Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng mặt đường bê tông mặt kè bờ hữu đoạn thôn An Nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210472798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng mặt đường bê tông mặt kè bờ hữu đoạn thôn An Nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210451053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 15:11:00 đến ngày 2021-05-10 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,824,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,249,000 VNĐ ((Mười tám triệu hai trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG BÊ TÔNG MẶT KÈ: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
902,088 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,067 | 100m2 |
| 3 | Khe co | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 860 | m |
| 4 | Khe dãn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 144 | m |
| 5 | Lót bạt ni lông đổ bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 50,116 | 100m2 |
| 6 | Bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 212,386 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,428 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,951 | m2 |
| 9 | Lót bạt ni lông đổ bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,276 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,68 | m3 |
| 11 | Bê tông đế móng cọc tiêu, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,56 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 250 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,884 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,803 | tấn |
| 15 | Sơn trắng đỏ 2 nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 79,2 | m2 |
| B | ĐƯỜNG ĐẤU NỐI ĐẦU TUYẾN: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
78,995 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,684 | 100m2 |
| 3 | Khe co | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 75 | m |
| 4 | Khe dãn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | m |
| 5 | Lót bạt ni lông đổ bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,45 | 100m2 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,825 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,13 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,68 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,68 | 100m3/1km |
| C | ĐƯỜNG ĐẤU NỐI CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
30,676 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,165 | 100m2 |
| 3 | Khe co | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 4 | Khe dãn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | m |
| 5 | Lót bạt ni lông đổ bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,766 | 100m2 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,468 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,015 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi