Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị và các chi phí khác (hạng mục: nền, mặt đường, vỉa hè, thoát nước, chiếu sáng, di chuyển, hạ ngầm đường điện 0,4kV)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210450039-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng, thiết bị và các chi phí khác (hạng mục: nền, mặt đường, vỉa hè, thoát nước, chiếu sáng, di chuyển, hạ ngầm đường điện 0,4kV)
Số hiệu KHLCNT 20210429124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất giao phường thực hiện).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 14:26:00 đến ngày 2021-05-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,181,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường, vỉa hè và an toàn giao thông
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công (Nhân công 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 gốc
4 Phá dỡ tường gạch tại nút giao N1 bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,255 m3
5 Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng KT: 1,0*0,23*0,26m (Đơn giá bằng 50% đơn giá lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,5 m
6 Tháo dỡ gạch tự chèn lát hè hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,78 m2
7 Đóng cọc thép hình C200 L=2,0m bảo vệ công trình hiện có -đất cấp II (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,152 100m
8 Nhổ cọc thép hình C200 ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,152 100m
9 Cọc thép hình C200 (Đơn giá vật liệu tính khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,2 m
10 Ca máy ép thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
11 Thép tấm dày 3mm gia cố hố móng (tính khấu hao 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.629,66 kg
12 Cắt mép đường nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3055 100m
13 Cắt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,055 10m
14 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,109 m3
15 Đào nền đường, khuôn đường cũ-đất cấp II bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 622,639 m3
16 Đào nền đường, khuôn đường cũ-đất cấp II bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3636 100m3
17 Đào móng bó vỉa đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,247 m3
18 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6269 100m3
19 Lớp vải địa kỹ thuật ART 12 gia cố nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0842 100m2
20 Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8747 100m3
21 Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5229 100m3
22 Tưới nhựa thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,519 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,519 100m2
24 Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7371 100tấn
25 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7371 100tấn
26 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Tổng cự ly vận chuyển đến công trường: 7km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7371 100tấn
27 Lắp đặt viên bó vỉa KT 100x30x23 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 886 m
28 Bê tông M200 đá 2x4 móng viên bó vỉa dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,58 m3
29 Ván khuôn gỗ đổ BT móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,772 100m2
30 VXM mác 100 dày 2cm đệm viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,8 m2
31 Bê tông tấm đan rãnh tam giác M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,238 m3
32 Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3485 100m2
33 VXM mác 100 dày 2cm đệm viên rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,75 m2
34 Lắp đặt viên rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,75 m2
35 Đắp cát hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1741 100m3
36 Đắp đất TD đắp taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0548 100m3
37 Vận chuyển đất thừa, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5275 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5275 100m3
39 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5275 100m3
40 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3336 100m3
41 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3336 100m3
42 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3336 100m3
43 Phí san gạt tại bãi thải phường Tứ Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.286,113 m3
44 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,813 m2
45 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
46 Sơn gờ giảm tốc (03 lớp tiếp theo không tính sơn lót) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
47 Đào hố móng cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
48 Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
49 Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
50 Lắp đặt biển báo tròn D70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
51 Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 biển
52 Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
53 Đóng cọc thép hình C200 gia cố hố móng cống -đất cấp II (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3204 100m
54 Nhổ cọc thép hình C200 ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3204 100m
55 Cọc thép hình C200 (Đơn giá vật liệu tính khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.042,5 m
56 Đào hố móng cống đất C2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,336 m3
57 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2534 100m3
58 Đắp cát đen hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1073 100m3
59 Đào móng hố ga đất C2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,455 m3
60 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1785 100m3
61 Đắp cát đen hoàn trả hố móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m3
62 Đóng cọc tre gia cố hố móng cống, hố ga bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,6013 100m
63 Đá 2x4 đệm móng cống, móng hố ga dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,696 m3
64 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 669 cái
65 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,2 1 đoạn ống
66 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 mối nối
67 Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,8 m2
68 Lắp đặt khối móng hố ga đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
69 Cốt thép móng hố ga d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7848 tấn
70 Bê tông móng hố ga đúc sẵn M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,588 m3
71 Ván khuôn kim loại đổ BT khối móng hố ga đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 100m2
72 Bê tông tường hố ga M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,274 m3
73 Ván khuôn gỗ đổ BT tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5419 100m2
74 Lắp dựng thép D14mm chờ liên kết tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 tấn
75 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1cấu kiện
76 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7938 tấn
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2447 tấn
78 Bê tông tấm đan hố ga M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,395 m3
79 Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m2
80 Lắp đặt lắp ghi gang hố ga tải trọng 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1cấu kiện
81 Lắp đặt lắp ghi gang hố ga tải trọng 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
82 Đào móng hố thu đất C2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 m3
83 Đắp cát đen hoàn trả hố móng hố thu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m3
84 Đá 2x4 đệm móng cống D300, móng hố thu dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,126 m3
85 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 cái
86 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1 đoạn ống
87 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mối nối
88 Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
89 Bê tông móng hố thu M200 đá 2x4 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,945 m3
90 Ván khuôn gỗ đổ BT móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1944 100m2
91 Xây hố thu bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,895 m3
92 Trát tường trong hố thu dày 2,0cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,561 m2
93 Trát tường ngoài hố thu dày 2,0cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,279 m2
94 Bê tông mũ hố thu M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 m3
95 Ván khuôn gỗ đổ BT mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2208 100m2
96 Lắp dựng tấm đan hố thu KT: 1,0*0,5*0,1m; G=125kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1cấu kiện
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1608 tấn
98 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
99 Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
100 Lắp đặt hộp thu nước trọng lượng 250kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1cấu kiện
101 Cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2169 tấn
102 Bê tông M250 đá 1x2 hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
103 Ván khuôn kim loại đổ BT hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m2
104 Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu trọng lượng 143kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1cấu kiện
105 Cốt thép viên bó vỉa cửa thu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1416 tấn
106 Bê tông M300 đá 1x2 viên bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
107 Ván khuôn thép đổ BT viên bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2019 100m2
108 Lắp đặt lưới chắn rác bằng nhựa Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
109 Vận chuyển đất thừa, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7995 100m3
110 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7995 100m3
111 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7995 100m3
112 Phí san gạt tại bãi thải phường Tứ Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 679,946 m3
113 Đóng cọc thép hình C200 gia cố hố móng cống -đất cấp II (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
114 Nhổ cọc thép hình C200 ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
115 Cọc thép hình C200 (Đơn giá vật liệu tính khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,98 m
116 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
117 Vét bùn lòng cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,456 m3
118 Tháo dỡ tấm đan cống cũ bằng cần cẩu (đơn giá bằng 50% đơn giá lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1cấu kiện
119 Phá dỡ bê tông tấm đan cống cũ có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m3
120 Phá dỡ kết cấu bê tông móng cống cũ không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,353 m3
121 Phá dỡ kết cấu tường gạch cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,002 m3
122 Đào hố móng cống đất C2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,047 m3
123 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8849 100m3
124 Đắp cát đen hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3715 100m3
125 Đóng cọc tre gia cố hố móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3913 100m
126 Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,503 m3
127 Lắp dựng cốt thép tường cống ngang, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8816 tấn
128 Lắp dựng cốt thép tường cống ngang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0894 tấn
129 Bê tông tường cống ngang M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,155 m3
130 Ván khuôn gỗ đổ BT tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3842 100m2
131 Lắp dựng tấm đan cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1cấu kiện
132 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cống ngang d>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5484 tấn
133 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cống ngang d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4678 tấn
134 Bê tông tấm đan cống ngang M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
135 Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
136 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2446 100m3
137 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2446 100m3
138 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2446 100m3
139 Vận chuyển đất thừa, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1054 100m3
140 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1054 100m3
141 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1054 100m3
142 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3068 100m3
143 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3068 100m3
144 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3068 100m3
145 Phí san gạt tại bãi thải phường Tứ Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,666 m3
146 Đá 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện bê tông dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
147 Láng bãi đúc cấu kiện BT bằng VXM mác 100 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
148 Cọc tiêu bằng tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m
149 Sơn cọc tiêu 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,308 m2
150 Bê tông M200 đá 1x2 đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 m3
151 Ván khuôn gỗ đổ BT đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
152 Dây phản quang WT-02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
153 Cờ hiệu tam giác bằng vải Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
154 Cán cờ bằng tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
155 Biển báo chữ nhật KT(80x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
156 Biển báo chữ nhật KT(80x160)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
157 Biển báo chữ nhật KT(120x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m2
158 Biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
159 Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
160 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Nhân công điều khiển ĐBGT (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 công
B Di chuyển đường cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE80-PN10 , nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE80-PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE80-PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE100-PN10 D110mm nối hàn nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE100-PN10 D160mm nối hàn nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm (ĐM*70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm (ĐM*70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm (ĐM*70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mm (ĐM*70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
10 Khử trùng ống nước, ĐK 50, 63mm (ĐM*0,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 100m
11 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
12 Khử trùng ống nước, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
13 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm, PN10 ( Cả bích thép D150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
14 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, PN10 ( Cả bích thép D100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
15 Lắp đặt Cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt Cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt Tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150x100mm (N/c=1,5 ĐM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Đóng cọc ống thép tráng kẽm D50mm chống đẩy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
19 Lắp đặt BU gang, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt BU gang, ĐK 80mmm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt cút nhựa (Nối góc) HDPE D110mm hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp Đai khởi thuỷ nhựa PE D110x2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt van ren, ĐK65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp Ren ngoài nhựa PE D75x2,1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp Ren ngoài nhựa PE D75x2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
31 Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75x50mm (N/c=1,5 ĐM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75x63mm (N/c=1,5 ĐM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt Côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75x63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt Khớp mềm gang EE, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt Khớp mềm gang EE, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt Côn gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
38 Lắp đặt chụp van gang (Miệng khoá gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt Tê cân nhựa PE D63mm nối măng sông (N/c=1,5 ĐM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt Tê cân nhựa PE D50mm nối măng sông (N/c=1,5 ĐM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt Tê thu nhựa PE D63x50mm nối măng sông (N/c=1,5 ĐM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
43 Lắp đặt Côn nhựa PE nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt măng sông nhựa Ren ngoài PE D63x2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp đặt măng sông Ren ngoài PE D50x1.1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt măng sông nhựa Ren trong PE D63x2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt măng sông Ren trong PE D50x1.1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
48 Lắp đầu ren thép tráng kẽm D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
49 Lắp đầu ren thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp măng sông nối nhanh INOX D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
51 Lắp măng sông nối nhanh INOX D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Tháo và Lắp đồng hồ cũ tận dụng di chuyển BB D100mm N/c=160% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Tháo và Lắp đặt van mặt bích BB D100mm cũ tận dụng di chuyển N/c=160% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Tháo và Lắp đặt mối nối mềm BB100mm cũ tận dụng di chuyển N/c160% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Tháo và Lắp đồng hồ cũ tận dụng di chuyển BB D80mm N/c=160% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Tháo và Lắp đặt van mặt bích BB D80mm cũ tận dụng di chuyển N/c=160% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Tháo và Lắp đặt mối nối mềm BB80mm cũ tận dụng di chuyển N/c160% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 100m
63 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m3
64 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,5 m2
65 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,55 m3
66 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,835 m3
67 Đắp cát đen móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,2804 m3
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,25 m3
69 Cắt mặt đường bê tông Asphan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 100m
70 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,354 m3
71 Tháo dỡ gạch tự chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m2
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3535 m3
73 Đắp cát đen móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,57 m3
74 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4625 m3
75 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 100m3
76 Lát sân, nền đườngm vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m2
77 Bê tông mặt đường, đá 1x2 - chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
78 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1924 100m3
79 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km (cự ly tạm cho)-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1924 100m3
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3914 m3
81 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Móng hố van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 100m2
82 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4493 m3
83 Lát gạch bê tông TĐ KT220*105*65, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4928 m2
84 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông TĐ KT220*105*65, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7424 m3
85 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m2
86 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2408 m3
87 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3712 m2
88 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 tấn
89 Sản xuất khung đan thép L63x63x6; L32x32x5; Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1059 tấn
90 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1418 m3
91 Lắp đậy tấm đan hố van bê tông cốt thép đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
92 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1907 m3
93 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
94 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( tính 4km tiếp theo ĐM*4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
95 Tháo và Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15mm cũ tận dụng di chuyển N/c=160% Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 cái
96 Tháo và Lắp đặt van ren 2 chiều D20 cũ tận dụng di chuyển N/c=160% Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 cái
97 Tháo và Lắp đặt van ren 1 chiều D20 cũ tận dụng di chuyển N/c=160% Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
98 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 100 m
99 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
100 Lắp đặt Măng sông ren ngoài PE D25x3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 cái
101 Lắp Măng sông ren trong PE D25x3/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 385 cái
103 Lắp đặt Cút ren ngoài D25x3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 cái
104 Lắp đăt Cút nhựa ren trong PE D25x3/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
105 Hộp đồng hồ nhựa Polypropylen Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 cái
106 Lắp tê cân PE D25mm (ĐM*1,5 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
107 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
108 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
109 Lắp Đai khởi thuỷ nhựa D50x3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
110 Lắp Đai khởi thuỷ nhựa D63x3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
111 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 740 cuộn
112 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,8085 m2
113 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1809 m3
114 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,684 m3
115 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5164 m3
116 Đắp cát đen móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9846 m3
117 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,91 m3
C Điện chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
4 Khung móng cột M24 240x240x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,6005 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,6005 m3
8 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
9 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
10 Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột theo cao 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
11 Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cần đèn
12 Băng báo hiệu ngầm cáo rộng 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,7 m
13 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3581 100m2
14 Gạch bê tông KT 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.068 viên
15 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,068 1000v
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,888 100m
17 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,218 100m
18 Rải cáp ngầm M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,218 100m
19 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cửa
20 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bảng
21 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 đầu cáp
22 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 đầu cáp
23 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
24 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
25 Ép đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 10 đầu cốt
26 Lắp Bộ đèn Led 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
27 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 vị trí
28 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
D Di chuyển hạ ngầm đường dây 0,4 KV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 100m2
3 Bulong + Đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 kg
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m3
7 Đắp đất móng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,328 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
9 Công tác ốp gạch thẻ đất nung KT 60x240x9mm vào chân móng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
10 Cắt khe dọc đường bê Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,16 m3
12 Đào rãnh cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,44 m3
13 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,16 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4016 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4016 100m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,4175 m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3702 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,16 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3892 100m3
20 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,915 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7783 100m3
22 Thép làm tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,88 kg
23 Bulong + Đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,264 kg
24 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
25 Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m
26 ống thép D114,3 dày 4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
27 ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.418 m
28 ống nhựa xoắn HDPE 105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
29 ống nhựa xoắn HDPE 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 698 m
30 ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.206 m
31 Băng báo hiệu ngầm cáo rộng 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.189,65 m
32 Sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
33 Gạch bê tông KT 220x105x65 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.197 viên
34 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
35 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
36 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Đầu cốt AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Đầu cốt AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cái
40 Đầu cốt AM150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
41 Đầu cốt AM185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
42 Dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.447 m
43 Dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
44 Dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 723 m
45 Dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.480 m
46 Đầu cáp hạ thế co ngót ngoài trời 4x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
47 Đầu cáp hạ thế co ngót ngoài trời 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Đầu cáp hạ thế co ngót ngoài trời 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Colie ôm cáp lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,72 kg
50 Ghip 3BL 50-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
51 Cáp Cu/PVC 1x6 trong tủ công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,6 m
52 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 trong tủ công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,8 m
53 Biển tên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
54 Ép đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 10 đầu cốt
55 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 cọc
56 Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
57 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,18 100m
58 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
59 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,98 100m
60 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,06 100m
61 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,569 100m2
62 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,197 1000v
63 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 10 đầu cốt
64 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 đầu cốt
65 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu cốt
66 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 10 đầu cốt
67 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10 đầu cốt
68 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,47 100m
69 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
70 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,23 100m
71 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8 100m
72 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đầu cáp (3 pha)
73 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
74 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đầu cáp (3 pha)
75 Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
76 Tháo và lắp lại công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 1 cái
77 Tháo và lắp lại công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 cái
78 Công đánh dấu, chốt số công tơ và đấu nối điện hoàn trả các hộ dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
79 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 vị trí
80 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 sợi
81 Tháo dỡ cột điện bê tông 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 cột
82 Tháo dỡ cột điện bê tông 7,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cột
83 Tháo dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 bộ
84 Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
85 Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 1km / 1dây
86 Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 1km / 1dây
87 Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 1km / 1dây
88 Tháo dỡ hòm H2, H3F Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 1 hộp
89 Tháo dỡ hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 1 hộp
90 Tháo cáp sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8 100m
91 Tháo dỡ dây cáp AL/XLPE/PVC-2x16 từ đường trục xuống hộp 2 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m
92 Tháo dỡ dây cáp AL/XLPE/PVC-2x25 từ đường trục xuống hộp 4 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 100m
93 Tháo dỡ dây cáp AL/XLPE-4x35 từ đường trục xuống hộp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
94 Tủ 12 công tơ đặt trên bệ ngoài trời: Kích thước 1500x700x500mm Chất liệu: tôn 1,5ly sơn tĩnh điện 2 ngăn 2 lớp cánh Gồm: 01 Attomat 3 pha 250A-30kA/s LS; 03 Attomat 3 pha 100A-30kA/s; 09 Attomat 2 pha 32A-6kA/s LS; ray công tơ, ray aptomat, sứ đỡ thanh cái, cầu đấu dây, dây đồng M10; thanh cái đồng, đầu cốt M10, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 tủ
95 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->