Gói thầu: Trạm 110kV Nông Cống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Trạm 110kV Nông Cống |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 08:28:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,093,379,265 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐIỆN | |||
| B | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tủ hợp bộ ngăn lộ tổng 35kV | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | 1 tủ |
| 2 | Tủ hợp bộ ngăn lộ xuất tuyến 35kV | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 5 | 1 tủ |
| 3 | Tủ hợp bộ đo lường 35kV | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | 1 tủ |
| 4 | Tủ tự dùng | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 1 | 1 tủ |
| C | Tháo dỡ, lắp đặt lại: | |||
| 1 | Công tơ | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 6 | cái |
| D | Vật tư thiết bị và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Tủ hợp bộ ngăn lộ tổng 38,5kV - 1250A TI 600-800-1200/1/1/1A kèm các phụ kiện lắp đặt khác (tận dụng lại rơle) |
Chương V HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Tủ hợp bộ ngăn xuất tuyến 38,5kV - 630A TI 400-600/1/1 A kèm các phụ kiện lắp đặt khác (tận dụng lại rơle) | Chương V HSMT | 4 | tủ |
| 3 | Tủ đo lường 38,5kV (tận dụng lại rơle) | Chương V HSMT | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt lại rơ-le | 9 | tủ | |
| 5 | Tủ cầu dao cầu chì tự dùng 341 (Tủ cầu dao, cầu chì 35kV) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp điều khiển 4x2,5mm2 | Chương V HSMT | 250 | m |
| 7 | Cáp điều khiển 4x4mm2 | Chương V HSMT | 250 | m |
| 8 | Cáp điều khiển 14x2,5mm2 | Chương V HSMT | 250 | m |
| 9 | Cáp điều khiển 1x1,5mm2 | Chương V HSMT | 100 | m |
| 10 | Đầu cốt nhị thứ 2,5mm các loại | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 1 | túi |
| 11 | Lạt nhựa 200mm | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 1 | túi |
| 12 | Bộ đánh số & chữ | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Biển tên cáp nhôm | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 20 | cái |
| 14 | Băng cách điện | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 5 | cuộn |
| 15 | Vận chuyển (tạm tính) | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 1 | T. Bộ |
| E | PHẦN SCADA | |||
| F | Ngăn lộ tổng trung áp | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 1 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 1 | ngăn |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 1 | ngăn |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 1 | ngăn |
| G | Ngăn lộ trung áp | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 7 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 1 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 8 | ngăn |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 1 | ngăn |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 8 | ngăn |
| H | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 7 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 7 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 7 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 7 | tín hiệu |
| I | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 7 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 7 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 7 | tín hiệu |
| J | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| K | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Tủ máy cắt tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Tủ máy cắt xuất tuyến 38,5kV-630A-25kA/1s (Gôm 01 tủ liên lạc+ 04 tủ xuất tuyến) | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Tủ dao cầu chì | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Biến điện áp cảm ứng 1 pha 35kV (Pha đầu tiên) | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | máy |
| 5 | Biến điện áp cảm ứng 1 pha 35kV (2 pha tiếp theo) | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 4 | máy |
| 6 | Thanh cái 35 kV | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | phân đoạn |
| L | Phần nhị thứ | |||
| M | Ngăn lộ tổng 331, 332 | |||
| N | Rơ le kỹ thuật số bảo vệ so lệch MBA T1, T2 bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch máy biến áp; | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Ghi sự cố; | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Đo lường; | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | bộ |
| O | Hợp bộ Rơ le kỹ thuật số bảo vệ quá dòng bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chạm đất 50N/51N | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Ghi sự cố | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Đo lường | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Đồng hồ đa chức năng kỹ thuật số | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Mạch dòng điện | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 10 | hệ thống |
| 7 | Mạch điện áp | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | hệ thống |
| 8 | Mạch tín hiệu 35kV | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | hệ thống |
| 9 | Mạch điều khiển máy cắt 35kV | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | hệ thống |
| 10 | Mạch bảo vệ | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | hệ thống |
| 11 | Mạch sấy - chiếu sáng | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | hệ thống |
| 12 | Mạch cấp nguồn AC - DC | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | hệ thống |
| P | Ngăn lộ xuất tuyến | |||
| Q | Hợp bộ Rơ le kỹ thuật số bảo vệ quá dòng bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51/67 | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chạm đất 50N/51N/67N | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Ghi sự cố | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Đo lường | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Đồng hồ đa chức năng kỹ thuật số | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Mạch dòng điện | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 10 | hệ thống |
| 7 | Mạch điện áp | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 5 | hệ thống |
| 8 | Mạch tín hiệu 35kV | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 5 | hệ thống |
| 9 | Mạch điều khiển máy cắt 35kV | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 5 | hệ thống |
| 10 | Mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 5 | hệ thống |
| 11 | Mạch bảo vệ | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 5 | hệ thống |
| 12 | Mạch sấy - chiếu sáng | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 5 | hệ thống |
| 13 | Mạch cấp nguồn AC - DC | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 4 | hệ thống |
| R | Ngăn tủ biến điện áp TUC31, TUC32 | |||
| S | Hợp bộ Rơ le kỹ thuật số bảo vệ quá dòng bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ điện áp 27/59 | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Bảo vệ tần số 81 | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Ghi sự cố | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Đo lường | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Mạch điện áp | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | hệ thống |
| 6 | Mạch tín hiệu 35kV | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | hệ thống |
| 7 | Mạch bảo vệ | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | hệ thống |
| 8 | Mạch sấy - chiếu sáng | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | hệ thống |
| 9 | Mạch cấp nguồn AC - DC | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | hệ thống |
| 10 | Mạch liên động tiếp địa thanh cái | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | hệ thống |
| 11 | Đồng hồ Volt mét | Thiết kế, PAKT -DT duyệt | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi