không tính sơn lót) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 47 | Đào hố móng cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 48 | Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 51 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 52 | Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 53 | Đóng cọc thép hình C200 gia cố hố móng cống -đất cấp II (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3204 | 100m |
| 54 | Nhổ cọc thép hình C200 ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3204 | 100m |
| 55 | Cọc thép hình C200 (Đơn giá vật liệu tính khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.042,5 | m |
| 56 | Đào hố móng cống đất C2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,336 | m3 |
| 57 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2534 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát đen hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1073 | 100m3 |
| 59 | Đào móng hố ga đất C2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m3 |
| 60 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát đen hoàn trả hố móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 62 | Đóng cọc tre gia cố hố móng cống, hố ga bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,6013 | 100m |
| 63 | Đá 2x4 đệm móng cống, móng hố ga dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,696 | m3 |
| 64 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,2 | 1 đoạn ống |
| 66 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | mối nối |
| 67 | Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,8 | m2 |
| 68 | Lắp đặt khối móng hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 69 | Cốt thép móng hố ga d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7848 | tấn |
| 70 | Bê tông móng hố ga đúc sẵn M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,588 | m3 |
| 71 | Ván khuôn kim loại đổ BT khối móng hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m2 |
| 72 | Bê tông tường hố ga M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,274 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ đổ BT tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5419 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng thép D14mm chờ liên kết tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 75 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7938 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2447 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan hố ga M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,395 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt lắp ghi gang hố ga tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 81 | Lắp đặt lắp ghi gang hố ga tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 82 | Đào móng hố thu đất C2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m3 |
| 83 | Đắp cát đen hoàn trả hố móng hố thu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 84 | Đá 2x4 đệm móng cống D300, móng hố thu dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,126 | m3 |
| 85 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 đoạn ống |
| 87 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mối nối |
| 88 | Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 89 | Bê tông móng hố thu M200 đá 2x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,945 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 91 | Xây hố thu bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,895 | m3 |
| 92 | Trát tường trong hố thu dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,561 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài hố thu dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,279 | m2 |
| 94 | Bê tông mũ hố thu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng tấm đan hố thu KT: 1,0*0,5*0,1m; G=125kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | tấn |
| 98 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt hộp thu nước trọng lượng 250kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 101 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2169 | tấn |
| 102 | Bê tông M250 đá 1x2 hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 103 | Ván khuôn kim loại đổ BT hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu trọng lượng 143kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 105 | Cốt thép viên bó vỉa cửa thu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1416 | tấn |
| 106 | Bê tông M300 đá 1x2 viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép đổ BT viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2019 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng nhựa Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 109 | Vận chuyển đất thừa, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7995 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7995 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7995 | 100m3 |
| 112 | Phí san gạt tại bãi thải phường Tứ Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,946 | m3 |
| 113 | Đóng cọc thép hình C200 gia cố hố móng cống -đất cấp II (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 114 | Nhổ cọc thép hình C200 ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 115 | Cọc thép hình C200 (Đơn giá vật liệu tính khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,98 | m |
| 116 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 117 | Vét bùn lòng cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,456 | m3 |
| 118 | Tháo dỡ tấm đan cống cũ bằng cần cẩu (đơn giá bằng 50% đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 119 | Phá dỡ bê tông tấm đan cống cũ có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m3 |
| 120 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cống cũ không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,353 | m3 |
| 121 | Phá dỡ kết cấu tường gạch cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,002 | m3 |
| 122 | Đào hố móng cống đất C2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,047 | m3 |
| 123 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8849 | 100m3 |
| 124 | Đắp cát đen hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3715 | 100m3 |
| 125 | Đóng cọc tre gia cố hố móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3913 | 100m |
| 126 | Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,503 | m3 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép tường cống ngang, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8816 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép tường cống ngang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | tấn |
| 129 | Bê tông tường cống ngang M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,155 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ đổ BT tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3842 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng tấm đan cống ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cống ngang d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5484 | tấn |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cống ngang d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4678 | tấn |
| 134 | Bê tông tấm đan cống ngang M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan cống ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 136 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2446 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2446 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2446 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất thừa, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1054 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1054 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1054 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3068 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3068 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3068 | 100m3 |
| 145 | Phí san gạt tại bãi thải phường Tứ Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,666 | m3 |
| 146 | Đá 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện bê tông dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 147 | Láng bãi đúc cấu kiện BT bằng VXM mác 100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 148 | Cọc tiêu bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 149 | Sơn cọc tiêu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,308 | m2 |
| 150 | Bê tông M200 đá 1x2 đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ đổ BT đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 152 | Dây phản quang WT-02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 153 | Cờ hiệu tam giác bằng vải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 154 | Cán cờ bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 155 | Biển báo chữ nhật KT(80x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 156 | Biển báo chữ nhật KT(80x160)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 157 | Biển báo chữ nhật KT(120x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 158 | Biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 160 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Nhân công điều khiển ĐBGT (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | công |
| B | Di chuyển đường cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80-PN10 , nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80-PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80-PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE100-PN10 D110mm nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE100-PN10 D160mm nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm (ĐM*70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm (ĐM*70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm (ĐM*70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mm (ĐM*70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước, ĐK 50, 63mm (ĐM*0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm, PN10 ( Cả bích thép D150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, PN10 ( Cả bích thép D100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150x100mm (N/c=1,5 ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đóng cọc ống thép tráng kẽm D50mm chống đẩy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt BU gang, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt BU gang, ĐK 80mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa (Nối góc) HDPE D110mm hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp Đai khởi thuỷ nhựa PE D110x2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp Ren ngoài nhựa PE D75x2,1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp Ren ngoài nhựa PE D75x2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75x50mm (N/c=1,5 ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75x63mm (N/c=1,5 ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Khớp mềm gang EE, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Khớp mềm gang EE, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 38 | Lắp đặt chụp van gang (Miệng khoá gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê cân nhựa PE D63mm nối măng sông (N/c=1,5 ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê cân nhựa PE D50mm nối măng sông (N/c=1,5 ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê thu nhựa PE D63x50mm nối măng sông (N/c=1,5 ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt Côn nhựa PE nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa Ren ngoài PE D63x2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông Ren ngoài PE D50x1.1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa Ren trong PE D63x2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông Ren trong PE D50x1.1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đầu ren thép tráng kẽm D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 49 | Lắp đầu ren thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp măng sông nối nhanh INOX D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp măng sông nối nhanh INOX D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Tháo và Lắp đồng hồ cũ tận dụng di chuyển BB D100mm N/c=160% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Tháo và Lắp đặt van mặt bích BB D100mm cũ tận dụng di chuyển N/c=160% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Tháo và Lắp đặt mối nối mềm BB100mm cũ tận dụng di chuyển N/c160% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Tháo và Lắp đồng hồ cũ tận dụng di chuyển BB D80mm N/c=160% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Tháo và Lắp đặt van mặt bích BB D80mm cũ tận dụng di chuyển N/c=160% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Tháo và Lắp đặt mối nối mềm BB80mm cũ tận dụng di chuyển N/c160% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | 100m |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m3 |
| 64 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,5 | m2 |
| 65 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,55 | m3 |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,835 | m3 |
| 67 | Đắp cát đen móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,2804 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,25 | m3 |
| 69 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,354 | m3 |
| 71 | Tháo dỡ gạch tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3535 | m3 |
| 73 | Đắp cát đen móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,57 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4625 | m3 |
| 75 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 76 | Lát sân, nền đườngm vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 77 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 - chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km (cự ly tạm cho)-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | 100m3 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3914 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Móng hố van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4493 | m3 |
| 83 | Lát gạch bê tông TĐ KT220*105*65, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4928 | m2 |
| 84 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông TĐ KT220*105*65, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7424 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | m3 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3712 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 89 | Sản xuất khung đan thép L63x63x6; L32x32x5; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1059 | tấn |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | m3 |
| 91 | Lắp đậy tấm đan hố van bê tông cốt thép đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1907 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( tính 4km tiếp theo ĐM*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 95 | Tháo và Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15mm cũ tận dụng di chuyển N/c=160% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cái |
| 96 | Tháo và Lắp đặt van ren 2 chiều D20 cũ tận dụng di chuyển N/c=160% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cái |
| 97 | Tháo và Lắp đặt van ren 1 chiều D20 cũ tận dụng di chuyển N/c=160% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 100 m |
| 99 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 100 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài PE D25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 101 | Lắp Măng sông ren trong PE D25x3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cút ren ngoài D25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cái |
| 104 | Lắp đăt Cút nhựa ren trong PE D25x3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 105 | Hộp đồng hồ nhựa Polypropylen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cái |
| 106 | Lắp tê cân PE D25mm (ĐM*1,5 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 109 | Lắp Đai khởi thuỷ nhựa D50x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 110 | Lắp Đai khởi thuỷ nhựa D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 111 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | cuộn |
| 112 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8085 | m2 |
| 113 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1809 | m3 |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,684 | m3 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5164 | m3 |
| 116 | Đắp cát đen móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9846 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,91 | m3 |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 4 | Khung móng cột M24 240x240x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,6005 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,6005 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 9 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 10 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột theo cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 11 | Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cần đèn |
| 12 | Băng báo hiệu ngầm cáo rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,7 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3581 | 100m2 |
| 14 | Gạch bê tông KT 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.068 | viên |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,068 | 1000v |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,888 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,218 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,218 | 100m |
| 19 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cửa |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bảng |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | đầu cáp |
| 23 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 24 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10 đầu cốt |
| 26 | Lắp Bộ đèn Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 vị trí |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| D | Di chuyển hạ ngầm đường dây 0,4 KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | 100m2 |
| 3 | Bulong + Đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | kg |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch thẻ đất nung KT 60x240x9mm vào chân móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,16 | m3 |
| 12 | Đào rãnh cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,44 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,16 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4016 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4016 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4175 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3702 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,16 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3892 | 100m3 |
| 20 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,915 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7783 | 100m3 |
| 22 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,88 | kg |
| 23 | Bulong + Đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,264 | kg |
| 24 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 25 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 26 | ống thép D114,3 dày 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 27 | ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.418 | m |
| 28 | ống nhựa xoắn HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 29 | ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698 | m |
| 30 | ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.206 | m |
| 31 | Băng báo hiệu ngầm cáo rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.189,65 | m |
| 32 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 33 | Gạch bê tông KT 220x105x65 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.197 | viên |
| 34 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 35 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 40 | Đầu cốt AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 41 | Đầu cốt AM185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 42 | Dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.447 | m |
| 43 | Dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 44 | Dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723 | m |
| 45 | Dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.480 | m |
| 46 | Đầu cáp hạ thế co ngót ngoài trời 4x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Đầu cáp hạ thế co ngót ngoài trời 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Đầu cáp hạ thế co ngót ngoài trời 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Colie ôm cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,72 | kg |
| 50 | Ghip 3BL 50-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 51 | Cáp Cu/PVC 1x6 trong tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,6 | m |
| 52 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 trong tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m |
| 53 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 55 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 56 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,18 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,06 | 100m |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,569 | 100m2 |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,197 | 1000v |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10 đầu cốt |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | 10 đầu cốt |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 68 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,47 | 100m |
| 69 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 70 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | 100m |
| 71 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | 100m |
| 72 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 73 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 74 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 75 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 76 | Tháo và lắp lại công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | 1 cái |
| 77 | Tháo và lắp lại công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cái |
| 78 | Công đánh dấu, chốt số công tơ và đấu nối điện hoàn trả các hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 79 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 vị trí |
| 80 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| 81 | Tháo dỡ cột điện bê tông 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cột |
| 82 | Tháo dỡ cột điện bê tông 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 83 | Tháo dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 bộ |
| 84 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 85 | Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 1km / 1dây |
| 86 | Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | 1km / 1dây |
| 87 | Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 1km / 1dây |
| 88 | Tháo dỡ hòm H2, H3F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 hộp |
| 89 | Tháo dỡ hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | 1 hộp |
| 90 | Tháo cáp sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | 100m |
| 91 | Tháo dỡ dây cáp AL/XLPE/PVC-2x16 từ đường trục xuống hộp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 92 | Tháo dỡ dây cáp AL/XLPE/PVC-2x25 từ đường trục xuống hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 93 | Tháo dỡ dây cáp AL/XLPE-4x35 từ đường trục xuống hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 94 | Tủ 12 công tơ đặt trên bệ ngoài trời: Kích thước 1500x700x500mm Chất liệu: tôn 1,5ly sơn tĩnh điện 2 ngăn 2 lớp cánh Gồm: 01 Attomat 3 pha 250A-30kA/s LS; 03 Attomat 3 pha 100A-30kA/s; 09 Attomat 2 pha 32A-6kA/s LS; ray công tơ, ray aptomat, sứ đỡ thanh cái, cầu đấu dây, dây đồng M10; thanh cái đồng, đầu cốt M10, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | tủ |
| 95 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi