Gói thầu: Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1A VT01B VT) và Thi công toàn bộ công trình Nâng cao khả năng truyền tải lưới điện khu vực AyunPa tỉnh Gia Lai năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210473347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1A VT01B VT) và Thi công toàn bộ công trình Nâng cao khả năng truyền tải lưới điện khu vực AyunPa tỉnh Gia Lai năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TM và KHCB CPC năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 14:01:00 đến ngày 2021-05-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,972,965,416 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU VỰC AYUNPA | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY CAO THẾ | |||
| C | A- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| D | 1-LÀM TẠI CHỔ | |||
| 1 | Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (14);(DZTA-37) | 10 | Mg | |
| 2 | Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐB-1(dùng cho cột BTLT 16-20m) (DZTA-46) | 3 | Mg | |
| 3 | Cung cấp và đào đúc Móng cột sắt 12M1a-510 MS-12-510a (DZTA-49) | 2 | Mg | |
| 4 | Cung cấp và đào đóng Tiếp địa cọc thép tròn dạng nối (Ctr3-DZTA 203GL) | 11 | Bộ | |
| E | 2-LÀM SẴN | |||
| 1 | Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (14) (DZTA-41) | 12 | Mg | |
| 2 | Cung cấp và đào đúc Móng néo MN 15-5 (DZTA-44) | 3 | Mg | |
| F | B- PHẦN ĐIỆN | |||
| G | 1- CỘT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m PC.I-14-190.6.5 | 12 | Cột | |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m PC.I-14-190.8.5 | 20 | Cột | |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 16m PC.I-16-190.11.0 | 6 | Cột | |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng Cột sắt 12.1 m (DZTA 59-61) | 2 | Cột | |
| H | 2- XÀ, DÂY NÉO | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn - 500 (DZTA-206) | 28 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc cột BTLT 10.5m (DZTA-187a) | 14 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột sắt 10.7m(XĐG-3P-CS-10) ( DZHA-44) | 1 | Bộ | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐG(NG)3-P-0.4kV cột C-10-12m (XDG.04-10) (DZHA-51) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc 3P-0,4kV cột đôi dọc tuyến (DZHA-53) | 4 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT -XSĐ trên (TBA-20a) | 1 | Bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột đôi dây bọc ĐGĐL-N(DZTA-118) | 1 | Bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT dây bọc ĐGL(DZTA-125) | 49 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đứng TBA 3P cột PI tim 2,5m(TBA 50-PI.2,5) | 1 | Bộ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt NCS-510-10T(DZTA-85) | 1 | Bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi cột BTLT dây bọc NĐ-D(22)(DZTA-140) | 13 | Bộ | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc NĐN-N(14)(DZTA-147) | 1 | Bộ | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc NG(DZTA-148) | 1 | Bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐ(DZTA-149) | 3 | Bộ | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo tam giác cột sắt NTG-350 (DZTA-156) | 2 | Bộ | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo tam giác cột sắt NTG-510 (DZTA-157) | 3 | Bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột trụ Pylon 10.7 m(GLPC) | 2 | Bộ | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn cột BTLT đơn 190; CĐC9-2.3) (BVM-DZTA-211) | 38 | Bộ | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Dây TK 50 bọc mềm ( cáp thép HDPE-50mm2) | 12 | mét | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK 70-12(DZTA-183) không có sứ phân cách | 3 | Bộ | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-100(DZTA-161) | 9 | Bộ | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-120(DZTA-161) | 13 | Bộ | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-165(DZTA-161) | 3 | Bộ | |
| I | 3- VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Line Post | 345 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Sứ treo POLYME - 22KV(cả phụ kiện) | 134 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp XLPE 24kV - C50 | 0,096 | Km | |
| 4 | Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm 24KV AC/XLPE/PVC 240mm2(h>10m) | VTTB A cấp | 10,45 | Km |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng mềm 35mm2 | 18 | Mét | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm A-70 ( cô sứ ) | 0,001 | Km | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp sắt 3 bulon 70 | 1 | Cái | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh (trung áp ) 50 dây bọc | 18 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ (trung áp ) 120 dây bọc | 3 | Bộ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ (trung áp ) 240 dây bọc | 69 | Bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ 120mm2 dây trần (loại 2 kẹp cáp ) | 3 | Bộ | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ dây bọc 185mm2 | 18 | Bộ | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ 240mm2 dây bọc (loại 2 kẹp răng) | 24 | Bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây trần 240 | 9 | Bộ | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây bọc 240mm2 | 42 | Bộ | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 35 mm2 | 18 | Bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 50 mm2 | 30 | Bộ | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm2 | 12 | Bộ | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 240 mm2 | 69 | Bộ | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt cho dây nhôm Al-240 | 42 | Bộ | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây XLPE-240 | 30 | Bộ | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cao thế 185/185 | 24 | Bộ | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và số cột bằng decal kt(240x520)mm | 26 | Bảng | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Dầu chống rỉ RP 7 | 20 | hộp | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơn | 4 | Cái | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 12*20 cả ê cu và ronden(mạ kẽm) | 72 | Bộ | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xiết cáp đồng M-50 | 6 | Bộ | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB | 1,04 | lít | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc XLPE - 240 + yếm cáp | 84 | cái | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho sứ đứng 120 (Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 120 mm2) | 18 | cái | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho sứ đứng 240 (Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 240 mm2) | 317 | cái | |
| J | PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| K | A-THU HỒI | |||
| 1 | Hạ cột bê tông, chiều cao cột | 6 | cột | |
| 2 | Hạ cột thép, Từng chi tiết, trọng lượng cột | 5 | tấn | |
| 3 | Tháo sứ đứng 22kV | 252 | Cái | |
| 4 | Tháo sứ chuỗi | 57 | Chuỗi | |
| 5 | Tháo xà đỡ vượt | 42 | Bộ | |
| 6 | Tháo xà đỡ góc lệch | 1 | Bộ | |
| 7 | Tháo xà néo cột BTLT(DZTA-101) | 1 | Bộ | |
| 8 | Tháo xà néo góc cột sắt | 4 | Bộ | |
| 9 | Tháo xà néo cột đôi (NĐD-D(14) | 4 | Bộ | |
| 10 | Tháo dây XLPE-120 bằng thủ công kết hợp cơ giới (h>=10m) | 8,643 | Km | |
| L | B- LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Thay MBA 3P-100KVA -22/0.4kV | 1 | máy | |
| 2 | Thay cầu chì tự rơi 24kV | 3 | cái | |
| 3 | Thay xà đỡ MBA | 1 | Bộ | |
| 4 | Thay xà sứ đỡ | 1 | Bộ | |
| 5 | Thay xà FCO+CSV | 1 | Bộ | |
| 6 | Thay sàn thao tác | 1 | Bộ | |
| 7 | Thay xà sứ đỡ trên cột đôi | 1 | bộ | |
| 8 | Thay cáp lực | 8 | Mét | |
| 9 | Thay chống sét van | 3 | Bộ | |
| 10 | Thay tủ điện | 1 | tủ | |
| 11 | Thay sứ đứng 22kV | 3 | Cái | |
| M | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| N | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và đào đóng Tiếp địa giếng khoan (RK-6*6) | 3 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và đào đóng Nối đất TBA NĐT-30 (TBA-39) | 1 | Bộ | |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa TBA cột BTLT 14m đơn hoặc đúp (TBA-62) | 1 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc TBA 1 cột hoặc cột đúp(TBAGL-43) | 2 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ (tr) cột đôi XSĐ-2LT(TBA-24a) | 1 | Bộ | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây mạng Lan Cat6 | 3 | mét | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Hạt mạng | 6 | bì | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Line Post | 3 | Bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cáp bọc trung thế 24KV, XLPE-C50 | 15 | mét | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây TK 70 bọc mềm ( cáp thép HDPE-70mm2) | 10 | Mét | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm, kẹp Φ 16-21mm | 3 | Cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp sắt 3 bulon 70 | 3 | Cái | |
| P | DI DỜI CÔNG TƠ | |||
| Q | I-VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC 6-35/ 35-95(2 bu lon) | 16 | Cái | |
| R | II-NHÂN CÔNG BỐC DỠ | |||
| S | III-PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| T | THAY VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Thay hộp 4 công tơ 1P( có công tơ) | 6 | hộp | |
| 2 | Thay hộp 1 công tơ 3P (có công tơ) | 1 | hộp | |
| 3 | Thay cáp công tơ | 42 | mét | |
| U | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Dao cắt có tải 27kV(bao gồm phụ kiện kết nối SCADA) loại hở | VTTB A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van cho lưới 22KV(Composit) | 6 | 1 cái | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Modem 4G+ Sim 4G | 1 | bộ | |
| V | KHU VỰC PHÚ THIỆN | |||
| W | ĐƯỜNG DÂY CAO THẾ | |||
| X | A- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| Y | 1-LÀM TẠI CHỔ | |||
| 1 | Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT MT-1(14) (DZTA-31) | 2 | Mg | |
| 2 | Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT MT-4(16) (DZTA-34) | 4 | Mg | |
| 3 | Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (14);(DZTA-37) | 7 | Mg | |
| 4 | Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-6(DZTA-187) | 10 | Bộ | |
| Z | 2-LÀM SẴN | |||
| 1 | Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (14) (DZTA-41) | 21 | Mg | |
| 2 | Cung cấp và đào đúc Móng néo MN 15-5 (DZTA-44) | 8 | Mg | |
| AA | B- PHẦN ĐIỆN | |||
| AB | 1- CỘT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m PC.I-14-190.6.5 | 21 | Cột | |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m PC.I-14-190.8.5 | 16 | Cột | |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 16m PC.I-16-190.11.0 | 4 | Cột | |
| AC | 2- XÀ, DÂY NÉO | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn - 500 (DZTA-206) | 12 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT ĐG-10T(DZTA-75) | 22 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT NĐ-D-10T(22)(DZTA-92) | 7 | Bộ | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT NĐ-N-12T(DZTA-97) | 2 | Bộ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT NG-10T(DZTA-101) | 2 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn cột BTLT đơn 190; CĐC9-2.3) (BVM-DZTA-211) | 10 | Bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK 70-16(DZTA-183) không có sứ phân cách | 9 | Bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-120(DZTA-161) | 7 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề thẳng CDT-165(DZTA-185) | 4 | Bộ | |
| AD | 3- VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Line Post | 563 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Sứ treo POLYME - 22KV(cả phụ kiện) | 93 | Bộ | |
| 3 | Kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC-120 (thu hồi) | VTTB A cấp | 15,27 | Km |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm A-70 ( cô sứ ) | 0,357 | Km | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulon AC -240 | 984 | Cái | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh (trung áp ) 50 dây bọc | 9 | Bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ (trung áp ) 70 dây bọc | 9 | Bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ 240mm2 (loại 2 kẹp cáp) | 24 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây trần 240 | 84 | Bộ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm2 | 30 | Bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 240 mm2 | 3 | Bộ | |
| 12 | Nhân công buộc chập dây dẫn giữa khoảng cột | 503 | vị trí | |
| AE | PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| AF | A-THU HỒI | |||
| 1 | Hạ cột bê tông, chiều cao cột | 17 | Cột | |
| 2 | Tháo sứ đứng 22kV | 563 | Cái | |
| 3 | Tháo sứ chuỗi | 93 | Chuỗi | |
| 4 | Tháo xà đỡ vượt | 53 | Bộ | |
| 5 | Tháo xà đỡ thẳng (DZTA_62) | 3 | Bộ | |
| 6 | Tháo xà đỡ góc | 14 | Bộ | |
| 7 | Tháo chụp đầu cột | 5 | Bộ | |
| 8 | Tháo xà néo góc | 11 | Bộ | |
| AG | CHI PHÍ LHÁC | |||
| 1 | Kiểm tra, thí nghiệm các vật tư thiết bị trước khi đưa vào vận hành thực hiện theo như văn bản số 3008EVN/ĐL3-4 ngày 1/9/2000 của Công ty điện lực 3 (trừ VTTB A cấp). | 1 | HT | |
| 2 | Cắt điện thi công công trình | 1 | HT | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi