Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường Mầm non thị trấn Vôi số 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445680-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường Mầm non thị trấn Vôi số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 16:41:00 đến ngày 2021-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,076,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2459 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,2531 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,6332 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8203 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,986 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75,5678 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,7264 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90,8177 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7502 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,0539 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 207,101 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,944 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,949 | m3 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,877 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5521 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5663 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5521 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1485 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3622 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6958 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5136 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5977 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,6133 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,3481 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,6097 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,345 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7975 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2197 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,4094 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,2168 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,7822 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3348 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 61,6992 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 105,0859 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1959 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1959 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 194,112 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,9215 | 100m2 |
| 40 | úp nóc, úp hồi (Khổ 600, dày 0,45mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 65,8 | m |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 126,0592 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 894,5096 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 352,9852 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 141,2434 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.159,5464 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.481,95 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 406 | m |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 771,0112 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64,4801 | m2 |
| 50 | Chống thấm nền phòng vệ sinh Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,9348 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 94,5756 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 332,808 | m2 |
| 53 | Láng granitô cầu thang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,925 | m2 |
| 54 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,338 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.300,7897 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.686,08 | m2 |
| 57 | Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 58 | Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 59 | Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện ĐôngÁ (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 1,2mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,1625 | m2 |
| 60 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á(hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính Việt Nhật dày 5mm. | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 61 | Vách vệ sinh COMPACT HPL dày 12mm, phụ kiện inox (vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 62 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,2878 | m2 |
| 63 | Khoá tay ngang Inox Kospi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | bộ |
| 64 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 65 | Gia công lan can cầu thang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1556 | tấn |
| 66 | Tay vịn gỗ Lim (hoàn thiện cả sản xuất lắp dựng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,5 | m |
| 67 | Trụ gỗ cầu thang gỗ Lim | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | ống INOX D60 loại 304 dày 1.5mm cả gia công và lắp dựng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,9127 | kg |
| 69 | Gia công lan can inox 304 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3703 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,744 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,9792 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,4304 | 100m2 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2419 | 100m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1484 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,978 | m3 |
| 77 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,6759 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0945 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7788 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,368 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,1164 | m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 89 | Cút góc D110, 90 độ: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,675 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 97 | Tê, chếch, Y, góc 90độ chuyển bậc nhựa PVC 60-34 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 78 | cái |
| 98 | Tê, chếch, Y, 90độ chuyển bậc nhựa PVC 110-60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 117 | cái |
| 99 | Tê, chếch, Y, 90độ chuyển bậc nhựa PVC 150-110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42 | cái |
| 100 | Tê đều, chếch đều, Y đều PVC D60: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | cái |
| 101 | Tê đều, chếch đều, Y đều PVC D110: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 116 | cái |
| 102 | Góc 90 độ D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Góc 90 độ D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58 | cái |
| 104 | Nút bịt đầu ống D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 105 | Nút bịt đầu ống D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 106 | Nút bịt đầu ống D150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Tê, chếch, Y, góc 90độ chuyển bậc nhựa pp-r d25-20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84 | cái |
| 108 | Tê, chếch, Y, góc 90độ chuyển bậc nhựa pp-r d40-25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 109 | Côn thu nhựa pp-r d20-25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 110 | Côn thu nhựa pp-r d 40-25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 111 | Góc 90 độ pp-r d20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42 | cái |
| 112 | Góc 90 độ pp-r d25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 113 | Góc 90 độ pp-r d40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 114 | Van khóa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 118 | Vòi xịt xí | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | bộ |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bể |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 121 | Hộp giấy vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 123 | Vòi xả D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 124 | Phao điện lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 125 | Giếng khoan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | bộ |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | bộ |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | hộp |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 790 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 185 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 210 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 680 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 180 | m |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc dảo chiều | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 170 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu (tương đương CAT6-2PAIR) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 170 | m |
| 147 | Tủ đựng thiết bị mạng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt SWITCH chia mạng (tương đương 8x10/100base-tx+1+100base-fx) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 151 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cọc |
| 152 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 65 | m |
| 153 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | m |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 155 | Mũ tôn chống dột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 156 | Hồ lô sứ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 157 | Đo điện trở | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | điểm |
| 158 | Tổ hợp bình bọt MFZ4 chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bình |
| 159 | Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 5kg, MT5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bình |
| 160 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 161 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,8289 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,3885 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6806 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1568 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,603 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2427 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50,2628 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41,0152 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,0177 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,8788 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,2582 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 135,0151 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0424 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,7355 | m3 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,3679 | m3 |
| 16 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9457 | m3 |
| 17 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,5464 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8714 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0657 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2481 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3445 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2234 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,1639 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,427 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0951 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4477 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6203 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,642 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,174 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2059 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,8372 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,4221 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,8792 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50,6175 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 85,2805 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6084 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6084 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 119,744 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5508 | 100m2 |
| 41 | úp nóc, úp hồi (Khổ 600, dày 0,35mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52,6 | m |
| 42 | Chống thấm bằng Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 188,0056 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 180,4648 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 750,5172 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 242,0622 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 211,38 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 487,8737 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 811,242 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84,28 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 415,02 | m |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 544,3402 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,072 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66,2132 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 197,476 | m2 |
| 55 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70,4202 | m2 |
| 56 | Gia công khung bàn đá | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,9 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 699,253 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.748,866 | m2 |
| 60 | Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 61 | Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,88 | đv |
| 62 | Cửa sổ thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh dập huỳnh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,56 | đv |
| 63 | Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 70, dày 1,2mm), kính Việt Nhật dày 5 mm. | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,22 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 1 cánh mở chữ A nhôm hệ Xingfa 55 khung bao và khung cánh dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm đã bao gồm chốt và tay nắm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | đv |
| 66 | Vách vệ sinh COMPACT HPL dày 12mm, phụ kiện inox (vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 65,49 | m2 |
| 67 | LàmTrần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương Vĩnh Tường (loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch caochịu nước UCO, dày 4,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,1856 | đv |
| 68 | Khoá tay ngang Inox Kospi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | bộ |
| 69 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 70 | Gia công lan can cầu thang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1463 | tấn |
| 71 | Tay vịn gỗ Lim (hoàn thiện cả sản xuất lắp dựng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,5 | m |
| 72 | Trụ gỗ cầu thang gỗ Lim | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Gia công lan can inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8755 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,76 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,0448 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,6731 | 100m2 |
| 77 | Nắp tôn cầu thang lên mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Gia công lắp đặt thang lên mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,236 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=89mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Côn thu PVC D75-48: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Côn thu PVC 110-48 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Cút góc PRR 40 90 độ: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Cút góc PRR D25, 90độ: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Cút góc PRR D20 90độ: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Van khóa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 102 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Vòi xả D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 1,8 m3/h; | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Phao điện lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Giếng khoan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN25D1 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 130 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN20D1 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 800 | m |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | hộp |
| 114 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 538 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 208 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 120 | m |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 415 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu (tương đươngCAT6-2PAIR) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 415 | m |
| 129 | Tủ đựng thiết bị mạng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt SWITCH chia mạng 8 cổng (tương đương 8x10/100base-tx+1+100base-fx) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1352 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 133 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cọc |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54 | m |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Mũ tôn chống dột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 138 | Hồ lô sứ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Đo điện trở | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | điểm |
| 140 | Tổ hợp bình bọt MFZ4-BC chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bình |
| 141 | Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 3kg, MT3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bình |
| 142 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | hộp |
| 143 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2419 | 100m3 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1804 | tấn |
| 146 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,978 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,6759 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0945 | 100m2 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7788 | m3 |
| 150 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 152 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 153 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 154 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,368 | m2 |
| 155 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m2 |
| 156 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,1164 | m2 |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7995 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,2451 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5152 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3318 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8361 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5986 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,5933 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,9212 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,0278 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,205 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,3901 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60,7168 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,38 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2497 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9131 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8535 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,075 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0876 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,0737 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7238 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,694 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5876 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,0535 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,5731 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,529 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9544 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9544 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 81,056 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,6181 | 100m2 |
| 30 | úp nóc, úp hồi (Khổ 600, dày 0,35mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 71,42 | m |
| 31 | Chống thấm bằng Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59,248 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59,248 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 269,19 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 73,5076 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 244,3728 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 229,656 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 148,96 | m |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 225,32 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 152,6756 | m2 |
| 42 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 261,53 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 542,432 | m2 |
| 45 | Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 46 | Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 47 | Cửa sổ thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh dập huỳnh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 48 | Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 70, dày 1,2mm), kính Việt Nhật dày 5 mm. | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,22 | m2 |
| 49 | Khoá tay ngang Inox Kospi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 50 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4768 | 100m2 |
| 52 | Nắp tôn cầu thang lên mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Gia công lắp đặt thang lên mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Gia công bàn soạn chia (vận dụng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7397 | tấn |
| 55 | Bọc chân bàn bằng cao su | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6165 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Van khóa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 68 | Vòi xả D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 1,8 m3/h; | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Phao điện lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Khoan giếng, đường kính lỗ khoan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 160 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 300 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruộT 2X1.5MM | Mục II Chương V trong E-HSMT | 245 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 93 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 120 | m |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Tổ hợp bình bọt MFZ4-BC chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bình |
| 89 | Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 3kg, MT3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bình |
| 90 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 91 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| D | SÂN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | San gạt mặt bằng bằng máy đào 0.8m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Đầm mặt bằng bằng máy đầm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | ca |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 179,155 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.256,55 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4474 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,4005 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,1382 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1491 | 100m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 205,629 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2945 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3656 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,3064 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 126 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi