Gói thầu: Gói thầu số 09: Chi phí xây dựng công trình (đoạn bổ sung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Chi phí xây dựng công trình (đoạn bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210456401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, huyện; xã Phú Hồ, xã Phú Lương và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 17:23:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,441,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 531,0959 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 75,9295 | 1 m3 |
| 3 | Đào đánh cấp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 312,46 | 1 m3 |
| 4 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,003 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 546,0989 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.040,8915 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất cấp phối để đắp (- Đất đắp K=0.95; - Trừ tận dụng đất đào C3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.047,8179 | 1 m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.482,0526 | 1 m2 |
| B | *\2- Mặt đường : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 18 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 346,7538 | 1 m3 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bê tông Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 87,25 | 1 m3 |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 228,3588 | 1 m3 |
| 4 | Đệm cát đầm chặt dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,171 | 1 m3 |
| 5 | Lót bạt nilong xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.926,41 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 182,8548 | 1 m2 |
| C | *\3- Cống bản B=0.5m-Cọc TC2 : | |||
| 1 | Bê tông bản cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0345 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0381 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT bản cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,22 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bản cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | 1 c/kiện |
| 6 | Bê tông thân cống Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,5044 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép thân cống Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0617 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép thân cống Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0626 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn BT thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,7652 | 1 m2 |
| 10 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4995 | 1 m3 |
| 11 | Quét nhựa đường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,546 | 1 m2 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,104 | 1 m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu mương hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,1655 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,3394 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,478 | 1 m3 |
| D | *\4- Cống bản B=0.5m-Cọc 4 : | |||
| 1 | Bê tông bản cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0345 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0381 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT bản cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,22 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bản cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | 1 c/kiện |
| 6 | Bê tông thân cống Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,5044 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép thân cống Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0617 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép thân cống Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0626 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn BT thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,7652 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1332 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn BT tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,298 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5021 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn BT sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,622 | 1 m2 |
| 14 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,7615 | 1 m3 |
| 15 | Quét nhựa đường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,546 | 1 m2 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,874 | 1 m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu BT cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2972 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,2407 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,788 | 1 m3 |
| E | *\5- Cống tròn D600mm-Cọc 11 : | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1mối nối |
| 3 | Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,7616 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,852 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,6417 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,0361 | 1 m2 |
| 7 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,4988 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,3194 | 1 m2 |
| 9 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,35 | 1 m3 |
| 10 | Tháo dỡ ống cống D300mm hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,356 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,7713 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,9068 | 1 m3 |
| F | *\6- Cống tròn D600mm-Cọc P8 : | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1mối nối |
| 3 | Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,7187 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,968 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,8208 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,518 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,7379 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,6524 | 1 m2 |
| 9 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,3225 | 1 m3 |
| 10 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,3902 | 1 m2 |
| 11 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,35 | 1 m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,368 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,4402 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,2104 | 1 m3 |
| G | *\7- Cống tròn D600mm-Cọc D10 : | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1mối nối |
| 3 | Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,7616 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,852 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,6417 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,0361 | 1 m2 |
| 7 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,4988 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,3194 | 1 m2 |
| 9 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,35 | 1 m3 |
| 10 | Tháo dỡ ống cống D300mm hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,098 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,5668 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,6294 | 1 m3 |
| H | *\8- Cống tròn D1500mm-Cọc 1 : | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D1500mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1 m |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1mối nối |
| 3 | Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,1618 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,4272 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,6241 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,3573 | 1 m2 |
| 7 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,9394 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,925 | 1 m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu BT cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,934 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,25 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,9973 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,475 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi