Gói thầu: Thi công xây lắp kể cả cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình SCL TBA 110kV Thảo Điền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210446724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp kể cả cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình SCL TBA 110kV Thảo Điền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 11:20:00 đến ngày 2021-05-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,404,221,336 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.606332004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.212664E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng có thi công sửa chữa kiến trúc phần xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên đang vận hành;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.682.954.935 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.365.909.870 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (công trình thi công sửa chữa phần xây dựng của đường dây 110kV hoặc trạm biến áp 110kV).Đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình thi công sửa chữa kiến trúc phần xây dựng trong trạm biến áp Gis 110kV trở lên đang vận hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp và đáp ứng ít nhất 01 trong 02 nội dung sau:i.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa kiến trúc phần xây dựng trong trạm biến áp Gis 110kV trở lên đang vận hành.ii.Hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình sửa chữa kiến trúc phần xây dựng trong trạm biến áp Gis 110kV trở lên đang vận hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động và có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động).Đã là giám sát an toàn của ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa phần xây dựng trong trạm biến áp Gis 110kV trở lên đang vận hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công xây lắp chủ yếu phần xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Là công nhân kỹ thuật có chứng nhận nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp, trong đó phải có ít nhất 1 thợ hàn phải được đào tạo và phải được huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (nộp hồ sơ chứng minh).Công nhân kỹ thuật đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động (nộp hồ sơ chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Các dụng cụ máy móc thi công đơn giản, phổ biến (máy khoan giếng, máy cắt, máy khoan, máy hàn, máy trộn bê tông, cờ lê, mỏ lếch, …) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị thi công cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung (yêu cầu nhà thầu phải có khối lượng các hạng mục này: có thể thể hiện rõ đơn giá từng hạng mục hoặc ghi đã bao gồm trong giá dự thầu) | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu. | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí di chuyển thiết bị và lực lượng thi công đến công trường | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH GIS 110kV | |||
| 1 | Sửa chữa sơn nước bên trong, xử lí nứt thấm tường trong NĐH GIS 110KV | Bản vẽ SPEC.2021-XD.07-01-06 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 550/QĐ-LĐCT ngày 5/4/2021 | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Sửa chữa sơn nước bên ngoài , xử lý vết nứt tường ngoài NĐH GIS 110KV | Bản vẽ SPEC.2021-XD.07-01-06 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 550/QĐ-LĐCT ngày 5/4/2021 | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Sửa chữa chống thấm, xử lý vết nứt mái, sê nô, ô văng NĐH GIS 110KV | Bản vẽ SPEC.2021-XD.07-01-06 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 550/QĐ-LĐCT ngày 5/4/2021 | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Sửa chữa cửa đi chống đột nhập NĐH GIS 110KV | Bản vẽ SPEC.2021-XD.07-01-06 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 550/QĐ-LĐCT ngày 5/4/2021 | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Sửa chữa trần thạch cao NĐH GIS 110KV | Bản vẽ SPEC.2021-XD.07-01-06 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 550/QĐ-LĐCT ngày 5/4/2021 | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Sửa chữa hệ thống chiếu sáng cửa thoát hiểm NĐH GIS 110KV | Bản vẽ SPEC.2021-XD.07-01-06 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 550/QĐ-LĐCT ngày 5/4/2021 | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Sửa chữa hệ thống máy lạnh NĐH GIS 110KV | Bản vẽ SPEC.2021-XD.07-01-06 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 550/QĐ-LĐCT ngày 5/4/2021 | 1 | Toàn bộ |
| 8 | Sửa chữa cầu thang thoát hiểm, cầu thang leo mái và khối bêtông thử tải 1 tấn NĐH GIS 110KV | Bản vẽ SPEC.2021-XD.07-01-06 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 550/QĐ-LĐCT ngày 5/4/2021 | 1 | Toàn bộ |
| 9 | Sửa chữa nền gạch phòng bảo vệ NĐH GIS 110KV | Bản vẽ SPEC.2021-XD.07-01-06 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 550/QĐ-LĐCT ngày 5/4/2021 | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Sửa chữa phòng vệ sinh NĐH GIS 110KV | Bản vẽ SPEC.2021-XD.07-01-06 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 550/QĐ-LĐCT ngày 5/4/2021 | 1 | Toàn bộ |
| 11 | Sửa chữa trụ anten mái NĐH GIS 110KV | Bản vẽ SPEC.2021-XD.07-01-07 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 550/QĐ-LĐCT ngày 5/4/2021 | 1 | Toàn bộ |
| C | SỬA CHỮA SÂN TRẠM, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Sửa chữa bó vỉa, bờ bao MBT và nắp đan mương cáp | Bản vẽ SPEC.2021-XD.07-09 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 550/QĐ-LĐCT ngày 5/4/2021 | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Sửa chữa hệ thống chiếu sáng sân ngắt | Bản vẽ SPEC.2021-XD.07-05-06 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 550/QĐ-LĐCT ngày 5/4/2021 | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Sơn kova tường chắn lửa | Bản vẽ SPEC.2021-XD.07-01 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 550/QĐ-LĐCT ngày 5/4/2021 | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Sửa chữa hệ thống cấp thoát nước trạm | Bản vẽ SPEC.2021-XD.07-01 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 550/QĐ-LĐCT ngày 5/4/2021 | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Sửa chữa đường nội bộ bị đọng nước | Bản vẽ SPEC.2021-XD.07-01 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 550/QĐ-LĐCT ngày 5/4/2021 | 1 | Toàn bộ |
| D | SỬA CHỮA HÀNG RÀO TRẠM, CỔNG TRẠM, BẢNG TÊN TRẠM | |||
| 1 | Sửa chữa sơn nước tường rào xung quanh trạm và xử lý vết nứt tường | Bản vẽ SPEC.2021-XD.07-07-08 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 550/QĐ-LĐCT ngày 5/4/2021 | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Sửa chữa khung sắt trên tường rào và rào thép mặt tiền | Bản vẽ SPEC.2021-XD.07-08 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 550/QĐ-LĐCT ngày 5/4/2021 | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Sửa chữa cửa cổng trạm | Bản vẽ SPEC.2021-XD.07-07 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 550/QĐ-LĐCT ngày 5/4/2021 | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Sửa chữa cột cổng, bảng tên trạm | Bản vẽ SPEC.2021-XD.07-07 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 550/QĐ-LĐCT ngày 5/4/2021 | 1 | Toàn bộ |
| E | SỬA CHỮA HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Sửa chữa mương đi ống PCCC băng đường | Bản vẽ SPEC.2021-XD.07-09 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 550/QĐ-LĐCT ngày 5/4/2021 | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Sửa chữa sơn đỏ đường ống PCCC | Bản vẽ SPEC.2021-XD.07-07-09 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 550/QĐ-LĐCT ngày 5/4/2021 | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Sửa chữa phụ kiện PCCC | Bản vẽ SPEC.2021-XD.07-02 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 550/QĐ-LĐCT ngày 5/4/2021 | 1 | Toàn bộ |
| F | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm toàn công trình | 1 | Toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.606332004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.212664E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng có thi công sửa chữa kiến trúc phần xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên đang vận hành;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.682.954.935 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.365.909.870 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (công trình thi công sửa chữa phần xây dựng của đường dây 110kV hoặc trạm biến áp 110kV).Đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình thi công sửa chữa kiến trúc phần xây dựng trong trạm biến áp Gis 110kV trở lên đang vận hành. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp và đáp ứng ít nhất 01 trong 02 nội dung sau:i.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa kiến trúc phần xây dựng trong trạm biến áp Gis 110kV trở lên đang vận hành.ii.Hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình sửa chữa kiến trúc phần xây dựng trong trạm biến áp Gis 110kV trở lên đang vận hành. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động và có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động).Đã là giám sát an toàn của ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa phần xây dựng trong trạm biến áp Gis 110kV trở lên đang vận hành. | 2 | 1 |
| 4 | Nhân sự thi công xây lắp chủ yếu phần xây dựng | 10 | Là công nhân kỹ thuật có chứng nhận nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp, trong đó phải có ít nhất 1 thợ hàn phải được đào tạo và phải được huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (nộp hồ sơ chứng minh).Công nhân kỹ thuật đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động (nộp hồ sơ chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Các dụng cụ máy móc thi công đơn giản, phổ biến (máy khoan giếng, máy cắt, máy khoan, máy hàn, máy trộn bê tông, cờ lê, mỏ lếch, …) | - Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị thi công cho công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi