Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210431461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 19:52:00 đến ngày 2021-05-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,897,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO, ĐOẠN A-B (L=195M) | |||
| 1 | Dọn dẹp cây cối mặt bằng. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 29,7 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 54,47 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 6,195 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 11,97 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,726 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,726 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 3,062 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 3,062 | tấn |
| 9 | Cẩu lên ô tô vận chuyển về kho khoảng cách | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,306 | ca |
| B | Ô CHỨA NƯỚC RÁC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 274,007 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1.442,142 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 367,632 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 826,601 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,051 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,051 | 100m3 |
| 7 | Vải HDPE 1,5mm lót đáy ô chứa nước rác | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12.489,078 | m2 |
| 8 | Hàn vải HDPE (hàn nhiệt) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11.894,36 | m2 |
| 9 | Hàn vải HDPE (hàn đùn) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 512,03 | md |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,035 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật bọc rãnh tiêu ngầm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,81 | 100m2 |
| 12 | Đắp đá dăm 1x2 (rãnh tiêu ngầm) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,889 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,232 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,573 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,205 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,153 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,229 | 100m |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,315 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,196 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,203 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,804 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,157 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,421 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan, trọng lượng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,82 | 100m |
| 29 | Đục lỗ ống HDPE D90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,64 | công |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,569 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| C | TƯỜNG BAO Ô CHỨA NƯỚC RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 143,85 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,93 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 123,02 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.227,52 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,645 | 100m3 |
| 6 | Thanh nẹp Inox bản rộng 50mm dày 4mm inox 304 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 786,735 | kg |
| 7 | Lắp đặt nẹp inox giữ vải HDPE | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,779 | tấn |
| 8 | Bulong nở sắt D12 inox | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.653,333 | bộ |
| 9 | Khoan bê tông khoan lỗ vào bê tông cầm tay công suất 1.5Kw để bắt nở cố định nẹp inox | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,54 | ca |
| D | CỐNG TRÒN ĐOẠN QUA MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Cống BTCT D1000 mác 300 tải trọng HL-93 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | đoạn cống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | đoạn ống |
| 3 | Chét khe nối bằng dây thừng (sợi đay) tẩm nhựa | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,536 | m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,387 | 100m3 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC MƯA B400 (L=287m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 227,76 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,368 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,876 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,552 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,24 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 292 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,8 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,292 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,48 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,677 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,354 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,332 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| F | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 660,071 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 660,071 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất đổ đống lên cao trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 330,036 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi