Gói thầu: Gói thầu 07: Xây dựng, lắp đặt trạm biến áp và đường dây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210465635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07: Xây dựng, lắp đặt trạm biến áp và đường dây |
| Số hiệu KHLCNT | 20210438204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 08:59:00 đến ngày 2021-05-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,731,304,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng móng bản MB28-80 (TC) (01 móng) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 266,691 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26,59 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,526 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,636 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,623 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,705 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,334 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất chân cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,497 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,72 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông đúc M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26,59 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,785 | Tấn |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng móng bản MB32-90 (M) (01 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,2181 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,46 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 35,31 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6397 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,045 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,064 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9168 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,7804 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất chân cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6498 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng móng bản MB63-110 (M) (01 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,4753 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,54 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 47,84 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,459 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,8708 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,2692 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9088 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,8715 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất chân cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6176 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng móng bản MB63-110 (TC) (01 móng) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 347,529 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,54 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 47,84 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,459 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,8708 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,2692 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9088 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,8715 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất chân cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6176 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,54 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông đúc M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 47,84 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,599 | Tấn |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng móng bản MB63-130 (M) (01 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,6387 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,42 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 67,61 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8525 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,7229 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,9931 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1008 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,7884 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất chân cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4558 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Xây dựng móng bản MB75-120 (M) (01 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,1837 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 70,81 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,662 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,1615 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,0653 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2904 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,3268 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất chân cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2228 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Cung cấp và lắp đặt Bulông neo BL56 (16 bộ - 32,35kg/bộ ) | |||
| 1 | Cung cấp Bu lông neo BL56 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 517,6 | kg |
| 2 | Lắp đặt Bu lông neo BL56 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5176 | tấn |
| 3 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5176 | tấn |
| H | Hạng mục 8: Cung cấp và lắp đặt Bulông neo BL64 (32 bộ - 45,42kg/bộ) | |||
| 1 | Cung cấp Bu lông neo BL64 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.450,24 | kg |
| 2 | Lắp đặt Bu lông neo BL64 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4502 | tấn |
| 3 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4502 | tấn |
| I | Hạng mục 9: Cung cấp và lắp đặt Bulông neo BL48 (16 bộ - 44,16kg/bộ) | |||
| 1 | Cung cấp Bu lông neo BL48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 706,56 | kg |
| 2 | Lắp đặt Bu lông neo BL48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7066 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7066 | tấn |
| J | Hạng mục 10: Cung cấp, thi công tiếp địa đường dây | |||
| 1 | Cung cấp tiếp địa cột thép RS-2 (tổng 6 bộ tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 518,88 | kg |
| 2 | Khoan hố tiếp địa sâu 6m/1 hố (2 hố/1 bộ tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,1888 | 100kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa (2 cọc/1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2 | 10 cọc |
| 5 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5189 | tấn |
| 6 | Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5189 | tấn |
| K | Hạng mục 11: Cung cấp và thi công lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 30m D122-30B | |||
| 1 | Cung cấp cột đỡ thép 2 mạch cao 30m D122-30B (khối lượng chưa mạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,5722 | Tấn |
| 2 | Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,835 | Tấn |
| 3 | Bốc dỡ cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,835 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,835 | tấn |
| L | Hạng mục 12: Cung cấp và thi công lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 34m D122-34B | |||
| 1 | Cung cấp cột đỡ thép 2 mạch cao 34m D122-34B (khối lượng chưa mạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,896 | Tấn |
| 2 | Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,212 | Tấn |
| 3 | Bốc dỡ cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,212 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,212 | tấn |
| M | Hạng mục 13: Cung cấp và thi công lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 28m N122-28B | |||
| 1 | Cung cấp cột néo thép 2 mạch cao 28m N122-28B (khối lượng chưa mạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,802 | Tấn |
| 2 | Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,234 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,234 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,234 | tấn |
| N | Hạng mục 14: Cung cấp và thi công lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 28m N122-28B (TC) | |||
| 1 | Cung cấp cột néo thép 2 mạch cao 28m N122-28B (TC) (khối lượng chưa mạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,802 | Tấn |
| 2 | Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,234 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,234 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,234 | tấn |
| O | Hạng mục 15: Cung cấp và thi công lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 28m N122-28C | |||
| 1 | Cung cấp cột néo thép 2 mạch cao 28m N122-28C (khối lượng chưa mạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,354 | Tấn |
| 2 | Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,928 | Tấn |
| 3 | Bốc dỡ cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,928 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,928 | tấn |
| P | Hạng mục 16: Cung cấp và thi công lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 32m N122-32C | |||
| 1 | Cung cấp cột néo thép 2 mạch cao 32m N122-32C (khối lượng chưa mạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,067 | Tấn |
| 2 | Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,71 | Tấn |
| 3 | Bốc dỡ cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,71 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,71 | tấn |
| Q | Hạng mục 17: Cột N122-38C cải tạo thành cột thép 3 mạch cao 47m N132-47C | |||
| 1 | N122-38C cải tạo thành cột thép 3 mạch cao 47m N132-47C (khối lượng thép chưa mạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,248 | Tấn |
| 2 | Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,818 | Tấn |
| 3 | Bốc dỡ cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,818 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,818 | tấn |
| R | Hạng mục 18: Cung cấp vật liệu điện phần đường dây 110kV | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR400/51 Lắp đặt ở độ cao từ 30m đến ≤40m |
ACSR400/51 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế |
592,416 | m |
| 2 | Dây dẫn điện ACSR400/51 Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30m | ACSR400/51-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7.628,7636 | m |
| 3 | Dây chống sét FHLOX-116 Lắp đặt ở độ cao từ 30m đến ≤40m | FHLOX-116 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 303,228 | m |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR400/51 | CNĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn | CĐĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn | CĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo đơn dây dẫn Pooctich Lắp đặt ở độ cao ≤20 | CNĐ-PT Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR400/51 Lắp đặt ở độ cao từ 40m đến ≤50m | CNK-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR400/51 Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30m | CNK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 10 | Chống rung dây dẫn CR5-30 | CR5-30 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60 | quả |
| 11 | Chống rung dây chống sét, dây cáp quang Lắp đặt ở độ cao từ 30m đến ≤40m | CR3-12 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | quả |
| 12 | Chống rung dây chống sét, dây cáp quang Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30m | CR3-12-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | quả |
| 13 | Ống nối dây dẫn | ONAC400 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 14 | Ống nối dây chống sét FHLOX-116 | ONS-FHLOX-116 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Ống vá dây dẫn | OVDD Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Biển báo vượt đường đê | BBVĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Biến báo số thứ tự, biển báo nguy hiểm | BBAT-BBTTC Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Biện pháp kéo dây vượt đường đê (kênh Đồng Mô) (Giàn giáo 8x3x5) | Giàn giáo(8x3x5) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Vị trí |
| 19 | Biện pháp kéo dây vượt nhà dân khoảng cột 01-02 (Giàn giáo 8x3x10) | Giàn giáo(8x3x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Vị trí |
| 20 | Tạ bù 50kg | TB50 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 21 | Tạ bù 200kg | TB200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 22 | Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW70/24 Lắp đặt ở độ cao từ 30m đến ≤40m | OPGW70/24 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 772,368 | m |
| 23 | Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW70/24 Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30m | OPGW70/24-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.088,0252 | m |
| 24 | Hộp nối OPGW24/OPGW24 | OPGW24/OPGW24 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 25 | Hộp nối NMOC/OPGW | OPGW24/NMOC24 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 26 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24 Lắp đặt ở độ cao từ 40m đến ≤50m | CNQ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chuỗi |
| 27 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24 Lắp đặt ở độ cao từ 30m đến ≤40m | CNQ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | chuỗi |
| 28 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24 Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30m | CNQ-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | chuỗi |
| 29 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24 Lắp đặt ở độ cao ≤20m | CNQ-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chuỗi |
| 30 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW70/24 | CĐQ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 31 | Khoá néo ép dây dẫn LL-ACSR/AS450/34 Lắp đặt ở độ cao từ 40m đến ≤50m | K-AC450 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Khoá néo ép dây dẫn LL-ACSR/AS450/34 Lắp đặt ở độ cao từ 30m đến ≤40m | K-AC450-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Khoá néo ép dây dẫn LL-ACSR/AS450/34 Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30m | K-AC450-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Khoá néo cho dây Cáp quang OPGW-70 | K-OPGW70 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Kẹp cáp quang trên cột | KCQ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 72 | cái |
| 36 | Gía treo Hộp nối cáp quang | GCQ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| S | Hạng mục 19: Lắp đặt vật liệu điện phần đường dây không (Đơn giá thi công lắp đặt không bao gồm mua sắm vật tư chính) | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 400mm2, căng dây độ cao ≤30m (chiều cao 28m và 30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5924 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 400mm2, căng dây độ cao >30m (chiều cao 32m; 34m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,6288 | km |
| 3 | Dây chống sét FHLOX-116 (lắp đặt ở độ cao từ 30-40m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3032 | km |
| 4 | Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW70/24 (lắp đặt ở độ cao từ 30-40m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7724 | km |
| 5 | Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW70/24 (lắp đặt ở độ cao từ 20-30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,088 | km |
| 6 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR400/51 (lắp đặt ở độ cao 20-30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn (lăp đặt ở độ cao 20-30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ kép đây dẫn (lăp đặt ở độ cao 20-30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo đơn dây dẫn Pooctich (lắp đặt ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi kép néo kép dây dẫn ACSR400/51 (lắp đặt ở độ cao từ 40m-50m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi kép néo kép dây dẫn ACSR400/51 (lắp đặt ở độ cao từ 20m-30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 12 | Chống rung dây dẫn CR5-30 (lắp đặt ở độ cao 20-30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60 | quả |
| 13 | Chống rung dây chống sét, dây cáp quang (lắp đặt ở độ cao từ 30-40m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | quả |
| 14 | Chống rung dây chống sét, dây cáp quang (lắp đặt ở độ cao từ 20-30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | quả |
| 15 | Ống nối dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 16 | Ống nối dây chống sét FHLOX-116 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Ống vá dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 18 | Biển báo vượt đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Biển báo thứ tự cột, biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Tạ bù 50kg (lắp đặt ở độ cao từ 20m-30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 21 | Tạ bù 200kg (lắp đặt ở độ cao từ 20m-30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 22 | Làm giàn giáo vượt đường đường dây 22kV (Khoảng cột 115-116); tiết diện dây D=400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | vị trí vượt |
| 23 | Làm giàn giáo vượt đường đê (kênh Đồng Mô); đường rộng 3-5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | vị trí vượt |
| 24 | Làm giàn giáo vượt nhà dân khoảng cột 01-02 (nhà dân cao ≤7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | vị trí vượt |
| 25 | Hộp nối cáp quang loại 2 đầu OPGW24/NMOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Hộp |
| 26 | Hộp nối cáp quang loại 2 đầu OPGW24/NMOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Hộp |
| 27 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24 (lắp đặt ở độ cao 40-50m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chuỗi |
| 28 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24 (lắp đặt ở độ cao 30-40m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | chuỗi |
| 29 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24 (lắp đặt ở độ cao 20-30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | chuỗi |
| 30 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24 (lắp đặt ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chuỗi |
| 31 | Chuỗi đỡ dây cáp quang QPGW70/24 (lắp đặt ở độ cao từ 30-40m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | chuỗi |
| 32 | Khoá néo ép dây dẫn LL-ACSR/AS450/34 Lắp đặt ở độ cao từ 40m đến ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | khóa |
| 33 | Khoá néo ép dây dẫn LL-ACSR/AS450/34 Lắp đặt ở độ cao từ 30m đến ≤40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | khóa |
| 34 | Khoá néo ép dây dẫn LL-ACSR/AS450/34 Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | khóa |
| 35 | Khóa néo cho dây cáp quang OPGW-70 (lắp đặt ở độ cao từ 40-50m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | khóa |
| 36 | Kẹp cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 72 | cái |
| 37 | Giá treo hộp cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Vận chuyển, bốc dỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,4551 | Tấn |
| 39 | Vận chuyển, bốc dỡ dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1889 | Tấn |
| 40 | Vận chuyển, bốc dỡ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5189 | Tấn |
| 41 | Vận chuyển, bốc dỡ dây cáp quang kết hợp dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,3246 | Tấn |
| 42 | Vận chuyển, bốc dỡ phụ kiện (hộp cáp quang, chuỗi sứ…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5 | Tấn |
| T | Hạng mục 20: Tháo hạ căng dây lại và lắp đặt lại phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW70/24 tháo hạ căng lại chiều cao tháo hạ 45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,0764 | 1km/ 1dây |
| 2 | Dây dây chống sét FHLOX-116 tháo hạ căng lại; chiều cao tháo hạ 45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,785 | 1km/ 1dây |
| 3 | Dây dẫn điện LL-ACSR/AS450/34 tháo hạ căng lại; chiều cao tháo hạ 45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,4584 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo hạ, lắp lại chuỗi néo kép tại vị trí cột 116 hiện trạng (chuỗi compossite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | 1 bộ cách điện |
| 5 | Tháo hạ, lắp lại chuỗi đỡ lèo tại vị trí cột 116 hiện trạng (8 bát/chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ cách điện |
| 6 | Tháo máng khoá đỡ lắp lại cho khoảng néo từ cột 116-129 (12 cột đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 72 | bộ |
| U | Hạng mục 21: Thu hồi vật tư về kho | |||
| 1 | Hộp nối cáp quang 2 đầu cũ tại vị trí cột 116 OPGW24/OPGW24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 hộp |
| 2 | Đoạn thân trên vị trí cột 116 HT (ST-HĐ) ĐT-116HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,2422 | tấn |
| 3 | Thu hồi dây chống sét FHLOX-116 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2854 | 1km/ 1dây |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hồi (ô tô 10T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5242 | tấn |
| V | Hạng mục 22: Cung cấp cáp quang ADSS và phụ kiện từ Điện lực Đan Phượng về TBA 110kV Thạch Thất 2 | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 sợi khoảng vượt 300 | ADSS24/300 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế |
15.772,98 | m |
| 2 | Măng xông nối cáp quang ADSS/ADSS | ADSS/ADSS Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 3 | Giá bắt chuỗi đỡ, néo ADSS cột BTLT, cột H | GĐNLTH-ADSS Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 264 | bộ |
| 4 | Chuỗi néo cáp quang khoảng vượt 300 - ADSS | CN-ADSS 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 132 | bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ cáp quang khoảng vượt 300 - ADSS | CĐ-ADSS 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 89 | bộ |
| 6 | Hộp phối hợp quang trong nhà 24 sợi | ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Dây nhảy quang SC-LS (10m/sợi) | SC-LS Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | sợi |
| 8 | Ống nhựa HDPE luồn cáp quang D32/25 | OHDPE-30 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 9 | Biển báo cáp quang điện lực, biển báo độ cao | BBĐC-CQ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| W | Hạng mục 23: Lắp đặt cáp quang ADSS và phụ kiện từ Điện lực Đan Phượng về TBA 110kV Thạch Thất 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp quang ADSS24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15,773 | km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp quang ADSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hộp măng xông |
| 3 | Hàn nối hộp đầu cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | đôi đầu dây |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ dự phòng cáp quang ADSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 264 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt ống ruột gà Ø30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,5 | 100m |
| X | Hạng mục 24: San nền trạm biến áp | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,2797 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,2797 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 33,7077 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,7453 | 100m3 |
| Y | Hạng mục 25: Cổng và hàng rào trạm: Tường chắn TC-1: 167,41m; Tường chắn TC-2: 32,38m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,7905 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 67,9053 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 33,9643 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 301,528 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,1065 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 23,3692 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0542 | 100m3 |
| 9 | Lót vải địa kỹ thuật đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6183 | 100m2 |
| 10 | Chèn sỏi bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 11 | Khoan lỗ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 700 | lỗ |
| 12 | Lưới inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 150 | m2 |
| Z | Hạng mục 26: Cổng và hàng rào trạm: Xây dựng cổng trạm | |||
| 1 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cổng trụ, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,7326 | m3 |
| 2 | Trát cổng trụ AF.31125 bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá granit màu đen vào trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,64 | m2 |
| 4 | Trát granitô tường biển trạm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,771 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt logo, chữ biển hiệu mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn cổng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6406 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,1 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép cổng trạm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22,1987 | m2 |
| 11 | Phụ kiện kèm theo cổng: Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Mua và lắp đặt động cơ giảm tốc 550W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Động cơ điện 1000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Dây động cơ điện từ cổng vào nhà, dây 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 85 | m |
| 15 | Dây chuông điện từ cổng vào nhà, dây 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 85 | m |
| 16 | Dây đèn cổng, dây 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 17 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 18 | Cút nối ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | Cái |
| AA | Hạng mục 27: Cổng và hàng rào trạm: Xây dựng hàng rào | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ hàng rào, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19,6068 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4374 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2745 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,9766 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 104,8846 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,452 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3532 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4061 | 100m2 |
| 9 | Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.004,958 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 297,66 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,0415 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 101,45 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép hàng rào bằng sơn các loại, 2 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp phủ màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 215,8499 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.016,706 | m2 |
| 15 | Sơn trụ tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 297,66 | m2 |
| 16 | Kẻ mạch chỉ lõm, rộng 2cm, sâu 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.174,8 | m |
| 17 | Gia công và lắp đặt lô gô tường phía cổng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | T.bộ |
| 18 | Mua sắm dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0828 | tấn |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8277 | 100kg |
| AB | Hạng mục 28: Xây dựng đường trong trạm | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2294 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp nhựa nóng mật độ 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,9174 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa nóng, hạt trung dày 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,9174 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp nhựa nóng mật độ 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,9174 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,9174 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,486 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,533 | m3 |
| 8 | Lớp vữa đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,5874 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1178 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 243 | cấu kiện |
| AC | Hạng mục 29: Xây dựng đường vào trạm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2148 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,498 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,8948 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 76,0081 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,0575 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,345 | 100m |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0084 | 100m3 |
| 8 | Lót vải địa kỹ thuật đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0209 | 100m2 |
| 9 | Chèn sỏi bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,472 | m3 |
| 10 | Khoan lỗ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 161 | lỗ |
| 11 | Lưới lọc Inox bao khối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 34,5 | m2 |
| 12 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,0363 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3018 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp nhựa nóng mật độ 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2071 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nhựa nóng, hạt trung dày 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2071 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp nhựa nóng mật độ 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2071 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2071 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gờ an toàn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9288 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 46,44 | cái |
| 20 | Ván khuôn gờ an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1858 | 100m2 |
| 21 | Lớp vữa đệm gờ an toàn, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8576 | m2 |
| AD | Hạng mục 30: Sân bê tông | |||
| 1 | Rải lớp ni lông chấm thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,5975 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 38,9625 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Láng nền sân bê tông, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 259,75 | m2 |
| AE | Hạng mục 31: Sân phân phối | |||
| 1 | Rải lớp ni lông chấm thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,9929 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 99,929 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 99,929 | m3 |
| AF | Hạng mục 32: Móng máy biến áp 110kV (02 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2278 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,668 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,1 | m3 |
| 4 | Rải đá 4x6 bên trong tường bao hố thu dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19,9668 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch không nung, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,494 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,07 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0188 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0181 | tấn |
| 11 | Lưới thép L1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25,2 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,3552 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho móng, bệ máy, hố thu dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4248 | 100m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 75,44 | m2 |
| 17 | Giá đỡ cáp bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 89,76 | kg |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0898 | tấn |
| AG | Hạng mục 33: Xây dựng móng trụ đỡ chống sét van 110kV (07 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2023 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,183 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,1215 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,343 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1926 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2563 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3458 | 100m2 |
| 8 | - Sản xuất bulông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1008 | tấn |
| 9 | - Lắp đặt bulông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1008 | tấn |
| 10 | Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,143 | 100m3 |
| AH | Hạng mục 34: Xây dựng móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV (15 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4335 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,535 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,1175 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,735 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4128 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5492 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,741 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bulông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,216 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,216 | tấn |
| 10 | Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3064 | 100m3 |
| AI | Hạng mục 35: Xây dựng móng trụ đỡ máy cắt 110kV M-CB110 (5 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4347 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,57 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,345 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,804 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3661 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5235 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bulông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 10 | Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2901 | 100m3 |
| AJ | Hạng mục 36: Xây dựng móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha 110kV-1ES (12 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,432 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,072 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,924 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 250 (đổ sau khi căn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7363 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4393 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6432 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bulông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1728 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1728 | tấn |
| 10 | Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3014 | 100m3 |
| AK | Hạng mục 37: Xây dựng móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha 110kV-2ES (6 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,462 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 250 (đổ sau khi căn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,294 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3682 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2197 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3216 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bulông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0864 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0864 | tấn |
| 10 | Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1507 | 100m3 |
| AL | Hạng mục 38: Xây dựng móng trụ đỡ biến điện áp 110kV (12 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3468 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,028 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,494 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3302 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4393 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5928 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bulông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1728 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1728 | tấn |
| 10 | Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2451 | 100m3 |
| AM | Hạng mục 39: Xây dựng móng trụ đỡ sứ đứng 110kV (10 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,289 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,69 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,745 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2752 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3661 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,494 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bulông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 10 | Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2043 | 100m3 |
| AN | Hạng mục 40: Xây dựng móng trụ đỡ dao nối đất và chống sét van 24kV (4 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1156 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,676 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,498 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,196 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1101 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1464 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1976 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bulông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0576 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0576 | tấn |
| 10 | Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0817 | 100m3 |
| AO | Hạng mục 41: Xây dựng móng Giàn tụ bù 22kV - B-TB (02 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0598 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1304 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6054 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,376 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0346 | tấn |
| 7 | Sản xuất lưới thép rào chắn tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4353 | tấn |
| 8 | Lắp đặt lưới thép rào chắn tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4353 | m2 |
| 9 | Lưới thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 37,42 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2349 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất Bu lông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1152 | tấn |
| 12 | Lắp đặt Bu lông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1152 | tấn |
| 13 | Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0222 | 100m3 |
| AP | Hạng mục 42: Xây dựng Móng trụ đỡ MBA tự dùng (2 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0578 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,338 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,749 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,098 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0732 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0988 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bulông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0288 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0288 | tấn |
| 10 | Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0409 | 100m3 |
| AQ | Hạng mục 43: Xây dựng Móng cột Pooctich bằng thép 15m M-CT15 (02 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9947 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,872 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,496 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1679 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4417 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4688 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất Bu lông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2035 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2035 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,771 | 100m3 |
| AR | Hạng mục 44: Xây dựng Móng cột Pooctich bằng thép 11m - M-CT11 (01 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4973 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,936 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,248 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7209 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2344 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất Bu lông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1018 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1018 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3855 | 100m3 |
| AS | Hạng mục 45: Móng cột chiếu sáng và chống sét 20m (01 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1691 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,396 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,5785 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0095 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 7 | Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1369 | 100m3 |
| AT | Hạng mục 46: Móng cột chiếu sáng bát giác M-BG8 (8 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1152 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0104 | tấn |
| 5 | Lắp đặt khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0104 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 7 | Sản xuất bulong móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0768 | tấn |
| 8 | Lắp đặt Bulông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0768 | tấn |
| 9 | Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,064 | 100m3 |
| AU | Hạng mục 47: Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời (05 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,9644 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5319 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1313 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1519 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0261 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0094 | tấn |
| 7 | Bu lông nở M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 8 | Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0202 | 100m3 |
| AV | Hạng mục 48: Mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,7421 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 162,118 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25,2168 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 79,9208 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,1519 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,162 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Tấm đan mương cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,4555 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan: Thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1425 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan: Thép ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6355 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan: Thép viền tấm đan L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,3043 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan: Thép ống D13 dày 0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0131 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8554 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cho đáy tấm đan loại TĐ-1,55Đ1; TĐ-1,55Đ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1907 | 100m2 |
| 14 | Sơn viền tấm đan 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 276,254 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 396 | cấu kiện |
| 16 | Sản xuất giá đỡ cáp, thanh đỡ L70x6, tiếp địa 40x4,gu rông M8x380, máng cáp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,7756 | tấn |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ cáp, thanh đỡ L70x6, tiếp địa 40x4,gu rông M8x380, máng cáp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,7756 | tấn |
| 18 | Vít nỏ thép bắt giá đỡ phi10x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.124 | bộ |
| 19 | Bu lông M6x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.621 | cái |
| 20 | Lấp đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9568 | 100m3 |
| AW | Hạng mục 49: Bể dầu sự cố | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8523 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,5663 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,8494 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,4975 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng: Thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4848 | tấn |
| 8 | Cốt thép bê tông tấm đan: Thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1325 | tấn |
| 9 | Cốt thép bê tông tấm đan: Thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2722 | tấn |
| 10 | Cốt thép lanh tô: Thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0071 | tấn |
| 11 | Cốt thép lanh tô: Thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0178 | tấn |
| 12 | Bậc thang lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0253 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0209 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1368 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0442 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bể, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20,8247 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung thành bể,VXM M75 dày 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,2304 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung thành bể,VXM M75 dày 11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2145 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài thành bể bằng vữa XM 75, dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 71,4404 | m2 |
| 20 | Trát tường trong thành bể bằng vữa XM 75, dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 112,0408 | m2 |
| 21 | Láng mặt bể vữa XM 75, dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15,75 | m2 |
| 22 | Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chất chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 112,0408 | m2 |
| 23 | Ống thép D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 24 | Giá đỡ ống D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Vải lọc dầu, lười thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng khung thép hộp 12x12x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 27,6 | m |
| 27 | Gia công lắp dựng khung thép hộp 15x35x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 27,6 | m |
| 28 | Tê thép D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5572 | 100m3 |
| AX | Hạng mục 50: Bệ thao tác máy cắt (5 móng) | |||
| 1 | Trụ đỡ máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3063 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3185 | tấn |
| AY | Hạng mục 51: Trạm bơm chữa cháy: Phòng máy bơm + bể nước cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,0357 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,6008 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,1901 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,3521 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 34,9967 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 7 | Bê tông bệ đỡ máy bơm, rộng >250cm, M300, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,026 | m3 |
| 8 | Gia công cốt thép cho bể đáy: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0065 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép cho bể đáy: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8316 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép cho tường bể: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0795 | tấn |
| 11 | Gia công cốt thép cho tường bể: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,598 | tấn |
| 12 | Gia công cốt thép cho sàn nắp bể: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0052 | tấn |
| 13 | Gia công cốt thép cho sàn nắp bể: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8185 | tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cho tấm đan nắp bể: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0171 | tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cho bệ đỡ máy bơm: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cho bệ đỡ máy bơm: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0809 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ cho móng bể, bệ đỡ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1601 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cho tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,3422 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cho sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4306 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cho tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 146,364 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 192,864 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 43,0572 | m2 |
| 24 | Láng XM nguyên chất nền bể và tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 236,9212 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 27 | Phễu thép hàn Dy150x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Phễu thép hàn Dy200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Phễu thép hàn Dy100x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Tấm chắn chống thấm F n=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Tấm chắn chống thấm F n=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Băng cản nước loại Sika Waterbars V-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt ống lồng tráng kẽm Dy150, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống lồng tráng kẽm Dy300, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Cút thép Dy150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Cút thép Dy100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Bậc thang lên xuống F18, L=1240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0248 | tấn |
| 38 | Giá đỡ ống Dy100x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Chõ bơm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,0294 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái đá 1x2, mác 250 (Phòng máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 42 | Bê tông thủ công bằng máy trộn mái bể M250, đá 1x2 (Phòng máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1511 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn bê tôngn lanh tô M250, đá 1x2 (Phòng máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1698 | m3 |
| 44 | Gia công và lắp đặt thép cho BT dầm mái: F £ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0192 | tấn |
| 45 | Gia công và lắp đặt thép cho BT dầm mái: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1559 | tấn |
| 46 | Gia công và lắp đặt thép cho sàn mái: F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1419 | tấn |
| 47 | Gia công và lắp đặt thép cho lanh tô: F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0042 | tấn |
| 48 | Gia công và lắp đặt thép cho lanh tô: F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0104 | tấn |
| 49 | Ván khuôn bê tông mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1816 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn bê tông dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0282 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1302 | m3 |
| 53 | Ván khuôn tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0106 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0141 | tấn |
| 55 | Lắp đặt tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 56 | Trát tường trong vữa XM M50, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 29,444 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài vữa XM M50, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 34,2136 | m2 |
| 58 | Trát trần vữa XM M50, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22,4884 | m2 |
| 59 | Sơn tường trong nhà không bả 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 51,9324 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 34,2136 | m2 |
| 61 | Láng nền vữa XM M75 dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,9296 | m2 |
| 62 | Chống thấm mái M75 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22,4884 | m2 |
| 63 | Mua, lắp cửa lưới chống muỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 64 | Mua, lắp cửa đi chống cháy (gồm cả khóa, phụ kiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,22 | m2 |
| 65 | Cửa đi chống cháy 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,22 | m2 |
| 66 | Mua, lắp cửa đi bịt tôn (gồm cả khóa, phụ kiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,22 | m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,297 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 69 | Lồng chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 71 | ống nhựa PVC F90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,112 | 100m |
| 72 | Cút góc PVCF90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Chếch pvc F90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 74 | Côliê bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | Cái |
| 75 | ống nhựa PVC F27 thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 76 | Vít nở sắt d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| AZ | Hạng mục 52: Tường ngăn cháy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4441 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,394 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,52 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5764 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8255 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,209 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2118 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 110,3 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngăn cháy không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 110,3 | m2 |
| 11 | Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5973 | 100m3 |
| BA | Hạng mục 53: Móng trụ đỡ cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8 | m2 |
| 6 | Sản xuất Bulông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0195 | tấn |
| 7 | Lắp đặt Bulông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0195 | tấn |
| BB | Hạng mục 54: Móng cột Camera giám sát (4 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 5 | Sản xuất phụ kiện mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0516 | tấn |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0516 | tấn |
| BC | Hạng mục 55: Bờ kè BK1 hàng rào lưới B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 61,488 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,832 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0976 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 29,28 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 33,55 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,928 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0249 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1769 | tấn |
| 9 | Thép hàng rào (Bờ kè bao quanh phía mương nước và phía đường TL419) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8597 | tấn |
| 10 | Lưới thép B40x2,4 (Bờ kè bao quanh phía mương nước và phía đường TL419) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 84 | m2 |
| 11 | Thép ống Dy90x4,78 (Bờ kè bao quanh phía mương nước và phía đường TL419) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,576 | 100m |
| 12 | Sơn sắt thép hàng rào bằng sơn các loại, 2 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp phủ màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,512 | m2 |
| 13 | Bu lông vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 200 | bộ |
| 14 | Thép hàng rào (Bờ kè trên nền BTCT hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2545 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép hàng rào bằng sơn các loại, 2 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp phủ màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 16 | Lưới thép B40x2,4 (Bờ kè trên nền BTCT hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 17 | Thép ống Dy90x4,78 (Bờ kè trên nền BTCT hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,108 | 100m |
| 18 | Bu lông vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 80 | bộ |
| 19 | Thép hàng rào (Cánh cổng khu hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0132 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép hàng rào bằng sơn các loại, 2 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp phủ màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,76 | m2 |
| 21 | Lưới thép B40x2,4 (Cánh cổng khu hàng rào lưới B40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0875 | m2 |
| 22 | Bản lề cửa đổ và cửa lấy cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Chốt, khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| BD | Hạng mục 56: Mua sắm và lắp đặt trụ thiết bị, xà cột trong trạm | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép (phần trụ đỡ kèm thiết bị do nhà cung cấp thiết bị cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,9505 | tấn |
| 2 | Mua sắm trụ đỡ thép mạ kẽm không kèm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,7107 | tấn |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm không kèm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15,2992 | tấn |
| 4 | Mua sắm cột pooctich liên kết bằng bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,645 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cột pooctich liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,9908 | tấn |
| 6 | Mua sắm kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1451 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1509 | tấn |
| 8 | Mua sắm xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8795 | tấn |
| 9 | Lắp đặt xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,9547 | tấn |
| 10 | Mua sắm cột BTLT cao 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 11 | Lắp đặt cột bê tông cao 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| BE | Hạng mục 57: Xây dựng nhà điều khiển phân phối: Phần móng nhà điều khiển | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,2743 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19,7715 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 61,9765 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,8629 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng, giằng, côt dưới cốt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,7202 | 100m2 |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, giằng móng: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1398 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, giằng móng: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4445 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột dưới cốt nền: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,637 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột dưới cốt nền: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4458 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột dưới cốt nền: Thép F > 18AII | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,6363 | tấn |
| 11 | Xây tường móng bằng gạch không nung dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 53,2474 | m3 |
| 12 | Trát tường cổ móng vữa XM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44,52 | m2 |
| 13 | Quét tường cổ móng 2 nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44,52 | m2 |
| 14 | Lấp đất hố móng đầm cát cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,9244 | 100m3 |
| BF | Hạng mục 58: Xây dựng nhà điều khiển phân phối: Phần mương cáp trong nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 113,2244 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,2256 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông có phụ gia chống thấm, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 29,4412 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,0137 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép cho bê tông mương cáp: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5661 | tấn |
| 6 | Mua tấm đan bê tông nhẹ Cemboard loại dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 104,64 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm bê tông nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 84 | cái |
| 8 | Mua sắm thép giá đỡ cáp, tiếp địa, trụ đỡ, thép hàn cột, thanh đỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,5441 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,5441 | tấn |
| 10 | Vít nở thép F8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 136 | Cái |
| 11 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Ống HDPE D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 13 | Cút 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Rắc co | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Sản xuất giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm mương cáp (mương cáp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8187 | tấn |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm mương cáp (mương cáp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8187 | tấn |
| 17 | Hộp máng cáp 100x50x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8 | m |
| 18 | Hộp máng cáp 300x100x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 35,02 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt sàn nâng phòng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 70 | m2 |
| 20 | Bu lông, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 136 | cái |
| 21 | Khớp chữ T 300x100x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 22 | Khớp chữ L 300x100x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Co xuống cáp 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 24 | Co xuống cáp 300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Gia công giá đỡ GD-1 L50x5,0x4 mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0437 | tấn |
| 26 | Lắp đặt giá đỡ GD-1 L50x5,0x4 mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0437 | tấn |
| 27 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,07 | kg |
| 28 | Ty ren f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28,88 | kg |
| 29 | Tắc kê nở + đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 78 | bộ |
| 30 | Keo bọt nở chống cháy 750ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bình |
| BG | Hạng mục 59: Xây dựng nhà điều khiển phân phối: Nền bậc tam cấp | |||
| 1 | Xây bậc tam cấp gạch không nung vữa XM M50, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1806 | m3 |
| 2 | Trát granitô mặt bậc và thành bậc tam cấp vữa XM50 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,4895 | m2 |
| 3 | Trát tường bao bậc tam cấp vữa XM50 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0205 | m2 |
| 4 | Sơn tường bao bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0205 | m2 |
| 5 | Láng granitô màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,4895 | m2 |
| 6 | Đầm cát nền, độ chặt yêu cầu >=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 74,7598 | m3 |
| 7 | Đổ nền, hè bằng bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,952 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 149,5195 | m2 |
| 9 | Sơn nền sơn Epoxy ghi sáng, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn kháng hóa chất màu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 151,5112 | m2 |
| BH | Hạng mục 60: Xây dựng nhà điều khiển phân phối: Phần thân nhà | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm khung, dầm cốt 4,2m; M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,7461 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm dầm cốt 3,3m và 4,2m; M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm, Bê tông lanh tô, ô văng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,298 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung dầm cốt 4,2m: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8167 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung dầm cốt 4,2m: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6354 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung dầm cốt 4,2m: Thép F >18AII | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,1738 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cốt 4,8m: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3217 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cốt 4,8m: Thép F =18AII | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2915 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường, lanh tô, mái hắt: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0866 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường, lanh tô, mái hắt: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,438 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ bê tông dầm, khung, lanh tô, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,2705 | 100m2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung , vữa XM M50 cao >4m: Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 57,5573 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung , vữa XM M50 cao >4m: Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,5608 | m3 |
| 14 | Mua sắm gạch kính lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15,39 | m2 |
| 15 | Lắp đặt gạch kính lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15,39 | m2 |
| 16 | Mua, lắp cửa đi chống cháy (gồm cả khóa, phụ kiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,09 | m2 |
| 17 | Cửa đi chống cháy Đ1 (gồm cả khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 18 | Cửa đi chống cháy Đ2 (gồm cả khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 19 | Cửa đi chống cháy Đ3 (gồm cả khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 20 | Cửa đi chống cháy Đ4 (gồm cả khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,43 | m2 |
| 21 | Mua, lắp cửa sổ cánh nhôm, kính 2 lớp 6.38 (gồm cả khóa, phụ kiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 22 | Trát tường trong nhà bằng vữa XM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 377,498 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài nhà bằng vữa XM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 223,576 | m2 |
| 24 | Trát trầnvữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 392,869 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 117,39 | m |
| 26 | Quét sika chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 165,68 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, sàn cốt 3,3m vữa XM M75 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 66,272 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà chưa bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 770,367 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà chưa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 223,576 | m2 |
| 30 | Ốp gạch viền chân tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 54,2224 | m2 |
| BI | Hạng mục 61: Xây dựng nhà điều khiển phân phối: Phần mái nhà | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28,944 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,4403 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,9696 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, tường thu hồi, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,112 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm giằng mái, trụ cột bê tông cốt thép mái; M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1564 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng mái, trụ tường thu hồi: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0368 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng mái, trụ tường thu hồi: Thép F >18AII | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,265 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm U80x40x, gia cường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,4337 | tấn |
| 9 | Nẹp chống bão thép mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1995 | tấn |
| 10 | Tiếp địa phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0133 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép, gia cường, nẹp chống bão, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,6465 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn chống nóng, 6 sóng vuông, dày 0,42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,712 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái tôn úp nóc loại 300x300 dày 0,42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1524 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái tôn úp nóc sườn rộng 0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1248 | 100m2 |
| 15 | Trát tường thu hồi 2 tường ngoài cùng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26,68 | m2 |
| 16 | Mua sắm và lắp đặt cửa thu hồi bằng lan chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,98 | m2 |
| 17 | Lồng chắn rác phi 100 (phần thoát nước mái nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 18 | Phễu thu nước (phần thoát nước mái nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 19 | ống nhựa PVC F90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 20 | Cút góc PVCF90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 21 | Chếch pvc F90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 22 | Côliê bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 108 | Cái |
| 23 | ống nhựa PVC F27 thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 100m |
| BJ | Hạng mục 62: Xây dựng nhà thường trực bảo vệ: Phần móng nhà | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19,7126 | m3 |
| 2 | Lót móng nhà bằng bê tông M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8388 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung M7,5 vữa XM M75: Dày33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,6404 | m3 |
| 4 | Trát tường cổ móng vữa XM M50 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,6116 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6889 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1099 | 100m2 |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, giằng móng: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0258 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, giằng móng: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1245 | tấn |
| BK | Hạng mục 63: Xây dựng nhà thường trực bảo vệ: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,14 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,242 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép đáy bể, hố ga M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,726 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép đáy bể F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0715 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0176 | 100m2 |
| 6 | Xây bể tự hoại gạch không nung M7,5 vữa XM M75: Dày 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4012 | m3 |
| 7 | Trát ngoài bể bằng vữa XM M75, dày 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,507 | m2 |
| 8 | Trát trong bể bằng vữa XM M75, dày 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,778 | m2 |
| 9 | Đánh màu xi măng mặt trong bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,778 | m2 |
| 10 | Bê tông đúc sẵn tấm đan nắp bể M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4326 | m3 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan nắp bể F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0391 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bê tông tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 14 | ống PVCF110 thoát nước, thoát hơi bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 15 | Tê nhựa F110 thoát nước, thoát hơi bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | ống thoát hơi PVCF27 thoát nước, thoát hơi bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100m |
| 17 | Colie | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Buloongnở thép 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1919 | 100m3 |
| BL | Hạng mục 64: Xây dựng nhà thường trực bảo vệ: Nền hè, bậc tam cấp | |||
| 1 | Xây bậc tam cấp gạch không nung vữa XM M50, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4455 | m3 |
| 2 | Lát nền tam cấp bằng granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,77 | m2 |
| 3 | Lấp đất móng nhà, độ chặt yêu cầu 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 29,8526 | m3 |
| 4 | Đầm chặt cát nền, độ chặt yêu cầu 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0651 | 100m3 |
| 5 | Đổ nền bằng bê tông M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,566 | m3 |
| 6 | Láng nềnbằng vữa XM M50 dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,5164 | m2 |
| 7 | Lát nền nhà bằng gạch granit 400x400x9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,8528 | m2 |
| 8 | Lát nền phòng vệ sinh gạch chống trơn 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,6636 | m2 |
| BM | Hạng mục 65: Xây dựng nhà thường trực bảo vệ: Phần thân nhà | |||
| 1 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4563 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, ô văng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2123 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn sênô M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,04 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cốt 3,3m, 4,2m: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0231 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cốt 3,3m, 4,2m: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1152 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0027 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng: Thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 8 | Gia công lắp đặt thép sàn sênô, sàn hiên cốt 3,4m: ThépF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1987 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ bê tông dầm, khung, lanh tô, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3732 | 100m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung M7,5, vữa XM M50 cao >4m: Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,731 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung M7,5, vữa XM M50 cao >4m: Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1287 | m3 |
| 12 | Mua, lắp cửa đi nhựa lõi thép uPVC (gồm cả khóa, phụ kiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,14 | m2 |
| 13 | Mua, lắp cửa sổ nhựa lõi thép uPVC (gồm cả chốt, phụ kiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,51 | m2 |
| 14 | Trát tường trong nhà bằng vữa XM M50 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 71,239 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài nhà bằng vữa XM M50 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 79,62 | m2 |
| 16 | Trát trần vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25,8372 | m2 |
| 17 | Láng sê nô vữa XM M75 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30,4 | m2 |
| 18 | Bả tường trong, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 164,4706 | m2 |
| 19 | Bả trần sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25,8372 | m2 |
| 20 | Sơn tường, trần trong nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 82,0918 | m2 |
| 21 | Sơn chống thấm tường. trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 82,0918 | m2 |
| 22 | Ốp gạch men kinh 400x250 tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,976 | m2 |
| BN | Hạng mục 66: Xây dựng nhà thường trực bảo vệ: Phần mái nhà | |||
| 1 | Lát gạch rỗng chống nóng 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,7204 | m2 |
| 2 | Lót VXM M75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30,4 | m2 |
| 3 | Xây 2 lớp gạch thông tâm dày 110, cách đều 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 4 | VXM M100 tạo dốc 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30,4 | m2 |
| 5 | Màng bitum chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30,4 | m2 |
| 6 | Lồng chắn rác phi 100 thoát nước mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Phễu thu nước thoát nước mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | ống nhựa PVC F90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 9 | Cút góc PVCF90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Chếch PVC F90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Côliê bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | ống nhựa PVC F32 thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,012 | 100m |
| BO | Hạng mục 67: Xây dựng nhà thường trực bảo vệ: Cấp thoát nước (bao gồm cung cấp + lắp đặt vật tư) | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 3 | Cút nhựa hàn nhiệt PP-R F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Van chặn PP-RF32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa hàn nhiệt PP-R F32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Tê nhựa hàn nhiệt PP-R F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Chậu rửa đồng bộ vòi gật gù | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Phiễu thu nước inox F34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Ống nhựa PVC F34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 12 | Cút nhựa PVC F34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Cút nhựa thu PVC F110x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Ống nhựa PVC F110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,139 | 100m |
| 15 | Cút nhựa PVC F110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Tê nhựa PVC F110x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Chếch 135° nhựa PVC F110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Ống nhựa PVC F27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 19 | Cút nhựa PVC F27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Bồn nước inox 1m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 21 | Gương soi và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| BP | Hạng mục 68: Hệ thống cấp thoát nước, dầu: Hộp che máy bơm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,048 | m3 |
| 2 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 3 | Tấm che máy bơm bằng tôn kẽm 920x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| BQ | Hạng mục 69: Hệ thống cấp thoát nước, dầu: Đường ống, rãnh thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 138,11 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,49 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 52 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,4 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Ống cống D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 7 | Ống cống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 8 | Gối đỡ ống cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 104 | cái |
| 9 | Gối đỡ ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 121 | cấu kiện |
| 11 | Lấp cát hố móng, độ chặt Y/C K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2538 | 100m3 |
| BR | Hạng mục 70: Hệ thống cấp thoát nước, dầu: Hố ga thu nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 93,4238 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,1469 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,7721 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3346 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2212 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,1979 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5863 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0096 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0881 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 34 | cấu kiện |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 105,6168 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 116,296 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 105,6168 | m2 |
| 14 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 15 | Lấp cát hố móng, độ chặt Y/C K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4504 | m3 |
| BS | Hạng mục 71: Hệ thống cấp thoát nước, dầu: Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt check nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| BT | Hạng mục 72: Hệ thống cấp thoát nước, dầu: Khoan giếng | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan đập cáp 40 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 4 | Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 108mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 5 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 6 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,109 | m3 |
| 7 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,512 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống lọc PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,04 | m |
| 15 | Lắp đặt ống lắng PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 16 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| BU | Hạng mục 73: Hệ thống cấp thoát nước, dầu: Bể lọc nước | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0363 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0105 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,509 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,144 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19,488 | m2 |
| 12 | Cát vàng bể lọc 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6615 | m3 |
| 13 | Than hoạt tính dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0662 | m3 |
| 14 | Sỏi nhỏ, kích thước 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1323 | m3 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng fibrôximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| BV | Hạng mục 74: Chiếu sáng trạm biến áp: Cung cấp + Lắp đặt vật tư thiết bị phần chiếu sáng trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ điện tổng, loại gắn tường chứa 22 aptomat (chiếu sáng trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện chiếu sáng trong nhà, loại gắn tường chứa 12 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện chiếu sáng sự cố, loại gắn tường chứa 7 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 4 | Máy điều hoà 1 cục loại treo tường 24000BTU (Bao gồm toàn bộ các phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 5 | Máy điều hoà 1 cục loại treo tường 9000BTU (Bao gồm toàn bộ các phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Quạt thông gió công nghiệp 135W, lưu lượng 2220m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 7 | Quạt thông gió 20W, lưu lượng 500m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời, loại gắn tường chứa 8 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời, loại gắn tường chứa 7 aptomat (chiếu sáng nhà trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 10 | Máy bơm cấp nước Q=5m3/h; H=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Máy bơm q=2(m3/h), h=25(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 12 | Đèn led tube ba gắn nổi có máng phản quang 3x18W (chiếu sáng trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19 | Cái |
| 13 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 14 | Đèn thủy tinh sợi đốt 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led sự cố 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 16 | Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 17 | Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 403 | m |
| 18 | Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 898 | m |
| 19 | Ống nhựa ruột gà HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 20 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.435 | m |
| 21 | Mặt công tắc 3 hạt - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Mặt công tắc 2 hạt - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 23 | Mặt công tắc 1 hạt - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 24 | Ổ cắm điện 2 ổ cắm 2 chấu 220VAC - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21 | Cái |
| 25 | Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x2.5m2 (phần ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 580 | m |
| 26 | Ống nhựa ruột gà HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 580 | m |
| 27 | Đèn pha led chiếu sáng ngoài trời 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | Cái |
| 28 | Đèn pha led chiếu sáng trên cột chiếu sáng cao 6m 220VAC-60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | Cái |
| 29 | Đèn cầu sử dụng bóng led cho cổng trạm 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 30 | Đèn led tube đôi 2x18W (nhà trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 31 | Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 32 | Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 33 | Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 34 | Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 35 | Mặt công tắc 1 hạt - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 36 | Ổ cắm điện 220VAC - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 37 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, đai giữ ống…) hạng mục chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | trọn gói |
| BW | Hạng mục 75: Cung cấp và lắp đặt vật liệu điện trạm biến áp | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-400mm2 - Dây dẫn ACSR400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt Sứ đứng 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | quả |
| 3 | Cung cấp + lắp đặt Chuỗi sứ đỡ 110kV dây ACSR-400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt Ống nhôm ø80/70 L=10,05m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60,3 | m |
| 5 | Cung cấp + lắp đặt Kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây AC-400 và AC-400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp + lắp đặt Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-400/51 và thanh dẫn AL-Ф80/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp + lắp đặt Kẹp chụp đầu ống giữa dây ACSR-400/51 và thanh dẫn AL-Ф80/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp + lắp đặt Kẹp cực sứ đứng 110kV với ống nhôm AL80/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Cung cấp + lắp đặt Kẹp cực sứ đứng (cho dây ACSR400/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Sơn chống cháy (sơn cáp chống cháy 75,25m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 127,9313 | kg |
| 11 | Lắp đặt kẹp cực đi kèm thiết bị (kẹp cực theo thiết bị A cấp, đơn giá không bao gồm mua sắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 138 | cái |
| 12 | Cung cấp + lắp đặt Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x630mm2 | 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x630 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 192,9 | m |
| 13 | Cung cấp + lắp đặt Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x50mm2 | 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 116 | m |
| 14 | Cung cấp + lắp đặt Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x120mm2 | 24kV/Cu/XLPE/PVC-3x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 71 | m |
| 15 | Cung cấp + lắp đặt Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 22kV-1x630mm2 | HĐCNT-24kV-1x630 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 16 | Cung cấp + lắp đặt Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 22kV-1x630mm2 | HĐCTN-24kV-1x630 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | hộp |
| 17 | Cung cấp + lắp đặt Hộp đầu cáp 3 pha Elbow 22kV phía MBA, cáp-3x50mm2 | HĐC - Elbow-24kV-3x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 18 | Cung cấp + lắp đặt Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà 22kV-3x50mm2 | HĐCTN-24kV-3x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 19 | Cung cấp + lắp đặt Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 22kV 3x120mm2 | HĐCNT-24kV-3x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà 22kV 3x120mm2 | HĐCTN-24kV-3x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt Xà đỡ SI 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 57,97 | kg |
| 22 | Cung cấp + lắp đặt Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha kèm dây chảy) FCO-22kVn loại 100A | XSI-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp + lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian (Đơ xứ lệch) | FCO-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24,16 | kg |
| 24 | Cung cấp + lắp đặt Xà đỡ đầu cáp | XTG-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 53,25 | kg |
| 25 | Cung cấp + lắp đặt Cô li ê ôm cáp lên cột | XDC-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,74 | kg |
| 26 | Cung cấp + lắp đặt Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 22kV ruột Cu 1x50mm2 | GĐC-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp + lắp đặt Cáp đồng ngầm 3 pha 22kV 3x50mm2 | HĐC 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 28 | Cung cấp + lắp đặt Thang trèo 3m | 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50 - MBA tu dung Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 33,614 | kg |
| 29 | Cung cấp + lắp đặt Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 93,71 | kg |
| 30 | Cung cấp + lắp đặt Ghíp nối dây AC95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Cung cấp + lắp đặt Ống HDPE luồn cáp D125/D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 32 | Cung cấp + lắp đặt Sứ đứng 24kV kèm ty sứ và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | quả |
| 33 | Cung cấp + lắp đặt Cáp nguồn: 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC 2x2,5mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.716 | m |
| 34 | Cung cấp + lắp đặt Cáp nguồn: 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC 2x6mm2 | 0,6/1kV Cu//XLPE/FR-PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 634 | m |
| 35 | Cung cấp + lắp đặt Cáp nguồn: 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC 4x4mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 375 | m |
| 36 | Cung cấp + lắp đặt Cáp điều khiển: 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC-Sm2 4x2,5mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC-Sm2 4x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.297 | m |
| 37 | Cung cấp + lắp đặt Cáp điều khiển: 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC-Sm2 4x4mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC-Sm2 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.190 | m |
| 38 | Cung cấp + lắp đặt Cáp điều khiển: 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC-Sm2 7x1,5mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC-Sm2 7x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 52 | m |
| 39 | Cung cấp + lắp đặt Cáp điều khiển: 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC-Sm2 14x1,5mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC-Sm2 14x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 592 | m |
| 40 | Cung cấp + lắp đặt Cáp điều khiển: 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC-Sm2 19x1,5mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC-Sm2 19x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.517 | m |
| 41 | Cung cấp + lắp đặt Cáp điều khiển: 0,6/1kV CU/PVC/FR-PVC 1x50mm2 | 0,6/1kV CU/PVC/FR-PVC 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 47 | m |
| 42 | Cung cấp + lắp đặt Cáp điều khiển: 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC 4x35mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 43 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28 | 1 đầu cáp |
| 44 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 42 | 1 đầu cáp |
| 45 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 38 | 1 đầu cáp |
| 46 | Cung cấp + kéo rải Cáp đấu nối Cu/PVC-0,6kV-4x95 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 47 | Cung cấp + kéo rải Cáp điện 4 lõi 95mm2 Cu/PVC-0,6kV-4x16 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13 | m |
| 48 | Cung cấp + kéo rải Cáp điện 4 lõi 16mm2 Cu/PVC-0,6kV-1x50 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 22 | m |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt (ép) Đầu cốt đồng 50mm2 | ĐCM-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt (ép) Đầu cốt đồng 95mm2 | ĐCM-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt (ép) Đầu cốt đồng 16mm2 | ĐCM-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 52 | Cung cấp + lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-M95 | PVC-M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 209,5 | m |
| 53 | Cung cấp + lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-M240 | PVC-M240 | 11 | m |
| 54 | Cung cấp + lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-95 | ĐCM-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 132 | cái |
| 55 | Cung cấp + lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-240 | ĐCM-240 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Cung cấp + lắp đặt Ống nhựa HDPE 110/90 | HDPE-110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 57 | Cung cấp + lắp đặt Ống nhựa HDPE 105/80 | HDPE105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 58 | Cung cấp + lắp đặt Ống nhựa HDPE 85/65 | HDPE 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 116 | m |
| 59 | Cung cấp + lắp đặt Ống nhựa HDPE 40/30 | HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 60 | Bulông + ốc + đệm M14x20 | M14x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| 61 | Bulông + ốc + đệm M14x50 | M14x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 178 | bộ |
| 62 | Côliê giữ ống HDPE 110/90 | CO-HDPE110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Côliê giữ ống HDPE 85/65 | CO-HDPE85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| 64 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III (thi công hệ thống nối đất 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 183,2 | m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (thi công hệ thống nối đất 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,832 | 100m3 |
| 66 | Cung cấp + lắp đặt Dây lưới nối đất D18 (hệ thống nối đất 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3.664 | kg |
| 67 | Cung cấp + đóng Cọc tiếp địa bằng thép 65x65x6 dài 3m (hệ thống nối đất 1) (3m/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 886,5 | kg |
| 68 | Cung cấp + lắp đặt Râu chờ nối đất (hệ thống nối đất 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.131 | kg |
| 69 | Cờ nối đất (hệ thống nối đất 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19,5 | kg |
| 70 | Thanh ke liên kết lưới nối đất (hệ thống nối đất 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 141,6 | kg |
| 71 | Bu lông +đai ốc +đệm (hệ thống nối đất 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,048 | kg |
| 72 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III (thi công hệ thống nối đất 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 27 | m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (thi công hệ thống nối đất 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,27 | 100m3 |
| 74 | Khoan cọc tiếp địa (thi công hệ thống nối đất 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | m khoan |
| 75 | Cung cấp + lắp đặt Dây lưới nối đất D18 (hệ thống nối đất 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 150 | kg |
| 76 | Cung cấp + đóng Cọc tiếp địa bằng thép 65x65x6 dài 4m (hệ thống nối đất 2) (4m/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 283,68 | kg |
| 77 | Cung cấp + lắp đặt Râu chờ nối đất (hệ thống nối đất 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 72,5 | kg |
| 78 | Cờ nối đất (hệ thống nối đất 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,25 | kg |
| 79 | Bu lông +đai ốc +đệm (hệ thống nối đất 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,58 | kg |
| 80 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III (thi công hệ thống nối đất 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20,915 | m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (thi công hệ thống nối đất 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2092 | 100m3 |
| 82 | Khoan cọc tiếp địa (thi công hệ thống nối đất 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 70 | m khoan |
| 83 | Cọc tiếp địa bằng thép 65x65x6 dài 6m (10 cọc_khoan 7m) (hệ thống nối đất 3) (6m/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 354,6 | kg |
| 84 | Dây lưới nối đất D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 418,3 | kg |
| 85 | Cung cấp + lắp đặt Chống sét van 22kV 3 pha dùng cho cột tự dùng Zno-10kA-class1 | CS (LA)-22kV-10kA (TOV >=10s) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| BX | Hạng mục 76: Lắp đặt thiết bị trạm biến áp (thiết bị A cấp - B lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt MBA TD1 - 23/0,4kV-160kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 2 | Máy cắt SF6 3 pha 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 3 | Biến điện áp 1 pha: VT1-123kV-115/√3:0,11/√3:0,11/√3kV (bao gồm phụ kiện đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ 3 pha |
| 4 | Biến dòng điện 1 pha loại 1: CT1-123kV-400-600-800-1200/1/1/1/1A (bao gồm phụ kiện đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ 3 pha |
| 5 | Biến dòng điện 1 pha loại 2: CT2-123kV-200-400-600/1/1/1/1A (bao gồm phụ kiện đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ 3 pha |
| 6 | Dao cách ly 110kV, 3 pha, loại Pantograph, không lưỡi tiếp đất (bao gồm phụ kiện đấu nối, trụ đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ 3 pha |
| 7 | Dao cách ly 3 pha: DS/1ES-123kV-1250A-31,5kA/≥1s; 1 lưỡi tiếp đất (bao gồm phụ kiện đấu nối, trụ đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ 3 pha |
| 8 | Dao cách ly 3 pha: DS/2ES-123kV-1250A-31,5kA/≥1s; 2 lưỡi tiếp đất (bao gồm phụ kiện đấu nối, trụ đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ 3 pha |
| 9 | Dao nối đất trung tính MBA: ES-72kV-400A-31,5kA/≥1s | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt chống sét van 96kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | 3 pha |
| 11 | Lắp đặt chống sét van 72kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 3 pha |
| 12 | Tủ điện 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | 1 tủ |
| 13 | Tụ bù 22kV 2,4 MVAr 3 pha ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,8 | 1 hệ thống/ 1MVAr |
| 14 | Biến dòng điện trung tính dàn tụ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 15 | Dao cách ly ngoài trời 3 pha 24kV-630A, 25kA/1s,1 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 16 | Tủ phân phối điện xoay chiều (bao gồm bộ I/O thu thập tín hiệu trạng thái tủ AC lên hệ thống SCADA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 17 | Tủ phân phối điện 1 chiều (bao gồm bộ I/O thu thập tín hiệu trạng thái tủ DC lên hệ thống SCADA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 18 | Tủ chỉnh lưu nạp ắc qui U1/U2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 19 | Bộ Ắc quy 220V-200Ah Loại 220V DC axit chì kiểu kín (Ni-Cd) không bảo dưỡng Dung lượng định mức cho 10 giờ: 2x200Ah Điện áp định mức 1 bình: 2V/1 bình Kèm giá lắp, con nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22 | 10 bình |
| 20 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 3 pha |
| 21 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 3 pha |
| 22 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn DZ1 (CRP1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 23 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn DZ2 (CRP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 24 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn LL (CRP3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 25 | Tủ điều khiển, đo lường, bảo vệ cho ngăn MBA T1 (CRP2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 26 | Tủ điều khiển, đo lường, bảo vệ cho ngăn MBA T2 (CRP5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 27 | Tủ đấu dây ngoài trời (tủ MK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | 1 tủ |
| 28 | Tủ công tơ trạm 110kV( đủ vị trí lắp cho 12 công tơ, đã bao gồm tất cả phụ kiện để đấu nối công tơ; không bao gồm công tơ) (MP12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| BY | Hạng mục 77: Cung cấp + thi công lắp đặt hệ thống PCCC (B cung cấp VTTB + thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt Bơm chữa cháy điện Q=99m3/h, H=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt Bơm chữa cháy Diesel Q=99m3/h, H=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp + lắp đặt Bơm bù áp suất Q=1l/s, H=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt Tủ báo cháy địa chỉ 1Loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp + lắp đặt Tủ điều khiển tự động 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Bình chữa cháy xe đẩy, bột ABC (35kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy xe đẩy, khí CO2 (24kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bình |
| 8 | Bình cầu nổ, bột ABC (8Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | bình |
| 9 | Bình cầu nổ, bột ABC (6Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bình |
| 10 | Bình chữa cháy xách tay, bột ABC (4Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | bình |
| 11 | Bình chữa cháy xách tay, khí CO2 (5Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bình |
| 12 | Bình chữa cháy xách tay, khí CO2 (3Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bình |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt đầu báo cháy khói quang địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25 | đầu |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25 | đầu |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố định 120 độ chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | đầu |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt đầu báo cháy chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | đầu |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 34 | đầu |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | nút |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | chuông |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | đèn |
| 21 | Kết nối liên động hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Modul giám sát bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt Modul điều khiển chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt Modul cho đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt Modul giám sát bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1mm chống nhiễu chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 650 | m |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 650 | m |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt cáp điều khiển 5 đôi 5Px1.0mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây cáp tín hiệu loại đi ngầm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | đèn |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13 | đèn |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | đèn |
| 33 | Cung cấp và Khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 34 | Cung cấp và Khớp nối trơn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,8 | cái |
| 35 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kết hợp tổ hợp chuông đèn nút ấn KT 800x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ tiếp nước, trụ chữa cháy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ hộp đựng, hộp chữa cháy ngoài trời, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 132 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 130,14 | m3 |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,64 | 100m |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 50 | Cung cấp và Lắp đặt van chặn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 52 | Cung cấp và Lắp đặt vạn chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp và Lắp đặt vạn chặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp và Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Cung cấp và Lắp đặt van một chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Cung cấp và Lắp đặt van một chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp và Lắp đặt van một chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Cung cấp và Lắp đặt van báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp và Lắp đặt tê chịu áp suất D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Cung cấp và Lắp đặt tê chịu áp suất D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 61 | Cung cấp và Lắp đặt tê chịu áp suất D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 62 | Cung cấp và Lắp đặt tê chịu áp suất D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 63 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 65 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 66 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 67 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 68 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 69 | Cung cấp và Lắp đặt khớp chống rung D150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Cung cấp và Lắp đặt khớp chống rung D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp và Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cặp bích |
| 72 | Cung cấp và Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | cặp bích |
| 73 | Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Cung cấp và Lắp đặt rọ ( Crephin) D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp và Lắp đặt rọ ( Crephin) D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Cung cấp và Lắp đặt Y lọc D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Cung cấp và Lắp đặt Y lọc D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Cung cấp và Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà ( KT 600x800x220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 80 | Cung cấp và Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 81 | Cung cấp và Lắp đặt trụ nhận nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 83 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 84 | Cung cấp và Lắp đặt bể chứa nước mồi 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 85 | Cung cấp và Lắp đặt bình điều áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 86 | Cung cấp và Lắp đặt cáp nguồn cho máy bơm bù áp và cáp điều khiển máy bơm Diesel ( 3x10+1x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 87 | Cung cấp và Lắp đặt cáp tiếp địa 1x25 cho bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 88 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ cáp nguồn D40 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 89 | Sơn đỏ đường ống thép D125-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 110,1198 | m2 |
| 90 | Vật tư phụ (bu lông, ốc vít...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| BZ | Hạng mục 78: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị phần Scada (B cung cấp + lắp đặt) | |||
| 1 | Máy tính chủ Server/Gateway | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Máy tính HMI (Máy tính công nghiệp) bao gồm bàn phím+chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Màn hình máy tính LED 32 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Switch quang công nghiệp(IEC 61850)-layer 2 lắp dạng DIN tại các tủ điều khiển, bảo vệ cung cấp: 4 cổng quang uplink đa mode 100/1000Mbit/s(đã bao gồm modul quang), 16 cổng quang đa mode 10/100Base-FX(chưa bao gồm Modul quang) và 04 cổng điện 10/100Base-T. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Switch quang công nghiệp(IEC 61850)-layer 2 lắp tủ SCADA cung cấp: 4 cổng quang uplink đa mode 100/1000Mbit/s(đã bao gồm modul quang), 08cổng quang đa mode 10/100Base-FX(chưa bao gồm Modul quang) và 08 cổng điện 10/100Base-T. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Modul quang công nghiệp SFP 10/100Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 96 | chiếc |
| 7 | Máy in sự kiện A4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Thiết bị đồng bộ thời gian vệ tinh GPS + angten | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Tủ nghịch lưu 220VDC/220VAC/4kVA trọn bộ Điện áp đầu vào: 220VDC và 220VAC Điện áp đầu ra: 220VAC (220÷240VAC) Tần số 50Hz (±1%) Công suất mỗi bộ: 4kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Thiết bị tự động chuyển đổi cổng RS232 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Dịch vụ đào tạo hướng dẫn sử dụng và cấu hình hệ thống + Đào tạo, hướng dẫn vận hành hệ thống: đào tạo tại hiện trường cho đối tượng quản lý vận hành hệ thống. Bao gồm nhân viên trực trạm, các khối phụ trợ, đơn vị quản lý vận hành hệ thống Scada. Tổng số lượng 20 người + Đào tạo chuyển giao công nghệ (cấu hình mở rộng hệ thống): đối tượng đào tạo là các kỹ sư vận hành hệ thống Scada, đảm bảo học viên làm chủ được hệ thống, có thể cấu hình mở rộng, chỉnh sửa hệ thống khi có thay đổi, sử dụng được tất cả các phần mềm tại trạm. Tổng số lượng 15 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 12 | Phần mềm Hệ điều hành Windows 10 Pro 64 Bit bản quyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | gói |
| 13 | Phần mềm diệt Virus | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | gói |
| 14 | Phần mềm điều khiển Server/Gateway và HMI | Phần mềm điều khiển trạm: Bản quyền phần mềm sử dụng đồng thời trên hai máy Server/Gateway và HMI có đầy đủ tính năng Server/ Gateway/HMI để chạy dự phòng cho nhau Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 15 | Tủ rack 19" 42U: H2040 x W600 x D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 16 | Cáp quang multi-mode 08 sợi, kèm dây nhẩy quang kết nối mạng LAN các BCU, Rơle, switch quang IEC 61850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | gói |
| 17 | Cáp mạng UTP 4P CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 18 | Cáp cấp nguồn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 19 | Cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 20 | Cáp đồng tiếp đất 1x16mm2 (M16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 21 | Ổng ruột gà bảo vệ cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | gói |
| 22 | Cáp màn hình máy tính HDMI 2.0 dài 8m hỗ trợ full HD 4Kx2K | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | sợi |
| 23 | MCB 2 Pole 220VDC - 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | MCB 1 Pole 220VAC - 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | MCB 1 Pole 220VAC - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | MCB 1 Pole 220VAC - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | MCB 1 Pole 220VAC - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 28 | Ổ cắm Lioa 6 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Hàng kẹp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Phụ kiện khác (Đầu mạng, Máng cáp, thanh DIN, cô-li cổ cáp,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | trọn gói |
| CA | Hạng mục 79: Cài đặt, cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống scada | |||
| 1 | Cài đặt hệ điều hành cho máy tính (Tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | thiết bị |
| 2 | Cài đặt phần mềm Virus (Tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | thiết bị |
| 3 | Khai báo cấu hình máy tính chủ (Tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 4 | Khai báo cấu hình hệ thống máy tính trạm (Tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 5 | Đo thử, kiểm tra hệ thống, kết nối đến máy chủ (Tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 6 | Đo thử, kiểm tra hệ thống, kết nối đến máy tính trạm (Tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 7 | Cài đặt cấu hình Switch IEC 61850 (Tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | thiết bị |
| 8 | Đo thử, kiểm tra thiết bị Switch (Tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | thiết bị |
| 9 | Đo thử, kiểm tra thiết bị GPS (Tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 10 | Cài đặt cấu hình máy in Laser A4 (Tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 11 | Kiểm tra, kết nối hoạt động hệ thống máy chủ sau khi cài đặt (Tại Điều độ A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | thiết bị |
| 12 | Cài đặt, kiểm tra cấu hình lại các trạm thao tác (Tại Điều độ A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | thiết bị |
| 13 | Kiểm tra, kết nối thiết bị PCU (Tại điều độ B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 14 | Kiểm tra, kết nối hoạt động hệ thống máy chủ sau khi cài đặt (Tại điều độ B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | thiết bị |
| 15 | Cài đặt, kiểm tra cấu hình lại các trạm thao tác (Tại điều độ B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | thiết bị |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 32 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 33 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 34 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 35 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Trạm: Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 36 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Trạm: Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 37 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Trạm: Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 38 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Trạm: Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 39 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Trạm: Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn giữa có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 40 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Trạm: Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 41 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Trạm: Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 42 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Trạm: Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19 | ngăn |
| 43 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều độ A1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 44 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều độ A1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 45 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều độ A1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 46 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều độ A1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 47 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều độ A1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn giữa có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 48 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều độ A1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 49 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều độ A1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 50 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều độ A1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 51 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều Độ B1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 52 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều Độ B1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 53 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều Độ B1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 54 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều Độ B1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 55 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều Độ B1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn giữa có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 56 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều Độ B1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 57 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều Độ B1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 58 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều Độ B1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19 | ngăn |
| 59 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ A1: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 60 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ A1: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 61 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ A1: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 62 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ A1: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 63 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ A1: Thao tác xa tách/đưa vào thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 64 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ A1: Thao tác xa tách/đưa vào thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 65 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ A1: Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 66 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ A1: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ tổng/lộ ra 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 67 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ B1: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 68 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ B1: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 69 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ B1: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 70 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ B1: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 71 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ B1: Thao tác xa tách/đưa vào thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 72 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ B1: Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 73 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ B1: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ tổng/lộ ra 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | ngăn |
| 74 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 75 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 425 | tín hiệu |
| 76 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 77 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 839 | tín hiệu |
| 78 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 79 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 79 | tín hiệu |
| 80 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 81 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 76 | tín hiệu |
| 82 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ A1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 83 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ A1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 29 | tín hiệu |
| 84 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ A1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 85 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ A1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 82 | tín hiệu |
| 86 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ A1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 87 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ A1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28 | tín hiệu |
| 88 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ A1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 89 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ A1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | tín hiệu |
| 90 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 91 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 425 | tín hiệu |
| 92 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 93 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 839 | tín hiệu |
| 94 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 95 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 79 | tín hiệu |
| 96 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 97 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 76 | tín hiệu |
| 98 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 99 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 425 | tín hiệu |
| 100 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 101 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 839 | tín hiệu |
| 102 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 103 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 79 | tín hiệu |
| 104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 105 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 76 | tín hiệu |
| CB | Hạng mục 80: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị phần hệ thống viễn thông (B cung cấp + lắp đặt) | |||
| 1 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-1 | Cung cấp: 04 cổng quang 155Mbit/s(bao gồm đầy đủ Modul quang, dây nhẩy quang), 21 cổng điện 2Mbit/s (E1), Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế |
1 | bộ |
| 2 | Thiết bị tách ghép kênh PCM-30 tại 110kV Thạch Thất 2 | + Giao diện E1: ≥ 4 cổng + Giao diện RS232: ≥ 4 cổng + Giao diện FE: ≥ 2 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị Switch quang layer 3 (WAN EVNHANOI) | Cung cấp ≥ 04 cổng quang Gbit/s(bao gồm cả Modul quang, dây nhẩy quang) và 08 cổng điện 10/100Base-T Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bộ giám sát nguồn thông tin DC 48V | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị Switch quang công nghiệp layer 3 (WAN HTĐ) | Cung cấp ≥ 04 cổng quang Gbit/s(bao gồm cả Modul quang, dây nhẩy quang) và 04 cổng điện 10/100Base-T Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/48VDC/25A | + Điện áp vào: 220VDC + Điện áp ra: 48VDC/20A Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Điện thoại VoIP | 2 | Chiếc | |
| 8 | Dịch vụ cấu hình Rơle F87L tại TBA 220kV Sơn Tây và TBA 220kV Hà Đông để thông kênh so lệch cho 2 đường dây 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | trọn gói |
| 9 | Dịch vụ cấu hình hệ thống đọc chí số công tơ từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 10 | Switch Layer 2 (phần đo xa) | Cổng điện 10/100Base-T: ≥ 12 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Bộ chuyển đổi RS485/Ethernet | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Modem GPRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Dây nhẩy quang từ rơ le 87L đến ODF (20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | sợi |
| 14 | Tủ rack thông tin 42 U: H2040 x W600 x D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 (luồn cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 16 | Cáp quang NMOC 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 549 | m |
| 17 | Hộp phân phối quang ODF 24 cổng(bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Dây nhảy quang SC-LS (10m/sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | sợi |
| 19 | Ống nhựa HDPE luồn cáp quang D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 355 | m |
| 20 | Dây mạng Cat5e UTP 4P (IP Phone) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 21 | Phiến Krone 10 đôi kèm giá gắn thanh Din | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x2,5 mm2 (phân phối nguồn đến các TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 23 | Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x6 mm2 (cáp tổng đầu vào bộ nguồn 48VDC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 24 | Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 25 | MCB 220VDC 2P-32A/10kA (đầu vào bộ nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | MCB 220VDC 2P-6A/10kA (đầu vào Switch layer 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | MCB AC 2P-20A/10kA (đấu vào PCM-30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Thanh nguồn PDU 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Hàng kẹp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 30 | Hàng kẹp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 31 | Phụ kiện khác (Đầu mạng, Máng cáp, thanh DIN, cô-li cổ cáp,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 32 | Cáp dữ liệu dài 3m (1 đầu DB25, 2 đầu BD9) (phần đo xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 33 | Cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 800 | mét |
| 34 | Đầu hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 200 | cái |
| 35 | Cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | mét |
| 36 | MCB AC 2P-20A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 37 | Ổ cắm Lioa 6 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| CC | Hạng mục 81: Cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống viễn thông | |||
| 1 | Kiểm tra chức năng của thiết bị truyền dẫn quang STM-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 2 | Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị truyền dẫn quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 3 | Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Loại thiết bị truyền dẫn quang STM-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 4 | Đo thử luồng STM-1/155 Mbit quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | luồng |
| 5 | Kiểm tra, đo thử thiết bị tách ghép kênh PCM-30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | thiết bị |
| 7 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang, loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | thiết bị |
| 8 | Đo thử thông tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 9 | Đo thử luồng tại trạm, loại luồng (E1) 2Mb/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21 | luồng |
| 10 | Đo thử kênh, thiết bị kênh thuê riêng. Loại kênh > 64 Kbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | kênh |
| 11 | Đo thử kênh Hotline B1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | tổng đài |
| 12 | Cài đặt cấu hình Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | thiết bị |
| 13 | Đo thủ, kiểm tra thiết bị Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | thiết bị |
| 14 | Cài đặt cấu hình thiết bị Modem GPRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | thiết bị |
| 15 | Kiểm tra, đo thử toàn trình chất lượng kết nối Modem GPRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | thiết bị |
| 16 | Đo, kiểm tra thông tuyến kết nối truyền số liệu từ TBA về EVN Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | điểm |
| CD | Hạng mục 82: Cung cấp và lắp đặt VTTB hệ thống Camera và chống đột nhập (B cung cấp + lắp đặt) | |||
| 1 | Camera IP loại PTZ (Pan-tilt-zoom) ngoài trời dùng cho cả vận hành và an ninh | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | IP Camera loại PTZ, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Khối ghi hình HD đa kênh, 16 input, 16TB dung lượng, kèm phần mềm kết nối với hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bàn điều khiển Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Màn hình LED full HD 43" | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Switch Ethernet 24 cổng + POE phục vụ kết nối camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Dịch vụ đào tạo hướng dẫn sử dụng và cấu hình hệ thống tại trạm, Trung tâm điều khiển xa, Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | gói |
| 8 | Bộ xử lý trung tâm chống đột nhập (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, pin dự phòng, còi báo động, đèn báo động) (hệ thống chống đột nhập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Bộ thu, phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥ 60m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) (cho hệ thống chống đột nhập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | đầu |
| 10 | Tủ rack thông tin 42 U: H2040 x W600 x D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | MCB 220VAC - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 800 | mét |
| 13 | Đầu hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 14 | Cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | mét |
| 15 | Ổ cắm Lioa 6 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Cáp tiếp đất 1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | mét |
| 17 | Ổng nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.000 | mét |
| 18 | Hàng kẹp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Dây tín hiệu CVV 4x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 400 | mét |
| 20 | Ổng nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 400 | mét |
| 21 | Ống ghen nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | mét |
| 22 | Cáp cấp nguồn 2x0.7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 400 | mét |
| 23 | Phụ kiện cho ống thép luồn cáp, có chống nhiễu, Ф30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | trọn gói |
| CE | Hạng mục 83: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị hệ thống camera | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 2 | Đo thử, kiểm tra thiết bị switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 3 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống phụ trợ cho camera quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | kênh |
| CF | Hạng mục 84: Thí nghiệm vật liệu đường dây | |||
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 81 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | vị trí |
| 4 | Đo điện trở suất hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | vị trí |
| CG | Hạng mục 85: Đo thông số đường dây 110kV (đo 02 đường dây) | |||
| 1 | Đo điện áp nhiễu trên đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | pha |
| 2 | Đo điện trở một chiều đường dây (R1, R0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | lần đo |
| 3 | Đo điện kháng đường dây (X1, X0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | lần đo |
| 4 | Đo tổng trở đường dây (Z1, Z0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | lần đo |
| 5 | Đo điện dẫn đường dây (B1, B0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | lần đo |
| 6 | Khảo sát mặt bằng, lên phương án thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| CH | Hạng mục 86: Thí nghiệm vật liệu điện trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm thanh cái điện áp 110KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | P.đoạn |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa trạm U = 110KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 3 | Sứ đứng 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | Quả |
| 4 | Chuỗi sứ đỡ 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Chuỗi |
| 5 | Thí nghiệm thanh cái điện áp 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | P.đoạn |
| 6 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x630mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | sợi |
| 7 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | sợi |
| 8 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | Quả |
| CI | Hạng mục 87: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 110kV, 22kV (phần nhất thứ) | |||
| 1 | Biến điện áp kiểu tụ 115/√3:0,11/√3:0,11/√3kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Biến điện áp kiểu tụ 115/√3:0,11/√3:0,11/√3kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | máy |
| 3 | Máy biến dòng 110kV tỉ số 400-600-800-1200/1/1/1/1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 4 | Máy biến dòng 110kV tỉ số 400-600-800-1200/1/1/1/1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | máy |
| 5 | Máy biến dòng 110kV tỉ số biến 200-400-600/1/1/1/1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 6 | Máy biến dòng 110kV tỉ số biến 200-400-600/1/1/1/1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | máy |
| 7 | Máy cắt SF6, 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | mẫu |
| 8 | Dao cách ly 110kV, 3 pha thao tác bằng điện, 0 TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Dao cách ly 110kV, 3 pha thao tác bằng điện, 1 TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Dao cách ly 110kV, 3 pha thao tác bằng điện, 2 TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Dao cách ly 72kV, 1 pha thao tác bằng cơ khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Chống sét van 72kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Chống sét van 96kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Chống sét van 96kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 15 | Thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm máy biến áp tự dùng 22kV- 160kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 17 | Tủ máy cắt tổng 23kV-2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Tủ máy cắt xuất tuyến 23kV - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 19 | Tủ biến điện áp 23kV kèm chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 20 | Tủ tự dùng 23kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Tủ dao cắm 23kV-2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Cáp lực 23kV - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | sợi |
| 23 | Cáp lực 24kV - 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | sợi |
| 24 | Chống sét van 23kV 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 25 | Tụ bù trung thế 2400kVAR 3x4x200kVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | tụ |
| 26 | Thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 27 | Mẫu hóa: Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | mẫu |
| 28 | Mẫu hóa: Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | mẫu |
| 29 | Mẫu hóa: Thí nghiệm Tgδ của dầu cách điện máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | mẫu |
| 30 | Mẫu hóa: Thí nghiệm độ ổn định ô xy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | mẫu |
| 31 | Mẫu hóa: Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | mẫu |
| 32 | Mẫu hóa: Phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | mẫu |
| 33 | Mẫu hóa: Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | mẫu |
| CJ | Hạng mục 88: Thí nghiệm mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ: Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA 110kV kèm điều khiển xa máy biến áp 110kV (01 tủ) | |||
| 1 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC&DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch áp cho rơ le bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch áp cho đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện 3 pha cho rơ le F87T | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện 1 pha trung tính MBA cho rơ le F87T | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch áp 1 pha cho rơ le F90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện cho BCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Ngắn mạch cuộn biến dòng điện nối tắt (bao gồm cả MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm mạch điều khiển: Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm mạch điều khiển: Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm mạch điều khiển: Thí nghiệm mạch điều khiển dao nối đất 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm mạch điều khiển: Thí nghiệm mạch điều khiển dao nối đất 72KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm mạch điều khiển: Thí nghiệm mạch điều khiển làm mát MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 17 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Thí nghiệm sấy chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 18 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 19 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Mạch tín hiệu cho ngăn máy biến áp ≥ 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 20 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) cấp điện áp 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 21 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 23 | Thí nghiệm rơ le F87T: Thí nghiệm chức năng bảo vệ F87T | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 24 | Thí nghiệm rơ le F87T: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 25 | Thí nghiệm rơ le F87T: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 26 | Thí nghiệm rơ le F87T: Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA F64 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 27 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống quá tải F49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 28 | Thí nghiệm rơ le F87T: Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 29 | Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng có hướng F67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 30 | Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 31 | Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 32 | Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 33 | Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ thấp áp/quá áp F27/F59 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 34 | Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 35 | Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F74 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 36 | Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 37 | Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 38 | Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 39 | Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất tức thời F51G | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 40 | Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 41 | Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F74 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 42 | Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm chức năng điều khiển mức ngăn BCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 43 | Thí nghiệm rơ le F90: Thí nghiệm chức năng bảo vệ điều chỉnh điện áp F90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 44 | Thí nghiệm rơ le F90: Thí nghiệm chức năng bảo vệ điện áp thấp/cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 45 | Thí nghiệm rơ le F90: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 46 | Thí nghiệm rơ le F90: Thí nghiệm chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 47 | Thí nghiệm BCU: Thí nghiệm chức năng điều khiển mức ngăn BCU đối với MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 48 | Thí nghiệm BCU: Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 49 | Thí nghiệm rơ le 74 điện từ: Thí nghiệm rơ le giám sát mạch cắt F74 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | Thí nghiệm rơ le 86 điện từ: Thí nghiệm rơ le cắt (đầu ra) F86 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Thí nghiệm Đồng hồ chỉ thị bộ đổi nấc máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Thí nghiệm Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ dầu máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Thí nghiệm Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 54 | Thí nghiệm Rơ le trung gian điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| CK | Hạng mục 89: Thí nghiệm mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ: Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV (02 tủ) | |||
| 1 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch áp cho đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch áp cho rơ le bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch áp 1 pha cho rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F87L | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện cho BCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển: Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển: Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển: Thí nghiệm mạch điều khiển dao nối đất 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Thí nghiệm sấy chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 17 | Thí nghiệm rơ le F87L: Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 18 | Thí nghiệm rơ le F87L: Thí nghiệm chức năng bảo vệ khoảng cách pha-pha F21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 19 | Thí nghiệm rơ le F87L: Thí nghiệm chức năng bảo vệ khoảng cách pha-đất F21N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 20 | Thí nghiệm rơ le F87L: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng có hướng F67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 21 | Thí nghiệm rơ le F87L: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 22 | Thí nghiệm rơ le F87L: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 23 | Thí nghiệm rơ le F87L: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 24 | Thí nghiệm rơ le F87L: Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 25 | Thí nghiệm rơ le F87L: Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR, định vị sự cố FL | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 26 | Thí nghiệm rơ le F87L: Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F74 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 27 | Thí nghiệm rơ le F87L: Thí nghiệm chức năng thông tin đầu đối diện F85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 28 | Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng có hướng F67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 29 | Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 30 | Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 31 | Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 32 | Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng đóng lặp lại F79 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 33 | Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng kiểm tra đồng bộ F25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 34 | Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ thấp áp/ quá áp F27/F59 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 35 | Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 36 | Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F74 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 37 | Thí nghiệm rơ le F67: Chức năng thông tin đầu đối diện F85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 38 | Thí nghiệm BCU: Thí nghiệm chức năng điều khiển mức ngăn BCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 39 | Thí nghiệm BCU: Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 40 | Thí nghiệm rơ le 74 điện từ: Thí nghiệm rơ le giám sát mạch cắt F74 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 41 | Thí nghiệm rơ le 86 điện từ: Thí nghiệm rơ le cắt (đầu ra) F86 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 42 | Rơ le kiểm tra mất điện áp đường dây dùng cho mạch khóa thao tác dao nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 43 | Relay trung gian điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| CL | Hạng mục 90: Thí nghiệm mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ: Tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV (01 tủ) | |||
| 1 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch áp cho đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch áp cho rơ le bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F87B | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện cho BCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm mạch điều khiển: Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm mạch điều khiển: Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Sơ đồ logic (điều khiển bảo vệ và truyền cắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Thí nghiệm sấy chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm rơ le F21: Thí nghiệm chức năng bảo vệ khoảng cách pha-pha F21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 15 | Thí nghiệm rơ le F21: Thí nghiệm chức năng bảo vệ khoảng cách pha-đất F21N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 16 | Thí nghiệm rơ le F21: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng có hướng F67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 17 | Thí nghiệm rơ le F21: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 18 | Thí nghiệm rơ le F21: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 19 | Thí nghiệm rơ le F21: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 20 | Thí nghiệm rơ le F21: Thí nghiệm chức năng bảo vệ thấp áp/ quá áp F27/F59 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 21 | Thí nghiệm rơ le F21: Thí nghiệm chức năng đóng lặp lại F79 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 22 | Thí nghiệm rơ le F21: Chức năng kiểm tra đồng bộ F25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 23 | Thí nghiệm rơ le F21: Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 24 | Thí nghiệm rơ le F21: Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR/xác định điểm sự cố FL | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 25 | Thí nghiệm rơ le so lệch thanh cái F87B: Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch thanh cái F87B | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 26 | Thí nghiệm rơ le so lệch thanh cái F87B: Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 27 | Thí nghiệm BCU: Thí nghiệm chức năng điều khiển mức ngăn BCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 28 | Thí nghiệm BCU: Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 29 | Thí nghiệm rơ le 74 điện từ: Thí nghiệm rơ le giám sát mạch cắt F74 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 30 | Thí nghiệm rơ le 86 điện từ: Thí nghiệm rơ le cắt (đầu ra) F86 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Thí nghiệm rơ le 86 điện từ: Relay trung gian điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| CM | Hạng mục 91: Thí nghiệm rơ le F87L đầu đối diện tại TBA 110kV Sơn Tây, 110kV Hà Đông: | |||
| 1 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 2 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ khoảng cách pha-pha F21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 3 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ khoảng cách pha-đất F21N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 4 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng có hướng F67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 5 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 6 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 7 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 8 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ thấp áp/ quá áp F27/F59 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 9 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 10 | Thí nghiệm chức năng đóng lặp lại F79 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 11 | Thí nghiệm chức năng kiểm tra đồng bộ F25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 12 | Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR, định vị sự cố FL | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 13 | Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F74 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 14 | Thí nghiệm chức năng thông tin đầu đối diện F85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 15 | Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 16 | Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 17 | Sơ đồ logic (điều khiển bảo vệ và truyền cắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| CN | Hạng mục 92: Thí nghiệm rơ le F87L cho ngăn 100 đầu đối diện tại TBA 220kV Sơn Tây, 220kV Hà Đông: | |||
| 1 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 2 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ khoảng cách pha-pha F21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 3 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ khoảng cách pha-đất F21N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 4 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng có hướng F67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 5 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 6 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 7 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 8 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ thấp áp/ quá áp F27/F59 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 9 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 10 | Thí nghiệm chức năng đóng lặp lại F79 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 11 | Thí nghiệm chức năng kiểm tra đồng bộ F25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 12 | Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR, định vị sự cố FL | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 13 | Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F74 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 14 | Thí nghiệm chức năng thông tin đầu đối diện F85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 15 | Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 16 | Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 17 | Sơ đồ logic (điều khiển bảo vệ và truyền cắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| CO | Hạng mục 93: Thí nghiệm Tủ công tơ, Tủ MK, Rơle bảo vệ MBA | |||
| 1 | Tủ công tơ MP: Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 2 | Tủ công tơ MP: Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | h.thống |
| 3 | Tủ công tơ MP: Thí nghiệm sấy chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 4 | Tủ đấu dây MK: Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 5 | Thí nghiệm đồng vị pha nhị thứ 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | ngăn |
| 6 | Thí nghiệm rơ le hơi MBA 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ mức dầu hạ thấp MBA 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ nhiệt độ dầu MBA 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ nhiệt độ cuộn dây MBA 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| CP | Hạng mục 94: Thí nghiệm Tủ điều khiển tại chỗ MBA 110kV | |||
| 1 | Mạch dòng điện: Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC&DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 2 | Mạch dòng điện: Hệ thống mạch dòng điện 1 pha trung tính MBA cho rơ le F87T | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 3 | Mạch dòng điện: Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 4 | Mạch dòng điện: Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 5 | Mạch dòng điện: Ngắn mạch cuộn biến dòng điện nối tắt (bao gồm cả MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | h.thống |
| 6 | Thí nghiệm mạch điều khiển: Thí nghiệm mạch điều khiển làm mát MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 7 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 8 | Mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 9 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 10 | Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 11 | Đồng hồ chỉ thị bộ đổi nấc máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ dầu máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| CQ | Hạng mục 95: Thí nghiệm phần nhị thứ Tủ máy cắt lộ tổng 23kV (02 tủ) | |||
| 1 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Mạch cấp nguồn AC - DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 2 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Ngắn mạch cuộn biến dòng điện nối tắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện trung tính cho rơ le F50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống điều khiển: Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống điều khiển: Hệ thống mạch điều khiển dao nối đất 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Sơ đồ logic điều khiển bảo vệ và truyền cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Relay trung gian điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| CR | Hạng mục 96: Thí nghiệm phần nhị thứ Tủ máy cắt xuất tuyến 23kV (10 tủ) | |||
| 1 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Mạch cấp nguồn AC - DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | h.thống |
| 2 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | h.thống |
| 3 | Thí nghiệm mạch điều khiển: Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm mạch điều khiển: Hệ thống mạch điều khiển dao nối đất 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | h.thống |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Sơ đồ logic điều khiển bảo vệ và truyền cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | h.thống |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | h.thống |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | h.thống |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | h.thống |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | h.thống |
| 11 | Thí nghiệm rơ le: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng có hướng F67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | chức năng |
| 12 | Thí nghiệm rơ le: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | chức năng |
| 13 | Thí nghiệm rơ le: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | chức năng |
| 14 | Thí nghiệm rơ le: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | chức năng |
| 15 | Thí nghiệm rơ le: Chức năng tự động đóng lặp lại F79 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | chức năng |
| 16 | Thí nghiệm rơ le: Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | chức năng |
| 17 | Thí nghiệm rơ le: Thí nghiệm chức năng bảo vệ sa thải phụ tải theo tần số F81 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | chức năng |
| 18 | Thí nghiệm rơ le: Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F74 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | chức năng |
| 19 | Thí nghiệm chức năng điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | chức năng |
| 20 | Thí nghiệm rơ le: Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | chức năng |
| 21 | Thí nghiệm rơ le: Relay trung gian điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| CS | Hạng mục 97: Thí nghiệm phần nhị thứ Tủ biến điện áp 23kV (2 tủ) | |||
| 1 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Mạch cấp nguồn AC - DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 2 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Mạch điện áp cho đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 3 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Mạch điện áp cho bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 4 | Thí nghiệm mạch điều khiển: Hệ thống mạch điều khiển dao nối đất 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Sơ đồ logic điều khiển bảo vệ và truyền cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 10 | Thí nghiệm rơ le: Thí nghiệm chức năng bảo vệ F27/59 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 11 | Thí nghiệm rơ le: Thí nghiệm chức năng bảo vệ sa thải phụ tải theo tần số F81 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 12 | Thí nghiệm rơ le: Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 13 | Thí nghiệm rơ le: Relay trung gian điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| CT | Hạng mục 98: Thí nghiệm phần nhị thứ Tủ cầu chì cấp tự dùng 23kV (2 tủ) | |||
| 1 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Mạch cấp nguồn AC - DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 2 | Thí nghiệm mạch điều khiển: Mạch tín hiệu 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 3 | Thí nghiệm mạch điều khiển: Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| CU | Hạng mục 99: Thí nghiệm phần nhị thứ Tủ dao cắm 23kV (1 tủ) | |||
| 1 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Mạch cấp nguồn AC - DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 2 | Thí nghiệm mạch điều khiển: Mạch tín hiệu 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 3 | Thí nghiệm mạch điều khiển: Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 4 | Thí nghiệm mạch điều khiển: Hệ thống mạch điều khiển dao cắm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| CV | Hạng mục 100: Thí nghiệm phần nhị thứ Tủ máy cắt lộ tổng 23kV (2 tủ) | |||
| 1 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Mạch cấp nguồn AC - DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 2 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Ngắn mạch cuộn biến dòng điện nối tắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống điều khiển: Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống điều khiển: Hệ thống mạch điều khiển dao nối đất 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Sơ đồ logic điều khiển bảo vệ và truyền cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Relay trung gian điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| CW | Hạng mục 101: Thí nghiệm phần nhị thứ Tủ phân đoạn 23kV (1 tủ) | |||
| 1 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Mạch cấp nguồn AC - DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 2 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Ngắn mạch cuộn biến dòng điện nối tắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống điều khiển: Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống điều khiển: Hệ thống mạch điều khiển dao nối đất 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Sơ đồ logic điều khiển bảo vệ và truyền cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Relay trung gian điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| CX | Hạng mục 102: Thí nghiệm phần nhị thứ: Thí nghiệm tủ xoay chiều 220/380VAC (1 tủ) | |||
| 1 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 2 | Biến dòng điện 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Thanh cái 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | p.đoạn |
| 4 | Đồng hồ kỹ thuật số đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Mạch cấp nguồn AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 6 | Mạch tín hiệu 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 7 | Mạch dòng điện (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 8 | Mạch điều khiển Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 9 | Mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 10 | Rơle quá áp/thấp áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Mạch logic điều khiển MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Thiết bị tích hợp mức ngăn BCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| CY | Hạng mục 103: Thí nghiệm phần nhị thứ: Thí nghiệm tủ 1 chiều 220VDC (2 tủ) | |||
| 1 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 2 | Mạch cấp nguồn AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 3 | Ampemet loại DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Volmet loại DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Mạch tín hiệu 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 6 | Mạch logic điều khiển MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 7 | Mạch logic điều khiển chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 8 | Rơle quá áp/thấp áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 10 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Điện trở Shunt 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Biến dòng điện thứ tự không 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 13 | Bộ giám sát và tìm kiếm sự cố chạm đất cho mạng IT AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Bộ xác định vị trí chạm đất 12 kênh độ nhạy cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Thiết bị tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| CZ | Hạng mục 104: Thí nghiệm phần nhị thứ: Thí nghiệm tủ chỉnh lưu (2 tủ) | |||
| 1 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 2 | Rơle tự động nạp ác qui | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Rơ le điện áp - kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Mạch cấp nguồn AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 5 | Mạch tín hiệu 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| DA | Hạng mục 105: Thí nghiệm hệ thống ắc quy | |||
| 1 | Hệ thống ắc quy: Bộ giám sát ắc quy online | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Hệ thống ắc quy: Bộ relay (Giám sát tối đa 64 cells) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Hệ thống ắc quy: Mạch tín hiệu 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| DB | Hạng mục 106: Thí nghiệm phần nhị thứ Tủ máy cắt tụ bù (2 tủ) | |||
| 1 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Mạch cấp nguồn AC - DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 2 | Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống điều khiển: Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống điều khiển: Hệ thống mạch điều khiển dao nối đất 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Sơ đồ logic điều khiển bảo vệ và truyền cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | h.thống |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 11 | Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 12 | Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 13 | Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm chức năng bảo vệ thấp áp/quá áp F27/F59 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 14 | Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 15 | Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm chức năng phát hiện dòng điện thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 16 | Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F74 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 17 | Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm chức năng điều khiển mức ngăn BCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 18 | Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm bảo vệ dòng điện không cân bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi