Gói thầu: Gói thầu số 5a: Di dời tuyến ống cấp nước (kể cả chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình giao thông Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5a: Di dời tuyến ống cấp nước (kể cả chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210456201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ, vốn ngân sách tỉnh và nguồn thu từ khai thác quỹ đất hai bên đường trục ven biển ĐT.719B đoạn Phan Thiết -Kê Gà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 15:10:00 đến ngày 2021-05-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,295,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 183,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A-DI DỜI TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC (KHU VỰC XÃ TÂN TIẾN, TÂN BÌNH, TÂN THIỆN, THỊ XÃ LA GI) | |||
| B | I-TUYẾN ỐNG CHÍNH: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,9304 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,8464 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D500 (10bar), nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D400 (10bar), nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm (9bar), nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,784 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 (10bar), nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm (10bar) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm (10bar) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,54 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm (10bar) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm (10bar) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,38 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn - Đường kính ống 63mm (10bar), đoạn ống dài 50m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,89 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống thép STK D60 dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Co gang BB D300 nối bằng phương pháp mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co gang BB D200 nối bằng phương pháp mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co gang BB D150, nối bằng phương pháp mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co gang BB D100 nối bằng phương pháp mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co lơi gang BB D400, nối bằng phương pháp mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co lơi gang BB D300, nối bằng phương pháp mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co lơi gang BB D200 nối bằng phương pháp mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co lơi gang BB D150 nối bằng phương pháp mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép BB D50 nối bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê gang BBB D400 nối bằng phương pháp mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê gang BBB D400/300 nối bằng phương pháp mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê gang BBB D400/100 nối bằng phương pháp mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê gang BBB D300, nối bằng phương pháp mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê gang BBB D300/100, nối bằng phương pháp mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê gang BBB D300/50, nối bằng phương pháp mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê gang BBB D200, nối bằng phương pháp mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê gang BBB D200/100, nối bằng phương pháp mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê gang BBB D150, nối bằng phương pháp mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê gang BBB D150/100, nối bằng phương pháp mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 150/50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê gang BBB D100, nối bằng phương pháp mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê HDPE 110/63mm, bằng PP hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Mặt bích HDPE D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117 | cái |
| 37 | Lắp đặt mặt bích rỗng D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,5 | cặp bích |
| 38 | Hàn nối bích nhựa HDPE D110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,5 | cặp bích |
| 40 | Hàn nối bích nhựa HDPE D160mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84 | bộ |
| 41 | Vòng đai mặt bích thép D150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | cặp bích |
| 42 | Hàn nối bích nhựa HDPE D200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 43 | Lắp vành đai bích thép D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cặp bích |
| 44 | Hàn nối bích nhựa HDPE D315mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104 | bộ |
| 45 | Lắp Vòng đai thép - Đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52 | cặp bích |
| 46 | Hàn nối bích nhựa HDPE D400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 47 | Lắp Vòng đai thép DN400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cặp bích |
| 48 | Lắp đặt bầu nhựa HDPE D400/315mm nối hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt bầu nhựa HDPE D400/200mm nối hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt bầu nhựa HDPE D351/200mm nối hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt bầu nhựa HDPE D351/160mm nối hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt bầu nhựa HDPE D351/110mm nối hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt bầu nhựa HDPE D200/110mm nối hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt bầu nhựa HDPE D110/90mm nối hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bầu nhựa HDPE D110/63mm nối hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cặp bích |
| 57 | Lắp bích thép đặc- Đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,5 | cặp bích |
| 58 | Lắp Bửng chận gang - Đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp Bửng chận gang - Đường kính 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 64 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 66 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt mối nối mềm gang- Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt mối nối mềm gang- Đường kính 80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y lọc rác mặt bích D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 77 | Kẹp tai mèo inox D500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 78 | Kẹp tai mèo inox D400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 79 | Kẹp tai mèo inox D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 80 | Cung cấp nắp chụp van gang D168 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | Cái |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,35 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,54 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa D160mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,38 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống HDPE D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,89 | 100m |
| 86 | Khử trùng ống nước - Đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,35 | 100m |
| 87 | Khử trùng ống nước - Đường kính 315mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,54 | 100m |
| 88 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m |
| 89 | Khử trùng ống nước - Đường kính 160mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,38 | 100m |
| 90 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,89 | 100m |
| C | II-PHẦN XÂY DỰNG CẤU KIỆN: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,248 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0932 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,565 | m3 |
| 4 | Bê tông cột mốc M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,178 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,544 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột mốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3449 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc, đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0523 | tấn |
| 8 | Sơn đầu cột mốt có 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,9825 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn cột mốc bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121 | cái |
| 10 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,476 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,56 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,76 | m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,35 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0534 | tấn |
| 16 | Gia công thép hình viền đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1393 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | 1cấu kiện |
| D | III- LẮP ĐẶT 218 BỘ THỦY KẾ HỘ DÂN SINH: | |||
| 1 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 156,96 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5696 | 100m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63/25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 218 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cóc D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 218 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,54 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt Nối HDPE D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 218 | cái |
| E | IV-CHI PHÍ VẬN CHUYỂN, BỐC XẾP VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4 | tấn |
| 2 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,76 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển xi măng bao các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,54 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển gạch xây các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2194 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,025 | 10 tấn/1km |
| F | B-DI DỜI TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC (KHU VỰC XÃ TÂN HẢI, TÂN TIẾN, THỊ XÃ LA GI) | |||
| G | I- TUYẾN ỐNG CHÍNH: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,4552 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,3403 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D400 (10bar), nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,82 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm (9bar), nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,232 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27 dày 2,1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép STK D150mm dày 5,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép STK D200mm dày 5,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm (10bar) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96,09 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm (10bar) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Co gang BB D150, nối bằng phương pháp mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co gang BB D100 nối bằng phương pháp mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê gang BBB D150, nối bằng phương pháp mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê gang BBB D150/100, nối bằng phương pháp mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 15 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cặp bích |
| 17 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 9,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108 | bộ |
| 18 | Vòng đai mặt bích thép D160mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | cặp bích |
| 19 | Lắp bích thép đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt bửng chặn gang đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren đồng - Đường kính ≤25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y lọc rác mặt bích D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 31 | Kẹp tai mèo inox D400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 32 | Cung cấp nắp chụp van gang D168 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29 | Cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa D160mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96,09 | 100m |
| 35 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96,09 | 100m |
| H | II- PHẦN XÂY DỰNG CẤU KIỆN: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,3031 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0703 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4505 | m3 |
| 4 | Bê tông cột mốc M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,894 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6068 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột mốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0916 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc, đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1654 | tấn |
| 8 | Sơn đầu cột mốt có 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,5975 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn cột mốc, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 383 | cái |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,476 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,56 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,76 | m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,35 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0534 | tấn |
| 16 | Gia công thép hình viền đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1393 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | 1cấu kiện |
| I | III- LẮP ĐẶT 600 BỘ THỦY KẾ HỘ DÂN SINH: | |||
| 1 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 432 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,32 | 100m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160/25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 600 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cóc D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 600 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt Nối HDPE D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 600 | cái |
| J | IV-CHI PHÍ VẬN CHUYỂN, BỐC XẾP VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | tấn |
| 2 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển xi măng bao các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển gạch xây các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2194 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,036 | 10 tấn/1km |
| K | C-DI DỜI TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC (KHU VỰC XÃ TÂN THÀNH, HUYỆN HÀM THUẬN NAM) | |||
| L | I- TUYẾN ỐNG CHÍNH: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,3248 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,8164 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D400 (10bar), nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm (9bar), nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm (10bar) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép STK D150mm dày 5,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Co gang BB D150, nối bằng phương pháp mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê gang BBB D150, nối bằng phương pháp mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê gang BBB D150/100, nối bằng phương pháp mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Mặt bích HDPE D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cặp bích |
| 15 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37 | bộ |
| 16 | Vòng đai mặt bích thép D160mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,5 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt bầu nhựa HDPE 160/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp bích mặt bích thép đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 19 | Lắp mặt bích thép đặc, đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Kẹp tai mèo inox D400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp nắp chụp van gang D168 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa D160mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,16 | 100m |
| 29 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,16 | 100m |
| M | II-PHẦN XÂY DỰNG CẤU KIỆN: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,746 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0625 | m3 |
| 4 | Bê tông cột mốc M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,386 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,186 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột mốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2195 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc, đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0333 | tấn |
| 8 | Sơn đầu cột mốt có 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3525 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn cột mốc, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77 | cái |
| N | III- LẮP ĐẶT 92 BỘ THỦY KẾ HỘ DÂN SINH: | |||
| 1 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,24 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6624 | 100m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cóc D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,76 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt Nối HDPE D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92 | cái |
| O | IV-CHI PHÍ VẬN CHUYỂN, BỐC XẾP VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 tấn/1km |
| P | D-DI DỜI TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC (KHU VỰC XÃ TÂN THUẬN, HUYỆN HÀM THUẬN NAM) | |||
| Q | I- TUYẾN ỐNG CHÍNH: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,712 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,673 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D400 (10bar), nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm (9bar), nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm D200 dày 5,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm (10bar) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn - Đường kính ống 90mm (10bar), đoạn ống dài 40m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt tê gang BBB D150, nối bằng phương pháp mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bầu nhựa HDPE 160/90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Mặt bích HDPE D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cặp bích |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 9,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 14 | Vòng đai mặt bích thép D160mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren đồng- Đường kính ≤25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm gang- Đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm gang- Đường kính 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Kẹp tai mèo inox D400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp nắp chụp van gang D168 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ DN160/25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| R | II-PHẦN XÂY DỰNG CẤU KIỆN: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7686 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cột mốc M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,523 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột mốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn cột mốc, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc, đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0022 | tấn |
| S | III- LẮP ĐẶT 5 BỘ THỦY KẾ HỘ DÂN SINH: | |||
| 1 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cóc D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt Nối HDPE D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| T | E-DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 871.207.000 | đồng | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi