Gói thầu: Gói thầu số 5a: Di dời tuyến ống cấp nước (kể cả chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210471561-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình giao thông Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 5a: Di dời tuyến ống cấp nước (kể cả chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210456201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ, vốn ngân sách tỉnh và nguồn thu từ khai thác quỹ đất hai bên đường trục ven biển ĐT.719B đoạn Phan Thiết -Kê Gà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 15:10:00 đến ngày 2021-05-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,295,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 183,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A-DI DỜI TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC (KHU VỰC XÃ TÂN TIẾN, TÂN BÌNH, TÂN THIỆN, THỊ XÃ LA GI)
B I-TUYẾN ỐNG CHÍNH:
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,9304 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,8464 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D500 (10bar), nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D400 (10bar), nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,14 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm (9bar), nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,784 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 (10bar), nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,25 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm (10bar) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,35 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm (10bar) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,54 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm (10bar) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,96 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm (10bar) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,38 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn - Đường kính ống 63mm (10bar), đoạn ống dài 50m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57,89 100 m
12 Lắp đặt ống thép STK D60 dày 3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,15 100m
13 Lắp đặt Co gang BB D300 nối bằng phương pháp mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
14 Lắp đặt Co gang BB D200 nối bằng phương pháp mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
15 Lắp đặt Co gang BB D150, nối bằng phương pháp mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
16 Lắp đặt Co gang BB D100 nối bằng phương pháp mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
17 Lắp đặt Co lơi gang BB D400, nối bằng phương pháp mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
18 Lắp đặt Co lơi gang BB D300, nối bằng phương pháp mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
19 Lắp đặt Co lơi gang BB D200 nối bằng phương pháp mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
20 Lắp đặt Co lơi gang BB D150 nối bằng phương pháp mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
21 Lắp đặt cút thép BB D50 nối bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
22 Lắp đặt tê gang BBB D400 nối bằng phương pháp mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
23 Lắp đặt tê gang BBB D400/300 nối bằng phương pháp mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
24 Lắp đặt tê gang BBB D400/100 nối bằng phương pháp mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
25 Lắp đặt tê gang BBB D300, nối bằng phương pháp mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
26 Lắp đặt tê gang BBB D300/100, nối bằng phương pháp mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
27 Lắp đặt tê gang BBB D300/50, nối bằng phương pháp mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
28 Lắp đặt tê gang BBB D200, nối bằng phương pháp mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
29 Lắp đặt tê gang BBB D200/100, nối bằng phương pháp mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
30 Lắp đặt tê gang BBB D150, nối bằng phương pháp mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
31 Lắp đặt tê gang BBB D150/100, nối bằng phương pháp mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
32 Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 150/50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
33 Lắp đặt tê gang BBB D100, nối bằng phương pháp mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
34 Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
35 Lắp đặt tê HDPE 110/63mm, bằng PP hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
36 Lắp đặt Mặt bích HDPE D63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 117 cái
37 Lắp đặt mặt bích rỗng D60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58,5 cặp bích
38 Hàn nối bích nhựa HDPE D110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 69 bộ
39 Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,5 cặp bích
40 Hàn nối bích nhựa HDPE D160mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 84 bộ
41 Vòng đai mặt bích thép D150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42 cặp bích
42 Hàn nối bích nhựa HDPE D200mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 bộ
43 Lắp vành đai bích thép D200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cặp bích
44 Hàn nối bích nhựa HDPE D315mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 104 bộ
45 Lắp Vòng đai thép - Đường kính 300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52 cặp bích
46 Hàn nối bích nhựa HDPE D400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 bộ
47 Lắp Vòng đai thép DN400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cặp bích
48 Lắp đặt bầu nhựa HDPE D400/315mm nối hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
49 Lắp đặt bầu nhựa HDPE D400/200mm nối hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
50 Lắp đặt bầu nhựa HDPE D351/200mm nối hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
51 Lắp đặt bầu nhựa HDPE D351/160mm nối hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
52 Lắp đặt bầu nhựa HDPE D351/110mm nối hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
53 Lắp đặt bầu nhựa HDPE D200/110mm nối hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
54 Lắp đặt bầu nhựa HDPE D110/90mm nối hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
55 Lắp đặt bầu nhựa HDPE D110/63mm nối hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
56 Lắp bích thép - Đường kính 50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cặp bích
57 Lắp bích thép đặc- Đường kính 50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,5 cặp bích
58 Lắp Bửng chận gang - Đường kính 300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
59 Lắp Bửng chận gang - Đường kính 200mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
60 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
61 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
62 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
63 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 cái
64 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
65 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46 cái
66 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
67 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
68 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
69 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
70 Lắp đặt mối nối mềm gang- Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
71 Lắp đặt mối nối mềm gang- Đường kính 80mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
72 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
73 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
74 Lắp đặt Y lọc rác mặt bích D300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
75 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
76 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
77 Kẹp tai mèo inox D500 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
78 Kẹp tai mèo inox D400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 cái
79 Kẹp tai mèo inox D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
80 Cung cấp nắp chụp van gang D168 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 Cái
81 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,35 100m
82 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,54 100m
83 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 200mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,96 100m
84 Thử áp lực đường ống nhựa D160mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,38 100m
85 Thử áp lực đường ống HDPE D63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57,89 100m
86 Khử trùng ống nước - Đường kính 400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,35 100m
87 Khử trùng ống nước - Đường kính 315mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,54 100m
88 Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,96 100m
89 Khử trùng ống nước - Đường kính 160mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,38 100m
90 Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57,89 100m
C II-PHẦN XÂY DỰNG CẤU KIỆN:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,248 1m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0932 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,565 m3
4 Bê tông cột mốc M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,178 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thép móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,544 100m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột mốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3449 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc, đường kính ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0523 tấn
8 Sơn đầu cột mốt có 2 nước bằng sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,9825 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn cột mốc bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 121 cái
10 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,476 m3
11 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,56 m3
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,76 m2
13 Bê tông mũ mố hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,21 m3
14 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,35 m3
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0534 tấn
16 Gia công thép hình viền đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1393 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 1cấu kiện
D III- LẮP ĐẶT 218 BỘ THỦY KẾ HỘ DÂN SINH:
1 Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 156,96 1m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5696 100m3
3 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63/25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 218 cái
4 Lắp đặt van cóc D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 218 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,54 100 m
6 Lắp đặt Nối HDPE D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 218 cái
E IV-CHI PHÍ VẬN CHUYỂN, BỐC XẾP VẬT LIỆU
1 Bốc xếp xuống Xi măng bao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,4 tấn
2 Bốc xếp xuống Thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,25 tấn
3 Vận chuyển đá dăm các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,76 10m³/1km
4 Vận chuyển xi măng bao các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,54 10 tấn/1km
5 Vận chuyển gạch xây các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2194 10 tấn/1km
6 Vận chuyển thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,025 10 tấn/1km
F B-DI DỜI TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC (KHU VỰC XÃ TÂN HẢI, TÂN TIẾN, THỊ XÃ LA GI)
G I- TUYẾN ỐNG CHÍNH:
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,4552 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,3403 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D400 (10bar), nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,82 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm (9bar), nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,232 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27 dày 2,1mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,048 100m
6 Lắp đặt ống thép STK D150mm dày 5,6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,08 100m
7 Lắp đặt ống thép STK D200mm dày 5,6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,02 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm (10bar) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 96,09 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm (10bar) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 100m
10 Lắp đặt Co gang BB D150, nối bằng phương pháp mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
11 Lắp đặt Co gang BB D100 nối bằng phương pháp mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê gang BBB D150, nối bằng phương pháp mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
13 Lắp đặt tê gang BBB D150/100, nối bằng phương pháp mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
15 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 bộ
16 Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cặp bích
17 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 9,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 108 bộ
18 Vòng đai mặt bích thép D160mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54 cặp bích
19 Lắp bích thép đường kính 150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cặp bích
20 Lắp đặt bửng chặn gang đường kính 150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cặp bích
21 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23 cái
22 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
23 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
24 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
25 Lắp đặt van ren đồng - Đường kính ≤25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
26 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
27 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
28 Lắp đặt Y lọc rác mặt bích D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
29 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
30 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
31 Kẹp tai mèo inox D400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34 cái
32 Cung cấp nắp chụp van gang D168 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29 Cái
33 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
34 Thử áp lực đường ống nhựa D160mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 96,09 100m
35 Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 96,09 100m
H II- PHẦN XÂY DỰNG CẤU KIỆN:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,3031 1m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0703 100m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,4505 m3
4 Bê tông cột mốc M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,894 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thép móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6068 100m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột mốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0916 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc, đường kính ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1654 tấn
8 Sơn đầu cột mốt có 2 nước bằng sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,5975 m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn cột mốc, trọng lượng ≤50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 383 cái
10 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,476 m3
11 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,56 m3
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,76 m2
13 Bê tông mũ mố hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,21 m3
14 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,35 m3
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0534 tấn
16 Gia công thép hình viền đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1393 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 1cấu kiện
I III- LẮP ĐẶT 600 BỘ THỦY KẾ HỘ DÂN SINH:
1 Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 432 1m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,32 100m3
3 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160/25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 600 cái
4 Lắp đặt van cóc D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 600 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 100 m
6 Lắp đặt Nối HDPE D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 600 cái
J IV-CHI PHÍ VẬN CHUYỂN, BỐC XẾP VẬT LIỆU
1 Bốc xếp xuống Xi măng bao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 tấn
2 Bốc xếp xuống Thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,36 tấn
3 Vận chuyển đá dăm các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3 10m³/1km
4 Vận chuyển xi măng bao các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4 10 tấn/1km
5 Vận chuyển gạch xây các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2194 10 tấn/1km
6 Vận chuyển thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,036 10 tấn/1km
K C-DI DỜI TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC (KHU VỰC XÃ TÂN THÀNH, HUYỆN HÀM THUẬN NAM)
L I- TUYẾN ỐNG CHÍNH:
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,3248 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,8164 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D400 (10bar), nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,18 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm (9bar), nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm (10bar) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,16 100m
6 Lắp đặt ống thép STK D150mm dày 5,6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,02 100m
7 Lắp đặt Co gang BB D150, nối bằng phương pháp mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
8 Lắp đặt tê gang BBB D150, nối bằng phương pháp mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
9 Lắp đặt tê gang BBB D150/100, nối bằng phương pháp mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
11 Lắp đặt Mặt bích HDPE D63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
12 Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cặp bích
13 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
14 Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cặp bích
15 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37 bộ
16 Vòng đai mặt bích thép D160mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,5 cặp bích
17 Lắp đặt bầu nhựa HDPE 160/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
18 Lắp bích mặt bích thép đường kính 150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cặp bích
19 Lắp mặt bích thép đặc, đường kính 150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cặp bích
20 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
21 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
22 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
24 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
25 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
26 Kẹp tai mèo inox D400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
27 Cung cấp nắp chụp van gang D168 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 Cái
28 Thử áp lực đường ống nhựa D160mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,16 100m
29 Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,16 100m
M II-PHẦN XÂY DỰNG CẤU KIỆN:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,746 1m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0124 100m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,0625 m3
4 Bê tông cột mốc M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,386 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thép móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,186 100m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột mốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2195 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc, đường kính ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0333 tấn
8 Sơn đầu cột mốt có 2 nước bằng sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,3525 m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn cột mốc, trọng lượng ≤50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 77 cái
N III- LẮP ĐẶT 92 BỘ THỦY KẾ HỘ DÂN SINH:
1 Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 66,24 1m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6624 100m3
3 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 92 cái
4 Lắp đặt van cóc D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 92 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,76 100 m
6 Lắp đặt Nối HDPE D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 92 cái
O IV-CHI PHÍ VẬN CHUYỂN, BỐC XẾP VẬT LIỆU
1 Bốc xếp xuống Xi măng bao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 tấn
2 Vận chuyển đá dăm các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 10m³/1km
3 Vận chuyển xi măng bao các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 10 tấn/1km
P D-DI DỜI TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC (KHU VỰC XÃ TÂN THUẬN, HUYỆN HÀM THUẬN NAM)
Q I- TUYẾN ỐNG CHÍNH:
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,712 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,673 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D400 (10bar), nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm (9bar), nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,032 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,012 100m
6 Ống thép tráng kẽm D200 dày 5,6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,005 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm (10bar) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn - Đường kính ống 90mm (10bar), đoạn ống dài 40m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9 100 m
9 Lắp đặt tê gang BBB D150, nối bằng phương pháp mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
10 Lắp đặt bầu nhựa HDPE 160/90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
11 Lắp đặt Mặt bích HDPE D90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
12 Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cặp bích
13 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 9,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
14 Vòng đai mặt bích thép D160mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cặp bích
15 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
16 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
17 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
18 Lắp đặt van ren đồng- Đường kính ≤25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
19 Lắp đặt mối nối mềm gang- Đường kính 150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
20 Lắp đặt mối nối mềm gang- Đường kính 75mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
21 Kẹp tai mèo inox D400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
22 Cung cấp nắp chụp van gang D168 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
23 Lắp đai khởi thuỷ DN160/25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
R II-PHẦN XÂY DỰNG CẤU KIỆN:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7686 1m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0025 100m3
3 Bê tông cột mốc M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,09 m3
4 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,523 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thép móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0488 100m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột mốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0143 100m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn cột mốc, trọng lượng ≤50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc, đường kính ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0022 tấn
S III- LẮP ĐẶT 5 BỘ THỦY KẾ HỘ DÂN SINH:
1 Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,6 1m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,036 100m3
3 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
4 Lắp đặt van cóc D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,15 100 m
6 Lắp đặt Nối HDPE D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
T E-DỰ PHÒNG PHÍ
1 Chi phí dự phòng 871.207.000 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->