Gói thầu: Gói 09: Cung cấp và xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị toàn trạm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210132612-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu Gói 09: Cung cấp và xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị toàn trạm
Số hiệu KHLCNT 20210131430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 10:29:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 90,152,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,352,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - TỦ ĐIỀU KHIỂN VÀ BẢO VỆ DO
CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA và lộ tổng 22kV RCP4, RCP5 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT 2 tủ
2 Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây CRP1 (RCP3) 110kV Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT 2 tủ
3 Tủ hợp bộ đo lường, điều khiển, bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT 1 tủ
4 Tủ đấu dây ngoài trời (MK) Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT 5 tủ
5 Tủ phân phối AC Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT 1 tủ
6 Tủ phân phối DC Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT 1 tủ
7 Tủ dàn tụ bù 22KV Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT 2 tủ
8 Dàn tụ bù 22KV 6MVar (Chủ đầu tư chỉ cung cấp tụ bù, 30 cell/01 dàn) Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.12 và Tập 2 của E-HSMT 60 cell
9 Sứ đứng 123kV, 10kN, 25mm/kV Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT 12 bộ
10 Ba bộ giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho 3 sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT 4 bộ
11 Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại trượt đỡ thân ống Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
12 Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại cố định đỡ thân ống Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
13 Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx300 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT 30 bộ
14 Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx300 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT 30 bộ
15 Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài - đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (RTCC) và tủ AC/DC, từ tủ RTCC đến tủ tự dùng AC & DC, với các khoảng cách ước tính như sau:- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 63MVA đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 60m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 63MVA đến tủ phân phối AC & DC: 60m- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ DC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ RTCC đến mạch điện áp VT phía 22kV: 30m Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT 1
B PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - MBA LỰC 115± 9x1,78%/23kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 - Máy biến áp lực loại ngoài trời, 3pha, 50Hz, 115kV ± 9 x 1,78%/ 23kV - 63MVA trọn bộ với dầu máy biến áp Xem tập 2 của E-HSMT 2 Máy
2 - Hộp đầu cáp phía 23kV cho 09 sợi cáp đồng XLPE loại 01 pha-tiết diện 500m2 (3 sợi/pha) với các miếng che cáp làm từ vật liệu phi từ tính Xem tập 2 của E-HSMT 2 Bộ
3 - Kẹp cực đấu nối Cu-AL phù hợp với dây ACSR 710/49 mm2 cho phía 110kV Xem tập 2 của E-HSMT 6 Cái
4 - Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 110kV Xem tập 2 của E-HSMT 2 Cái
5 - Kẹp đồng đấu nối phù hợp với 2 dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 22kV Xem tập 2 của E-HSMT 2 Cái
C PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - TỦ ĐIỀU KHIỂN TỪ XA (RTCC) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Tủ điều khiển từ xa (RTCC)
Tủ điều khiển từ xa (RTCC), mỗi tủ gồm
- Tủ điều khiển từ xa MBA lắp đặt trong nhà, sơn tĩnh điện, màu sơn: MUNSELL No. 5Y 7/1 , Kích thước: W600xH2200xD600)
- Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA)
- Bộ chỉ thị báo vị trí bộ đổi nấc (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA)
- Volt kế có thang đo 0-30kV với công tắc lựa chọn.
- Mặt báo động nguyên khối đa cửa sổ với tối thiểu 24 loại báo động cho các sự cố bên trong MBA: ngắn mạch, sự cố hệ thống AC/DC, OLTC, hệ thống làm mát,….
- Hệ thống các nút nhấn: Chấp nhận, Reset cho bộ chỉ báo; Các nút thử đèn cho bộ chỉ báo và bộ chỉ báo đèn.
- Tất cả các vật tư thiết bị cần thiết như: Công tắc, Relay phụ, Relay trung gian, cầu chì, mối nối, MCB, tiếp điểm kiểm tra, dây dẫn, bộ sấy, đèn,…để hoàn thiện và đáp ứng yêu cầu về chức năng SCADA cho ngăn MBA.
- Relay F90 tự động điều chỉnh điện áp dưới tải, cổng truyền thông theo IEC 61850 phục vụ kết nối SCADA
Xem tập 2 của E-HSMT 2 Tủ
D PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - CHỐNG SÉT VAN 18kV - 10kA - CLASS 3 LẮP Ở PHÍA 23kV CỦA MBA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Chống sét van 18kV-10kA-Class 3 lắp ở phía 23kV của MBA Xem tập 2 của E-HSMT 6 Cái
2 - Kẹp giữ cho dây đồng đơn loại tiết diện 120mm2. Xem tập 2 của E-HSMT 6 Cái
E PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 - Máy biến áp tự dùng, loại làm việc ngoài trời, 3pha, 50Hz, 23kV ± 2 x 2,5% /0,4kV- 100kVA, bao gồm giá đỡ và phụ kiện Xem tập 2 của E-HSMT 2 Máy
2 - Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x50mm2-24kV Cu/XLPE/PVC phía 22kV của máy biến áp tự dùng Xem tập 2 của E-HSMT 6 Cái
3 - Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x95+1x70 mm2- 1kV-PVC phía 0,4kV của máy biến áp tự dùng. Xem tập 2 của E-HSMT 8 Cái
F PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - MÁY CẮT 123kV, 3 PHA, 1250A, 31.5kA/1s DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s: Xem tập 2 của E-HSMT 5 bộ
2 Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. Xem tập 2 của E-HSMT 5 bình
3 Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Xem tập 2 của E-HSMT 5 bộ
4 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710/49) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Xem tập 2 của E-HSMT 30 bộ
G PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC,123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỬA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ HAI LƯỠI TIẾP ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, hai lưỡi tiếp đất, bộ truyền động dao chính loại mô-tơ, bộ truyền động dao tiếp đất loại bằng tay Xem tập 2 của E-HSMT 4 bộ
2 - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Xem tập 2 của E-HSMT 4 bộ
3 - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710/49)(bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Xem tập 2 của E-HSMT 24 bộ
H PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỬA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ MỘT LƯỠI TIẾP ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, mở ngang ở giữa, lắp đặt ngoài trời, có một lưỡi tiếp đất, bộ truyền động dao chính loại mô-tơ, bộ truyền động dao tiếp đất loại bằng tay Xem tập 2 của E-HSMT 4 bộ
2 - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Xem tập 2 của E-HSMT 4 bộ
3 - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710/49) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Xem tập 2 của E-HSMT 24 bộ
I PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - CHỐNG SÉT VAN 96kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Chống sét van 96kV, 10kA, Class3: Xem tập 2 của E-HSMT 6 bộ
2 - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 4m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Xem tập 2 của E-HSMT 6 bộ
3 - Bộ đếm sét Xem tập 2 của E-HSMT 6 bộ
4 - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710/49) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Xem tập 2 của E-HSMT 6 bộ
J PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s:200-400/1/1/1/1/1A DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s:
+ Lõi 1 ,2: 200-400/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.
+ Lõi 3,4,5: 200-400/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ.
Xem tập 2 của E-HSMT 6 bộ
2 - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Xem tập 2 của E-HSMT 6 bộ
3 - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 710/49 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Xem tập 2 của E-HSMT 12 bộ
K PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s: 400-800-1200-/1/1/1/1/1A DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s:
+ Lõi 1, 2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.
+ Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ.
Xem tập 2 của E-HSMT 9 bộ
2 - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Xem tập 2 của E-HSMT 9 bộ
3 - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710/49) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Xem tập 2 của E-HSMT 18 bộ
L PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV-BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123kV, 1 PHA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha:
+ Lõi 1: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm
+ Lõi 2: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm
+ Lõi 3: 110kV:sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ
Xem tập 2 của E-HSMT 8 bộ
2 - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Xem tập 2 của E-HSMT 8 bộ
3 - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710/49) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Xem tập 2 của E-HSMT 8 bộ
4 - Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. Xem tập 2 của E-HSMT 16 bộ
M PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Dây dẫn ACSR 710/49mm2 Xem tập 2 của E-HSMT 480 m
2 Chuỗi sứ treo 110kV trọn bộ cùng phụ kiện để treo dây ACSR 710/49 Xem tập 2 của E-HSMT 6 bộ
3 Kẹp rẽ nhánh song song cho ống AL F70/80 và ACSR 710/49 Xem tập 2 của E-HSMT 6 cái
4 Kẹp rẽ nhánh song song cho ACSR 710/49 qua dây ACSR 710/49 Xem tập 2 của E-HSMT 2 bộ
5 Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ ống nhôm F70/80 qua dây ACSR 710/49 Xem tập 2 của E-HSMT 6 bộ
6 Kẹp rẽ nhánh T loại ép cho 2xACSR 240 qua dây ACSR 710/49 Xem tập 2 của E-HSMT 6 bộ
7 Ống hợp kim nhôm cỡ F70/80mm, 10m/ống Xem tập 2 của E-HSMT 6 ống
8 Nắp bịt đầu ống nhôm cho ống nhôm F70/80mm Xem tập 2 của E-HSMT 12 bộ
N PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 22KV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ tổng 22kV của MBA 63MVA, mỗi tủ gồm:
- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.
- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.
- Hai bộ nối 3 pha 2500A.
- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau:
+ Lõi 1: 1250-2500/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm.
+ Lõi 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.
+ Lõi 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ so lệch.
- Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất 3 pha và chống hư hỏng máy cắt được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển)
- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.
- Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động).
- Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha).
- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn.
- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.
- Trọn bộ truyền động.
- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.
- Khóa điều khiển CB ON/OFF.
- Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF"
- Khóa chuyển Local/Remote.
- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.
Xem tập 2 của E-HSMT 2 tủ
2 Tủ hợp bộ 24kV cho thanh cái VT, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến điện áp bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s tỷ số: 22000V:sqrt3 / 110V:sqrt3; Class 0.5, đầu ra nhỏ nhất 50VA/pha. - Một bộ cầu chì 3 pha 24kV cho VT. - Một bộ vôn kế số 3 pha độ chia 0-30kV. - Một bộ rơ le quá/thấp áp. - Hệ thống Load-shedding bao gồm 1 bộ rơ le bảo vệ quá/thấp tần số (04 lớp chỉnh định thời gian độc lập và 02 df/dt bước). - Trọn bộ truyền động. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. Xem tập 2 của E-HSMT 2 tủ
3 Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ ra cáp ngầm 22kV, mỗi tủ bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 79, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268). - Một bộ đồng hồ điện tử đa chức năng (để đo A, V, W, Var, Wh, Varh, cosφ, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%). - Một bộ hộp cáp 3 pha cho 3 sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300mm2 1 lõi đơn (1 sợi/pha). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi cáp đồng 300mm2 3 lõi (1 sợi/ 1 pha) - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến - Khóa điều khiển CB ON/OFF. - Đèn hiển thị “ON – OFF” cho CB. - Khóa chuyển Local/Remote - Khóa chuyển ON/OFF tự đóng lại - Khóa chuyển "OFF/1/2/3/4" cho "load shedding". - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. Xem tập 2 của E-HSMT 10 tủ
4 Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - 1 bộ LBS và dao tiếp địa 3 pha 24kV, 200A, 25kA/1s. - Bộ bộ cầu chì 3pha 24kV cùng dây chảy cho bảo vệ MBA tự dùng 100kVa, , 22/0.4 kV. - Đèn hiển thị chờ tải trạng thái "ON - OFF" -Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 3c-35mm2 3 lõi. - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 50mm2 3 lõi. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. Xem tập 2 của E-HSMT 2 tủ
5 Tủ cấp nguồn dàn tụ bù 24kV, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không, phù hợp để tắt mở dàn tụ bù lên đến 10 MVAr. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/Var-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; Varh: class 2 - IEC 1268). - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).) - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC 1c-150mm2 3 lõi đơn (1 sợi/pha). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC 1c-150mm2 3 lõi đơn - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Khóa điều khiển CB ON/OFF - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF" - Khóa chuyển Local/Remote - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. Xem tập 2 của E-HSMT 2 tủ
6 Tủ hợp bộ 24kV cho tủ nối thanh cái, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, kết nối với lõi điện liên động. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha). '- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Đèn hiển thị cho thanh riser trạng thái "ON - OFF" - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. Xem tập 2 của E-HSMT 1 tủ
7 Tủ hợp bộ 24kV cho tủ máy cắt thanh cái, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ máy cắt 3pha, 24kV, 2500A, 25kA/1s, SF6 hoặc chân không, căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac) - Hai bộ kẹp nối cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/PVC 1c-500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha), 24kV, 2500A - Ba bộ biến dòng điện 1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau + Lõi 1: 1250-2500/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ.. + Lõi 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ.. - Một bộ bảo vệ quá dòng chạm đất 3 pha bao gồm các chức năng sau (tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, quan sát hiện trạng CB, ghi nhận sự cố, ghi nhận hoạt động) - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ dao nối đất 3 pha đóng nhanh 24kV, 62,5kA - Trọn bộ truyền động. - Một hộp đấu cáp lực có khả năng đấu 9 cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-500mm2, (3cáp/pha) - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Khóa điều khiển CB ON/OFF - Khóa chuyển Local/Remote - Bốn bộ khối thử nghiệm mạch dòng, áp - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. Xem tập 2 của E-HSMT 1 tủ
O PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
THIẾT BỊ 22KV-Phụ kiện (tùy thuộc vào loại máy cắt)
1 - Xe đẩy có bàn trượt cho máy cắt Xem tập 2 của E-HSMT 1 bộ
2 - Sơn dặm Xem tập 2 của E-HSMT 1
3 - Cần thao tác máy cắt bằng cơ khí và dao đất Xem tập 2 của E-HSMT 1 bộ
4 - Bộ dụng cụ đặc biệt để lắp ráp các thiết bị Xem tập 2 của E-HSMT 1 bộ
5 - Th.bị khóa dao dất và đ.khiển m.cắt bằng cơ khí Xem tập 2 của E-HSMT 1 bộ
6 - Tấm che bên phải Xem tập 2 của E-HSMT 2 cái
7 - Tấm che bên trái Xem tập 2 của E-HSMT 2 cái
P PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV - CÁP NGUỒN TRUNG THẾ VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1 24kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 500 mm2 Xem tập 2 của E-HSMT 660 m
2 Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. Xem tập 2 của E-HSMT 18 bộ
3 Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. Xem tập 2 của E-HSMT 18 bộ
4 24kV, cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC, 3Cx50 mm2 Xem tập 2 của E-HSMT 60 m
5 Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 3Cx50 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. Xem tập 2 của E-HSMT 2 Bộ
6 Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 3Cx50 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. Xem tập 2 của E-HSMT 2 Bộ
7 24kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 150 mm2 Xem tập 2 của E-HSMT 160 m
8 Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. Xem tập 2 của E-HSMT 6 bộ
9 Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. Xem tập 2 của E-HSMT 6 bộ
Q PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV -CÁP CHO CÁC LỘ RA CÁP NGẦM DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1 24kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300 mm2 Xem tập 2 của E-HSMT 3.354 m
2 0,6/1kV cáp Cu/CV-150mm2 Xem tập 2 của E-HSMT 1.118 m
3 Giá đỡ đầu cáp cho cỡ cáp 3x1Cx300mm2, trọn bộ vật tư phụ kiện, cố định vào trụ đôi BTLT Xem tập 2 của E-HSMT 10 bộ
4 Giá đỡ đầu cáp cho cỡ cáp 1Cx150mm2, trọn bộ vật tư phụ kiện, cố định vào trụ đôi BTLT Xem tập 2 của E-HSMT 10 bộ
5 ống HDPE xoắn D195/150 Xem tập 2 của E-HSMT 154,54 m
6 Cáp đồng bọc 24kV-240mm2 Xem tập 2 của E-HSMT 40 m
7 Đầu cosse ép Cu, cở dây thích hợp Xem tập 2 của E-HSMT 60 Cái
8 Bộ DS - 3pha 630A, 24kV, trọn bộ vật tư phụ kiện, giá đỡ Xem tập 2 của E-HSMT 10 bộ
R PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV -CÁP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN CHO TỰ DÙNG VÀ THIẾT BỊ - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1 Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (3x95+1x70) mm2 Xem tập 2 của E-HSMT 90 mét
2 Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (2x25) mm2 Xem tập 2 của E-HSMT 40 mét
3 Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (3x25+1x16) mm2 Xem tập 2 của E-HSMT 15 mét
4 Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (3x10+1x6) mm2 Xem tập 2 của E-HSMT 170 mét
5 Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (2x4) mm2 Xem tập 2 của E-HSMT 550 mét
6 Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (4x2,5) mm2 Xem tập 2 của E-HSMT 350 mét
7 Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 14x1.5mm2 Xem tập 2 của E-HSMT 700 mét
8 Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 10x1.5mm2 Xem tập 2 của E-HSMT 850 mét
9 Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV:,tiết diện: 7x1.5mm2 Xem tập 2 của E-HSMT 730 mét
10 Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 4x2.5mm2 Xem tập 2 của E-HSMT 550 mét
11 Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 4x4mm2 Xem tập 2 của E-HSMT 900 mét
12 Ống nhựa cứng D114 Xem tập 2 của E-HSMT 30 m
13 Cút nhựa D114 Xem tập 2 của E-HSMT 2 Cái
14 Ống nhựa cứng Ø 90mm Xem tập 2 của E-HSMT 14 m
15 Co 90 ống nhựa Ø 90mm Xem tập 2 của E-HSMT 4 Cái
16 Cô dê giữ ống nhựa Ø 90mm vào trụ, giá đỡ Xem tập 2 của E-HSMT 2 Cái
17 Ống nhựa cứng Ø 60mm Xem tập 2 của E-HSMT 60 m
18 Co 90O ống nhựa Ø 60mm Xem tập 2 của E-HSMT 4 Cái
19 Cô dê giữ ống nhựa Ø 60mm vào trụ, giá đỡ Xem tập 2 của E-HSMT 4 Cái
20 Phụ kiện bao gồm: Đầu cose các loại, móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại; Dây bó cáp; Băng dính cách điện bằng nhựa.. Xem tập 2 của E-HSMT 1
S PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -NGUỒN TỰ DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1 Dàn ắc quy Nickel cadmium 110V, dung lượng không nhỏ hơn 200Ah tại 5h xả với hộp cầu chì và các phụ kiện. Xem tập 2 của E-HSMT 1 dàn
2 Bộ sạc 3 pha nguồn 220/380V, 110VDC, 60A. Xem tập 2 của E-HSMT 1 Bộ
3 AC/DC-AC Inverter, chuyển mạch nguồn tự động (110VDC/220VAC-220VAC, 1,5kVA) Xem tập 2 của E-HSMT 1 Bộ
T HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (tất cả các ống điện, dây điện và phụ kiện đều đặt âm) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1 Quạt thông gió 220V-75W, loại công nghiệp Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT 10 cái
2 Đèn LED tuý T8 đôi 2x 18W, 220V L=1,2m (Trọn bộ ,đèn ,chụp) Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT 16 bộ
3 Đèn LED tuý T8 đôi 1x 18W, 220V L=1,2m (Trọn bộ ,đèn ,chụp) Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT 20 bộ
4 Đèn LED búp ốp trần 18W-220V, có chụp chống bụi Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT 5 bộ
5 Đèn LED búp ốp trần 20W-220V, có chụp chống nổ ( accu, chất thải) Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT 4 bộ
6 Đèn LED búp ốp trần 20W-110VDC, có chụp chống nổ dùng cho chiếu sáng sự cố Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT 2 bộ
7 Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-220V Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT 14 cái
8 Hộp công tắc 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT 23 cái
9 Vỏ tủ điện Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT 1 tủ
10 MCCB 3P, 220VAC - 63A Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT 2 cái
11 MCB 1P, 220VAC - 20A Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT 40 cái
12 Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV ( 3x16+1x10)mm2 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT 20 m
13 Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 1,5mm2 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT 515 m
14 Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 2,5mm2 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT 210 m
15 Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 4mm2 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT 220 m
16 Hộp nối dây trong nhà Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT 25 hộp
17 Ống nhựa ruột gà PVC Ø 21 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT 350 m
18 Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-18000BTU/h, loại 2 cục Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT 7 máy
19 Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-9000BTU/h, loại 2 cục Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT 1 máy
20 Đèn LED chiếu sáng sự cố 20W, 110VDC (Trọn bộ ) Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT 10 bộ
21 Tủ phân phối 1 chiều 110V. Cấp nguồn cho chiếu sáng sự cố. Kèm bộ tự động đóng khi mắt nguồn AC. Trong đó bao gồm: - 01 MCB 01 pha - 20A. Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT 1 Tủ
U PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1 Đèn LED pha 30W, 220V, trọn bộ máng, chụp bảo vệ, các vật tư phụ kiện để lắp đèn trên giá đỡ và trụ BTLT ... Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT 19 bộ
2 Cần đèn đơn lắp trên giàn sắt (bao gồm phụ kiện để lắp đặt) Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/3 và tập 2 của E-HSMT 8 Bộ
3 Cần đèn đơn lắp trên trụ BTLT (bao gồm phụ kiện để lắp đặt) Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/2 và tập 2 của E-HSMT 6 Bộ
4 Cần đèn đơn lắp trên seno (bao gồm phụ kiện để lắp đặt) Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT 5 Bộ
5 Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - (3x16+1x10) mm2 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT 20 m
6 Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- 2x4 mm2 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT 403 m
7 Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- 2x2,5 mm2 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT 184 m
8 Hộp nối dây ngoài trời 220V - 10A, trọn bộ vật tư phụ kiện, domino, … Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT 25 cái
9 Ống PVC D34 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT 475 m
10 Ống PVC D90 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT 40 m
11 Co lơi ống PVC D34 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT 50 cái
12 Co lơi ống PVC D90 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT 5 cái
13 Co 90° ống PVC D90 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT 30 cái
14 Co 90° ống PVC D34 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT 90 cái
15 Keo dán ống PVC Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT 15 ống
16 Ống PVC D60 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT 20 m
V PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI-TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1 Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (TPP1), trọn bộ các vật tư thiết bị, trọn bộ các MCB và vật tư phụ kiện: Loại trong nhà, 380/220VAC, 63A, 10kA Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT 1 tủ
2 - MCB 3p 600V, 3p, 63A, 10kA Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT 1 cái
3 - MCB 1p 600V, 1p, 15A, 10kA Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT 6 cái
W PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CÁC MÁY BƠM, ĐIỀU HOÀ NHIỆT ĐỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1 Tủ điều khiển báo cháy trung tâm, (NFPA 72) Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.02 và tập 2 của E-HSMT 1 bộ
2 Máy bơm cứu hoả chạy động cơ Diesel P=15-20kW Q≥45m³/h; H≥ 45m nước(kể cả tủ điều khiển); Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.04 và tập 2 của E-HSMT 1 bộ
3 Máy bơm cứu hoả chạy động cơ điện U=380V-3pha, P=15-20kW, Q≥45m³/h; H≥ 45m nước. Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.04 và tập 2 của E-HSMT 1 bộ
4 Bơm nước sinh hoạt 1Phase-220Vac-2HP Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 và tập 2 của E-HSMT 1 máy
5 Bơm dầu sự cố U=220V; P=1.5kW, Q=20m³/h; H=10m nước Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 và tập 2 của E-HSMT 1 máy
6 Tủ cấp nguồn điện máy bơm chữa cháy loại treo tường, IP51 (kèm các áptomat 3 pha bao gồm 1MCCB-3P-200A; 2MCCB-3P-150A; 1MCCB-3P-63A; 2MCB-1P-63A; thanh cái và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.04 và tập 2 của E-HSMT 1 Tủ
X PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1 Camera quan sát hàng rào quanh trạm
Cảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOS
Độ nhạy sáng: ≤0.01 Lux
Tích hợp hồng ngoại: Đáp ứng
Chuẩn nén: Hỗ trợ H264 hoặc hơn
Độ phân giải: ≥1920*1080
Tốc độ khung hình: ≥25fps
Ethernet: RJ-45 (10/100Base-T)
Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.
Khả năng tương thích: ONVIF
Nguồn cung cấp: hỗ trợ PoE
Tiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66
Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủ
Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT 6 bộ
2 Camera PTZ Dome sân ngắt Cảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOS Độ nhạy sáng: ≤0. 1 Lux Tích hợp hồng ngoại: Đáp ứng Phạm vi quay: -  Quay ngang: 3600, Góc quy dọc: 150 ~ 900, Zoom quang: ≥20x Chuẩn nén: Hỗ trợ H264 hoặc hơn Độ phân giải: ≥1920*1080 Tốc độ khung hình: ≥25fps Ethernet: RJ-45 (10/100Base-T) Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP. Khả năng tương thích: ONVIF Nguồn cung cấp: hỗ trợ PoE Tiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66 Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủ Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT 2 bộ
3 Camera cố định trong nhà Cảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOS Độ nhạy sáng: ≤0.1 Lux Tích hợp hồng ngoại: Đáp ứng Chuẩn nén: Hỗ trợ H264 Độ phân giải: ≥1920*1080 Tốc độ khung hình: ≥25fps Ethernet: RJ-45 (10/100Base-T) Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP. Khả năng tương thích: ONVIF Nguồn cung cấp: hỗ trợ PoE Tiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66 Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủ Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT 7 bộ
4 Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-4Cx2.5mm2, bọc giáp chống nhiễu Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT 86 m
5 Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-3x1mm2, bọc giáp chống nhiễu Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT 652 m
6 Dây cấp nguồn và tín hiệu cho camera Cáp POE CAT5 bọc giáp chống nhiễu Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT 3 Cuộn ( 305m/ cuộn)
7 Hộp nối dây Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT 30 hộp
8 Ống thép tráng kẽm Ф21 Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT 264 m
9 Ống thép tráng kẽm Ф60 Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT 157 m
10 Ống bảo vệ dây PVC Ф21 Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT 100 m
11 Hệ thống giám sát ra vào trạm: - Tủ trung tâm access control: 01 bộ - Đầu đọc thẻ access control: 02 bộ - Khóa điện: 02 bộ - Thẻ từ - Các phụ kiện khác Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT 1 bộ
12 Trung tâm tích hợp & điều khiển Trọn bộ cùng phần mềm đầy đủ các chức năng theo quy định Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT 1 bộ
13 Tủ đặt rack mount Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT 1 tủ
14 Cột lắp đặt camera ngoài trời, 6m, thiết kế chống rung (bao gồm móng) Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT 8 trụ
15 Giá đỡ camera lắp trên cột và tập 2 của E-HSMT 8 bộ
16 Giá đỡ camera lắp tường nhà 6 bộ
17 Màn hình quan sát LCD, 32inch, 220VAC Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01 1 bộ
18 Dây tiếp địa Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01 93 mét
19 Hộp tiếp địa Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT 9 Hộp
20 Tiếp địa R Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT 8 Điểm
21 UPS cho toàn hệ thống : Điện áp vào 220VAC & 110VDC; Điện áp ra 220VAC; 2kVA-Online Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT 1 bộ
22 Lọc sét lan truyền đường nguồn, 10A, dòng sét tối đa 13kA, tác động tức thời Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT 1 Bộ
23 Dây nhảy quang 2SC-2SC (3m-5m) Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT 3 Sợi
24 Phụ kiện khác Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT 1
25 Bộ chuyển mạch mạng, được thiết kế chuyên dụng cho hệ thống IP CCTV, gắn địa chỉ IP camera với địa chỉ mạng. - Số cổng camera: 24x10/100 Base-T, RJ-45 Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT 1 Bộ
26 Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh (NVR) Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT 1 Bộ
Y PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1 Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 240mm2 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT 10 cái
2 Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 120mm2 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT 185 cái
3 Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 50mm2 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT 164 cái
4 Kẹp giữ dây dây nối đất vào trụ Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT 121 cái
5 Dây đồng trần 120mm2 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT 1.460 m
6 Dây đồng bọc 50mm2 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT 190 m
7 Dây đồng bọc 240mm2 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT 220 m
8 Dây đồng bọc 120mm2 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT 490 m
9 Cọc nối đất Cọc sắt mạ kẽm, Ф16 dài 2,4m Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT 22 cọc
10 Boulon + đai ốc + vòng đệm bằng thép không rỉ M12x30 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3, 280 Bộ
11 Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây C120mm2/CV240mm2 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT 12 mối
12 Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây C120mm2/C120mm2 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT 125 mối
13 Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây CV50mm2/C120mm2 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT 15 mối
14 Mối hàn hóa nhiệt cho Cọc D16/120mm2 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT 26 mối
15 Mối hàn nhiệt Cỡ dây D14/thanh sắt PL mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT 50 mối
16 Giếng tiếp địa, khoan sâu 40 mét Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT 6 Giếng
17 Ống thép tráng kẽm D80/90, dài 6m Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3, 40 Ống
18 Mối hàn hóa nhiệt Dây C120 - dây sắt D16 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3, và tập 2 của E-HSMT 12 Mối
19 Mối hàn hóa nhiệt Ống sắt D80/90 với dây sắt D16 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT 12 Mối
20 Dây sắt trơn mạ kẽm D16mm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3, 36 Mét
21 Ống nối tráng kẽm D90/100 0,1m/ống Liên kết các ống D80/90 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT 36 Ống
22 Mối hàn điện hoặc hóa nhiệt.C120 xung quanh ống sắt mạ kẽm D80/90 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3, 36 Mối
23 Ống PVC D60 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT 150 Mét
24 Co 90° ống PVC D60 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3, 72 Cái
25 Ống PVC D114 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT 30 Mét
26 Co 90° ống PVC D114 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT 8 Cái
27 Collier lắp ống PVC D60 và D114 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT 4 Cái
28 Đai inox Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT 17 Cái
Z PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (Tất cả ống cấp nước phòng cháy chữa cháy và phụ kiện được tráng kẽm 2 mặt và được sơn dầu màu đỏ ) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1 Thiết bị chuyển đổi nguồn (Converter)
- Điện áp ngõ vào: 110VDC
- Điện áp ngõ ra: 24VDC
- Dòng điện định mức: ≥ 20A
Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 và tập 2 của E-HSMT 1 Bộ
2 Bình CO2 xách tay, TCVN 6100, ISO 5923 5kg/bình Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 11 Bình
3 Bình bột xách tay, TCVN 6100, ISO 5923 5kg/bình Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 11 Bình
4 Bình CO2 xe đẩy, TCVN 6100, ISO 5923 30kg/bình Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 7 Bình
5 Bình Asul T35 (có xe đẩy) , TCVN 6100, ISO 5923 35kg/bình Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 6 Bình
6 Bảng qui trình vận hành máy bơm chữa cháy. Bảng mica 0.8m x1.2m Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 1 Cái
7 Nút bấm báo động hỏa hoạn và thiết bị lắp đặt, (NFPA 72) 24VDC-5A Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 7 Cái
8 Đèn chớp màu đỏ báo cháy, (NFPA 72) 24VDC - 40W Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 2 Cái
9 Còi báo động hỏa hoạn, (NFPA 72) 24VDC - 90dB/m Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 2 Cái
10 Đầu dò khói nhiệt kết hợp loại trong nhà, (NFPA 72) 24VDC Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 12 Cái
11 Đầu dò nhiệt độ trong nhà loại chống nổ, (NFPA 72) 24VDC Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 2 Cái
12 Đầu dò nhiệt chống nổ MBA 24VDC Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 8 Cái
13 Ống nhựa luồn dây + các loại co; JIS C 8305 D=21mm Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 100 mét
14 Hộp nhựa nối dây ngầm tường Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 15 Cái
15 Ống thép lò xo, tráng kẻm luồn dây báo cháy D=21mm Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 100 mét
16 Ống nhựa ruột gà PVC D=21mm Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 80 mét
17 Mặt nạ phòng độc Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 4 Cái
18 Thang Nhôm đa dụng 2 khúc (thu gọn 3,6m, giãn dài tối đa 6,1m). Loại chịu lực 100kg/cái Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 1 Cái
19 Đầu cốt đồng C50 làm tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ống Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 20 Cái
20 Cable đồng nhiều lõi, có giáp bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 660311 Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 375 mét
21 Cable đồng nhiều lõi, có giáp bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 660311 Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 155 mét
22 Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp, bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 60331 Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 45 mét
23 Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp; IEC 60502; TCVN 5935-1995 Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 60 mét
24 Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp, IEC 60502; TCVN 5935-1995 Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 15 mét
25 Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp; IEC 60502; TCVN 5935-1995 Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 54 mét
26 Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp, bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 60331 Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 45 mét
27 Mối hàn hóa nhiệt C120-C50 Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 20 Cái
28 Bu lông đai ốc và vòng đệm M6x20 Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 20 Bộ
29 Dây đồng tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ống …Dây đồng C50 Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 35 m
30 Đèn thoát hiểm (Exit) 24VDC-10W Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 8 Cái
31 Công tắc đèn thoát hiểm 220VAC-5A Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 8 Cái
32 Giá đỡ đầu dò nhiệt ngoài trời loại chống nổ cho MBA Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 2 Bộ
33 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 2 Bộ
34 Bảng sơ đồ chữa cháy toàn trạm. Bảng mica 1,2m x2,0m Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 1 Cái
35 Thùng đựng bình chữa cháy ( 900x900x400) Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 2 Thùng
36 Đầu nối, TCVN 5739 Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT 4 Bộ
AA Phần xây dựng trạm biến áp - San nền, rải đá do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 San đầm đất (bao gồm mua và vận chuyển đất từ nơi mua về trạm) Xem tập 2 của E-HSMT 1
2 Rải đá 1x2 nền trạm dày 100mm Xem tập 2 của E-HSMT 105 m3
AB Phần xây dựng trạm biến áp -Xây dựng hàng rào mới .( L=197.0m, khối lượng này tính cho 197.0m) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT 1
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT 1
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT 31,98 m3
4 Bê tông đá 1x2 M200 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT 67,67 m3
5 Xây kè bằng đá hộc dày 300, vữa xây B5 (M75) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT 59,1 m3
6 CCLĐ Cốt thép móng trụ rào + thép liên kết tường Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT 354,04 kg
7 CCLĐ Cốt thép móng trụ rào + thép liên kết tường Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT 2.534,46 kg
8 CCLĐ cốt thép đà kiềng, đà giằng Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT 538,24 kg
9 CCLĐ cốt thép đà kiềng, đà giằng Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT 1.243,1 kg
10 Xây tường rào bằng gạch không nung 8x8x19 XM# 75, dày 100 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT 41,37 m3
11 Xây tường rào bằng gạch không nung 8x8x19 XM# 75, dày 200 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT 27,58 m3
12 Trát vữa XM#75dày 1.5 tường rào Xem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT 1.103,2 m2
13 Trát trụ XM# 75 dày 1,5cm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT 138,33 m2
14 Trát vữa xi măng cho giằng tường, XM# 75 dày 1,5cm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT 453,1 m2
15 Quét vôi tường rào + trụ rào Xem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT 1.694,63 m2
16 Gia công, lắp đặt thép hình song sắt chống leo Xem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT 1.653,71 kg
17 Sơn hàng rào chống rỉ 2 nước Xem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT 98,5 m2
AC Phần xây dựng trạm biến áp - Cổng trạm - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT 1
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT 1
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT 0,29 m3
4 Bê tông đá 1x2 M200 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT 1,71 m3
5 Xây trụ cổng bằng gạch thẻ Xem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT 0,93 m3
6 Trát trụ vữa XM#50 dày 1.5 trụ cổng Xem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT 11,6 m2
7 CCLĐ Cốt thép móng trụ rào + thép liên kết tường D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT 13,18 kg
8 CCLĐ Cốt thép móng trụ rào + thép liên kết tường D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT 70,46 kg
9 Ốp gạch trang trí trụ cổng Xem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT 11,6 m2
10 SX LD cửa thép C1, C2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT 565,7 kg
11 Sơn sắt 1chống rỉ 2 nước xám nhạt Xem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT 20,16 m2
12 2 bánh xe D200 + vòng bi + trục D25 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT 1 Bộ
13 Bảng tên trạm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT 1 cái
14 Bánh xe + ray đỡ Xem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT 2 Bộ
15 Bản lề cối D30 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT 1 Bộ
16 Chốt cửa Xem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT 1 Bộ
AD Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô trong trạm rộng 3,5 mét, L = 74,5 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT 1
2 Đá dăm 0x4 dày 30cm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT 87,17 m3
3 Đổ bê tông đường B15 (M200) đá 1x2 dày 25cm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT 52,15 m3
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT 8,94 m3
5 Sơn trắng đỏ bó vỉa Xem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT 62,58 m2
AE Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô trong trạm rộng 4,5 mét, L = 35,5 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2  và tập 2 của E-HSMT 1
2 Đá dăm 0x4 dày 30cm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2  và tập 2 của E-HSMT 53,66 m3
3 Đổ bê tông đường B15 (M200) đá 1x2 dày 25cm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2  và tập 2 của E-HSMT 32,85 m3
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2  và tập 2 của E-HSMT 4,26 m3
5 Sơn trắng đỏ bó vỉa Xem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2  và tập 2 của E-HSMT 29,82 m2
AF Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô ngoài trạm rộng 5 mét, L = 19,1 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT 1
2 Đá dăm 0x4 dày 30cm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT 32,56 m3
3 Đổ bê tông đường B15 (M200) đá 1x2 dày 25cm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT 20,1 m3
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT 2,29 m3
5 Sơn trắng đỏ bó vỉa Xem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT 16,04 m2
AG Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô ngoài trạm rộng 6 mét, L = 22 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2  1
2 Đá dăm 0x4 dày 30cm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2  42,24 m3
3 Đổ bê tông đường B15 (M200) đá 1x2 dày 25cm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2  26,4 m3
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2  2,64 m3
5 Sơn trắng đỏ bó vỉa Xem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2  18,48 m2
AH Phần xây dựng trạm biến áp - Hố ga thoát nước(11 hố) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT 11
2 Bê tông lót hố ga B7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT 3,23 m3
3 Xây thành gạch thẻ Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT 11,44 m3
4 Láng đáy hố ga Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT 7,04 m2
5 Bê tông B15 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT 2,3 m3
6 Sản xuất và gia công cốt thép Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT 268,29 kg
7 Sản xuất và gia công thép hình viền nắp đan Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT 249,04 kg
8 Lắp đặt nắp đan (TL≤100kg/tấm) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT 20 tấm
9 Lấp đất hố ga Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT 1
AI Phần xây dựng trạm biến áp - Ống sắt tráng kém thoát dầu Þ220; L = 8,5 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất rãnh Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT 1
2 Ống sắt tráng kẽm đường kính 220 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT 8,5 m
3 Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT 0,05 m3
4 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT 1
AJ Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước uPVC Þ114; L = 108 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT 1
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT 1
3 Ống uPVC đường kính 114 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT 108 m
4 Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT 0,5 m3
5 Co 90 độ D114 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT 4 cái
6 Co lơi D114 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT 4 cái
AK Phần xây dựng trạm biến áp- Ống thoát nước uPVC Þ220; L = 108,1 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT 1
2 Ống uPVC đường kính 220 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT 108,1 m
3 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT 62,42 m3
AL Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước uPVC Þ90; L = 60 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất rãnh Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT 1
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT 1
3 Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT 14 cái
4 Ống uPVC đường kính 90 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT 60 m
AM Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - phần móng do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/1-3 và tập 2 của E-HSMT 1
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/1-3 và tập 2 của E-HSMT 1
3 Đổ bê tông lót móng 4x6, M#100 dày 10 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/1-3 và tập 2 của E-HSMT 8,46 m3
4 Đổ bê tông móng đá 1x2 M# 250 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/1-3 và tập 2 của E-HSMT 28,48 m3
5 SXLD cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/1-3 và tập 2 của E-HSMT 90,06 kg
6 SXLD cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/1-3 và tập 2 của E-HSMT 1.539,6 kg
AN Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - phần thân do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đổ bê tông dầm ; B15(M200) đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT 9,2 m3
2 SXLD cốt thép D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT 341,36 kg
3 SXLD cốt thép D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT 979,01 kg
4 Đổ bê tông dầm đỡ tủ; B15(M200) đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT 1,81 m3
5 SXLD cốt thép dầm D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT 82,46 kg
6 SXLD cốt thép dầm D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT 262,85 kg
7 Đổ bê tông dầm mái hắt; B15(M200) đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT 4,1 m3
8 SXLD cốt thép dầm, mái hắt D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT 99,72 kg
9 SXLD cốt thép dầm, mái hắt D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT 377,53 kg
10 Đổ bê tông dầm mái, sê nô; B15(M200) đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT 16,26 m3
11 Sản xuất & gia công cốt thép dầm mái, sê nô D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT 679,27 kg
12 Sản xuất & gia công cốt thép dầm mái, sê nô D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT 1.888,3 kg
13 Đổ bê tông sàn tầng trệt dày 150 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT 22,1 m3
14 Đổ bê tông sàn mái dày 80 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT 23,47 m3
15 Sản xuất & gia công cốt thép sàn mái D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT 2.352,5  kg
16 Đổ bê tông sàn mái hắt dày 80 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT 1,14 m3
17 Sản xuất & gia công cốt thép sàn mái D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT 245 kg
18 Đổ bê tông cột B15 (M200), đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT 5,97 m3
19 Sản xuất & gia công cốt thép cột + thép liên kết với tường D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT 97,07 kg
20 Sản xuất & gia công cốt thép cột + thép liên kết với tường D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT 1.267,67 kg
AO Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành- phần hoàn thiện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Xây tường gạch không nung 8 x 8 x 19 XM# 75, dày 200 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 78,05 m3
2 Xây tường gạch không nung 8 x 8 x 19 XM# 75, dày 150 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 6,86 m3
3 Xây tường gạch không nung 8 x 8 x 19 XM# 75, dày 100 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 7,66 m3
4 Trát vữa M75 dày 1,5cm tường ngoài Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 206 m2
5 Trát vữa M75 dày 1,5cm tường trong Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 371 m2
6 Kẻ ron (10x20,a=300) tường hộp gen Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 72,8 m
7 Quét 2 lớp chống thấm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 371 m2
8 Bả ma tít vào tường, má cửa Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 742 m2
9 Quét sơn nước tường trong nhà (1 lót + 2 hoàn thiện) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 206 m2
10 Quét sơn nước tường ngoài nhà (1 lót + 2 hoàn thiện) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 371 m2
11 Ốp gạch chân tường phòng Accu 15x60cm đến cao trình +1,80, chịu axit Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 13,14 m2
12 Ốp gạch chân tường phòng vệ sinh 30x45cm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 23,76 m2
13 Chân tường trong nhà 15x60cm, cao 150mm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 16,92 m2
14 Ốp đá chẻ trang trí chân tường ngoài nhà Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 27,74 m2
15 Trát vữa M75 dày 1.5cm vào dầm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 39,8 m2
16 Bả ma tít vào dầm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 39,8 m2
17 Quét sơn nước dầm (1 lót + 2 hoàn thiện) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 39,8 m2
18 Đắp cát nền nhà Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 22,1 m3
19 Láng vữa lót nền B5 (M75), dày 30 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 147,35 m2
20 Lớp vữa chống thấm cho sàn B7.5( M100) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 147,35 m2
21 Lát gạch Ceramic 60x60cm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 108,21 m2
22 Lát gạch Granite 60x60cm chịu axit, phòng Accu, Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 13,3 m2
23 Lát gạch Ceramic 30x30cm có độ nhám, phòng vệ sinh Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 5,51 m2
24 Sản xuất và lắp dựng xà gồ U100x46 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 2.492,6 kg
25 Tôn tráng kẽm dày 0,45 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 242 m2
26 Xây tường gạch không nung 8 x 8 x 19 XM# 75, dày 100 trên dầm khung đỡ xà gồ ( nhịp) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 4,28 m3
27 Xây tường gạch không nung 8 x 8 x 19 XM# 75, dày 200 trên dầm khung đỡ xà gồ (hai đầu hồi) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 2,58 m3
28 Trát vữa M75 dày 1.5cm tường đỡ xà gồ Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 67,1 m2
29 Bả ma tít vào tường đỡ xà gồ (2 đầu hồi) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 11,96 m2
30 Quét sơn nước tường 2 đầu hồi (1 lót + 2 hoàn thiện) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 11,96 m2
31 Quét 3 lớp chống thấm mái (bằng flincote) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 278,64 m2
32 Trát vữa M75 dày 1.5cm vào trần Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 278,64 m2
33 Bả ma tít trần Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 278,64 m2
34 Quét sơn nước trần (1 lót + 2 hoàn thiện) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 278,64 m2
35 Xây tường gạch không nung 8 x 8 x 19 XM# 75, dày 100 tường bao quanh sê nô Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 5,18 m3
36 Trát vữa M75 dày 1.5cm cho sê nô Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 89 m2
37 Quét 3 lớp chống thấm cho Sê nô (bằng flincote) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 29,28 m2
38 Lớp vữa chống thấm cho Sê nô M100 dày 2.5cm tạo dốc Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 29,28 m2
39 Bả ma tít vào Sê nô Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 44,5 m2
40 Quét sơn nước Sê nô (1 lót + 2 hoàn thiện) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 44,5 m2
41 Đắp chỉ Sê nô Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 72,8 m
42 Cầu chắn rác Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 14 cái
43 Phễu thu nước Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 14 cái
44 Ống PVC D21 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 6,6 m
45 Ống PVC D90 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 56 m
46 Cút PVC D90 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 28 cái
47 Trát vữa M75 dày 1.5cm cho mái hắt Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 28,24 m2
48 Quét 3 lớp chống thấm cho mái hắt (bằng flincote) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 14,12 m2
49 Lớp vữa chống thấm cho mái hắt M100 dày 2.5cm tạo dốc Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 14,12 m2
50 Bả ma tít vào mái hắt Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 28,24 m2
51 Quét sơn nước mái hắt (1 lót + 2 hoàn thiện) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 28,24 m2
52 Đắp chỉ mái hắt Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 26,2 m
53 Trát vữa M75 dày 1.5cm cho cột Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3 và tập 2 của E-HSMT 79,38 m2
54 Bả ma tít vào cột Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3 79,38 m2
55 Quét sơn nước cột (1 lót + 2 hoàn thiện) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3 và tập 2 của E-HSMT 79,38 m2
56 SX, LD cửa đi bằng sắt 2 lớp khung kính trắng Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.17 và tập 2 của E-HSMT 25,52 m2
57 SX, LD cửa sổ khung nhôm kính trắng Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.17  và tập 2 của E-HSMT 15,02 m2
58 Lát gạch kính Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.17 và tập 2 của E-HSMT 4,8 m2
59 Xây tường bồn hoa ngăn tam cấp bằng gạch dày 100 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.18 và tập 2 của E-HSMT 0,48 m3
60 Xây tường ngăn tam cấp bằng gạch dày 200 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.18 và tập 2 của E-HSMT 0,32 m3
61 Bê tông lót tam cấp đá 4x6, B7.5 (M100), dày 100 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.18 và tập 2 của E-HSMT 2,15 m3
62 Bê tông nền tam cấp đá 4x6, B7.5 (M100), dày 150 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.18 và tập 2 của E-HSMT 3,22 m3
63 Vữa lót B7.5(M100) dày 20 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.18 và tập 2 của E-HSMT 25,78 m2
64 Lót đá Granite dày 20 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.18 và tập 2 của E-HSMT 25,78 m2
65 Trát vữa M75 dày 1.5cm cho tường tam cấp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.18 và tập 2 của E-HSMT 4,18 m2
66 Ốp gạch trang trí 2 bên tường tam cấp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.18 và tập 2 của E-HSMT 4,18 m2
67 Bê tông nền vỉa hè đá 1x2, B7.5 (M100) dày 150 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 10,62 m3
68 Vữa lót B7.5(M100) dày 30 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT 70,8 m2
AP Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - hệ thống cấp nước do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Bệ xí + thùng nước Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT 1 bộ
2 Ống PVC D90 thoát nước Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT 8 m
3 Van thép D34 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT 3 cái
4 Cút 90 D34 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT 8 cái
5 Cút 90 D27-D34 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT 4 cái
6 Tê đều D 34 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT 1 cái
7 Tê D giảm 27-34 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT 2 cái
8 Tê đều D 27 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT 1 cái
9 Vòi tắm hoa sen D 21, loại 2 vòi Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT 1 bộ
10 Vòi rửa thép mạ kẽm D 27 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT 2 cái
11 Chậu rửa tráng men Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT 1 bộ
12 Lưới chắn rác bằng lưới 120 x120 (phểu thu) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT 1 bộ
13 Bồn cầu Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT 1 bộ
14 Ống nhựa D34 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT 6 m
15 Ống nhựa D27 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT 20 m
16 Ống nhựa D114 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT 11 m
17 Gương soi Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT 1 bộ
18 Co D114 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT 1 cái
19 Bồn inox 1000L (cả lắp đặt) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT 1 cái
AQ Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - Bể tự hoại do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.16 và tập 2 của E-HSMT 1
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.16 và tập 2 của E-HSMT 1
3 Đổ bê tông lót bể M 100 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.16 và tập 2 của E-HSMT 0,43 m3
4 Xây tường bể gạch vữa M75 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.16 và tập 2 của E-HSMT 1,67 m3
5 Láng đáy bể vữa M100 dày 2 cm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.16 và tập 2 của E-HSMT 3,1 m2
6 Trát thành bể M75 dày 1.5 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.16 và tập 2 của E-HSMT 18,4 m2
7 Quét 2 lớp chống thấm cho bể Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.16 và tập 2 của E-HSMT 21,5 m2
8 Đổ bê tông cốt thép tấm đan M200 đá 1 x 2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.16 và tập 2 của E-HSMT 0,22 m3
9 Sản xuất và gia công cốt thép tấm dan Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.16 và tập 2 của E-HSMT 21,74 kg
10 Lắp dựng tấm đan Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.16 và tập 2 của E-HSMT 3 cái
AR Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy biến áp 63MVA T1, T2. (bao gồm 2 móng. Khối lượng tính cho 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT 2
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT 2
3 Bê tông lót M100 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT 15,71 m3
4 Bê tông móng mác #200 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT 74,98 m3
5 Đổ đá 4x6 dày 300 bệ máy Xem bản vẽ TR.16.30-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT 30,14 m3
6 Xây tường gạch thẻ 8x8x19, XM# 75, dày 200 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT 4,64 m3
7 Trát tường bao ngoài mác M#75 dày 15mm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT 73,04 m2
8 Láng đáy hố thu XM# 100 dày 3cm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT 1,2 m2
9 SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT 796,98 kg
10 SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT 3.968,92 kg
11 SX, gia công thép hình, L50x5 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT 87,46 kg
AS Phần xây dựng trạm biến áp- Móng MBA tự dùng 160kVA (bao gồm 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.05 và tập 2 của E-HSMT 2
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.05 và tập 2 của E-HSMT 2
3 Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.05 và tập 2 của E-HSMT 0,39 m3
4 Bê tông móng M#200 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.05 và tập 2 của E-HSMT 1,48 m3
5 Vữa chèn mặt cổ móng M200 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.05 và tập 2 của E-HSMT 0,04 m3
6 SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.05 và tập 2 của E-HSMT 16,76 kg
7 SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.05 và tập 2 của E-HSMT 90,58 kg
8 SXLD bu lông neo M 24-750 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.05 và tập 2 của E-HSMT 8 Bộ
AT Phần xây dựng trạm biến áp -Móng và giá đỡ, phụ kiện giàn tụ bù (bao gồm 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.06 và tập 2 của E-HSMT 2
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.06 và tập 2 của E-HSMT 2
3 Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.06 và tập 2 của E-HSMT 1,41 m3
4 Bê tông móng M#200 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.06 và tập 2 của E-HSMT 3,9 m3
5 Vữa chèn mặt cổ móng M200 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.06 và tập 2 của E-HSMT 0,04 m3
6 SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.06 và tập 2 của E-HSMT 34 kg
7 SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.06 và tập 2 của E-HSMT 315,74 kg
8 SXLD bu lông neo M 24-750 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.06 và tập 2 của E-HSMT 8 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn và các phụ kiện để hoàn thành đấu nối dàn tụ bù (cầu chì, sứ đứng, thanh đồng, kẹp cố định cáp, đầu cốt…) Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.12 và tập 2 của E-HSMT 2 Trọn bộ
10 Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng (0,92tấn /1dàn) Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.12 và tập 2 của E-HSMT 2 dàn
AU Phần xây dựng trạm biến áp - Móng biến điện áp (bao gồm 8 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.10 và tập 2 của E-HSMT  8
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.10 và tập 2 của E-HSMT  8
3 Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.10 và tập 2 của E-HSMT  2,05 m3
4 Bê tông móng M#200 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.10 và tập 2 của E-HSMT  7,52 m3
5 Vữa chèn mặt cổ móng M200 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.10 và tập 2 của E-HSMT  0,14 m3
6 SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.10 và tập 2 của E-HSMT  67,04 kg
7 SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.10 và tập 2 của E-HSMT  460,4 kg
8 Bu lông neo M 24-750 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.10 và tập 2 của E-HSMT  32 bộ
9 Định vị bulong Xem bản vẽ TR.16.30-XD.10 và tập 2 của E-HSMT  123,52 kg
AV Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy biến dòng (bao gồm 12 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.11 và tập 2 của E-HSMT   12
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.11 và tập 2 của E-HSMT   12
3 Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.11 và tập 2 của E-HSMT   3,07 m3
4 Bê tông móng M#200 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.11 và tập 2 của E-HSMT   11,28 m3
5 Vữa chèn mặt cổ móng M200 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.11 và tập 2 của E-HSMT   0,22 m3
6 SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.11 và tập 2 của E-HSMT   100,56 kg
7 SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.11 và tập 2 của E-HSMT   690,6 kg
8 SX, LD bu lông neo M 24-750 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.11 và tập 2 của E-HSMT   48 bộ
AW Phần xây dựng trạm biến áp - Móng chống sét van 96kV (bao gồm 6 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.12 và tập 2 của E-HSMT   6
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.12 và tập 2 của E-HSMT   6
3 Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.12 và tập 2 của E-HSMT   1,54 m3
4 Bê tông móng M#200 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.12 và tập 2 của E-HSMT   5,64 m3
5 Vữa chèn mặt cổ móng M200 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.12 và tập 2 của E-HSMT   0,11 m3
6 SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.12 và tập 2 của E-HSMT   50,28 kg
7 SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.12 và tập 2 của E-HSMT   345,3 kg
8 SX, LD bu lông neo M 24-750 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.12 và tập 2 của E-HSMT   24 bộ
AX Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy cắt. (bao gồm 5 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.07 và tập 2 của E-HSMT   5
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.07 và tập 2 của E-HSMT   5
3 Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.07 và tập 2 của E-HSMT   3,33 m3
4 Bê tông móng M#200 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.07 và tập 2 của E-HSMT   12,7 m3
5 Vữa chèn mặt cổ móng M200 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.07 và tập 2 của E-HSMT   0,18 m3
6 SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.07 và tập 2 của E-HSMT   120,1 kg
7 SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.07 và tập 2 của E-HSMT   861,1 kg
8 SX, LD bu lông neo M 24-750 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.07 và tập 2 của E-HSMT   40 bộ
AY Phần xây dựng trạm biến áp - Móng dao cách ly 3 cực 1ES . (bao gồm 4 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.09 và tập 2 của E-HSMT  4
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.09 và tập 2 của E-HSMT  4
3 Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.09 và tập 2 của E-HSMT  4,16 m3
4 Bê tông móng M#200 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.09 và tập 2 của E-HSMT  14,4 m3
5 Vữa chèn mặt cổ móng M200 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.09 và tập 2 của E-HSMT  0,15 m3
6 SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.09 và tập 2 của E-HSMT  110 kg
7 SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.09 và tập 2 của E-HSMT  939,4 kg
8 SX, LD bu lông neo M 24-750 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.09 và tập 2 của E-HSMT  48 bộ
AZ Phần xây dựng trạm biến áp - Móng dao cách ly 1 cực 2ES (bao gồm 4 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.08 và tập 2 của E-HSMT   4
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.08 và tập 2 của E-HSMT   4
3 Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.08 và tập 2 của E-HSMT   4,16 m3
4 Bê tông móng M#200 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.08 và tập 2 của E-HSMT   14,4 m3
5 Vữa chèn mặt cổ móng M200 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.08 và tập 2 của E-HSMT   0,15 m3
6 SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.08 và tập 2 của E-HSMT   110 kg
7 SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.08 và tập 2 của E-HSMT   939,4 kg
8 SX, LD bu lông neo M 24-750 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.08 và tập 2 của E-HSMT   48 bộ
BA Phần xây dựng trạm biến áp - Móng cột chống sét (bao gồm 4 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.17 và tập 2 của E-HSMT  4
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.17 và tập 2 của E-HSMT  4
3 Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.17 và tập 2 của E-HSMT  1,3 m3
4 Bê tông móng M#200 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.17 và tập 2 của E-HSMT  5,56 m3
5 Vữa XM#200, B20 chèn lỗ trụ đá mi Xem bản vẽ TR.16.30-XD.17 và tập 2 của E-HSMT  0,75 m3
6 SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.17 và tập 2 của E-HSMT  47,88 kg
7 SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.17 và tập 2 của E-HSMT  325,2 kg
8 Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT cao 14 mét (Bao gồm vận chuyển) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.17 và tập 2 của E-HSMT  4 trụ
9 SX và gia công, lắp dựng kim thu sét mạ kẽm (trọn bộ) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.17 và tập 2 của E-HSMT  4 bộ
BB Phần xây dựng trạm biến áp - Móng giá đỡ thanh cái (bao gồm 4 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.14 và tập 2 của E-HSMT  4
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.14 và tập 2 của E-HSMT  4
3 Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.14 và tập 2 của E-HSMT  2,52 m3
4 Bê tông móng M#200 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.14 và tập 2 của E-HSMT  9,76 m3
5 Vữa chèn mặt cổ móng M200 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.14 và tập 2 của E-HSMT  0,14 m3
6 SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.14 và tập 2 của E-HSMT  82,56 kg
7 SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.14 và tập 2 của E-HSMT  649,04 kg
8 Sản xuất, lắp đặt bu lông neo M 24-750 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.14 và tập 2 của E-HSMT  32 bộ
BC Phần xây dựng trạm biến áp - Móng cột cổng (bao gồm 4 móng) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.15/1-2 và tập 2 của E-HSMT  4
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.15/1-2 và tập 2 của E-HSMT  4
3 Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.15/1-2 và tập 2 của E-HSMT  7,06 m3
4 Bê tông móng M#200 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.15/1-2 và tập 2 của E-HSMT  35,2 m3
5 Vữa chèn mặt cổ móng M200 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.15/1-2 và tập 2 của E-HSMT  0,2 m3
6 SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.15/1-2 và tập 2 của E-HSMT  400,36 kg
7 SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.15/1-2 và tập 2 của E-HSMT  2.553,08 kg
8 SXLD Bu lông neo M28 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.15/1-2 và tập 2 của E-HSMT  64 bộ
9 SX và gia công lắp dựng kim thu sét mạ kẽm (trọn bộ) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.15/1-2 và tập 2 của E-HSMT  4 bộ
BD Phần xây dựng trạm biến áp - Cột cổng và xà (bao gồm 4 trụ và 2 xà), do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 SX, gia công, lắp dựng trụ cổng thép hình mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.20 và tập 2 của E-HSMT   5.272,72 kg
2 SX, gia công, lắp dựng xà thép hình mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.21 và tập 2 của E-HSMT   1.508,74 kg
BE Phần xây dựng trạm biến áp - Bệ đỡ tủ ngoài trời. (bao gồm 5 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.19 và tập 2 của E-HSMT   5
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.19 và tập 2 của E-HSMT   5
3 Xây gạch thẻ bệ tủ M#75 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.19 và tập 2 của E-HSMT   1,6 m3
4 Trát thành tủ vữa M#75 dày 15 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.19 và tập 2 của E-HSMT   15,95 m2
5 Bê tông lót bệ đỡ tủ M#100 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.19 và tập 2 của E-HSMT   0,45 m3
6 Bê tông dầm M#200 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.19 và tập 2 của E-HSMT   0,96 m3
7 SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.19 và tập 2 của E-HSMT   10,25 kg
8 SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.19 và tập 2 của E-HSMT   52,6 kg
9 SXLD bulông neo mạ kẽm M12-100 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.19 và tập 2 của E-HSMT   20 bộ
BF Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp điều khiển rộng 0,4 mét (MC-B400); L= 12 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   1
2 Bê tông lót B7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   4,53 m3
3 SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   139,8 kg
4 Bê tông thành mương B15 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   1,8 m3
5 Láng đáy mương cáp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   4,8 m2
6 SX gia công thép nắp mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   60,24 kg
7 SX gia công thép hình L50x4 nắp mương Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   169,92 kg
8 SX gia công lắp dựng cốt pha nắp mương cáp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   2,4 m2
9 Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   0,3 m3
10 Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   24 cái
11 SXLD Giá đỡ mương cáp mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   47,75 kg
12 SX, LD bulông giá đỡ cáp M12 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   50 bộ
13 Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   30,14 kg
14 SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   73,2 kg
15 Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 viền thành mương Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   13,12 m2
16 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   1
BG Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp ngoài trời rộng 0,65 mét (MC-B650); L= 44(mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   1
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   1
3 Bê tông lót B7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   5,06 m3
4 Bê tông thành mương B15 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   14,32 m3
5 SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   682 kg
6 Láng đáy mương cáp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   28,6 m2
7 Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   1,98 m3
8 SX gia công thép nắp mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   265,76 kg
9 SX gia công thép hình L50x4 nắp mương Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   697,84 kg
10 SX gia công lắp dựng cốt pha nắp mương cáp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   13,2 m2
11 SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   273,8 kg
12 SX, LD bulông giá đỡ cáp M12 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   148 bộ
13 Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   55,26 kg
14 Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   88 tấm
15 SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   268,4 kg
16 Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   50,69 m2
BH Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp điều khiển rộng 1 mét (MC-B1000); L= 30,2 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   1
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   1
3 Bê tông lót B7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   4,53 m3
4 Bê tông thành mương B15 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   11,42 m3
5 SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   359,08 kg
6 Láng đáy mương cáp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   30,2 m2
7 Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   2,01 m3
8 SX gia công thép nắp mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   244,61 kg
9 SX gia công thép hình L50x4 nắp mương Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   613,66 kg
10 SX gia công lắp dựng cốt pha nắp mương cáp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   11,71 m2
11 SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   541,62 kg
12 SX, LD bulông giá đỡ cáp M12 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   204 bộ
13 Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   75,86 kg
14 Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   61 tấm
15 SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   184,22 kg
16 Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   73,4 m2
BI Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp ngoài trời qua đường rộng 1 mét (MC-B1000-QĐ); L= 26 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    1
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    1
3 Bê tông lót B7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    3,9 m3
4 Bê tông thành mương B15 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    11 m3
5 SX gia công thép thành và đáy mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    309,4 kg
6 Láng đáy mương cáp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    26 m2
7 Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    1,72 m3
8 SX gia công thép nắp mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    208,52 kg
9 SX gia công thép hình L50x4 nắp mương Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    523,12 kg
10 SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    233,64 kg
11 SX,LD bulông giá đỡ cáp M12 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    88 bộ
12 Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    32,66 kg
13 Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    52 tấm
14 SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    158,6 kg
15 Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    35,78 m2
BJ Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp xuất tuyến ngoài trời rộng 1,15 mét (MC-B1150); L= 40 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    1
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    1
3 Bê tông lót B7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    6,6 m3
4 Bê tông thành mương B15 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    16,5 m3
5 SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    490 kg
6 Láng đáy mương cáp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    46 m2
7 Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    3 m3
8 SX gia công thép nắp mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    370,4 kg
9 SX gia công thép hình L50x4 nắp mương Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    829,6 kg
10 SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    862,96 kg
11 SX, LD bulông giá đỡ cáp M12 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    268 bộ
12 Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    100,48 kg
13 Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    80 cái
14 SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    244 kg
15 Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT    56,32 m2
BK Phần xây dựng trạm biến áp - cáp ngầm lộ ra do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.01 và tập 2 của E-HSMT  1
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.01 và tập 2 của E-HSMT  1
3 Ống HPDE xoắn 195/150 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.01 và tập 2 của E-HSMT  154,54 m
4 Ống HPDE trơn 180 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.01 và tập 2 của E-HSMT  217,8 m
5 Cát ổn định nhiệt Xem bản vẽ TR.16.30-XD.01 và tập 2 của E-HSMT  155,76 m3
6 Băng đánh dấu cáp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.01 và tập 2 của E-HSMT  151,47 md
BL Phần xây dựng trạm biến áp - Hộp cáp băng đường HC-01 KT (1,1x0,55), L = 5 m, (SL: 1 cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT   1
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT   1
3 Bê tông lót hào M#100 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT   0,62 m3
4 Bê tông hào M#200 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT   2,33 m3
5 SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT   35,8 kg
6 SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT   72,45 kg
7 Ống nhựa PVC luồn cáp Ø 160 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT   20 m
8 Ống thép mạ kẽm Ø 60 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT   5 m
BM Phần xây dựng trạm biến áp - Hộp cáp băng đường HC-02 KT (1x0,55), L = 6 m, (SL: 1cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT    1
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT    1
3 Bê tông lót hào M#100 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT    0,74 m3
4 Bê tông hào M#200 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT    2,8 m3
5 SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT    66,24 kg
6 SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT    86,65 kg
7 Ống nhựa PVC luồn cáp Ø 160 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT    48 m
8 Ống thép mạ kẽm Ø 60 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT    6 m
BN Phần xây dựng trạm biến áp - Hộp cáp băng đường HC-03 KT (1x0,5), L = 8 m, (SL: 1 cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT     1
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT     1
3 Bê tông lót hào M#100 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT     0,98 m3
4 Bê tông hào M#200 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT     3,33 m3
5 SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT     84,87 kg
6 SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT     112,22 kg
7 Ống nhựa PVC luồn cáp Ø 160 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT     64 m
8 Ống thép mạ kẽm Ø 60 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT     8 m
BO Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 2,5 mét (MC-2,5TN); L= 20 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT    1
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT    1
3 Bê tông lót B7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT    6 m3
4 Bê tông thành mương B15 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT    13,68 m3
5 SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT    1.494,2 kg
6 Láng đáy mương cáp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT    50 m2
7 SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT    89,24 kg
8 Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT    30,14 kg
9 SX, LD bulông giá đỡ cáp M12 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT    200 bộ
10 Tấm Cemboard nắp đan Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT    4,4 m2
11 SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT    122 kg
12 Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT    6,4 m2
13 Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT    10 tấm
BP Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 1 mét (MC-1TN); L= 2,6 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   1
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   1
3 Bê tông lót B7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   0,39 m3
4 Bê tông thành mương B15 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   1,2 m3
5 SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   33,8 kg
6 Láng đáy mương cáp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   2,6 m2
7 Tấm Cemboard nắp đan Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   6,4 m2
8 SXLD g SXLD iá đỡ cáp mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   44,73 kg
9 SXLD bu lông nở liên kết giá cáp M12 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   14 bộ
10 Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   6,53 kg
11 Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   16 tấm
12 SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   15,86 kg
13 Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   0,83 m2
BQ Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 2 mét (MC-2,0TN); L= 4,4 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   1
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   1
3 Bê tông lót B7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   1,1 m3
4 Bê tông thành mương B15 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   2,68 m3
5 SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   57,2 m2
6 Láng đáy mương cáp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   8,8 m2
7 Tấm Cemboard nắp đan Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   6,4 m2
8 SXLD giá đỡ cáp mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   70,29 kg
9 SXLD bu lông nở liên kết giá cáp M12 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   22 bộ
10 Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   11,05 kg
11 Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   16 tấm
12 SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   26,84 kg
13 Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   1,41 m2
BR Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 0,6 mét (MC-0,6TN); L= 9,7 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   1
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   1
3 Bê tông lót B7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   1,07 m3
4 Bê tông thành mương B15 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   2,56 m3
5 SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   79,93 kg
6 Láng đáy mương cáp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   5,82 m2
7 Tấm Cemboard nắp đan Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   28,9 m2
8 SXLD giá đỡ cáp mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   159,75 kg
9 SXLD bu lông nở liên kết giá cáp M12 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   50 bộ
10 Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   15,3 kg
11 Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   43 tấm
12 SXLD Thép hộp đỡ tủ mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   179,28 kg
13 SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   59,17 kg
14 Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   3,1 m2
BS Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 0,4 mét (MC-0,4TN); L= 3,5 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   1
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   1
3 Bê tông lót B7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   0,28 m3
4 Bê tông thành mương B15 đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   0,53 m3
5 SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   26,15 kg
6 Láng đáy mương cáp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   1,4 m2
7 Tấm Cemboard nắp đan Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   28,9 m2
8 SXLD Giá đỡ cáp mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   63,9 kg
9 Bu lông nở liên kết giá cáp M12 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   20 bộ
10 Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   8,79 kg
11 Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   43 tấm
12 SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   21,35 kg
13 Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   1,12 m2
BT Phần xây dựng trạm biến áp - bể thu dầu chung (bao gồm 1 bể) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT   1
2 Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT   1,98 m3
3 Bê tông B15(M200) đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT   13,34 m3
4 Sx gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT   267,31 kg
5 Sx gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT   1.958,38 kg
6 SX gia công thép hình Xem bản vẽ TR.16.30-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT   93,47 kg
7 Xây gạch thẻ dày 100 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT   2,97 m3
8 Vữa trát, láng M75 dày 2cm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT   196,17 m2
9 SXLD vít nở Þ10 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT   6 Bộ
10 Quét 2 lớp chống thấm Sikatop Seal 107 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT   55,01 m2
11 SXLD ống sắt tráng kẽm DN65 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT   3 m
12 SXLD co vuông ống thép D65 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT   4 cái
13 Đắp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT   1
BU Phần xây dựng trạm biến áp - bể nước chữa cháy do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT   1
2 Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT   2,77 m3
3 Bê tông B15(M200) đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT   19,52 m3
4 Sx gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT   311,03 kg
5 Sx gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT   2.185,42 kg
6 SX gia công thép hình Xem bản vẽ TR.16.30-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT   41,65 kg
7 Trát vữa thành và nắp bể M75 dày 2cm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT   174,88 m2
8 Láng đáy bể tạo dốc M75, dày 2cm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT   21,6 m2
9 Quét 2 lớp chống thấm Sikatop Seal 107 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT   73,44 m2
10 SXLD ống thép tráng kẽm Þ100 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT   5 m
11 SXLD co vuông ống thép Þ100 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT   2 cái
12 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT   1
BV Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà trạm bơm do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT   1
2 Đắp cát Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT   0,4 m3
3 Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT   4,8 m3
4 Bê tông B15(M200) đá 1x2 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT   34,07 m3
5 Sx gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT   307,53 kg
6 Sx gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT   599,23 kg
7 Xây gạch không nung dày 200 vữa M75 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT   8,02 m3
8 Vữa trát, láng M75 dày 2cm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT   93,02 m2
9 Bả ma tíc vào tường (2 lớp) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT   93,02 m2
10 Quét Sika Membrane 3 lớp chống thấm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT   85 m2
11 Sơn nước vào tường (1 lớp lót, 2 lớp phủ) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT   46,51 m2
12 SX, gia công cửa đi 2 cánh khung sắt, lưới B40 sơn chống rỉ Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT   4,48 m2
13 SX gia công cửa sổ , lưới B40 sơn chống rỉ Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT   2,84 m2
14 Sơn chống rỉ và sơn hoàn thiện 2 nước màu cho cửa đi và của sổ Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT   5,72 m2
15 SXLD khung lưới chống côn trùng, sơn chống rỉ Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT   5,72 m2
16 Sản xuất lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x1,8 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT   67 kg
17 Sản xuất gia công thép bản Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT   36,3 kg
18 Sản xuất gia công thép hình Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT   36,3 kg
19 SXLD cổ dề kẹp ống bằng thép Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT   11,6 kg
20 Cung cấp, lắp dựng ống PVC D90 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT   8 m
21 SXLD co 90 ống PVC D90 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT   2 cái
22 Cung cấp, lắp dựng co lơi ống PVC D90 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT   2 cái
23 SX gia công và lắp đặt máng xối tôn dày 0.42mm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT   16,6 m2
24 Cung cấp và lắp đặt ổ khóa Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT   1 bộ
25 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT   1
BW Phần xây dựng trạm biến áp - Giá đỡ (Loại SPO1) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 SXLD thép C120x52x4.8, dài 595mm mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    6,19 kg
2 SXLD thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    0,34 kg
3 SX, LD bulong nở M14x35 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    2 bộ
4 Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    3,14 kg
5 SX, LD Bulong nở M12x80 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    4 bộ
BX Phần xây dựng trạm biến áp- Giá đỡ (Loại SPO1') do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Thép C120x52x4.8, dài 645mm mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    6,71 kg
2 Thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    0,34 kg
3 Bulong nở M14x35 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    2 bộ
4 Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    3,14 kg
5 Bulong nở M12x80 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    4 bộ
BY Phần xây dựng trạm biến áp - Giá đỡ (Loại SPO2) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Thép C120x52x4.8, dài 695mm mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    7,23 kg
2 Thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    0,34 kg
3 SX, LD Bulong nở M14x35 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    2 bộ
4 Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    3,14 kg
5 SX, LD Bulong nở M12x80 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    4 bộ
BZ Phần xây dựng trạm biến áp - Giá đỡ (Loại SPO2') do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Thép C120x52x4.8, dài 745mm mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    7,75 kg
2 SX, LD thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    0,34 kg
3 SX, LD Bulong nở M14x35 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    2 bộ
4 Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    3,14 kg
5 SX, LD Bulong nở M12x80 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    4 bộ
CA Phần xây dựng trạm biến áp - Giá đỡ (Loại SPO3) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 Thép C120x52x4.8, dài 405mm mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    4,21 kg
2 SX, LD thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    0,3 kg
3 SX, LD bulong nở M14x35 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    2 bộ
4 Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    3,14 kg
5 SX, LD Bulong nở M12x80 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    4 bộ
CB Phần xây dựng trạm biến áp - Giá đỡ (Loại SPO3') do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1 SX, LD thép C120x52x4.8, dài 450mm mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    4,68 kg
2 SX, LD thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    0,3 kg
3 SX, LD bulong nở M14x35 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    2 bộ
4 Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    3,14 kg
5 Bulong nở M12x80 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    4 bộ
CC Phần xây dựng trạm biến áp- Giá đỡ (Loại SPO4) (Gồm 3 giá) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1 SX, LD thép C120x52x4.8, dài 6930mm mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    72,09 kg
2 SX, LD thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    1,02 kg
3 SX, LD Bulong nở M14x35 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    18 bộ
4 Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    9,42 kg
5 SX, LD Bulong nở M12x80 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    12 bộ
CD Phần xây dựng trạm biến áp - Tiếp địa do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1 SX, LD bu long M10 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    9 bộ
2 SX, LD dây đồng C50 (0,444kg/m) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    2,64 kg
CE Phần xây dựng trạm biến áp - Móng trụ và họng chờ (Loai M1) (Gồm 3 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    3
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    3
3 Bê tông đá 4x6 M100(B7,5) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    0,11 m3
4 Bê tông đá 1x2 M200(B15) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    0,18 m3
5 Sản xuất và gia công cốt thép Þ Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    6,54 kg
6 Sản xuất gia công thép hình, thép bản Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    19,5 kg
7 SX, LD Ubon M12-350 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    6 bộ
8 SX, LD Bu lông M16x150 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    12 bộ
CF Phần xây dựng trạm biến áp - Gối đỡ đường ống chữa cháy (Loại M2) (Gồm 10 gối) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    10
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    10
3 Bê tông đá 4x6 M100(B7,5) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    0,2 m3
4 Bê tông đá 1x2 M200(B15) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    0,24 m3
5 Sản xuất và gia công cốt thép Þ Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    13,9 kg
6 Sản xuất gia công thép hình, thép bản Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    32,5 kg
7 Bể cát chữa cháy đường kính D=800 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    4 bộ
8 SX, LD Bu lông bắt tủ vào bản đế M16x150 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    20 bộ
9 SX, LD Ubon M12-350 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    10 bộ
CG Phần xây dựng trạm biến áp - Gối đỡ tủ chữa cháy (Loại M3) (Gồm 2 gối) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    2
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    2
3 Bê tông đá 4x6 M100(B7,5) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    0,04 m3
4 Bê tông đá 1x2 M200(B15) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    0,05 m3
5 Sản xuất và gia công cốt thép Þ Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    10,24 kg
6 SX, LD Ubon M12-180 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    8 bộ
CH Phần xây dựng trạm biến áp - Hệ thống đường ống chữa cháy và cấp nước do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1 Đào đất lắp đặt đường ống Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    1
2 Lấp đất Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    1
3 Sơn đỏ đường ống (1 lớp lót+ 1 lớp hoàn thiện) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    36,88 m2
CI Phần xây dựng trạm biến áp - Hệ thống bơm do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1 Đồng hồ áp lực Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    2 cái
2 Van Cổng DN100, (JIS 10K) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    6 cái
3 Van một chiều DN100, (JIS 10K) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    2 cái
4 Van an toàn DN80 (JIS 10K) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    1 cái
5 Van bướm DN80 (JIS 10K) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    1 cái
6 Van xả khí Þ15 (JIS 10K) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    3 cái
7 Lọc chữ Y DN 100 ( JIS 10K) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    2 cái
8 Lúp bê DN100 (JIS 10K) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    2 cái
9 Ống nối mềm DN100(JIS 10K) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    4 cái
10 SX, LD ống thép tráng kẽm DN 100, (ASTM A53, BS1387) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    24,7 m
11 SX, LD ống thép tráng kẽm DN 80, (ASTM A53, BS1387...). Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    9,4 m
12 Co 90, tráng kẽm DN 100 (ASTM A53, BS1387...). Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    4 cái
13 Co 90, tráng kẽm DN 80 (ASTM A53, BS1387...), Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    9 cái
14 Co 90, tráng kẽm DN 15 (ASTM A53, BS1387...), Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    2 cái
15 Tê đều DN 100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    2 cái
16 Tê đều DN 80, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...), Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    2 cái
17 Tê giảm DN 100-80-100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    1 cái
18 Tê giảm DN 100-15-100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    3 cái
19 SX, LD ống xuyên bể DN100 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    2 cái
20 Mặt bích rỗng DN 100, tráng kẽm (JIS 10K) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    27 cái
21 Mặt bích rỗng DN 80, tráng kẽm (JIS 10K) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    20 cái
22 Mặt bích đặc DN 100, tráng kẽm (JIS 10K) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    2 cái
23 Ron cao su các loại (TCVN) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    8 cái
24 Bulông cho van, lọc Y… Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    32 bộ
25 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ đường ống PCCC trong nhà trạm bơm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    150 kg
26 Giếng khoan sâu 30m Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    1 cái
27 Sơn ống, gía đỡ hệ thống bơm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    1 Bộ
CJ Phần xây dựng trạm biến áp - Nối đất chính đường ống PCCC: 4 vị trí do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1 Bát tiếp địa 50x50x5 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    4 Bát
2 Đầu cose cỡ dây C120 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    4 cái
3 Dây đồng C120 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    12 m
4 SX, LD, bulong M12-50 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    4 bộ
5 Mối hàn hóa nhiệt Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    4 mối
CK Phần xây dựng trạm biến áp - Nối đất mặt bích: 20 vị trí do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1 Đầu cose cỡ dây C50 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    40 cái
2 Dây đồng C50 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    2 m
3 SX, LD bulong M8-30 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    40 bộ
CL Phần xây dựng trạm biến áp - Nối đất vỏ máy bơm và vỏ tủ điều khiển PCCC: 02+2 vị trí do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1 Bát tiếp địa 50x50x5 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    4 Bát
2 Đầu cose cỡ dây C120 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    4 cái
3 Dây đồng C120 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    16 m
4 SX, LD bulong M12-50 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    4 bộ
5 Mối hàn hóa nhiệt Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    4 mối
CM Phần xây dựng trạm biến áp - Hệ thống đường ống và họng chữa cháy do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1 Cung cấp, LD ống thép tráng kẽm, DN 100, (ASTM A53, BS1387...) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    59,5 m
2 Co 90, DN 100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    14 cái
3 Tê đều DN 100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    3 cái
4 Mặt bích đặc DN 100, tráng kẽm (JIS 10K) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    1 cái
5 Mặt bích rỗng DN 100, tráng kẽm (JIS 10K) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    16 cái
6 Van Cổng DN100mm, (JIS 10K) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    1 cái
7 Van xả khí tự động DN15 (JIS 10K) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    1 cái
8 Trụ tiếp nước chữa cháy DN100, (TCVN) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    1 cái
9 Trụ chữa cháy DN100, (TCVN) Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    2 cái
10 Van bướm trụ nước chữa cháy Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    3 cái
11 Tủ chứa vòi bạc, lăng phun Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    2 cái
12 Vòi chữa cháy DN 50x20m Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    4 cái
13 Lăng phun HAL50 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    2 cái
14 Ống PVC Þ60 cấp nước từ giếng khoan Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    35 m
15 Co 90 Þ34 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    3 cái
16 Tê Þ34 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    2 cái
17 Van đồng Þ34 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    2 cái
18 Van bi Þ34 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    1 cái
19 Van an toàn Þ34 Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    1 cái
20 Roăng-Amiăng Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    32 cái
21 Bu lông + đai ốc + vòng đệm Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    128 bộ
22 Dây tiếp địa Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    1,82 kg
23 Bu lông- đầu cốt cỡ phù hợp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT    4 bộ
CN Phần đường dây dấu nối - Móng 4T33-29. (bao gồm 21 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.06A và tập 2 của E-HSMT     21
2 Đắp đất Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.06A và tập 2 của E-HSMT     21
3 Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.06A và tập 2 của E-HSMT     13.756,68 kg
4 Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.06A và tập 2 của E-HSMT     11.088 kg
5 Cung cấp và lắp đặt boulon neo Ø 48-250 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.06A và tập 2 của E-HSMT     336 bộ
6 Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.06A và tập 2 của E-HSMT     80,72 m3
7 Bêton móng đá 2 x 4 mác 200 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.06A và tập 2 của E-HSMT     378,92 m3
CO Phần đường dây dấu nối - Móng 4T33-35 (bao gồm 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1 Đào đất Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.07 và tập 2 của E-HSMT     2
2 Đắp đất móng Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.07 và tập 2 của E-HSMT     2
3 Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.07 và tập 2 của E-HSMT     2.013,76 kg
4 Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.07 và tập 2 của E-HSMT     1.478,4 kg
5 Cung cấp và lắp đặt boulon neo Ø 48-250 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.07 và tập 2 của E-HSMT     32 bộ
6 Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.07 và tập 2 của E-HSMT     10,95 m3
7 Bêton móng đá 2 x 4 mác 200 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.07 và tập 2 của E-HSMT     66,06 m3
CP Phần đường dây dấu nối - Móng 4T33-47 (bao gồm 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1 Đào đất Xem tập 2 của E-HSMT    2
2 Đắp đất móng Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.08 và tập 2 của E-HSMT    2
3 Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.08 và tập 2 của E-HSMT    1.167,92 kg
4 Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.08 và tập 2 của E-HSMT    3.376,08 kg
5 Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.08 và tập 2 của E-HSMT    2.347,52 kg
6 Cung cấp và lắp đặt boulon neo Ø 48-250 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.08 và tập 2 của E-HSMT    32 bộ
7 Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.08 và tập 2 của E-HSMT    19,21 m3
8 Bêton móng đá 2 x 4 mác 200 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.08 và tập 2 của E-HSMT    133,34 m3
CQ Phần đường dây dấu nối - Móng 4T33-49 (bao gồm 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1 Đào đất Xem tập 2 của E-HSMT    2
2 Đắp đất Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.09 và tập 2 của E-HSMT    2
3 Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.09 và tập 2 của E-HSMT    1.156,08 kg
4 Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.09 và tập 2 của E-HSMT    3.657,76 kg
5 Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.09 và tập 2 của E-HSMT    2.347,52 kg
6 Cung cấp và lắp đặt boulon neo Ø 48-250 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.09 và tập 2 của E-HSMT    32 bộ
7 Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.09 và tập 2 của E-HSMT    20,81 m3
8 Bêton móng đá 2 x 4 mác 200 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.09 và tập 2 của E-HSMT    142,54 m3
CR Phần đường dây dấu nối - Biển Báo Vượt Đường loại 1 (2 bộ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1 Đào đất Xem tập 2 của E-HSMT    2
2 Bêton móng đá 4x6 mác 150 Xem tập 2 của E-HSMT    0,5 m3
3 SX, LD Ống sắt F100 dày 6mm Xem tập 2 của E-HSMT    8,74 m
4 SX, LD Thép tấm dày 3mm Xem tập 2 của E-HSMT    24,53 kg
5 SX, LD Bulong mạ kẽm, (Bao gồm tán và vòng đệm) Xem tập 2 của E-HSMT    8 bộ
6 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm F100 dày 6mm Xem tập 2 của E-HSMT    2 cái
7 SXLĐ biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Xem tập 2 của E-HSMT    2 cái
8 SXLĐ biển báo phản quang hình vuông cạnh 72x72 cm Xem tập 2 của E-HSMT    2 cái
9 Sơn trụ cột bằng 2 lớp sơn màu Xem tập 2 của E-HSMT    4,36 m2
CS Phần đường dây dấu nối - Biển Báo Vượt Đường loại 2 (2 bộ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1 Đào đất Xem tập 2 của E-HSMT    2
2 Bêton móng đá 4x6 mác 150 Xem tập 2 của E-HSMT    0,5 m3
3 SX, LD thép tấm dày 3mm Xem tập 2 của E-HSMT    31,6 kg
4 SX, LD Bulong mạ kẽm, (Bao gồm tán và vòng đệm) Xem tập 2 của E-HSMT    12 bộ
5 Cung cấp, lắp đặt ống sắt tráng kẽm F100 dày 6mm Xem tập 2 của E-HSMT    2 cái
6 SXLĐ biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Xem tập 2 của E-HSMT    2 cái
7 SXLĐ biển báo phản quang hình vuông cạnh 72x72 cm Xem tập 2 của E-HSMT    2 cái
8 SXLĐ biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm Xem tập 2 của E-HSMT    2 cái
9 Sơn trụ cột bằng 2 lớp sơn màu Xem tập 2 của E-HSMT    4,45 m2
CT Phần xây lắp đường dây đấu nối - Tiếp địa trụ -Tiếp địa loại TĐ4x20-12 (2 bộ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1 Thép tròn CT3 F12, mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT    160 m
2 Tấm nối CT3, d=4 (200x60), mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT    8 cái
3 Bu lông kèm rông đen, đai ốc M16/35 mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT    8 bộ
4 Cọc nối đất L63x63x6 - 2500 mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT    24 cọc
5 Tấm ốp L63x63x6 - 100 mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT    24 cái
CU Phần xây lắp đường dây đấu nối - Tiếp địa trụ -Tiếp địa loại TĐ4x25-12 (3 bộ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1 Thép tròn CT3 F12, mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 300 m
2 Tấm nối CT3, d=4 (200x60), mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 12 cái
3 Bu lông kèm rông đen, đai ốc M16/35 mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 12 bộ
4 Cọc nối đất L63x63x6 - 2500 mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 36 cọc
5 Tấm ốp L63x63x6 - 100 mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 36 cái
CV Phần xây lắp đường dây đấu nối - Tiếp địa trụ -Tiếp địa loại TĐ4x20-8 (1 bộ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1 Thép tròn CT3 F12, mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 80 m
2 Tấm nối CT3, d=4 (200x60), mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 4 cái
3 Bu lông kèm rông đen, đai ốc M16/35 mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 4 bộ
4 Cọc nối đất L63x63x6 - 2500 mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 8 cọc
5 Tấm ốp L63x63x6 - 100 mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 8 cái
CW Phần xây lắp đường dây đấu nối - Tiếp địa trụ -Tiếp địa loại TĐ1x10-1G-50 (3 bộ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1 Thép tròn CT3 F12, mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 180 m
2 Ống sắt tráng kẽm F80/90 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 3 cái
3 Tấm nối CT3, d=4 (200x60), mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 12 bộ
4 Bu lông kèm rông đen, đai ốc M16/35 mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 12 cọc
5 Khoan giếng tiếp địa Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 3 giếng
CX Phần xây lắp đường dây đấu nối - Tiếp địa trụ -Tiếp địa loại TĐ1x10-1G-15 (1 bộ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1 Thép tròn CT3 F12, mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 20 m
2 Ống sắt tráng kẽm F80/90 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 1 cái
3 Tấm nối CT3, d=4 (200x60), mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 4 bộ
4 Bu lông kèm rông đen, đai ốc M16/35 mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 4 cọc
5 Khoan giếng tiếp địa Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 1 giếng
CY Phần xây lắp đường đây đấu nối - Tiếp địa trụ -Tiếp địa loại TĐ1x10-1G-40 (4 bộ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1 Thép tròn CT3 F12, mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 200 m
2 Ống sắt tráng kẽm F80/90 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 4 cái
3 Tấm nối CT3, d=4 (200x60), mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 16 bộ
4 Bu lông kèm rông đen, đai ốc M16/35 mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 16 cọc
5 Khoan giếng tiếp địa Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 4 giếng
CZ Phần xây lắp đường dây đấu nối - Tiếp địa trụ -Tiếp địa loại TĐ1x10-1G-80 (13 bộ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1 Thép tròn CT3 F12, mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 1.170 m
2 Ống sắt tráng kẽm F80/90 Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 13 cái
3 Tấm nối CT3, d=4 (200x60), mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 52 bộ
4 Bu lông kèm rông đen, đai ốc M16/35 mạ kẽm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 52 cọc
5 Khoan giếng tiếp địa Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT 13 giếng
DA Phần xây lắp đường dây đấu nối - Phần khác - Bảng số và phân mạch (27 bộ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1 Tấm thép dày 1mm, 440mm x 300mm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.10 và tập 2 của E-HSMT 27 cái
2 Bu lông M12x35 + đai ốc Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.10 và tập 2 của E-HSMT 54 bộ
3 Vòng đệm vênh phẳng Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.10 và tập 2 của E-HSMT 108 cái
DB Phần xây lắp đường dây đấu nối - Phần khác - Biển báo nguy hiểm (27 bộ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1 Tấm thép dày 1mm, 240mm x 360mm Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.10 và tập 2 của E-HSMT 27 cái
2 Bu lông M12x35 + đai ốc Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.10 và tập 2 của E-HSMT 54 bộ
3 Vòng đệm vênh phẳng Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.10 và tập 2 của E-HSMT 108 cái
DC Phần điện thuộc đường dây đấu nối - Dây dẫn điện và phụ kiện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1 Dây dẫn ACSR-240/32 Xem tập 2 của E-HSMT    92.448 m
2 Ống nối dây dẫn ACSR-240/32 Xem tập 2 của E-HSMT    62 Cái
3 Ống sửa chữa dây dẫn ACSR-240/32 Xem tập 2 của E-HSMT    31 Cái
4 Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-240/32 Xem tập 2 của E-HSMT    624 Bộ
5 Khung định vị cho dây dẫn ACSR-240/32 Xem tập 2 của E-HSMT    1.086 Bộ
6 Khung định vị cho dây lèo ACSR-240/32 Xem tập 2 của E-HSMT    84 Bộ
7 Kẹp rẽ nhánh (kẹp dây 2xACSR-240/32 và dây ACSR-400/51) Xem tập 2 của E-HSMT    6 Bộ
8 Chuỗi đỡ đơn dây dẫn điện Xem tập 2 của E-HSMT    114 Bộ
9 Chuỗi đỡ kép dây dẫn điện Xem tập 2 của E-HSMT    12 Bộ
10 Chuỗi đỡ lèo dây dẫn điện Xem tập 2 của E-HSMT    24 Bộ
11 Chuỗi néo đơn dây dẫn điện Xem tập 2 của E-HSMT    72 Bộ
12 Chuỗi néo kép dây dẫn điện Xem tập 2 của E-HSMT    12 Bộ
DD Vật tư phần điện thuộc đường dây đấu nối - Dây chống sét PHLOX-75 và phụ kiện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1 Dây chống sét PHLOX-75 Xem tập 2 của E-HSMT    7.765 m
2 Ống nối dây chống sét PHLOX-75 Xem tập 2 của E-HSMT    5 Cái
3 Ống sửa chữa dây chống sét PHLOX-75 Xem tập 2 của E-HSMT    3 Cái
4 Tạ chống rung dây chống sét PHLOX-75 + amour rod Xem tập 2 của E-HSMT    52 Bộ
5 Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-75 Xem tập 2 của E-HSMT    18 Bộ
6 Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX-75 Xem tập 2 của E-HSMT    21 Bộ
DE Phần điện thuộc đường dây đấu nối - Dây cáp quang OPGW-70, 24 sợi quang, ITU - T.G652 do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1 Dây cáp quang OPGW 70, 24 sợi quang, ITU-T.G652 Xem tập 2 của E-HSMT    7.973 m
2 - Cuộn cáp quang OPGW-70 dài 2021m Xem tập 2 của E-HSMT    1 Cuộn
3 - Cuộn cáp quang OPGW-70 dài 3.174m Xem tập 2 của E-HSMT    1 Cuộn
4 - Cuộn cáp quang OPGW-70 dài 2.778m Xem tập 2 của E-HSMT    1 Cuộn
5 Tạ chống rung bao gồm (Armour rod) dùng cho dây cáp quang OPGW 70 Xem tập 2 của E-HSMT    52 Cái
6 Hộp nối dây cáp quang OPGW 70 + giá đỡ Xem tập 2 của E-HSMT    4 Hộp
7 Kẹp bắt dây cáp quang trên cột tháp sắt Xem tập 2 của E-HSMT    85 Cái
8 Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 70 Xem tập 2 của E-HSMT    21 Cái
9 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 70 Xem tập 2 của E-HSMT    14 Bộ
DF Phần đường dây dấu nối - Cột D122-47A. (Gồm 4 cột) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1 SXLD thép cột gia công mạ kẽm (bao gồm bulong cột) Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.02 và tập 2 của E-HSMT 4 Cột
DG Phần đường dây dấu nối - Cột D122-50A. (Gồm 17 cột) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1 SXLD thép cột gia công mạ kẽm (bao gồm bulong cột) Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.02/1 và tập 2 của E-HSMT 17 Cột
DH Phần đường dây dấu nối - Cột N122-44(30). (Gồm 2 cột) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1 SXLD thép cột gia công mạ kẽm (bao gồm bulong cột) Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.03/1 và tập 2 của E-HSMT 2 Cột
DI Phần đường dây dấu nối
Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình
Cột NC122-44. (Gồm 1 cột)
1 SXLD thép cột gia công mạ kẽm (bao gồm bulong cột) Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.04B/1 và tập 2 của E-HSMT 1 Cột
DJ Phần đường dây dấu nối - Cột N122-44(60). (Gồm 2 cột) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1 SXLD thép cột gia công mạ kẽm (bao gồm bulong cột) Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.04A/1 và tập 2 của E-HSMT 2 Cột
DK Phần đường dây dấu nối - Cột NC122-32. (Gồm 1 cột) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1 SXLD thép cột gia công mạ kẽm (bao gồm bulong cột) Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.05/1 và tập 2 của E-HSMT 1 Cột
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->