Gói thầu: Gói thầu 07: Xây dựng, lắp đặt trạm biến áp và đường dây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210465635-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 07: Xây dựng, lắp đặt trạm biến áp và đường dây
Số hiệu KHLCNT 20210438204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 08:59:00 đến ngày 2021-05-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,731,304,256 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng móng bản MB28-80 (TC) (01 móng)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 266,691 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6,72 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 26,59 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,526 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,636 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,623 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,705 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,334 100m3
9 Đắp đất chân cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,497 100m3
10 Vận chuyển bê tông M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6,72 m3
11 Vận chuyển bê tông đúc M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 26,59 m3
12 Vận chuyển thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,785 Tấn
B Hạng mục 2: Xây dựng móng bản MB32-90 (M) (01 móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,2181 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8,46 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 35,31 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,6397 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,045 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,064 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,9168 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,7804 100m3
9 Đắp đất chân cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,6498 100m3
C Hạng mục 3: Xây dựng móng bản MB63-110 (M) (01 móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,4753 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 12,54 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 47,84 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,459 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,8708 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,2692 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,9088 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,8715 100m3
9 Đắp đất chân cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,6176 100m3
D Hạng mục 4: Xây dựng móng bản MB63-110 (TC) (01 móng)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 347,529 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 12,54 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 47,84 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,459 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,8708 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,2692 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,9088 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,8715 100m3
9 Đắp đất chân cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,6176 100m3
10 Vận chuyển bê tông M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 12,54 m3
11 Vận chuyển bê tông đúc M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 47,84 m3
12 Vận chuyển thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5,599 Tấn
E Hạng mục 5: Xây dựng móng bản MB63-130 (M) (01 móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4,6387 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 17,42 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 67,61 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,8525 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5,7229 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4,9931 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,1008 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,7884 100m3
9 Đắp đất chân cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,4558 100m3
F Hạng mục 6: Xây dựng móng bản MB75-120 (M) (01 móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5,1837 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 14,88 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 70,81 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,662 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5,1615 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4,0653 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,2904 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4,3268 100m3
9 Đắp đất chân cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,2228 100m3
G Hạng mục 7: Cung cấp và lắp đặt Bulông neo BL56 (16 bộ - 32,35kg/bộ )
1 Cung cấp Bu lông neo BL56 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 517,6 kg
2 Lắp đặt Bu lông neo BL56 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,5176 tấn
3 Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,5176 tấn
H Hạng mục 8: Cung cấp và lắp đặt Bulông neo BL64 (32 bộ - 45,42kg/bộ)
1 Cung cấp Bu lông neo BL64 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1.450,24 kg
2 Lắp đặt Bu lông neo BL64 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,4502 tấn
3 Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,4502 tấn
I Hạng mục 9: Cung cấp và lắp đặt Bulông neo BL48 (16 bộ - 44,16kg/bộ)
1 Cung cấp Bu lông neo BL48 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 706,56 kg
2 Lắp đặt Bu lông neo BL48 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,7066 tấn
3 Vận chuyển thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,7066 tấn
J Hạng mục 10: Cung cấp, thi công tiếp địa đường dây
1 Cung cấp tiếp địa cột thép RS-2 (tổng 6 bộ tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 518,88 kg
2 Khoan hố tiếp địa sâu 6m/1 hố (2 hố/1 bộ tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 bộ
3 Kéo rải và lắp tiếp địa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5,1888 100kg
4 Đóng cọc tiếp địa (2 cọc/1 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,2 10 cọc
5 Bốc dỡ tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,5189 tấn
6 Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,5189 tấn
K Hạng mục 11: Cung cấp và thi công lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 30m D122-30B
1 Cung cấp cột đỡ thép 2 mạch cao 30m D122-30B (khối lượng chưa mạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6,5722 Tấn
2 Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6,835 Tấn
3 Bốc dỡ cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6,835 tấn
4 Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6,835 tấn
L Hạng mục 12: Cung cấp và thi công lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 34m D122-34B
1 Cung cấp cột đỡ thép 2 mạch cao 34m D122-34B (khối lượng chưa mạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 7,896 Tấn
2 Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8,212 Tấn
3 Bốc dỡ cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8,212 tấn
4 Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8,212 tấn
M Hạng mục 13: Cung cấp và thi công lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 28m N122-28B
1 Cung cấp cột néo thép 2 mạch cao 28m N122-28B (khối lượng chưa mạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10,802 Tấn
2 Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 11,234 tấn
3 Bốc dỡ cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 11,234 tấn
4 Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 11,234 tấn
N Hạng mục 14: Cung cấp và thi công lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 28m N122-28B (TC)
1 Cung cấp cột néo thép 2 mạch cao 28m N122-28B (TC) (khối lượng chưa mạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10,802 Tấn
2 Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 11,234 tấn
3 Bốc dỡ cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 11,234 tấn
4 Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 11,234 tấn
O Hạng mục 15: Cung cấp và thi công lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 28m N122-28C
1 Cung cấp cột néo thép 2 mạch cao 28m N122-28C (khối lượng chưa mạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 14,354 Tấn
2 Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 14,928 Tấn
3 Bốc dỡ cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 14,928 tấn
4 Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 14,928 tấn
P Hạng mục 16: Cung cấp và thi công lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 32m N122-32C
1 Cung cấp cột néo thép 2 mạch cao 32m N122-32C (khối lượng chưa mạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 16,067 Tấn
2 Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 16,71 Tấn
3 Bốc dỡ cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 16,71 tấn
4 Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 16,71 tấn
Q Hạng mục 17: Cột N122-38C cải tạo thành cột thép 3 mạch cao 47m N132-47C
1 N122-38C cải tạo thành cột thép 3 mạch cao 47m N132-47C (khối lượng thép chưa mạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 14,248 Tấn
2 Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 14,818 Tấn
3 Bốc dỡ cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 14,818 tấn
4 Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 14,818 tấn
R Hạng mục 18: Cung cấp vật liệu điện phần đường dây 110kV
1 Dây dẫn điện ACSR400/51
Lắp đặt ở độ cao từ 30m đến ≤40m
ACSR400/51
Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế
592,416 m
2 Dây dẫn điện ACSR400/51 Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30m ACSR400/51-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 7.628,7636 m
3 Dây chống sét FHLOX-116 Lắp đặt ở độ cao từ 30m đến ≤40m FHLOX-116 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 303,228 m
4 Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR400/51 CNĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 36 chuỗi
5 Chuỗi đỡ đơn dây dẫn CĐĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 15 chuỗi
6 Chuỗi đỡ kép dây dẫn CĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 Chuỗi
7 Chuỗi néo đơn dây dẫn Pooctich Lắp đặt ở độ cao ≤20 CNĐ-PT Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 chuỗi
8 Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR400/51 Lắp đặt ở độ cao từ 40m đến ≤50m CNK-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 12 chuỗi
9 Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR400/51 Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30m CNK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 chuỗi
10 Chống rung dây dẫn CR5-30 CR5-30 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 60 quả
11 Chống rung dây chống sét, dây cáp quang Lắp đặt ở độ cao từ 30m đến ≤40m CR3-12 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 quả
12 Chống rung dây chống sét, dây cáp quang Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30m CR3-12-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 18 quả
13 Ống nối dây dẫn ONAC400 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8 Bộ
14 Ống nối dây chống sét FHLOX-116 ONS-FHLOX-116 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
15 Ống vá dây dẫn OVDD Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8 cái
16 Biển báo vượt đường đê BBVĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
17 Biến báo số thứ tự, biển báo nguy hiểm BBAT-BBTTC Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 cái
18 Biện pháp kéo dây vượt đường đê (kênh Đồng Mô) (Giàn giáo 8x3x5) Giàn giáo(8x3x5) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 Vị trí
19 Biện pháp kéo dây vượt nhà dân khoảng cột 01-02 (Giàn giáo 8x3x10) Giàn giáo(8x3x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 Vị trí
20 Tạ bù 50kg TB50 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 9 bộ
21 Tạ bù 200kg TB200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 bộ
22 Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW70/24 Lắp đặt ở độ cao từ 30m đến ≤40m OPGW70/24 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 772,368 m
23 Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW70/24 Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30m OPGW70/24-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2.088,0252 m
24 Hộp nối OPGW24/OPGW24 OPGW24/OPGW24 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hộp
25 Hộp nối NMOC/OPGW OPGW24/NMOC24 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hộp
26 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24 Lắp đặt ở độ cao từ 40m đến ≤50m CNQ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chuỗi
27 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24 Lắp đặt ở độ cao từ 30m đến ≤40m CNQ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 chuỗi
28 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24 Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30m CNQ-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 12 chuỗi
29 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24 Lắp đặt ở độ cao ≤20m CNQ-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chuỗi
30 Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW70/24 CĐQ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 Cái
31 Khoá néo ép dây dẫn LL-ACSR/AS450/34 Lắp đặt ở độ cao từ 40m đến ≤50m K-AC450 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 cái
32 Khoá néo ép dây dẫn LL-ACSR/AS450/34 Lắp đặt ở độ cao từ 30m đến ≤40m K-AC450-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 cái
33 Khoá néo ép dây dẫn LL-ACSR/AS450/34 Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30m K-AC450-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 cái
34 Khoá néo cho dây Cáp quang OPGW-70 K-OPGW70 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5 cái
35 Kẹp cáp quang trên cột KCQ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 72 cái
36 Gía treo Hộp nối cáp quang GCQ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
S Hạng mục 19: Lắp đặt vật liệu điện phần đường dây không (Đơn giá thi công lắp đặt không bao gồm mua sắm vật tư chính)
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 400mm2, căng dây độ cao ≤30m (chiều cao 28m và 30m) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,5924 km
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 400mm2, căng dây độ cao >30m (chiều cao 32m; 34m) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 7,6288 km
3 Dây chống sét FHLOX-116 (lắp đặt ở độ cao từ 30-40m) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,3032 km
4 Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW70/24 (lắp đặt ở độ cao từ 30-40m) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,7724 km
5 Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW70/24 (lắp đặt ở độ cao từ 20-30m) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,088 km
6 Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR400/51 (lắp đặt ở độ cao 20-30m) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 36 chuỗi
7 Chuỗi đỡ đơn dây dẫn (lăp đặt ở độ cao 20-30m) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 15 chuỗi
8 Chuỗi đỡ kép đây dẫn (lăp đặt ở độ cao 20-30m) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 chuỗi
9 Chuỗi néo đơn dây dẫn Pooctich (lắp đặt ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 chuỗi
10 Chuỗi kép néo kép dây dẫn ACSR400/51 (lắp đặt ở độ cao từ 40m-50m) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 12 chuỗi
11 Chuỗi kép néo kép dây dẫn ACSR400/51 (lắp đặt ở độ cao từ 20m-30m) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 chuỗi
12 Chống rung dây dẫn CR5-30 (lắp đặt ở độ cao 20-30m) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 60 quả
13 Chống rung dây chống sét, dây cáp quang (lắp đặt ở độ cao từ 30-40m) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 quả
14 Chống rung dây chống sét, dây cáp quang (lắp đặt ở độ cao từ 20-30m) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 18 quả
15 Ống nối dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8 bộ
16 Ống nối dây chống sét FHLOX-116 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
17 Ống vá dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8 bộ
18 Biển báo vượt đê Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
19 Biển báo thứ tự cột, biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 bộ
20 Tạ bù 50kg (lắp đặt ở độ cao từ 20m-30m) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 9 bộ
21 Tạ bù 200kg (lắp đặt ở độ cao từ 20m-30m) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 bộ
22 Làm giàn giáo vượt đường đường dây 22kV (Khoảng cột 115-116); tiết diện dây D=400mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 vị trí vượt
23 Làm giàn giáo vượt đường đê (kênh Đồng Mô); đường rộng 3-5m Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 vị trí vượt
24 Làm giàn giáo vượt nhà dân khoảng cột 01-02 (nhà dân cao ≤7m) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 vị trí vượt
25 Hộp nối cáp quang loại 2 đầu OPGW24/NMOC Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 Hộp
26 Hộp nối cáp quang loại 2 đầu OPGW24/NMOC Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 Hộp
27 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24 (lắp đặt ở độ cao 40-50m) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chuỗi
28 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24 (lắp đặt ở độ cao 30-40m) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 chuỗi
29 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24 (lắp đặt ở độ cao 20-30m) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 12 chuỗi
30 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24 (lắp đặt ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chuỗi
31 Chuỗi đỡ dây cáp quang QPGW70/24 (lắp đặt ở độ cao từ 30-40m) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 chuỗi
32 Khoá néo ép dây dẫn LL-ACSR/AS450/34 Lắp đặt ở độ cao từ 40m đến ≤50m Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 khóa
33 Khoá néo ép dây dẫn LL-ACSR/AS450/34 Lắp đặt ở độ cao từ 30m đến ≤40m Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 khóa
34 Khoá néo ép dây dẫn LL-ACSR/AS450/34 Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30m Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 khóa
35 Khóa néo cho dây cáp quang OPGW-70 (lắp đặt ở độ cao từ 40-50m) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5 khóa
36 Kẹp cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 72 cái
37 Giá treo hộp cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 bộ
38 Vận chuyển, bốc dỡ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 12,4551 Tấn
39 Vận chuyển, bốc dỡ dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1889 Tấn
40 Vận chuyển, bốc dỡ tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,5189 Tấn
41 Vận chuyển, bốc dỡ dây cáp quang kết hợp dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,3246 Tấn
42 Vận chuyển, bốc dỡ phụ kiện (hộp cáp quang, chuỗi sứ…) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,5 Tấn
T Hạng mục 20: Tháo hạ căng dây lại và lắp đặt lại phụ kiện đường dây
1 Dây cáp quang OPGW70/24 tháo hạ căng lại chiều cao tháo hạ 45m Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,0764 1km/ 1dây
2 Dây dây chống sét FHLOX-116 tháo hạ căng lại; chiều cao tháo hạ 45m Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,785 1km/ 1dây
3 Dây dẫn điện LL-ACSR/AS450/34 tháo hạ căng lại; chiều cao tháo hạ 45m Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 18,4584 1km / 1dây
4 Tháo hạ, lắp lại chuỗi néo kép tại vị trí cột 116 hiện trạng (chuỗi compossite) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 12 1 bộ cách điện
5 Tháo hạ, lắp lại chuỗi đỡ lèo tại vị trí cột 116 hiện trạng (8 bát/chuỗi) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 1 bộ cách điện
6 Tháo máng khoá đỡ lắp lại cho khoảng néo từ cột 116-129 (12 cột đỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 72 bộ
U Hạng mục 21: Thu hồi vật tư về kho
1 Hộp nối cáp quang 2 đầu cũ tại vị trí cột 116 OPGW24/OPGW24 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 1 hộp
2 Đoạn thân trên vị trí cột 116 HT (ST-HĐ) ĐT-116HT Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5,2422 tấn
3 Thu hồi dây chống sét FHLOX-116 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,2854 1km/ 1dây
4 Vận chuyển vật tư thu hồi (ô tô 10T) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,5242 tấn
V Hạng mục 22: Cung cấp cáp quang ADSS và phụ kiện từ Điện lực Đan Phượng về TBA 110kV Thạch Thất 2
1 Cáp quang ADSS 24 sợi khoảng vượt 300 ADSS24/300
Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế
15.772,98 m
2 Măng xông nối cáp quang ADSS/ADSS ADSS/ADSS Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 hộp
3 Giá bắt chuỗi đỡ, néo ADSS cột BTLT, cột H GĐNLTH-ADSS Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 264 bộ
4 Chuỗi néo cáp quang khoảng vượt 300 - ADSS CN-ADSS 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 132 bộ
5 Chuỗi đỡ cáp quang khoảng vượt 300 - ADSS CĐ-ADSS 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 89 bộ
6 Hộp phối hợp quang trong nhà 24 sợi ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 bộ
7 Dây nhảy quang SC-LS (10m/sợi) SC-LS Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 20 sợi
8 Ống nhựa HDPE luồn cáp quang D32/25 OHDPE-30 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 250 m
9 Biển báo cáp quang điện lực, biển báo độ cao BBĐC-CQ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 20 cái
W Hạng mục 23: Lắp đặt cáp quang ADSS và phụ kiện từ Điện lực Đan Phượng về TBA 110kV Thạch Thất 2
1 Lắp đặt cáp quang ADSS24 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 15,773 km cáp
2 Hàn nối măng xông cáp quang ADSS Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 hộp măng xông
3 Hàn nối hộp đầu cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 bộ ODF
4 Lắp đặt dây nhảy quang Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 20 đôi đầu dây
5 Lắp đặt giá đỡ dự phòng cáp quang ADSS Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 264 1 bộ
6 Lắp đặt ống ruột gà Ø30 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,5 100m
X Hạng mục 24: San nền trạm biến áp
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 13,2797 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 13,2797 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 33,7077 100m3
4 Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,7453 100m3
Y Hạng mục 25: Cổng và hàng rào trạm: Tường chắn TC-1: 167,41m; Tường chắn TC-2: 32,38m
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6,7905 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 67,9053 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 33,9643 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 301,528 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 13,1065 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 23,3692 tấn
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,5 100m
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0542 100m3
9 Lót vải địa kỹ thuật đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,6183 100m2
10 Chèn sỏi bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6,4 m3
11 Khoan lỗ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 700 lỗ
12 Lưới inox Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 150 m2
Z Hạng mục 26: Cổng và hàng rào trạm: Xây dựng cổng trạm
1 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cổng trụ, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,7326 m3
2 Trát cổng trụ AF.31125 bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 17,28 m2
3 Công tác ốp đá granit màu đen vào trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 14,64 m2
4 Trát granitô tường biển trạm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5,771 m2
5 Gia công, lắp đặt logo, chữ biển hiệu mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
6 Lắp đặt chuông điện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt các loại đèn cổng trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 bộ
8 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,6406 tấn
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 17,1 m2
10 Sơn sắt thép cổng trạm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 22,1987 m2
11 Phụ kiện kèm theo cổng: Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
12 Mua và lắp đặt động cơ giảm tốc 550W Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
13 Động cơ điện 1000W Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Dây động cơ điện từ cổng vào nhà, dây 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 85 m
15 Dây chuông điện từ cổng vào nhà, dây 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 85 m
16 Dây đèn cổng, dây 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 90 m
17 Ống luồn dây điện PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,85 100m
18 Cút nối ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 20 Cái
AA Hạng mục 27: Cổng và hàng rào trạm: Xây dựng hàng rào
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ hàng rào, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 19,6068 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4374 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,2745 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,9766 100m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 104,8846 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4,452 m3
7 Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,3532 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4061 100m2
9 Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1.004,958 m2
10 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 297,66 m2
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4,0415 tấn
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 101,45 m2
13 Sơn sắt thép hàng rào bằng sơn các loại, 2 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp phủ màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 215,8499 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1.016,706 m2
15 Sơn trụ tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 297,66 m2
16 Kẻ mạch chỉ lõm, rộng 2cm, sâu 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1.174,8 m
17 Gia công và lắp đặt lô gô tường phía cổng trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 T.bộ
18 Mua sắm dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0828 tấn
19 Lắp đặt dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,8277 100kg
AB Hạng mục 28: Xây dựng đường trong trạm
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,2294 100m3
2 Tưới lớp nhựa nóng mật độ 1,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4,9174 100m2
3 Bê tông nhựa nóng, hạt trung dày 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4,9174 100m2
4 Tưới lớp nhựa nóng mật độ 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4,9174 100m2
5 Bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4,9174 100m2
6 Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,486 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 7,533 m3
8 Lớp vữa đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4,86 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 12,5874 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,1178 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 243 cấu kiện
AC Hạng mục 29: Xây dựng đường vào trạm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,2148 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 13,498 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 7,8948 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 76,0081 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,0575 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,345 100m
7 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0084 100m3
8 Lót vải địa kỹ thuật đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0209 100m2
9 Chèn sỏi bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,472 m3
10 Khoan lỗ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 161 lỗ
11 Lưới lọc Inox bao khối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 34,5 m2
12 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,0363 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,3018 100m3
14 Tưới lớp nhựa nóng mật độ 1,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,2071 100m2
15 Bê tông nhựa nóng, hạt trung dày 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,2071 100m2
16 Tưới lớp nhựa nóng mật độ 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,2071 100m2
17 Bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,2071 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gờ an toàn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,9288 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 46,44 cái
20 Ván khuôn gờ an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1858 100m2
21 Lớp vữa đệm gờ an toàn, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,8576 m2
AD Hạng mục 30: Sân bê tông
1 Rải lớp ni lông chấm thấm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,5975 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 38,9625 m3
3 Ván khuôn gỗ sân bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,045 100m2
4 Láng nền sân bê tông, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 259,75 m2
AE Hạng mục 31: Sân phân phối
1 Rải lớp ni lông chấm thấm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 9,9929 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 99,929 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 99,929 m3
AF Hạng mục 32: Móng máy biến áp 110kV (02 móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,2278 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 13,668 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 14,1 m3
4 Rải đá 4x6 bên trong tường bao hố thu dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 19,9668 m3
5 Xây tường thẳng gạch không nung, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10,494 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,07 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0188 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,24 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 cái
10 Thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0181 tấn
11 Lưới thép L1 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 25,2 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,089 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,3552 tấn
15 Ván khuôn cho móng, bệ máy, hố thu dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4248 100m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 75,44 m2
17 Giá đỡ cáp bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 89,76 kg
18 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0898 tấn
AG Hạng mục 33: Xây dựng móng trụ đỡ chống sét van 110kV (07 móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,2023 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,183 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6,1215 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,343 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1926 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,2563 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,3458 100m2
8 - Sản xuất bulông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1008 tấn
9 - Lắp đặt bulông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1008 tấn
10 Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,143 100m3
AH Hạng mục 34: Xây dựng móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV (15 móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4335 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,535 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 13,1175 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,735 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4128 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,5492 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,741 100m2
8 Sản xuất bulông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,216 tấn
9 Lắp đặt bulông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,216 tấn
10 Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,3064 100m3
AI Hạng mục 35: Xây dựng móng trụ đỡ máy cắt 110kV M-CB110 (5 móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4347 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,57 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 13,345 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,49 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,804 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,3661 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,5235 100m2
8 Sản xuất bulông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,144 tấn
9 Lắp đặt bulông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,144 tấn
10 Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,2901 100m3
AJ Hạng mục 36: Xây dựng móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha 110kV-1ES (12 móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,432 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,072 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 12,924 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 250 (đổ sau khi căn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,588 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,7363 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4393 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,6432 100m2
8 Sản xuất bulông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1728 tấn
9 Lắp đặt bulông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1728 tấn
10 Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,3014 100m3
AK Hạng mục 37: Xây dựng móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha 110kV-2ES (6 móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,216 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,536 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6,462 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 250 (đổ sau khi căn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,294 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,3682 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,2197 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,3216 100m2
8 Sản xuất bulông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0864 tấn
9 Lắp đặt bulông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0864 tấn
10 Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1507 100m3
AL Hạng mục 38: Xây dựng móng trụ đỡ biến điện áp 110kV (12 móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,3468 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,028 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10,494 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,588 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,3302 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4393 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,5928 100m2
8 Sản xuất bulông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1728 tấn
9 Lắp đặt bulông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1728 tấn
10 Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,2451 100m3
AM Hạng mục 39: Xây dựng móng trụ đỡ sứ đứng 110kV (10 móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,289 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,69 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8,745 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,49 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,2752 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,3661 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,494 100m2
8 Sản xuất bulông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,144 tấn
9 Lắp đặt bulông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,144 tấn
10 Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,2043 100m3
AN Hạng mục 40: Xây dựng móng trụ đỡ dao nối đất và chống sét van 24kV (4 móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1156 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,676 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,498 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,196 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1101 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1464 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1976 100m2
8 Sản xuất bulông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0576 tấn
9 Lắp đặt bulông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0576 tấn
10 Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0817 100m3
AO Hạng mục 41: Xây dựng móng Giàn tụ bù 22kV - B-TB (02 móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0598 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,08 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,1304 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,6054 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5,376 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0346 tấn
7 Sản xuất lưới thép rào chắn tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4353 tấn
8 Lắp đặt lưới thép rào chắn tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4353 m2
9 Lưới thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 37,42 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,2349 100m2
11 Sản xuất Bu lông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1152 tấn
12 Lắp đặt Bu lông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1152 tấn
13 Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0222 100m3
AP Hạng mục 42: Xây dựng Móng trụ đỡ MBA tự dùng (2 móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0578 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,338 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,749 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,098 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,055 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0732 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0988 100m2
8 Sản xuất bulông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0288 tấn
9 Lắp đặt bulông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0288 tấn
10 Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0409 100m3
AQ Hạng mục 43: Xây dựng Móng cột Pooctich bằng thép 15m M-CT15 (02 móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,9947 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,872 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 18,496 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,128 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1679 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,4417 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4688 100m2
8 Sản xuất Bu lông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,2035 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,2035 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,771 100m3
AR Hạng mục 44: Xây dựng Móng cột Pooctich bằng thép 11m - M-CT11 (01 móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4973 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,936 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 9,248 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,064 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,084 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,7209 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,2344 100m2
8 Sản xuất Bu lông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1018 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1018 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,3855 100m3
AS Hạng mục 45: Móng cột chiếu sáng và chống sét 20m (01 móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1691 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,396 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,5785 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,05 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0095 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,086 100m2
7 Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1369 100m3
AT Hạng mục 46: Móng cột chiếu sáng bát giác M-BG8 (8 móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1152 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5,12 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,256 100m2
4 Sản xuất khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0104 tấn
5 Lắp đặt khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0104 tấn
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 20 m
7 Sản xuất bulong móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0768 tấn
8 Lắp đặt Bulông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0768 tấn
9 Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,064 100m3
AU Hạng mục 47: Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời (05 móng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,9644 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,5319 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1313 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1519 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0261 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0094 tấn
7 Bu lông nở M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 20 bộ
8 Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0202 100m3
AV Hạng mục 48: Mương cáp ngoài trời
1 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,7421 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 162,118 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 25,2168 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 79,9208 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 7,1519 100m2
6 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,162 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Tấm đan mương cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 9,4555 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan: Thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,1425 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan: Thép ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,6355 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan: Thép viền tấm đan L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5,3043 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan: Thép ống D13 dày 0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0131 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,8554 100m2
13 Ván khuôn gỗ cho đáy tấm đan loại TĐ-1,55Đ1; TĐ-1,55Đ2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1907 100m2
14 Sơn viền tấm đan 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 276,254 m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Tấm đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 396 cấu kiện
16 Sản xuất giá đỡ cáp, thanh đỡ L70x6, tiếp địa 40x4,gu rông M8x380, máng cáp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5,7756 tấn
17 Lắp đặt giá đỡ cáp, thanh đỡ L70x6, tiếp địa 40x4,gu rông M8x380, máng cáp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5,7756 tấn
18 Vít nỏ thép bắt giá đỡ phi10x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1.124 bộ
19 Bu lông M6x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1.621 cái
20 Lấp đất mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,9568 100m3
AW Hạng mục 49: Bể dầu sự cố
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,8523 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,5663 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,8494 m3
4 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,4975 m3
5 Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,22 m3
6 Lắp dựng tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 26 cái
7 Gia công và lắp đặt cốt thép móng: Thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4848 tấn
8 Cốt thép bê tông tấm đan: Thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1325 tấn
9 Cốt thép bê tông tấm đan: Thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,2722 tấn
10 Cốt thép lanh tô: Thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0071 tấn
11 Cốt thép lanh tô: Thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0178 tấn
12 Bậc thang lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0253 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0209 100m2
14 Ván khuôn tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1368 100m2
15 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0442 100m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bể, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 20,8247 m3
17 Xây gạch không nung thành bể,VXM M75 dày 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 9,2304 m3
18 Xây gạch không nung thành bể,VXM M75 dày 11mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,2145 m3
19 Trát tường ngoài thành bể bằng vữa XM 75, dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 71,4404 m2
20 Trát tường trong thành bể bằng vữa XM 75, dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 112,0408 m2
21 Láng mặt bể vữa XM 75, dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 15,75 m2
22 Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chất chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 112,0408 m2
23 Ống thép D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,05 100m
24 Giá đỡ ống D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 cái
25 Vải lọc dầu, lười thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 13,44 m2
26 Gia công lắp dựng khung thép hộp 12x12x1.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 27,6 m
27 Gia công lắp dựng khung thép hộp 15x35x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 27,6 m
28 Tê thép D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
29 Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,5572 100m3
AX Hạng mục 50: Bệ thao tác máy cắt (5 móng)
1 Trụ đỡ máy cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,3063 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,3185 tấn
AY Hạng mục 51: Trạm bơm chữa cháy: Phòng máy bơm + bể nước cứu hỏa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,0357 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5,6008 m3
3 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 13,1901 m3
4 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10,3521 m3
5 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 34,9967 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1 m3
7 Bê tông bệ đỡ máy bơm, rộng >250cm, M300, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,026 m3
8 Gia công cốt thép cho bể đáy: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0065 tấn
9 Gia công cốt thép cho bể đáy: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,8316 tấn
10 Gia công cốt thép cho tường bể: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0795 tấn
11 Gia công cốt thép cho tường bể: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5,598 tấn
12 Gia công cốt thép cho sàn nắp bể: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0052 tấn
13 Gia công cốt thép cho sàn nắp bể: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,8185 tấn
14 Gia công cốt thép cho tấm đan nắp bể: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0171 tấn
15 Gia công cốt thép cho bệ đỡ máy bơm: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,012 tấn
16 Gia công cốt thép cho bệ đỡ máy bơm: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0809 tấn
17 Ván khuôn gỗ cho móng bể, bệ đỡ máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1601 100m2
18 Ván khuôn gỗ cho tường bể Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,3422 100m2
19 Ván khuôn gỗ cho sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4306 100m2
20 Ván khuôn gỗ cho tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,004 100m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 146,364 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 192,864 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 43,0572 m2
24 Láng XM nguyên chất nền bể và tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 236,9212 m2
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,06 100m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,08 100m
27 Phễu thép hàn Dy150x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
28 Phễu thép hàn Dy200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
29 Phễu thép hàn Dy100x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
30 Tấm chắn chống thấm F n=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
31 Tấm chắn chống thấm F n=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
32 Băng cản nước loại Sika Waterbars V-20m Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 20 m
33 Lắp đặt ống lồng tráng kẽm Dy150, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
34 Lắp đặt ống lồng tráng kẽm Dy300, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 cái
35 Cút thép Dy150 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
36 Cút thép Dy100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
37 Bậc thang lên xuống F18, L=1240 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0248 tấn
38 Giá đỡ ống Dy100x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 cái
39 Chõ bơm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 7,0294 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái đá 1x2, mác 250 (Phòng máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,66 m3
42 Bê tông thủ công bằng máy trộn mái bể M250, đá 1x2 (Phòng máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,1511 m3
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn bê tôngn lanh tô M250, đá 1x2 (Phòng máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1698 m3
44 Gia công và lắp đặt thép cho BT dầm mái: F £ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0192 tấn
45 Gia công và lắp đặt thép cho BT dầm mái: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1559 tấn
46 Gia công và lắp đặt thép cho sàn mái: F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1419 tấn
47 Gia công và lắp đặt thép cho lanh tô: F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0042 tấn
48 Gia công và lắp đặt thép cho lanh tô: F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0104 tấn
49 Ván khuôn bê tông mái Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1816 100m2
50 Ván khuôn bê tông dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,104 100m2
51 Ván khuôn bê tông lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0282 100m2
52 Bê tông tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1302 m3
53 Ván khuôn tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0106 100m2
54 Cốt thép tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0141 tấn
55 Lắp đặt tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 cái
56 Trát tường trong vữa XM M50, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 29,444 m2
57 Trát tường ngoài vữa XM M50, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 34,2136 m2
58 Trát trần vữa XM M50, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 22,4884 m2
59 Sơn tường trong nhà không bả 1 lớp lót, 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 51,9324 m2
60 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 lớp lót, 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 34,2136 m2
61 Láng nền vữa XM M75 dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10,9296 m2
62 Chống thấm mái M75 tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 22,4884 m2
63 Mua, lắp cửa lưới chống muỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,88 m2
64 Mua, lắp cửa đi chống cháy (gồm cả khóa, phụ kiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,22 m2
65 Cửa đi chống cháy 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,22 m2
66 Mua, lắp cửa đi bịt tôn (gồm cả khóa, phụ kiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,22 m2
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,297 m3
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,98 m2
69 Lồng chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 cái
70 Phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 cái
71 ống nhựa PVC F90 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,112 100m
72 Cút góc PVCF90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 cái
73 Chếch pvc F90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8 cái
74 Côliê bắt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 16 Cái
75 ống nhựa PVC F27 thoát tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,02 100m
76 Vít nở sắt d6 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 32 bộ
AZ Hạng mục 52: Tường ngăn cháy
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4441 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,394 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 12 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 17,52 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,5764 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,8255 tấn
7 Ván khuôn cho móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,209 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,2118 100m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 110,3 m2
10 Sơn tường ngăn cháy không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 110,3 m2
11 Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,5973 100m3
BA Hạng mục 53: Móng trụ đỡ cột cờ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,4 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,036 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,84 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,92 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,8 m2
6 Sản xuất Bulông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0195 tấn
7 Lắp đặt Bulông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0195 tấn
BB Hạng mục 54: Móng cột Camera giám sát (4 móng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5,6 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,336 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,36 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,8 m2
5 Sản xuất phụ kiện mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0516 tấn
6 Lắp đặt phụ kiện mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0516 tấn
BC Hạng mục 55: Bờ kè BK1 hàng rào lưới B40
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 61,488 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6,832 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0976 100m2
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 29,28 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 33,55 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,928 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0249 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1769 tấn
9 Thép hàng rào (Bờ kè bao quanh phía mương nước và phía đường TL419) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,8597 tấn
10 Lưới thép B40x2,4 (Bờ kè bao quanh phía mương nước và phía đường TL419) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 84 m2
11 Thép ống Dy90x4,78 (Bờ kè bao quanh phía mương nước và phía đường TL419) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,576 100m
12 Sơn sắt thép hàng rào bằng sơn các loại, 2 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp phủ màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4,512 m2
13 Bu lông vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 200 bộ
14 Thép hàng rào (Bờ kè trên nền BTCT hiện có) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,2545 tấn
15 Sơn sắt thép hàng rào bằng sơn các loại, 2 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp phủ màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 14,4 m2
16 Lưới thép B40x2,4 (Bờ kè trên nền BTCT hiện có) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 14,4 m2
17 Thép ống Dy90x4,78 (Bờ kè trên nền BTCT hiện có) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,108 100m
18 Bu lông vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 80 bộ
19 Thép hàng rào (Cánh cổng khu hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0132 tấn
20 Sơn sắt thép hàng rào bằng sơn các loại, 2 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp phủ màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,76 m2
21 Lưới thép B40x2,4 (Cánh cổng khu hàng rào lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0875 m2
22 Bản lề cửa đổ và cửa lấy cát Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
23 Chốt, khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
BD Hạng mục 56: Mua sắm và lắp đặt trụ thiết bị, xà cột trong trạm
1 Lắp đặt trụ đỡ thép (phần trụ đỡ kèm thiết bị do nhà cung cấp thiết bị cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5,9505 tấn
2 Mua sắm trụ đỡ thép mạ kẽm không kèm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 14,7107 tấn
3 Lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm không kèm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 15,2992 tấn
4 Mua sắm cột pooctich liên kết bằng bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8,645 tấn
5 Lắp đặt cột pooctich liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8,9908 tấn
6 Mua sắm kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1451 tấn
7 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1509 tấn
8 Mua sắm xà thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,8795 tấn
9 Lắp đặt xà thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,9547 tấn
10 Mua sắm cột BTLT cao 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cột
11 Lắp đặt cột bê tông cao 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cột
BE Hạng mục 57: Xây dựng nhà điều khiển phân phối: Phần móng nhà điều khiển
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4,2743 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 19,7715 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 61,9765 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,8629 m3
5 Ván khuôn bê tông móng, giằng, côt dưới cốt nền Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,7202 100m2
6 Gia công và lắp đặt cốt thép móng, giằng móng: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1398 tấn
7 Gia công và lắp đặt cốt thép móng, giằng móng: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4445 tấn
8 Gia công và lắp đặt cốt thép cột dưới cốt nền: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,637 tấn
9 Gia công và lắp đặt cốt thép cột dưới cốt nền: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4458 tấn
10 Gia công và lắp đặt cốt thép cột dưới cốt nền: Thép F > 18AII Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5,6363 tấn
11 Xây tường móng bằng gạch không nung dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 53,2474 m3
12 Trát tường cổ móng vữa XM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 44,52 m2
13 Quét tường cổ móng 2 nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 44,52 m2
14 Lấp đất hố móng đầm cát cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,9244 100m3
BF Hạng mục 58: Xây dựng nhà điều khiển phân phối: Phần mương cáp trong nhà
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 113,2244 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8,2256 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông có phụ gia chống thấm, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 29,4412 m3
4 Ván khuôn bê tông mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4,0137 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt thép cho bê tông mương cáp: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,5661 tấn
6 Mua tấm đan bê tông nhẹ Cemboard loại dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 104,64 m2
7 Lắp đặt tấm bê tông nhẹ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 84 cái
8 Mua sắm thép giá đỡ cáp, tiếp địa, trụ đỡ, thép hàn cột, thanh đỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5,5441 tấn
9 Lắp đặt thép mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5,5441 tấn
10 Vít nở thép F8x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 136 Cái
11 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
12 Ống HDPE D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,2 100m
13 Cút 90 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 cái
14 Rắc co Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
15 Sản xuất giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm mương cáp (mương cáp nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,8187 tấn
16 Lắp đặt giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm mương cáp (mương cáp nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,8187 tấn
17 Hộp máng cáp 100x50x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,8 m
18 Hộp máng cáp 300x100x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 35,02 m
19 Cung cấp và lắp đặt sàn nâng phòng điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 70 m2
20 Bu lông, ốc vít Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 136 cái
21 Khớp chữ T 300x100x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 20 cái
22 Khớp chữ L 300x100x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
23 Co xuống cáp 100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 20 cái
24 Co xuống cáp 300x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
25 Gia công giá đỡ GD-1 L50x5,0x4 mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0437 tấn
26 Lắp đặt giá đỡ GD-1 L50x5,0x4 mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0437 tấn
27 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4,07 kg
28 Ty ren f10 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 28,88 kg
29 Tắc kê nở + đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 78 bộ
30 Keo bọt nở chống cháy 750ml Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 bình
BG Hạng mục 59: Xây dựng nhà điều khiển phân phối: Nền bậc tam cấp
1 Xây bậc tam cấp gạch không nung vữa XM M50, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,1806 m3
2 Trát granitô mặt bậc và thành bậc tam cấp vữa XM50 dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 7,4895 m2
3 Trát tường bao bậc tam cấp vữa XM50 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0205 m2
4 Sơn tường bao bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0205 m2
5 Láng granitô màu vàng nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 7,4895 m2
6 Đầm cát nền, độ chặt yêu cầu >=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 74,7598 m3
7 Đổ nền, hè bằng bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 14,952 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 149,5195 m2
9 Sơn nền sơn Epoxy ghi sáng, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn kháng hóa chất màu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 151,5112 m2
BH Hạng mục 60: Xây dựng nhà điều khiển phân phối: Phần thân nhà
1 Bê tông thương phẩm khung, dầm cốt 4,2m; M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 17,7461 m3
2 Bê tông thương phẩm dầm cốt 3,3m và 4,2m; M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,44 m3
3 Bê tông thương phẩm, Bê tông lanh tô, ô văng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,298 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép khung dầm cốt 4,2m: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,8167 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép khung dầm cốt 4,2m: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,6354 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép khung dầm cốt 4,2m: Thép F >18AII Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5,1738 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cốt 4,8m: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,3217 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cốt 4,8m: Thép F =18AII Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,2915 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường, lanh tô, mái hắt: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0866 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường, lanh tô, mái hắt: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,438 tấn
11 Ván khuôn gỗ bê tông dầm, khung, lanh tô, sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,2705 100m2
12 Xây tường bằng gạch không nung , vữa XM M50 cao >4m: Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 57,5573 m3
13 Xây tường bằng gạch không nung , vữa XM M50 cao >4m: Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,5608 m3
14 Mua sắm gạch kính lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 15,39 m2
15 Lắp đặt gạch kính lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 15,39 m2
16 Mua, lắp cửa đi chống cháy (gồm cả khóa, phụ kiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 18,09 m2
17 Cửa đi chống cháy Đ1 (gồm cả khóa và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4,86 m2
18 Cửa đi chống cháy Đ2 (gồm cả khóa và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5,4 m2
19 Cửa đi chống cháy Đ3 (gồm cả khóa và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5,4 m2
20 Cửa đi chống cháy Đ4 (gồm cả khóa và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,43 m2
21 Mua, lắp cửa sổ cánh nhôm, kính 2 lớp 6.38 (gồm cả khóa, phụ kiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 16,2 m2
22 Trát tường trong nhà bằng vữa XM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 377,498 m2
23 Trát tường ngoài nhà bằng vữa XM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 223,576 m2
24 Trát trầnvữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 392,869 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 117,39 m
26 Quét sika chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 165,68 m2
27 Láng sê nô, sàn cốt 3,3m vữa XM M75 tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 66,272 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà chưa bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 770,367 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà chưa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 223,576 m2
30 Ốp gạch viền chân tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 54,2224 m2
BI Hạng mục 61: Xây dựng nhà điều khiển phân phối: Phần mái nhà
1 Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 28,944 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,4403 tấn
3 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,9696 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, tường thu hồi, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 13,112 m3
5 Bê tông thương phẩm giằng mái, trụ cột bê tông cốt thép mái; M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,1564 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng mái, trụ tường thu hồi: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0368 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng mái, trụ tường thu hồi: Thép F >18AII Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,265 tấn
8 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm U80x40x, gia cường, Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,4337 tấn
9 Nẹp chống bão thép mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1995 tấn
10 Tiếp địa phi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0133 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép, gia cường, nẹp chống bão, tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,6465 tấn
12 Lợp mái tôn chống nóng, 6 sóng vuông, dày 0,42 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,712 100m2
13 Lợp mái tôn úp nóc loại 300x300 dày 0,42 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1524 100m2
14 Lợp mái tôn úp nóc sườn rộng 0,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1248 100m2
15 Trát tường thu hồi 2 tường ngoài cùng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 26,68 m2
16 Mua sắm và lắp đặt cửa thu hồi bằng lan chớp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,98 m2
17 Lồng chắn rác phi 100 (phần thoát nước mái nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 18 cái
18 Phễu thu nước (phần thoát nước mái nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 18 cái
19 ống nhựa PVC F90 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 100m
20 Cút góc PVCF90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 18 cái
21 Chếch pvc F90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 36 cái
22 Côliê bắt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 108 Cái
23 ống nhựa PVC F27 thoát tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 100m
BJ Hạng mục 62: Xây dựng nhà thường trực bảo vệ: Phần móng nhà
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 19,7126 m3
2 Lót móng nhà bằng bê tông M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,8388 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung M7,5 vữa XM M75: Dày33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 9,6404 m3
4 Trát tường cổ móng vữa XM M50 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 13,6116 m2
5 Đổ bê tông giằng móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,6889 m3
6 Ván khuôn bê tông giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1099 100m2
7 Gia công và lắp đặt cốt thép móng, giằng móng: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0258 tấn
8 Gia công và lắp đặt cốt thép móng, giằng móng: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1245 tấn
BK Hạng mục 63: Xây dựng nhà thường trực bảo vệ: Bể tự hoại
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10,14 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,242 m3
3 Bê tông cốt thép đáy bể, hố ga M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,726 m3
4 Gia công và lắp đặt cốt thép đáy bể F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0715 tấn
5 Ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0176 100m2
6 Xây bể tự hoại gạch không nung M7,5 vữa XM M75: Dày 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,4012 m3
7 Trát ngoài bể bằng vữa XM M75, dày 1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 9,507 m2
8 Trát trong bể bằng vữa XM M75, dày 1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 14,778 m2
9 Đánh màu xi măng mặt trong bể bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 14,778 m2
10 Bê tông đúc sẵn tấm đan nắp bể M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4326 m3
11 Gia công cốt thép tấm đan nắp bể F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0391 tấn
12 Ván khuôn bê tông tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,058 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 cấu kiện
14 ống PVCF110 thoát nước, thoát hơi bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,015 100m
15 Tê nhựa F110 thoát nước, thoát hơi bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 cái
16 ống thoát hơi PVCF27 thoát nước, thoát hơi bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,055 100m
17 Colie Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 cái
18 Buloongnở thép 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 cái
19 Lấp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1919 100m3
BL Hạng mục 64: Xây dựng nhà thường trực bảo vệ: Nền hè, bậc tam cấp
1 Xây bậc tam cấp gạch không nung vữa XM M50, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4455 m3
2 Lát nền tam cấp bằng granit Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4,77 m2
3 Lấp đất móng nhà, độ chặt yêu cầu 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 29,8526 m3
4 Đầm chặt cát nền, độ chặt yêu cầu 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0651 100m3
5 Đổ nền bằng bê tông M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,566 m3
6 Láng nềnbằng vữa XM M50 dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 14,5164 m2
7 Lát nền nhà bằng gạch granit 400x400x9 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10,8528 m2
8 Lát nền phòng vệ sinh gạch chống trơn 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,6636 m2
BM Hạng mục 65: Xây dựng nhà thường trực bảo vệ: Phần thân nhà
1 Bê tông dầm M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4563 m3
2 Bê tông lanh tô, ô văng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,2123 m3
3 Bê tông sàn sênô M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,04 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cốt 3,3m, 4,2m: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0231 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cốt 3,3m, 4,2m: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1152 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0027 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng: Thép F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,015 tấn
8 Gia công lắp đặt thép sàn sênô, sàn hiên cốt 3,4m: ThépF Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1987 tấn
9 Ván khuôn gỗ bê tông dầm, khung, lanh tô, sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,3732 100m2
10 Xây tường bằng gạch không nung M7,5, vữa XM M50 cao >4m: Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 12,731 m3
11 Xây tường bằng gạch không nung M7,5, vữa XM M50 cao >4m: Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1287 m3
12 Mua, lắp cửa đi nhựa lõi thép uPVC (gồm cả khóa, phụ kiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 7,14 m2
13 Mua, lắp cửa sổ nhựa lõi thép uPVC (gồm cả chốt, phụ kiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,51 m2
14 Trát tường trong nhà bằng vữa XM M50 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 71,239 m2
15 Trát tường ngoài nhà bằng vữa XM M50 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 79,62 m2
16 Trát trần vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 25,8372 m2
17 Láng sê nô vữa XM M75 tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 30,4 m2
18 Bả tường trong, ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 164,4706 m2
19 Bả trần sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 25,8372 m2
20 Sơn tường, trần trong nhà 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 82,0918 m2
21 Sơn chống thấm tường. trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 82,0918 m2
22 Ốp gạch men kinh 400x250 tường khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 17,976 m2
BN Hạng mục 66: Xây dựng nhà thường trực bảo vệ: Phần mái nhà
1 Lát gạch rỗng chống nóng 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 14,7204 m2
2 Lót VXM M75 dày 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 30,4 m2
3 Xây 2 lớp gạch thông tâm dày 110, cách đều 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,2 m3
4 VXM M100 tạo dốc 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 30,4 m2
5 Màng bitum chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 30,4 m2
6 Lồng chắn rác phi 100 thoát nước mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 cái
7 Phễu thu nước thoát nước mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 cái
8 ống nhựa PVC F90 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,15 100m
9 Cút góc PVCF90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 cái
10 Chếch PVC F90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8 cái
11 Côliê bắt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 12 cái
12 ống nhựa PVC F32 thoát tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,012 100m
BO Hạng mục 67: Xây dựng nhà thường trực bảo vệ: Cấp thoát nước (bao gồm cung cấp + lắp đặt vật tư)
1 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R F32 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,08 100m
2 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R F20 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,02 100m
3 Cút nhựa hàn nhiệt PP-R F20 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 cái
4 Van chặn PP-RF32 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
5 Tê nhựa hàn nhiệt PP-R F32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
6 Tê nhựa hàn nhiệt PP-R F32 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
7 Chậu rửa đồng bộ vòi gật gù Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
8 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
9 Phiễu thu nước inox F34 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 bộ
10 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
11 Ống nhựa PVC F34 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,02 100m
12 Cút nhựa PVC F34 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 cái
13 Cút nhựa thu PVC F110x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
14 Ống nhựa PVC F110 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,139 100m
15 Cút nhựa PVC F110 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5 cái
16 Tê nhựa PVC F110x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
17 Chếch 135° nhựa PVC F110 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 cái
18 Ống nhựa PVC F27 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,12 100m
19 Cút nhựa PVC F27 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 cái
20 Bồn nước inox 1m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bể
21 Gương soi và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
BP Hạng mục 68: Hệ thống cấp thoát nước, dầu: Hộp che máy bơm
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,048 m3
2 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,008 tấn
3 Tấm che máy bơm bằng tôn kẽm 920x920 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 m2
BQ Hạng mục 69: Hệ thống cấp thoát nước, dầu: Đường ống, rãnh thoát nước, thoát dầu
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 138,11 m3
2 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,49 100m
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 52 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6,4 đoạn ống
5 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 cái
6 Ống cống D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 130 m
7 Ống cống D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 16 m
8 Gối đỡ ống cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 104 cái
9 Gối đỡ ống cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 17 cái
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 121 cấu kiện
11 Lấp cát hố móng, độ chặt Y/C K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,2538 100m3
BR Hạng mục 70: Hệ thống cấp thoát nước, dầu: Hố ga thu nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 93,4238 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5,1469 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6,7721 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,3346 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,2212 100m2
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10,1979 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,5863 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0096 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0881 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 34 cấu kiện
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 105,6168 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 116,296 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 105,6168 m2
14 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 17 cái
15 Lấp cát hố móng, độ chặt Y/C K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4504 m3
BS Hạng mục 71: Hệ thống cấp thoát nước, dầu: Cấp nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,25 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,2 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,7 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt check nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
9 Hộp bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
BT Hạng mục 72: Hệ thống cấp thoát nước, dầu: Khoan giếng
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan đập cáp 40 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 40 m
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,45 m3
4 Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 108mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 40 m
5 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 m
6 Chèn sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,109 m3
7 Chèn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,512 m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,45 100m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4 100m
10 Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 cái
11 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,35 100m
14 Lắp đặt ống lọc PVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,04 m
15 Lắp đặt ống lắng PVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 m
16 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt măng sông trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 15 cái
BU Hạng mục 73: Hệ thống cấp thoát nước, dầu: Bể lọc nước
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,704 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,6 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0363 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0105 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,01 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,004 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cấu kiện
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,509 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 14,144 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 19,488 m2
12 Cát vàng bể lọc 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,6615 m3
13 Than hoạt tính dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0662 m3
14 Sỏi nhỏ, kích thước 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1323 m3
15 Lợp mái che tường bằng fibrôximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,039 100m2
BV Hạng mục 74: Chiếu sáng trạm biến áp: Cung cấp + Lắp đặt vật tư thiết bị phần chiếu sáng trạm biến áp
1 Tủ điện tổng, loại gắn tường chứa 22 aptomat (chiếu sáng trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 Tủ
2 Tủ điện chiếu sáng trong nhà, loại gắn tường chứa 12 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 Tủ
3 Tủ điện chiếu sáng sự cố, loại gắn tường chứa 7 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 Tủ
4 Máy điều hoà 1 cục loại treo tường 24000BTU (Bao gồm toàn bộ các phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8 Cái
5 Máy điều hoà 1 cục loại treo tường 9000BTU (Bao gồm toàn bộ các phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 Cái
6 Quạt thông gió công nghiệp 135W, lưu lượng 2220m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 Cái
7 Quạt thông gió 20W, lưu lượng 500m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 Cái
8 Tủ điện chiếu sáng ngoài trời, loại gắn tường chứa 8 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 Tủ
9 Tủ điện chiếu sáng ngoài trời, loại gắn tường chứa 7 aptomat (chiếu sáng nhà trạm bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 Tủ
10 Máy bơm cấp nước Q=5m3/h; H=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 bộ
11 Máy bơm q=2(m3/h), h=25(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 máy
12 Đèn led tube ba gắn nổi có máng phản quang 3x18W (chiếu sáng trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 19 Cái
13 Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 Cái
14 Đèn thủy tinh sợi đốt 25W Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 Cái
15 Đèn ốp trần thủy tinh bóng led sự cố 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 12 Cái
16 Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 30 m
17 Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 403 m
18 Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 898 m
19 Ống nhựa ruột gà HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 20 m
20 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1.435 m
21 Mặt công tắc 3 hạt - 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 Cái
22 Mặt công tắc 2 hạt - 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 Cái
23 Mặt công tắc 1 hạt - 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5 Cái
24 Ổ cắm điện 2 ổ cắm 2 chấu 220VAC - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 21 Cái
25 Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x2.5m2 (phần ngoài trời) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 580 m
26 Ống nhựa ruột gà HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 580 m
27 Đèn pha led chiếu sáng ngoài trời 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 11 Cái
28 Đèn pha led chiếu sáng trên cột chiếu sáng cao 6m 220VAC-60W Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 9 Cái
29 Đèn cầu sử dụng bóng led cho cổng trạm 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 Cái
30 Đèn led tube đôi 2x18W (nhà trạm bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 Cái
31 Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 60 m
32 Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 15 m
33 Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 15 m
34 Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 45 m
35 Mặt công tắc 1 hạt - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 Cái
36 Ổ cắm điện 220VAC - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 Cái
37 Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, đai giữ ống…) hạng mục chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 trọn gói
BW Hạng mục 75: Cung cấp và lắp đặt vật liệu điện trạm biến áp
1 Cung cấp + lắp đặt Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-400mm2 - Dây dẫn ACSR400/51 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 300 m
2 Cung cấp + lắp đặt Sứ đứng 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 quả
3 Cung cấp + lắp đặt Chuỗi sứ đỡ 110kV dây ACSR-400/51 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 chuỗi
4 Cung cấp + lắp đặt Ống nhôm ø80/70 L=10,05m Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 60,3 m
5 Cung cấp + lắp đặt Kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây AC-400 và AC-400 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 cái
6 Cung cấp + lắp đặt Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-400/51 và thanh dẫn AL-Ф80/70 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 cái
7 Cung cấp + lắp đặt Kẹp chụp đầu ống giữa dây ACSR-400/51 và thanh dẫn AL-Ф80/70 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 12 cái
8 Cung cấp + lắp đặt Kẹp cực sứ đứng 110kV với ống nhôm AL80/70 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 12 cái
9 Cung cấp + lắp đặt Kẹp cực sứ đứng (cho dây ACSR400/51) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 cái
10 Sơn chống cháy (sơn cáp chống cháy 75,25m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 127,9313 kg
11 Lắp đặt kẹp cực đi kèm thiết bị (kẹp cực theo thiết bị A cấp, đơn giá không bao gồm mua sắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 138 cái
12 Cung cấp + lắp đặt Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x630mm2 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x630 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 192,9 m
13 Cung cấp + lắp đặt Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x50mm2 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 116 m
14 Cung cấp + lắp đặt Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x120mm2 24kV/Cu/XLPE/PVC-3x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 71 m
15 Cung cấp + lắp đặt Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 22kV-1x630mm2 HĐCNT-24kV-1x630 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 hộp
16 Cung cấp + lắp đặt Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 22kV-1x630mm2 HĐCTN-24kV-1x630 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 18 hộp
17 Cung cấp + lắp đặt Hộp đầu cáp 3 pha Elbow 22kV phía MBA, cáp-3x50mm2 HĐC - Elbow-24kV-3x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hộp
18 Cung cấp + lắp đặt Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà 22kV-3x50mm2 HĐCTN-24kV-3x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hộp
19 Cung cấp + lắp đặt Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 22kV 3x120mm2 HĐCNT-24kV-3x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hộp
20 Cung cấp + lắp đặt Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà 22kV 3x120mm2 HĐCTN-24kV-3x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hộp
21 Cung cấp + lắp đặt Xà đỡ SI 22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 57,97 kg
22 Cung cấp + lắp đặt Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha kèm dây chảy) FCO-22kVn loại 100A XSI-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
23 Cung cấp + lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian (Đơ xứ lệch) FCO-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 24,16 kg
24 Cung cấp + lắp đặt Xà đỡ đầu cáp XTG-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 53,25 kg
25 Cung cấp + lắp đặt Cô li ê ôm cáp lên cột XDC-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 12,74 kg
26 Cung cấp + lắp đặt Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 22kV ruột Cu 1x50mm2 GĐC-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
27 Cung cấp + lắp đặt Cáp đồng ngầm 3 pha 22kV 3x50mm2 HĐC 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 m
28 Cung cấp + lắp đặt Thang trèo 3m 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50 - MBA tu dung Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 33,614 kg
29 Cung cấp + lắp đặt Ghế cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 93,71 kg
30 Cung cấp + lắp đặt Ghíp nối dây AC95 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 cái
31 Cung cấp + lắp đặt Ống HDPE luồn cáp D125/D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8 m
32 Cung cấp + lắp đặt Sứ đứng 24kV kèm ty sứ và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 7 quả
33 Cung cấp + lắp đặt Cáp nguồn: 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC 2x2,5mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1.716 m
34 Cung cấp + lắp đặt Cáp nguồn: 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC 2x6mm2 0,6/1kV Cu//XLPE/FR-PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 634 m
35 Cung cấp + lắp đặt Cáp nguồn: 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC 4x4mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 375 m
36 Cung cấp + lắp đặt Cáp điều khiển: 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC-Sm2 4x2,5mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC-Sm2 4x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1.297 m
37 Cung cấp + lắp đặt Cáp điều khiển: 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC-Sm2 4x4mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC-Sm2 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2.190 m
38 Cung cấp + lắp đặt Cáp điều khiển: 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC-Sm2 7x1,5mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC-Sm2 7x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 52 m
39 Cung cấp + lắp đặt Cáp điều khiển: 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC-Sm2 14x1,5mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC-Sm2 14x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 592 m
40 Cung cấp + lắp đặt Cáp điều khiển: 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC-Sm2 19x1,5mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC-Sm2 19x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1.517 m
41 Cung cấp + lắp đặt Cáp điều khiển: 0,6/1kV CU/PVC/FR-PVC 1x50mm2 0,6/1kV CU/PVC/FR-PVC 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 47 m
42 Cung cấp + lắp đặt Cáp điều khiển: 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC 4x35mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 18 m
43 Làm đầu cáp kiểm tra loại Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 28 1 đầu cáp
44 Làm đầu cáp kiểm tra loại Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 42 1 đầu cáp
45 Làm đầu cáp kiểm tra loại Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 38 1 đầu cáp
46 Cung cấp + kéo rải Cáp đấu nối Cu/PVC-0,6kV-4x95 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 70 m
47 Cung cấp + kéo rải Cáp điện 4 lõi 95mm2 Cu/PVC-0,6kV-4x16 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 13 m
48 Cung cấp + kéo rải Cáp điện 4 lõi 16mm2 Cu/PVC-0,6kV-1x50 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 22 m
49 Cung cấp, lắp đặt (ép) Đầu cốt đồng 50mm2 ĐCM-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 16 cái
50 Cung cấp, lắp đặt (ép) Đầu cốt đồng 95mm2 ĐCM-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8 cái
51 Cung cấp, lắp đặt (ép) Đầu cốt đồng 16mm2 ĐCM-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 16 cái
52 Cung cấp + lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-M95 PVC-M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 209,5 m
53 Cung cấp + lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-M240 PVC-M240 11 m
54 Cung cấp + lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-95 ĐCM-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 132 cái
55 Cung cấp + lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-240 ĐCM-240 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 cái
56 Cung cấp + lắp đặt Ống nhựa HDPE 110/90 HDPE-110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 21 m
57 Cung cấp + lắp đặt Ống nhựa HDPE 105/80 HDPE105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 m
58 Cung cấp + lắp đặt Ống nhựa HDPE 85/65 HDPE 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 116 m
59 Cung cấp + lắp đặt Ống nhựa HDPE 40/30 HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 12 m
60 Bulông + ốc + đệm M14x20 M14x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 26 bộ
61 Bulông + ốc + đệm M14x50 M14x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 178 bộ
62 Côliê giữ ống HDPE 110/90 CO-HDPE110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
63 Côliê giữ ống HDPE 85/65 CO-HDPE85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 41 cái
64 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III (thi công hệ thống nối đất 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 183,2 m3
65 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (thi công hệ thống nối đất 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,832 100m3
66 Cung cấp + lắp đặt Dây lưới nối đất D18 (hệ thống nối đất 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3.664 kg
67 Cung cấp + đóng Cọc tiếp địa bằng thép 65x65x6 dài 3m (hệ thống nối đất 1) (3m/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 886,5 kg
68 Cung cấp + lắp đặt Râu chờ nối đất (hệ thống nối đất 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1.131 kg
69 Cờ nối đất (hệ thống nối đất 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 19,5 kg
70 Thanh ke liên kết lưới nối đất (hệ thống nối đất 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 141,6 kg
71 Bu lông +đai ốc +đệm (hệ thống nối đất 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 9,048 kg
72 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III (thi công hệ thống nối đất 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 27 m3
73 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (thi công hệ thống nối đất 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,27 100m3
74 Khoan cọc tiếp địa (thi công hệ thống nối đất 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 48 m khoan
75 Cung cấp + lắp đặt Dây lưới nối đất D18 (hệ thống nối đất 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 150 kg
76 Cung cấp + đóng Cọc tiếp địa bằng thép 65x65x6 dài 4m (hệ thống nối đất 2) (4m/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 283,68 kg
77 Cung cấp + lắp đặt Râu chờ nối đất (hệ thống nối đất 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 72,5 kg
78 Cờ nối đất (hệ thống nối đất 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,25 kg
79 Bu lông +đai ốc +đệm (hệ thống nối đất 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,58 kg
80 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III (thi công hệ thống nối đất 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 20,915 m3
81 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (thi công hệ thống nối đất 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,2092 100m3
82 Khoan cọc tiếp địa (thi công hệ thống nối đất 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 70 m khoan
83 Cọc tiếp địa bằng thép 65x65x6 dài 6m (10 cọc_khoan 7m) (hệ thống nối đất 3) (6m/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 354,6 kg
84 Dây lưới nối đất D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 418,3 kg
85 Cung cấp + lắp đặt Chống sét van 22kV 3 pha dùng cho cột tự dùng Zno-10kA-class1 CS (LA)-22kV-10kA (TOV >=10s) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
BX Hạng mục 76: Lắp đặt thiết bị trạm biến áp (thiết bị A cấp - B lắp đặt)
1 Lắp đặt MBA TD1 - 23/0,4kV-160kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 1 máy
2 Máy cắt SF6 3 pha 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5 1 bộ
3 Biến điện áp 1 pha: VT1-123kV-115/√3:0,11/√3:0,11/√3kV (bao gồm phụ kiện đấu nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 bộ 3 pha
4 Biến dòng điện 1 pha loại 1: CT1-123kV-400-600-800-1200/1/1/1/1A (bao gồm phụ kiện đấu nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 bộ 3 pha
5 Biến dòng điện 1 pha loại 2: CT2-123kV-200-400-600/1/1/1/1A (bao gồm phụ kiện đấu nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 bộ 3 pha
6 Dao cách ly 110kV, 3 pha, loại Pantograph, không lưỡi tiếp đất (bao gồm phụ kiện đấu nối, trụ đỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 bộ 3 pha
7 Dao cách ly 3 pha: DS/1ES-123kV-1250A-31,5kA/≥1s; 1 lưỡi tiếp đất (bao gồm phụ kiện đấu nối, trụ đỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 bộ 3 pha
8 Dao cách ly 3 pha: DS/2ES-123kV-1250A-31,5kA/≥1s; 2 lưỡi tiếp đất (bao gồm phụ kiện đấu nối, trụ đỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 bộ 3 pha
9 Dao nối đất trung tính MBA: ES-72kV-400A-31,5kA/≥1s Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 1 bộ
10 Lắp đặt chống sét van 96kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 12 3 pha
11 Lắp đặt chống sét van 72kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 3 pha
12 Tủ điện 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 20 1 tủ
13 Tụ bù 22kV 2,4 MVAr 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4,8 1 hệ thống/ 1MVAr
14 Biến dòng điện trung tính dàn tụ 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 1 bộ 3 pha
15 Dao cách ly ngoài trời 3 pha 24kV-630A, 25kA/1s,1 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 1 bộ
16 Tủ phân phối điện xoay chiều (bao gồm bộ I/O thu thập tín hiệu trạng thái tủ AC lên hệ thống SCADA) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 1 tủ
17 Tủ phân phối điện 1 chiều (bao gồm bộ I/O thu thập tín hiệu trạng thái tủ DC lên hệ thống SCADA) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 1 tủ
18 Tủ chỉnh lưu nạp ắc qui U1/U2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 1 tủ
19 Bộ Ắc quy 220V-200Ah Loại 220V DC axit chì kiểu kín (Ni-Cd) không bảo dưỡng Dung lượng định mức cho 10 giờ: 2x200Ah Điện áp định mức 1 bình: 2V/1 bình Kèm giá lắp, con nối Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 22 10 bình
20 Lắp đặt chống sét van 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 3 pha
21 Lắp đặt bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 3 pha
22 Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn DZ1 (CRP1) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 1 tủ
23 Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn DZ2 (CRP4) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 1 tủ
24 Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn LL (CRP3) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 1 tủ
25 Tủ điều khiển, đo lường, bảo vệ cho ngăn MBA T1 (CRP2) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 1 tủ
26 Tủ điều khiển, đo lường, bảo vệ cho ngăn MBA T2 (CRP5) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 1 tủ
27 Tủ đấu dây ngoài trời (tủ MK) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5 1 tủ
28 Tủ công tơ trạm 110kV( đủ vị trí lắp cho 12 công tơ, đã bao gồm tất cả phụ kiện để đấu nối công tơ; không bao gồm công tơ) (MP12) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 1 tủ
BY Hạng mục 77: Cung cấp + thi công lắp đặt hệ thống PCCC (B cung cấp VTTB + thi công lắp đặt)
1 Cung cấp + lắp đặt Bơm chữa cháy điện Q=99m3/h, H=70m Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 Bộ
2 Cung cấp + lắp đặt Bơm chữa cháy Diesel Q=99m3/h, H=70m Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 Bộ
3 Cung cấp + lắp đặt Bơm bù áp suất Q=1l/s, H=70 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 Bộ
4 Cung cấp + lắp đặt Tủ báo cháy địa chỉ 1Loop Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 Bộ
5 Cung cấp + lắp đặt Tủ điều khiển tự động 3 bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 Bộ
6 Bình chữa cháy xe đẩy, bột ABC (35kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 bình
7 Bình chữa cháy xe đẩy, khí CO2 (24kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 bình
8 Bình cầu nổ, bột ABC (8Kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 bình
9 Bình cầu nổ, bột ABC (6Kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5 bình
10 Bình chữa cháy xách tay, bột ABC (4Kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 16 bình
11 Bình chữa cháy xách tay, khí CO2 (5Kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5 bình
12 Bình chữa cháy xách tay, khí CO2 (3Kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8 bình
13 Cung cấp và Lắp đặt đầu báo cháy khói quang địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 25 đầu
14 Cung cấp và Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 25 đầu
15 Cung cấp và Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố định 120 độ chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 đầu
16 Cung cấp và Lắp đặt đầu báo cháy chống nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 đầu
17 Cung cấp và Lắp đặt đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 34 đầu
18 Cung cấp và Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 nút
19 Cung cấp và Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 chuông
20 Cung cấp và Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 đèn
21 Kết nối liên động hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 HT
22 Cung cấp và Lắp đặt Modul giám sát bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 bộ
23 Cung cấp và Lắp đặt Modul điều khiển chuông đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 bộ
24 Cung cấp và Lắp đặt Modul cho đầu báo thường Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 bộ
25 Cung cấp và Lắp đặt Modul giám sát bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 bộ
26 Cung cấp và Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1mm chống nhiễu chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 650 m
27 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 650 m
28 Cung cấp và Lắp đặt cáp điều khiển 5 đôi 5Px1.0mm2 chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 50 m
29 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây cáp tín hiệu loại đi ngầm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 50 m
30 Cung cấp và Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 đèn
31 Cung cấp và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 13 đèn
32 Cung cấp và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố chống nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 đèn
33 Cung cấp và Khớp nối trơn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 16 cái
34 Cung cấp và Khớp nối trơn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,8 cái
35 Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 bộ
36 Cung cấp và Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kết hợp tổ hợp chuông đèn nút ấn KT 800x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 hộp
37 Cung cấp và Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 hộp
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ tiếp nước, trụ chữa cháy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,75 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,06 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ hộp đựng, hộp chữa cháy ngoài trời, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,51 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,04 100m2
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 132 m3
43 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 130,14 m3
44 Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,48 100m
45 Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,64 100m
46 Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,12 100m
47 Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,12 100m
48 Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,18 100m
49 Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,42 100m
50 Cung cấp và Lắp đặt van chặn D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
51 Cung cấp và Lắp đặt van chặn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 14 cái
52 Cung cấp và Lắp đặt vạn chặn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
53 Cung cấp và Lắp đặt vạn chặn D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
54 Cung cấp và Lắp đặt van chặn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 cái
55 Cung cấp và Lắp đặt van một chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 cái
56 Cung cấp và Lắp đặt van một chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
57 Cung cấp và Lắp đặt van một chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 cái
58 Cung cấp và Lắp đặt van báo động Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
59 Cung cấp và Lắp đặt tê chịu áp suất D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 cái
60 Cung cấp và Lắp đặt tê chịu áp suất D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 14 cái
61 Cung cấp và Lắp đặt tê chịu áp suất D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 cái
62 Cung cấp và Lắp đặt tê chịu áp suất D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8 cái
63 Cung cấp và Lắp đặt cút thép D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 cái
64 Cung cấp và Lắp đặt cút thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 30 cái
65 Cung cấp và Lắp đặt cút thép D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 cái
66 Cung cấp và Lắp đặt cút thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 15 cái
67 Cung cấp và Lắp đặt cút thép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 cái
68 Cung cấp và Lắp đặt cút thép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8 cái
69 Cung cấp và Lắp đặt khớp chống rung D150/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 cái
70 Cung cấp và Lắp đặt khớp chống rung D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
71 Cung cấp và Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 12 cặp bích
72 Cung cấp và Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 30 cặp bích
73 Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 cái
74 Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
75 Cung cấp và Lắp đặt rọ ( Crephin) D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
76 Cung cấp và Lắp đặt rọ ( Crephin) D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
77 Cung cấp và Lắp đặt Y lọc D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
78 Cung cấp và Lắp đặt Y lọc D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
79 Cung cấp và Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà ( KT 600x800x220) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 hộp
80 Cung cấp và Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5 cái
81 Cung cấp và Lắp đặt trụ nhận nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
82 Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 cái
83 Cung cấp và Lắp đặt công tắc áp suất Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 cái
84 Cung cấp và Lắp đặt bể chứa nước mồi 100L Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bể
85 Cung cấp và Lắp đặt bình điều áp 100L Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bể
86 Cung cấp và Lắp đặt cáp nguồn cho máy bơm bù áp và cáp điều khiển máy bơm Diesel ( 3x10+1x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 15 m
87 Cung cấp và Lắp đặt cáp tiếp địa 1x25 cho bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 15 m
88 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ cáp nguồn D40 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,3 100m
89 Sơn đỏ đường ống thép D125-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 110,1198 m2
90 Vật tư phụ (bu lông, ốc vít...) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 Trọn gói
BZ Hạng mục 78: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị phần Scada (B cung cấp + lắp đặt)
1 Máy tính chủ Server/Gateway Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 bộ
2 Máy tính HMI (Máy tính công nghiệp) bao gồm bàn phím+chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
3 Màn hình máy tính LED 32 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 bộ
4 Switch quang công nghiệp(IEC 61850)-layer 2 lắp dạng DIN tại các tủ điều khiển, bảo vệ cung cấp: 4 cổng quang uplink đa mode 100/1000Mbit/s(đã bao gồm modul quang), 16 cổng quang đa mode 10/100Base-FX(chưa bao gồm Modul quang) và 04 cổng điện 10/100Base-T. Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5 cái
5 Switch quang công nghiệp(IEC 61850)-layer 2 lắp tủ SCADA cung cấp: 4 cổng quang uplink đa mode 100/1000Mbit/s(đã bao gồm modul quang), 08cổng quang đa mode 10/100Base-FX(chưa bao gồm Modul quang) và 08 cổng điện 10/100Base-T. Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
6 Modul quang công nghiệp SFP 10/100Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 96 chiếc
7 Máy in sự kiện A4 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
8 Thiết bị đồng bộ thời gian vệ tinh GPS + angten Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
9 Tủ nghịch lưu 220VDC/220VAC/4kVA trọn bộ Điện áp đầu vào: 220VDC và 220VAC Điện áp đầu ra: 220VAC (220÷240VAC) Tần số 50Hz (±1%) Công suất mỗi bộ: 4kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 bộ
10 Thiết bị tự động chuyển đổi cổng RS232 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
11 Dịch vụ đào tạo hướng dẫn sử dụng và cấu hình hệ thống + Đào tạo, hướng dẫn vận hành hệ thống: đào tạo tại hiện trường cho đối tượng quản lý vận hành hệ thống. Bao gồm nhân viên trực trạm, các khối phụ trợ, đơn vị quản lý vận hành hệ thống Scada. Tổng số lượng 20 người + Đào tạo chuyển giao công nghệ (cấu hình mở rộng hệ thống): đối tượng đào tạo là các kỹ sư vận hành hệ thống Scada, đảm bảo học viên làm chủ được hệ thống, có thể cấu hình mở rộng, chỉnh sửa hệ thống khi có thay đổi, sử dụng được tất cả các phần mềm tại trạm. Tổng số lượng 15 người Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
12 Phần mềm Hệ điều hành Windows 10 Pro 64 Bit bản quyền Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 gói
13 Phần mềm diệt Virus Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 gói
14 Phần mềm điều khiển Server/Gateway và HMI Phần mềm điều khiển trạm: Bản quyền phần mềm sử dụng đồng thời trên hai máy Server/Gateway và HMI có đầy đủ tính năng Server/ Gateway/HMI để chạy dự phòng cho nhau Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 trọn gói
15 Tủ rack 19" 42U: H2040 x W600 x D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 tủ
16 Cáp quang multi-mode 08 sợi, kèm dây nhẩy quang kết nối mạng LAN các BCU, Rơle, switch quang IEC 61850 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 gói
17 Cáp mạng UTP 4P CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 200 m
18 Cáp cấp nguồn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 30 m
19 Cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 100 m
20 Cáp đồng tiếp đất 1x16mm2 (M16) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 40 m
21 Ổng ruột gà bảo vệ cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 gói
22 Cáp màn hình máy tính HDMI 2.0 dài 8m hỗ trợ full HD 4Kx2K Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 sợi
23 MCB 2 Pole 220VDC - 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
24 MCB 1 Pole 220VAC - 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
25 MCB 1 Pole 220VAC - 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 cái
26 MCB 1 Pole 220VAC - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 cái
27 MCB 1 Pole 220VAC - 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 24 cái
28 Ổ cắm Lioa 6 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
29 Hàng kẹp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
30 Phụ kiện khác (Đầu mạng, Máng cáp, thanh DIN, cô-li cổ cáp,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 trọn gói
CA Hạng mục 79: Cài đặt, cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống scada
1 Cài đặt hệ điều hành cho máy tính (Tại trạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 thiết bị
2 Cài đặt phần mềm Virus (Tại trạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 thiết bị
3 Khai báo cấu hình máy tính chủ (Tại trạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 thiết bị
4 Khai báo cấu hình hệ thống máy tính trạm (Tại trạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
5 Đo thử, kiểm tra hệ thống, kết nối đến máy chủ (Tại trạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 thiết bị
6 Đo thử, kiểm tra hệ thống, kết nối đến máy tính trạm (Tại trạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
7 Cài đặt cấu hình Switch IEC 61850 (Tại trạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5 thiết bị
8 Đo thử, kiểm tra thiết bị Switch (Tại trạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5 thiết bị
9 Đo thử, kiểm tra thiết bị GPS (Tại trạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
10 Cài đặt cấu hình máy in Laser A4 (Tại trạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
11 Kiểm tra, kết nối hoạt động hệ thống máy chủ sau khi cài đặt (Tại Điều độ A1) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 thiết bị
12 Cài đặt, kiểm tra cấu hình lại các trạm thao tác (Tại Điều độ A1) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5 thiết bị
13 Kiểm tra, kết nối thiết bị PCU (Tại điều độ B1) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 thiết bị
14 Kiểm tra, kết nối hoạt động hệ thống máy chủ sau khi cài đặt (Tại điều độ B1) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 thiết bị
15 Cài đặt, kiểm tra cấu hình lại các trạm thao tác (Tại điều độ B1) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5 thiết bị
16 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hàm
17 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hàm
18 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hàm
19 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hàm
20 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hàm
21 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hàm
22 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hàm
23 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hàm
24 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hàm
25 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hàm
26 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hàm
27 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hàm
28 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hàm
29 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hàm
30 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hàm
31 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104: Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hàm
32 Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
33 Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
34 Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
35 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Trạm: Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
36 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Trạm: Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
37 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Trạm: Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
38 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Trạm: Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
39 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Trạm: Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn giữa có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
40 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Trạm: Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
41 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Trạm: Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
42 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Trạm: Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 19 ngăn
43 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều độ A1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
44 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều độ A1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
45 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều độ A1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
46 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều độ A1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
47 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều độ A1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn giữa có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
48 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều độ A1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
49 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều độ A1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
50 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều độ A1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
51 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều Độ B1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
52 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều Độ B1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
53 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều Độ B1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
54 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều Độ B1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
55 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều Độ B1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn giữa có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
56 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều Độ B1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
57 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều Độ B1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
58 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Điều Độ B1: Cấu hình và cài đặt CSDL trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 19 ngăn
59 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ A1: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
60 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ A1: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
61 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ A1: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
62 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ A1: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
63 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ A1: Thao tác xa tách/đưa vào thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
64 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ A1: Thao tác xa tách/đưa vào thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
65 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ A1: Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
66 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ A1: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ tổng/lộ ra 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
67 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ B1: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
68 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ B1: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
69 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ B1: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
70 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ B1: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
71 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ B1: Thao tác xa tách/đưa vào thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 ngăn
72 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ B1: Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
73 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Điều độ B1: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ tổng/lộ ra 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 11 ngăn
74 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 tín hiệu
75 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 425 tín hiệu
76 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 tín hiệu
77 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 839 tín hiệu
78 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 tín hiệu
79 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 79 tín hiệu
80 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 tín hiệu
81 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 76 tín hiệu
82 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ A1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 tín hiệu
83 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ A1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 29 tín hiệu
84 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ A1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 tín hiệu
85 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ A1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 82 tín hiệu
86 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ A1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 tín hiệu
87 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ A1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 28 tín hiệu
88 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ A1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 tín hiệu
89 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ A1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 16 tín hiệu
90 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 tín hiệu
91 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 425 tín hiệu
92 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 tín hiệu
93 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 839 tín hiệu
94 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 tín hiệu
95 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 79 tín hiệu
96 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 tín hiệu
97 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 76 tín hiệu
98 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 tín hiệu
99 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 425 tín hiệu
100 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 tín hiệu
101 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 839 tín hiệu
102 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 tín hiệu
103 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 79 tín hiệu
104 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 tín hiệu
105 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 76 tín hiệu
CB Hạng mục 80: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị phần hệ thống viễn thông (B cung cấp + lắp đặt)
1 Thiết bị truyền dẫn quang STM-1 Cung cấp: 04 cổng quang 155Mbit/s(bao gồm đầy đủ Modul quang, dây nhẩy quang), 21 cổng điện 2Mbit/s (E1),
Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế
1 bộ
2 Thiết bị tách ghép kênh PCM-30 tại 110kV Thạch Thất 2 + Giao diện E1: ≥ 4 cổng + Giao diện RS232: ≥ 4 cổng + Giao diện FE: ≥ 2 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
3 Thiết bị Switch quang layer 3 (WAN EVNHANOI) Cung cấp ≥ 04 cổng quang Gbit/s(bao gồm cả Modul quang, dây nhẩy quang) và 08 cổng điện 10/100Base-T Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
4 Bộ giám sát nguồn thông tin DC 48V Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 Bộ
5 Thiết bị Switch quang công nghiệp layer 3 (WAN HTĐ) Cung cấp ≥ 04 cổng quang Gbit/s(bao gồm cả Modul quang, dây nhẩy quang) và 04 cổng điện 10/100Base-T Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
6 Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/48VDC/25A + Điện áp vào: 220VDC + Điện áp ra: 48VDC/20A Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 bộ
7 Điện thoại VoIP 2 Chiếc
8 Dịch vụ cấu hình Rơle F87L tại TBA 220kV Sơn Tây và TBA 220kV Hà Đông để thông kênh so lệch cho 2 đường dây 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 trọn gói
9 Dịch vụ cấu hình hệ thống đọc chí số công tơ từ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 trọn gói
10 Switch Layer 2 (phần đo xa) Cổng điện 10/100Base-T: ≥ 12 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
11 Bộ chuyển đổi RS485/Ethernet Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 bộ
12 Modem GPRS Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 bộ
13 Dây nhẩy quang từ rơ le 87L đến ODF (20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 sợi
14 Tủ rack thông tin 42 U: H2040 x W600 x D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 tủ
15 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 (luồn cáp quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 500 m
16 Cáp quang NMOC 24 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 549 m
17 Hộp phân phối quang ODF 24 cổng(bao gồm đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 bộ
18 Dây nhảy quang SC-LS (10m/sợi) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 sợi
19 Ống nhựa HDPE luồn cáp quang D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 355 m
20 Dây mạng Cat5e UTP 4P (IP Phone) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 80 m
21 Phiến Krone 10 đôi kèm giá gắn thanh Din Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
22 Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x2,5 mm2 (phân phối nguồn đến các TB) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 100 m
23 Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x6 mm2 (cáp tổng đầu vào bộ nguồn 48VDC) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 50 m
24 Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 50 m
25 MCB 220VDC 2P-32A/10kA (đầu vào bộ nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
26 MCB 220VDC 2P-6A/10kA (đầu vào Switch layer 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 cái
27 MCB AC 2P-20A/10kA (đấu vào PCM-30) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
28 Thanh nguồn PDU 12 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
29 Hàng kẹp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 50 cái
30 Hàng kẹp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 40 cái
31 Phụ kiện khác (Đầu mạng, Máng cáp, thanh DIN, cô-li cổ cáp,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 trọn gói
32 Cáp dữ liệu dài 3m (1 đầu DB25, 2 đầu BD9) (phần đo xa) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 bộ
33 Cáp mạng CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 800 mét
34 Đầu hạt mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 200 cái
35 Cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 50 mét
36 MCB AC 2P-20A/10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8 cái
37 Ổ cắm Lioa 6 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
CC Hạng mục 81: Cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống viễn thông
1 Kiểm tra chức năng của thiết bị truyền dẫn quang STM-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
2 Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị truyền dẫn quang Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
3 Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Loại thiết bị truyền dẫn quang STM-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
4 Đo thử luồng STM-1/155 Mbit quang Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 luồng
5 Kiểm tra, đo thử thiết bị tách ghép kênh PCM-30 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hộp
6 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn quang Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 thiết bị
7 Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang, loại trạm đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 thiết bị
8 Đo thử thông tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 thiết bị
9 Đo thử luồng tại trạm, loại luồng (E1) 2Mb/s Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 21 luồng
10 Đo thử kênh, thiết bị kênh thuê riêng. Loại kênh > 64 Kbps Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 kênh
11 Đo thử kênh Hotline B1 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 tổng đài
12 Cài đặt cấu hình Switch Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 thiết bị
13 Đo thủ, kiểm tra thiết bị Switch Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 thiết bị
14 Cài đặt cấu hình thiết bị Modem GPRS Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 thiết bị
15 Kiểm tra, đo thử toàn trình chất lượng kết nối Modem GPRS Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 thiết bị
16 Đo, kiểm tra thông tuyến kết nối truyền số liệu từ TBA về EVN Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 18 điểm
CD Hạng mục 82: Cung cấp và lắp đặt VTTB hệ thống Camera và chống đột nhập (B cung cấp + lắp đặt)
1 Camera IP loại PTZ (Pan-tilt-zoom) ngoài trời dùng cho cả vận hành và an ninh Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 bộ
2 IP Camera loại PTZ, trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5 bộ
3 Khối ghi hình HD đa kênh, 16 input, 16TB dung lượng, kèm phần mềm kết nối với hệ thống PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
4 Bàn điều khiển Camera Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
5 Màn hình LED full HD 43" Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
6 Switch Ethernet 24 cổng + POE phục vụ kết nối camera Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
7 Dịch vụ đào tạo hướng dẫn sử dụng và cấu hình hệ thống tại trạm, Trung tâm điều khiển xa, Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 gói
8 Bộ xử lý trung tâm chống đột nhập (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, pin dự phòng, còi báo động, đèn báo động) (hệ thống chống đột nhập) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
9 Bộ thu, phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥ 60m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) (cho hệ thống chống đột nhập) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 đầu
10 Tủ rack thông tin 42 U: H2040 x W600 x D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
11 MCB 220VAC - 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
12 Cáp mạng CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 800 mét
13 Đầu hạt mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 100 cái
14 Cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 100 mét
15 Ổ cắm Lioa 6 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
16 Cáp tiếp đất 1x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 mét
17 Ổng nhựa gân xoắn HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1.000 mét
18 Hàng kẹp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 20 cái
19 Dây tín hiệu CVV 4x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 400 mét
20 Ổng nhựa gân xoắn HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 400 mét
21 Ống ghen nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 100 mét
22 Cáp cấp nguồn 2x0.7mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 400 mét
23 Phụ kiện cho ống thép luồn cáp, có chống nhiễu, Ф30 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 trọn gói
CE Hạng mục 83: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị hệ thống camera
1 Cài đặt cấu hình switch Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
2 Đo thử, kiểm tra thiết bị switch Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
3 Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống camera Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống phụ trợ cho camera quay Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
5 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 kênh
CF Hạng mục 84: Thí nghiệm vật liệu đường dây
1 Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 bộ
2 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 81 chuỗi
3 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 vị trí
4 Đo điện trở suất hệ thống tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 vị trí
CG Hạng mục 85: Đo thông số đường dây 110kV (đo 02 đường dây)
1 Đo điện áp nhiễu trên đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 pha
2 Đo điện trở một chiều đường dây (R1, R0) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 lần đo
3 Đo điện kháng đường dây (X1, X0) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 lần đo
4 Đo tổng trở đường dây (Z1, Z0) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 lần đo
5 Đo điện dẫn đường dây (B1, B0) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 lần đo
6 Khảo sát mặt bằng, lên phương án thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 Trọn gói
CH Hạng mục 86: Thí nghiệm vật liệu điện trạm biến áp
1 Thí nghiệm thanh cái điện áp 110KV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 P.đoạn
2 Thí nghiệm tiếp địa trạm U = 110KV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
3 Sứ đứng 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 Quả
4 Chuỗi sứ đỡ 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 Chuỗi
5 Thí nghiệm thanh cái điện áp 22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 P.đoạn
6 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x630mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 sợi
7 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 sợi
8 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 7 Quả
CI Hạng mục 87: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 110kV, 22kV (phần nhất thứ)
1 Biến điện áp kiểu tụ 115/√3:0,11/√3:0,11/√3kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 máy
2 Biến điện áp kiểu tụ 115/√3:0,11/√3:0,11/√3kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 11 máy
3 Máy biến dòng 110kV tỉ số 400-600-800-1200/1/1/1/1A Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 máy
4 Máy biến dòng 110kV tỉ số 400-600-800-1200/1/1/1/1A Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8 máy
5 Máy biến dòng 110kV tỉ số biến 200-400-600/1/1/1/1A Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 máy
6 Máy biến dòng 110kV tỉ số biến 200-400-600/1/1/1/1A Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5 máy
7 Máy cắt SF6, 115kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5 mẫu
8 Dao cách ly 110kV, 3 pha thao tác bằng điện, 0 TĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 bộ
9 Dao cách ly 110kV, 3 pha thao tác bằng điện, 1 TĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 bộ
10 Dao cách ly 110kV, 3 pha thao tác bằng điện, 2 TĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 bộ
11 Dao cách ly 72kV, 1 pha thao tác bằng cơ khí Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
12 Chống sét van 72kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
13 Chống sét van 96kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 bộ
14 Chống sét van 96kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 11 bộ
15 Thiết bị đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 13 bộ
16 Thí nghiệm máy biến áp tự dùng 22kV- 160kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 máy
17 Tủ máy cắt tổng 23kV-2000A Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 bộ
18 Tủ máy cắt xuất tuyến 23kV - 630A Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 bộ
19 Tủ biến điện áp 23kV kèm chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 máy
20 Tủ tự dùng 23kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 bộ
21 Tủ dao cắm 23kV-2000A Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
22 Cáp lực 23kV - 630A Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 sợi
23 Cáp lực 24kV - 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 sợi
24 Chống sét van 23kV 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 bộ
25 Tụ bù trung thế 2400kVAR 3x4x200kVAR Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 tụ
26 Thiết bị đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 bộ
27 Mẫu hóa: Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 mẫu
28 Mẫu hóa: Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 mẫu
29 Mẫu hóa: Thí nghiệm Tgδ của dầu cách điện máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 mẫu
30 Mẫu hóa: Thí nghiệm độ ổn định ô xy hóa dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 mẫu
31 Mẫu hóa: Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 mẫu
32 Mẫu hóa: Phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 mẫu
33 Mẫu hóa: Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 mẫu
CJ Hạng mục 88: Thí nghiệm mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ: Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA 110kV kèm điều khiển xa máy biến áp 110kV (01 tủ)
1 Thí nghiệm mạch dòng áp: Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC&DC) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
2 Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch áp cho rơ le bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
3 Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch áp cho đo lường Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
4 Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện 3 pha cho rơ le F87T Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
5 Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện 1 pha trung tính MBA cho rơ le F87T Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
6 Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F67 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
7 Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F50 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
8 Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch áp 1 pha cho rơ le F90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
9 Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
10 Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện cho BCU Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
11 Thí nghiệm mạch dòng áp: Ngắn mạch cuộn biến dòng điện nối tắt (bao gồm cả MBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5 hệ thống
12 Thí nghiệm mạch điều khiển: Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
13 Thí nghiệm mạch điều khiển: Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
14 Thí nghiệm mạch điều khiển: Thí nghiệm mạch điều khiển dao nối đất 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
15 Thí nghiệm mạch điều khiển: Thí nghiệm mạch điều khiển dao nối đất 72KV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
16 Thí nghiệm mạch điều khiển: Thí nghiệm mạch điều khiển làm mát MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
17 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Thí nghiệm sấy chiếu sáng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
18 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Mạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
19 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Mạch tín hiệu cho ngăn máy biến áp ≥ 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
20 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) cấp điện áp 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
21 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
22 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
23 Thí nghiệm rơ le F87T: Thí nghiệm chức năng bảo vệ F87T Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
24 Thí nghiệm rơ le F87T: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
25 Thí nghiệm rơ le F87T: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
26 Thí nghiệm rơ le F87T: Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA F64 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
27 Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống quá tải F49 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
28 Thí nghiệm rơ le F87T: Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
29 Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng có hướng F67 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
30 Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
31 Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
32 Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
33 Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ thấp áp/quá áp F27/F59 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
34 Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
35 Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F74 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
36 Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
37 Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
38 Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
39 Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất tức thời F51G Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
40 Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
41 Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F74 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
42 Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm chức năng điều khiển mức ngăn BCU Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
43 Thí nghiệm rơ le F90: Thí nghiệm chức năng bảo vệ điều chỉnh điện áp F90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
44 Thí nghiệm rơ le F90: Thí nghiệm chức năng bảo vệ điện áp thấp/cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
45 Thí nghiệm rơ le F90: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
46 Thí nghiệm rơ le F90: Thí nghiệm chức năng đo lường Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
47 Thí nghiệm BCU: Thí nghiệm chức năng điều khiển mức ngăn BCU đối với MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
48 Thí nghiệm BCU: Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
49 Thí nghiệm rơ le 74 điện từ: Thí nghiệm rơ le giám sát mạch cắt F74 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
50 Thí nghiệm rơ le 86 điện từ: Thí nghiệm rơ le cắt (đầu ra) F86 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
51 Thí nghiệm Đồng hồ chỉ thị bộ đổi nấc máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
52 Thí nghiệm Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ dầu máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
53 Thí nghiệm Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 cái
54 Thí nghiệm Rơ le trung gian điện từ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 20 cái
CK Hạng mục 89: Thí nghiệm mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ: Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV (02 tủ)
1 Thí nghiệm mạch dòng áp: Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
2 Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch áp cho đo lường Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
3 Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch áp cho rơ le bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
4 Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch áp 1 pha cho rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
5 Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F87L Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
6 Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F67 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
7 Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện cho BCU Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
8 Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển: Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
9 Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển: Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
10 Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển: Thí nghiệm mạch điều khiển dao nối đất 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
11 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
12 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
13 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
14 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
15 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
16 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Thí nghiệm sấy chiếu sáng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
17 Thí nghiệm rơ le F87L: Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
18 Thí nghiệm rơ le F87L: Thí nghiệm chức năng bảo vệ khoảng cách pha-pha F21 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
19 Thí nghiệm rơ le F87L: Thí nghiệm chức năng bảo vệ khoảng cách pha-đất F21N Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
20 Thí nghiệm rơ le F87L: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng có hướng F67 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
21 Thí nghiệm rơ le F87L: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
22 Thí nghiệm rơ le F87L: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
23 Thí nghiệm rơ le F87L: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
24 Thí nghiệm rơ le F87L: Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
25 Thí nghiệm rơ le F87L: Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR, định vị sự cố FL Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
26 Thí nghiệm rơ le F87L: Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F74 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
27 Thí nghiệm rơ le F87L: Thí nghiệm chức năng thông tin đầu đối diện F85 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
28 Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng có hướng F67 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
29 Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
30 Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
31 Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
32 Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng đóng lặp lại F79 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
33 Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng kiểm tra đồng bộ F25 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
34 Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ thấp áp/ quá áp F27/F59 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
35 Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
36 Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F74 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
37 Thí nghiệm rơ le F67: Chức năng thông tin đầu đối diện F85 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
38 Thí nghiệm BCU: Thí nghiệm chức năng điều khiển mức ngăn BCU Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
39 Thí nghiệm BCU: Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
40 Thí nghiệm rơ le 74 điện từ: Thí nghiệm rơ le giám sát mạch cắt F74 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 bộ
41 Thí nghiệm rơ le 86 điện từ: Thí nghiệm rơ le cắt (đầu ra) F86 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 bộ
42 Rơ le kiểm tra mất điện áp đường dây dùng cho mạch khóa thao tác dao nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 bộ
43 Relay trung gian điện từ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 20 cái
CL Hạng mục 90: Thí nghiệm mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ: Tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV (01 tủ)
1 Thí nghiệm mạch dòng áp: Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
2 Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch áp cho đo lường Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
3 Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch áp cho rơ le bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
4 Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F21 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
5 Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F87B Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 hệ thống
6 Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện cho BCU Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
7 Thí nghiệm mạch điều khiển: Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
8 Thí nghiệm mạch điều khiển: Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
9 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
10 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
11 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Sơ đồ logic (điều khiển bảo vệ và truyền cắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
12 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
13 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Thí nghiệm sấy chiếu sáng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
14 Thí nghiệm rơ le F21: Thí nghiệm chức năng bảo vệ khoảng cách pha-pha F21 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
15 Thí nghiệm rơ le F21: Thí nghiệm chức năng bảo vệ khoảng cách pha-đất F21N Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
16 Thí nghiệm rơ le F21: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng có hướng F67 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
17 Thí nghiệm rơ le F21: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
18 Thí nghiệm rơ le F21: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
19 Thí nghiệm rơ le F21: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
20 Thí nghiệm rơ le F21: Thí nghiệm chức năng bảo vệ thấp áp/ quá áp F27/F59 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
21 Thí nghiệm rơ le F21: Thí nghiệm chức năng đóng lặp lại F79 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
22 Thí nghiệm rơ le F21: Chức năng kiểm tra đồng bộ F25 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
23 Thí nghiệm rơ le F21: Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
24 Thí nghiệm rơ le F21: Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR/xác định điểm sự cố FL Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
25 Thí nghiệm rơ le so lệch thanh cái F87B: Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch thanh cái F87B Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
26 Thí nghiệm rơ le so lệch thanh cái F87B: Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
27 Thí nghiệm BCU: Thí nghiệm chức năng điều khiển mức ngăn BCU Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
28 Thí nghiệm BCU: Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 chức năng
29 Thí nghiệm rơ le 74 điện từ: Thí nghiệm rơ le giám sát mạch cắt F74 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 bộ
30 Thí nghiệm rơ le 86 điện từ: Thí nghiệm rơ le cắt (đầu ra) F86 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
31 Thí nghiệm rơ le 86 điện từ: Relay trung gian điện từ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 cái
CM Hạng mục 91: Thí nghiệm rơ le F87L đầu đối diện tại TBA 110kV Sơn Tây, 110kV Hà Đông:
1 Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
2 Thí nghiệm chức năng bảo vệ khoảng cách pha-pha F21 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
3 Thí nghiệm chức năng bảo vệ khoảng cách pha-đất F21N Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
4 Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng có hướng F67 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
5 Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
6 Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
7 Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
8 Thí nghiệm chức năng bảo vệ thấp áp/ quá áp F27/F59 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
9 Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
10 Thí nghiệm chức năng đóng lặp lại F79 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
11 Thí nghiệm chức năng kiểm tra đồng bộ F25 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
12 Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR, định vị sự cố FL Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
13 Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F74 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
14 Thí nghiệm chức năng thông tin đầu đối diện F85 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
15 Hệ thống mạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
16 Hệ thống mạch tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
17 Sơ đồ logic (điều khiển bảo vệ và truyền cắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
CN Hạng mục 92: Thí nghiệm rơ le F87L cho ngăn 100 đầu đối diện tại TBA 220kV Sơn Tây, 220kV Hà Đông:
1 Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
2 Thí nghiệm chức năng bảo vệ khoảng cách pha-pha F21 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
3 Thí nghiệm chức năng bảo vệ khoảng cách pha-đất F21N Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
4 Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng có hướng F67 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
5 Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
6 Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
7 Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
8 Thí nghiệm chức năng bảo vệ thấp áp/ quá áp F27/F59 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
9 Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
10 Thí nghiệm chức năng đóng lặp lại F79 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
11 Thí nghiệm chức năng kiểm tra đồng bộ F25 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
12 Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR, định vị sự cố FL Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
13 Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F74 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
14 Thí nghiệm chức năng thông tin đầu đối diện F85 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
15 Hệ thống mạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
16 Hệ thống mạch tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
17 Sơ đồ logic (điều khiển bảo vệ và truyền cắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
CO Hạng mục 93: Thí nghiệm Tủ công tơ, Tủ MK, Rơle bảo vệ MBA
1 Tủ công tơ MP: Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
2 Tủ công tơ MP: Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 15 h.thống
3 Tủ công tơ MP: Thí nghiệm sấy chiếu sáng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
4 Tủ đấu dây MK: Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 HT
5 Thí nghiệm đồng vị pha nhị thứ 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 ngăn
6 Thí nghiệm rơ le hơi MBA 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 Bộ
7 Thí nghiệm rơ le bảo vệ mức dầu hạ thấp MBA 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 Bộ
8 Thí nghiệm rơ le bảo vệ nhiệt độ dầu MBA 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 Bộ
9 Thí nghiệm rơ le bảo vệ nhiệt độ cuộn dây MBA 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 Bộ
CP Hạng mục 94: Thí nghiệm Tủ điều khiển tại chỗ MBA 110kV
1 Mạch dòng điện: Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC&DC) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 h.thống
2 Mạch dòng điện: Hệ thống mạch dòng điện 1 pha trung tính MBA cho rơ le F87T Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 h.thống
3 Mạch dòng điện: Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F67 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 h.thống
4 Mạch dòng điện: Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 h.thống
5 Mạch dòng điện: Ngắn mạch cuộn biến dòng điện nối tắt (bao gồm cả MBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 h.thống
6 Thí nghiệm mạch điều khiển: Thí nghiệm mạch điều khiển làm mát MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 h.thống
7 Thí nghiệm sấy chiếu sáng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 h.thống
8 Mạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 h.thống
9 Mạch tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 h.thống
10 Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 h.thống
11 Đồng hồ chỉ thị bộ đổi nấc máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
12 Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ dầu máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 cái
13 Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 cái
CQ Hạng mục 95: Thí nghiệm phần nhị thứ Tủ máy cắt lộ tổng 23kV (02 tủ)
1 Thí nghiệm mạch dòng áp: Mạch cấp nguồn AC - DC Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
2 Thí nghiệm mạch dòng áp: Ngắn mạch cuộn biến dòng điện nối tắt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
3 Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện trung tính cho rơ le F50 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
4 Thí nghiệm hệ thống điều khiển: Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
5 Thí nghiệm hệ thống điều khiển: Hệ thống mạch điều khiển dao nối đất 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
6 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
7 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Sơ đồ logic điều khiển bảo vệ và truyền cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
8 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
9 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Relay trung gian điện từ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 cái
10 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
CR Hạng mục 96: Thí nghiệm phần nhị thứ Tủ máy cắt xuất tuyến 23kV (10 tủ)
1 Thí nghiệm mạch dòng áp: Mạch cấp nguồn AC - DC Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 h.thống
2 Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 h.thống
3 Thí nghiệm mạch điều khiển: Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 hệ thống
4 Thí nghiệm mạch điều khiển: Hệ thống mạch điều khiển dao nối đất 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 hệ thống
5 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 h.thống
6 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Sơ đồ logic điều khiển bảo vệ và truyền cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 h.thống
7 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 h.thống
8 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 h.thống
9 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 h.thống
10 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 h.thống
11 Thí nghiệm rơ le: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng có hướng F67 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 chức năng
12 Thí nghiệm rơ le: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 chức năng
13 Thí nghiệm rơ le: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 chức năng
14 Thí nghiệm rơ le: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 chức năng
15 Thí nghiệm rơ le: Chức năng tự động đóng lặp lại F79 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 chức năng
16 Thí nghiệm rơ le: Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 chức năng
17 Thí nghiệm rơ le: Thí nghiệm chức năng bảo vệ sa thải phụ tải theo tần số F81 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 chức năng
18 Thí nghiệm rơ le: Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F74 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 chức năng
19 Thí nghiệm chức năng điều khiển tích hợp mức ngăn BCU Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 chức năng
20 Thí nghiệm rơ le: Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 chức năng
21 Thí nghiệm rơ le: Relay trung gian điện từ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 20 cái
CS Hạng mục 97: Thí nghiệm phần nhị thứ Tủ biến điện áp 23kV (2 tủ)
1 Thí nghiệm mạch dòng áp: Mạch cấp nguồn AC - DC Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
2 Thí nghiệm mạch dòng áp: Mạch điện áp cho đo lường Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
3 Thí nghiệm mạch dòng áp: Mạch điện áp cho bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
4 Thí nghiệm mạch điều khiển: Hệ thống mạch điều khiển dao nối đất 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
5 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
6 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Sơ đồ logic điều khiển bảo vệ và truyền cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
7 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
8 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
9 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch đo lường Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
10 Thí nghiệm rơ le: Thí nghiệm chức năng bảo vệ F27/59 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
11 Thí nghiệm rơ le: Thí nghiệm chức năng bảo vệ sa thải phụ tải theo tần số F81 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
12 Thí nghiệm rơ le: Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
13 Thí nghiệm rơ le: Relay trung gian điện từ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
CT Hạng mục 98: Thí nghiệm phần nhị thứ Tủ cầu chì cấp tự dùng 23kV (2 tủ)
1 Thí nghiệm mạch dòng áp: Mạch cấp nguồn AC - DC Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
2 Thí nghiệm mạch điều khiển: Mạch tín hiệu 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
3 Thí nghiệm mạch điều khiển: Mạch sấy và chiếu sáng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
CU Hạng mục 99: Thí nghiệm phần nhị thứ Tủ dao cắm 23kV (1 tủ)
1 Thí nghiệm mạch dòng áp: Mạch cấp nguồn AC - DC Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 h.thống
2 Thí nghiệm mạch điều khiển: Mạch tín hiệu 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 h.thống
3 Thí nghiệm mạch điều khiển: Mạch sấy và chiếu sáng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 h.thống
4 Thí nghiệm mạch điều khiển: Hệ thống mạch điều khiển dao cắm 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 h.thống
CV Hạng mục 100: Thí nghiệm phần nhị thứ Tủ máy cắt lộ tổng 23kV (2 tủ)
1 Thí nghiệm mạch dòng áp: Mạch cấp nguồn AC - DC Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
2 Thí nghiệm mạch dòng áp: Ngắn mạch cuộn biến dòng điện nối tắt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
3 Thí nghiệm hệ thống điều khiển: Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
4 Thí nghiệm hệ thống điều khiển: Hệ thống mạch điều khiển dao nối đất 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
5 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
6 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Sơ đồ logic điều khiển bảo vệ và truyền cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
7 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
8 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Relay trung gian điện từ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
9 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
CW Hạng mục 101: Thí nghiệm phần nhị thứ Tủ phân đoạn 23kV (1 tủ)
1 Thí nghiệm mạch dòng áp: Mạch cấp nguồn AC - DC Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 h.thống
2 Thí nghiệm mạch dòng áp: Ngắn mạch cuộn biến dòng điện nối tắt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
3 Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F50 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 h.thống
4 Thí nghiệm hệ thống điều khiển: Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
5 Thí nghiệm hệ thống điều khiển: Hệ thống mạch điều khiển dao nối đất 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
6 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
7 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Sơ đồ logic điều khiển bảo vệ và truyền cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
8 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
9 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Relay trung gian điện từ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
10 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 h.thống
CX Hạng mục 102: Thí nghiệm phần nhị thứ: Thí nghiệm tủ xoay chiều 220/380VAC (1 tủ)
1 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 h.thống
2 Biến dòng điện 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6 cái
3 Thanh cái 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 p.đoạn
4 Đồng hồ kỹ thuật số đa chức năng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
5 Mạch cấp nguồn AC/DC Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 h.thống
6 Mạch tín hiệu 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 h.thống
7 Mạch dòng điện (3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 h.thống
8 Mạch điều khiển Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 h.thống
9 Mạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 h.thống
10 Rơle quá áp/thấp áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
11 Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5 cái
12 Mạch logic điều khiển MCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 h.thống
13 Thí nghiệm chống sét van hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 bộ
14 Thiết bị tích hợp mức ngăn BCU Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
CY Hạng mục 103: Thí nghiệm phần nhị thứ: Thí nghiệm tủ 1 chiều 220VDC (2 tủ)
1 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
2 Mạch cấp nguồn AC/DC Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
3 Ampemet loại DC Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
4 Volmet loại DC Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
5 Mạch tín hiệu 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
6 Mạch logic điều khiển MCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 h.thống
7 Mạch logic điều khiển chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 h.thống
8 Rơle quá áp/thấp áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
9 Mạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
10 Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 12 cái
11 Điện trở Shunt 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
12 Biến dòng điện thứ tự không 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 40 cái
13 Bộ giám sát và tìm kiếm sự cố chạm đất cho mạng IT AC/DC Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 bộ
14 Bộ xác định vị trí chạm đất 12 kênh độ nhạy cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 bộ
15 Thiết bị tích hợp mức ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
CZ Hạng mục 104: Thí nghiệm phần nhị thứ: Thí nghiệm tủ chỉnh lưu (2 tủ)
1 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
2 Rơle tự động nạp ác qui Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cái
3 Rơ le điện áp - kỹ thuật số Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 bộ
4 Mạch cấp nguồn AC/DC Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
5 Mạch tín hiệu 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
DA Hạng mục 105: Thí nghiệm hệ thống ắc quy
1 Hệ thống ắc quy: Bộ giám sát ắc quy online Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 bộ
2 Hệ thống ắc quy: Bộ relay (Giám sát tối đa 64 cells) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 bộ
3 Hệ thống ắc quy: Mạch tín hiệu 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
DB Hạng mục 106: Thí nghiệm phần nhị thứ Tủ máy cắt tụ bù (2 tủ)
1 Thí nghiệm mạch dòng áp: Mạch cấp nguồn AC - DC Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
2 Thí nghiệm mạch dòng áp: Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F50 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
3 Thí nghiệm hệ thống điều khiển: Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
4 Thí nghiệm hệ thống điều khiển: Hệ thống mạch điều khiển dao nối đất 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
5 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
6 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Sơ đồ logic điều khiển bảo vệ và truyền cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
7 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
8 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 hệ thống
9 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 h.thống
10 Thí nghiệm hệ thống mạch khác: Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 h.thống
11 Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
12 Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
13 Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm chức năng bảo vệ thấp áp/quá áp F27/F59 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
14 Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
15 Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm chức năng phát hiện dòng điện thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
16 Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F74 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
17 Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm chức năng điều khiển mức ngăn BCU Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
18 Thí nghiệm rơ le F50: Thí nghiệm bảo vệ dòng điện không cân bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 chức năng
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->