Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210468906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DỰNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Cộng đồng phòng tránh thiên tai hỗ trợ 03 tỷ đồng và Ngân sách thị xã đối ứng 2,6 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 16:51:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,929,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9947 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2688 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,6498 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,097 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,352 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5948 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4136 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1326 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4385 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3309 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8991 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,3 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,723 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5575 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,316 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2818 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5003 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bồi pha trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,888 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,41 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,543 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2767 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0072 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2516 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4641 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,8548 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,205 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7931 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,766 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,225 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,2304 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0623 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5201 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5799 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,385 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7997 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8007 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9121 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85,673 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,5673 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,007 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0887 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0196 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4559 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4336 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3566 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,8833 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9394 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6165 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8396 | tấn |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7943 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7943 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 228,965 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9962 | 100m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 684,624 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 728,478 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 356,41 | m2 |
| 4 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 193,94 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 457,07 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 856,73 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 329,1 | m |
| 8 | Trát tường ngoài chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,605 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 495,189 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.592,628 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp (đá đen kim sa) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,119 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại (đá đen kim sa) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,61 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang (đá đen kim sa) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,925 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trượt 300x300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,475 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 761,25 | m2 |
| 16 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch Granite 300x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,404 | m2 |
| 17 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Granite 100x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,4 | m2 |
| 18 | Ốp đá quy cách kích thước 100x200mm vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,625 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 211,73 | m2 |
| 20 | Quét Kova CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 211,73 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | m2 |
| 22 | Kẻ roan lõm mặt nền ram dốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,2 | m |
| 23 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG loại 1 (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,2 | m2 |
| 24 | GCLD cửa sổ khung nhôm Xingfa 2-4 cánh mở trượt, kính trắng cường lực dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG loại 1 (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 25 | GCLD cửa sổ khung nhôm Xingfa 2-4 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG loại 1 (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,48 | m2 |
| 26 | Vách ngăn Compact khu vệ sinh dày 12mm ( bao gồm phụ kiện Inox 304, chân đế, bản lề, chốt, …) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,505 | m2 |
| 27 | GCLD cửa kéo sơn tỉnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,48 | m2 |
| 28 | Sản xuất lan can sắt la 40x3 tay vịn trép tròn D60x2, nhúng kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,364 | m2 |
| 29 | Sản xuất khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 hộp 16x16x1,2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,64 | m2 |
| 30 | SXLD lan can Inox 304 tròn D60 lối đi người khuyết tật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,55 | m |
| 31 | Gia công lắp đặt nắp đậy lên sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,364 | m2 |
| 33 | Lắp dựng khung hoa bảo vệ cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,64 | m2 |
| 34 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | tấn |
| 36 | GCLD tấm Cemboard dày 15 mm sân khấu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,14 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 179,548 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,3584 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m máng phản quang chiếu bảng, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Hộp điều khiển quạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4 ruột (3x16+1x10) mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4 ruột (3x8+1x6) mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.240 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.300 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 110x110x80mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 60x60x40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện kích thước 600x400x200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực kiểu ngầm 15A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực kiểu ngầm 10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 24 | Mặt che ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đơn 1 cực kiểu ngầm 10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 26 | Mặt che công tắc loại 2 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nhựa chôn ngầm kích thước ≤60x60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 127 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 75A/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-450V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Vật tư phụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 31 | Băng keo điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cuộn |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,872 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0462 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,424 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,368 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7392 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,184 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,264 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0454 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8204 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép CKBT đúc sẵn, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa lavabol âm bàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu INOX | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt Lắp đặt tê cong PVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê cong PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối nhựa Y PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt co PVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt co PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 37 | Lắp đặt co PVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt co PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt co PVC D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt phao điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng , D27/21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt nút trám nhựa PVC 21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu PVC D42/27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu PVC D27/21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy bơm nước H=20m, Q=4,8m3/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa đồng D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê PVC D42/27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Dây nối mềm D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Luppe D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Giếng đóng D60 sâu 15 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét chủ động phóng tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ cấp III 51m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà dây cáp đồng S=70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng p.pháp hàn, D = 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét , tiếp địa điện cọc đồng D16, L=12m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 7 | Lắp đặt dây cáp neo D10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Đóng giếng tiếp địa sâu 12m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình bột (ABC) chữa cháy MFZL4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bình |
| 2 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bình |
| 3 | Lắp đặt bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| I | BÊ TÔNG SAN NỀN + SÂN NỀN | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7261 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,2612 | m3 |
| 3 | Cắt roan sân nền, đường bê tông, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,792 | 100m |
| 4 | Xoa bề mặt bê tông sân nền bằng máy xoa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 872,6124 | m2 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,9233 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi