Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210472135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210472020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 14:45:00 đến ngày 2021-05-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,915,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mố cầu: | |||
| B | Vòng quây thi công: | |||
| 1 | Đắp đất đê quây thi công móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 23,2329 | 100m3 |
| 2 | Đào đất vòng quây để đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 23,2329 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải, 01 Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 23,2329 | 100m3 |
| C | Mố | |||
| D | Đóng cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 47,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,6597 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,8214 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,3282 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc D36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3667 | tấn |
| 6 | Thép ống đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 7 | Đóng cọc BTCT 35x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,74 | 100m |
| 8 | Đóng cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 9 | Gia công cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,6279 | tấn |
| E | Đào móng: | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III (tận dụng đắp vòng quây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24,2984 | 100m3 |
| 2 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,4578 | m3 |
| F | Mố: | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,3032 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mố cầu D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1214 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố cầu D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,9639 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố cầu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,0607 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố cầu D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,7589 | tấn |
| 7 | Cốt thép mố cầu D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,7065 | tấn |
| 8 | Cốt thép mố cầu D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 9 | Bê tông các hạng mục mố cầu đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 203,18 | m3 |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 138,09 | m2 |
| 11 | Thép neo mạ kém nhúng nóng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 53,04 | kg |
| G | Kết cấu nhịp: | |||
| H | Bãi đúc dầm: | |||
| 1 | Đắp đất mặt bằng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 3 | Bê tông bãi đúc dầm đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | m3 |
| I | Dầm cầu T, dầm ngang, mối nối dọc: | |||
| 1 | Ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 337,85 | m2 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0801 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2272 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,854 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,721 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,883 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm cầu D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,5777 | tấn |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 55,07 | m3 |
| 10 | Vận chuyển BT từ trung tâm thành phố Buôn Mê Thuột (trừ 10Km) về công trình, cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5507 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển BT 22Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5507 | 100m3 |
| J | Lao lắp dầm: | |||
| 1 | Lao lắp dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | dầm |
| 2 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| K | Bản mặt cầu: | |||
| 1 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 99 | m2 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4002 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu D16 (khe co giãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1563 | tấn |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,06 | m3 |
| L | Thoát nước mặt cầu: | |||
| 1 | Phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 2 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 3 | Ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 4 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | 1 cái |
| 5 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 41,82 | kg |
| M | Khe co giãn: | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11 | m |
| 2 | Bê tông đá 0,5x1 M400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 3 | Máng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 102,36 | kg |
| N | Lan can cầu: | |||
| 1 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,9952 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17,93 | m3 |
| 3 | Cốt thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,808 | tấn |
| 4 | Cốt thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,3564 | tấn |
| 5 | Lắp đặt lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 32,568 | m2 |
| 6 | Lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.855,59 | kg |
| O | Bản quá độ, tứ nón, đường đầu cầu, hệ thống an toàn giao thông: | |||
| P | Bản quá độ: | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16,16 | m3 |
| 5 | Cốt thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0189 | tấn |
| 6 | Cốt thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 7 | Cốt thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,2082 | tấn |
| 8 | Cốt thép D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,065 | tấn |
| Q | Tứ nón: | |||
| 1 | Đắp đất sau mố + tứ nón K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,3925 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,4331 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm chân khay, tầng lọc, bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay + bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,1196 | 100m2 |
| 5 | Bê tông chân khay + bậc thang đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 33,17 | m3 |
| 6 | Đắp hoàn trả móng chân khay K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,4107 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,4433 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép D10 mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,1936 | tấn |
| 9 | Bê tông mái taluy đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16,47 | m3 |
| 10 | Ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 32 | m |
| R | Đường đầu cầu: | |||
| S | Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Vét hữu cơ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,77 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,77 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền đường tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Đào đất ở mỏ để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 51,1957 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 51,1957 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 01 Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 51,1957 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,22 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 48,37 | 100m3 |
| 9 | Lu tăng cường nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,82 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,43 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 131,81 | m3 |
| T | Lề đường gia cố, gia cố mái taluy: | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,9867 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 51,34 | m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1023 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lề đường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13,64 | m3 |
| 5 | Đào móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5113 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,7044 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 30,68 | m3 |
| U | Hệ thống an toàn giao thông: | |||
| V | Biển báo: | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tròn + vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật 45x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Biển báo tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | m |
| W | Cọc tiêu: | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,5188 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1141 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4464 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 91,76 | 1m2 |
| 6 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20,584 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1066 | 100m3 |
| X | Đường tạm, cầu tạm: | |||
| 1 | Vét hữu cơ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,78 | 100m3 |
| 2 | Đào đất ở mỏ để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,9799 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,9799 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 01 Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,9799 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,09 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường tạm để đắp đường đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,09 | 100m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | 1 rọ |
| 8 | Lắp đặt cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,52 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cầu hiện hữu và cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,04 | tấn |
| Y | THUẾ, PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | 10.699.000 | Đồng | |
| 2 | Thuế tài nguyên | 8.425.000 | Đồng | |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu | 2.091.000 | Đồng | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi