Gói thầu: Gói thầu số 11a: Di dời tuyến cáp viễn thông (kể cả chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470053-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình giao thông Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11a: Di dời tuyến cáp viễn thông (kể cả chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210456201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ, vốn ngân sách tỉnh và nguồn thu từ khai thác quỹ đất hai bên đường trục ven biển ĐT.719B đoạn Phan Thiết -Kê Gà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 15:12:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,853,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A- Huyện Hàm Thuận Nam | |||
| B | I- Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp không đo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,93 | km cáp |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp không đo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,98 | km cáp |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp không đo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | km cáp |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp không đo 200x2 (Tháo dỡ xả cáp không thu hồi, tính 50% định mức) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | km cáp |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp 24 sợi (Tháo dỡ xả cáp không thu hồi, tính 50% định mức) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,12 | km cáp |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo 12 sợi (Tháo dỡ xả cáp không thu hồi, tính 50% định mức) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | km cáp |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo 08Fo sợi (Tháo dỡ xả cáp không thu hồi, tính 50% định mức) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | km cáp |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp (Hộp ODF quang và hộp cáp đồng 50x2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | hộp |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp (tủ cáp đồng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| C | II - Di dời tuyến cáp treo | |||
| D | II.1 - Lắp dựng tuyến cột | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,348 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi (chỉ tính công dựng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cột |
| 3 | Đổ bê tông quầy gốc cột, cột đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | ụ quầy |
| E | II.2 - Công tác lắp đặt cáp các loại | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 163 | cột |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện vuông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi (chỉ kéo căng hãm không rải cáp tính 50% định mức) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,12 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,93 | km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,98 | km cáp |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | km cáp |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 200x2 (chỉ kéo căng hãm không rải cáp tính 50% định mức) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | km cáp |
| F | III - Công tác xây dựng tuyến cáp quang chôn | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,25 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | km cáp |
| 3 | Dây thép buộc 4 ly dùng buộc tạm sợi cáp chôn (buộc vào 28 trụ 0,5m/trụ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3804 | kg |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ MX |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ MX |
| 6 | Cắt đường bê tông, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 7 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,75 | m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 10 | Đào đất rãnh cáp, bể cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,5193 | m3 |
| 11 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 628,8 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m3 |
| 13 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bể |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bể |
| 15 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bể |
| 16 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bể |
| 17 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | nắp đan |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC 2 mảnh chôn trực tiếp. Đường kính ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn F65/50 chôn trực tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi sợi cáp treo tạm để chôn trực tiếp loại cáp 24 sợi (Tháo dỡ xả cáp không quấn cáp, tính 50% định mức) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,25 | km cáp |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi sợi cáp treo tạm để chôn trực tiếp loại cáp 16 sợi (Tháo dỡ xả cáp không quấn cáp, tính 50% định mức) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | km cáp |
| 22 | Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,17 | km cáp |
| 23 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | km cáp |
| 24 | Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,25 | km cáp |
| 25 | Phân giải và đầm nén đất mịn cho tuyến ống dẫn cáp chôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 148,3575 | m3 |
| 26 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,31 | km |
| 27 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 484,1436 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,75 | m3 |
| G | Hoàn trả mặt đường Bê tông nhựa | |||
| 1 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,9005 | m3 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm lớp dưới dáy 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Rải cấp phối đá dăm lớp trên dáy 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | 10m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cọc mốc báo cáp quang chôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cọc mốc |
| H | IV - Công tác lắp đặt tủ cáp và hàn nối | |||
| 1 | Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ cáp đồng 100x2 trên cột vuông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ ODF |
| 4 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | tủ cáp |
| 5 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | hộp cáp |
| I | V – Vật tư chính trong dự án | |||
| 1 | Cáp quang chôn trực tiếp 24FO KL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,25 | km |
| 2 | Cáp quang chôn trực tiếp 16FO KL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | km |
| 3 | Băng báo hiệu cáp quang chôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,31 | km |
| 4 | ống nhựa u-PVC 2 mảnh F40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.310 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn F65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 6 | Măng xông quang 16FO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Măng xông quang 24FO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 8 | Măng xông quang 48FO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| J | VI - Vận chuyển nội bộ | |||
| 1 | Vận chuyển, bốc dỡ phụ kiện các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 2 | Vận chuyển, bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2828 | tấn |
| 3 | Vận chuyển, bốc dỡ cột bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,842 | tấn |
| 4 | Vận chuyển, bốc dỡ cát vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,378 | m3 |
| 5 | Vận chuyển, bốc dỡ đá dăm các loại, sỏi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,221 | m3 |
| 6 | Vận chuyển, bốc dỡ gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,046 | 1000 viên |
| 7 | Vận chuyển, bốc dỡ xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,603 | tấn |
| 8 | Vận chuyển, bốc dỡ nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,8259 | m3 |
| 9 | Vận chuyển, bốc dỡ cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,422 | tấn |
| 10 | Vận chuyển, bốc dỡ tre cây (F8 - 10 cm L6 - 8 m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1833 | 100 cây |
| 11 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| K | B- Thị xã La Gi | |||
| L | I- Công tác thu hồi | |||
| M | I.1- Công tác thu hồi tuyến cột, cáp treo | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp không đo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,87 | km cáp |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp không đo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | km cáp |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp không đo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,42 | km cáp |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp 24 sợi (Tháo dỡ xả cáp không thu hồi, tính 50% định mức) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,6 | km cáp |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp 24 sợi (thu hồi nhập kho) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,93 | km cáp |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo 12 sợi (Tháo dỡ xả cáp không thu hồi, tính 50% định mức) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,02 | km cáp |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo 08Fo sợi (Tháo dỡ xả cáp không thu hồi, tính 50% định mức) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,84 | km cáp |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (không đo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3 | 1km |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp (Hộp ODF quang và hộp cáp đồng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | hộp |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp (tủ cáp đồng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | tủ |
| N | I.2- Thu hồi tuyến cống bể, cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 768 | m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,18 | m3 |
| 3 | Đào đất thu hồi ống nhựa (tuyến 2 ống PVC F110) ,rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 337,8788 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,25 | m2 |
| 6 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,1 | m3 |
| 7 | Phá dỡ thành bể gạch để thu hồi cáp và ống nhựa (mỗi bể phá 2 thành bể) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8008 | m3 |
| 8 | Bốc dỡ dây cáp các loại (từ dưới rãnh cáp để phục vụ di dời) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,4849 | tấn |
| 9 | Vận chuyển dây cáp các loại (ra khỏi phạm vị đường chờ mặt bằng để hoàn thiện tuyến cáp ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,4849 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ ống nhựa PVC F110 (từ dưới rãnh cáp để phục vụ di dời) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3333 | 100 cây |
| 11 | Vận chuyển thủ công ống nhựa PVC F110 (ra khỏi phạm vị đường chờ mặt bằng để hoàn thiện tuyến cáp ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3333 | 100 cây |
| 12 | Lấp đất và đầm rãnh tuyến ống PVC F110,cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 337,8788 | m3 |
| 13 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,1 | m3 |
| O | II- Công tác xây dựng mới | |||
| P | II.1- Di dời tuyến cáp treo | |||
| Q | II.1.1 - Lắp dựng tuyến cột | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,616 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi (chỉ tính công dựng lại). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106 | cột |
| 3 | Đổ bê tông quầy gốc cột, cột đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106 | ụ quầy |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 5 | Đổ bê tông quầy gốc cột, cột ghép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ụ quầy |
| R | II.1.2 - Công tác lắp đặt cáp treo các loại | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 362 | cột |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột vuông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 520 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,84 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi (chỉ kéo căng hãm không rải cáp tính 50% định mức) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,02 | km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,42 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5 | km cáp |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ MX |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,87 | km cáp |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | km cáp |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,42 | km cáp |
| S | II.1.3 - Công tác xây dựng tuyến cống bể ngầm và kéo cáp | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3 | km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ MX |
| 3 | Dây thép buộc 4 ly dùng buộc tạm sợi cáp ngầm (buộc vào 35 trụ 0,5m/trụ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7255 | kg |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông xi măng chiều dày vết cắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 768 | m |
| 5 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,18 | m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,25 | m2 |
| 8 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 401,2889 | m3 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,1 | m3 |
| 10 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 12 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 13 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 14 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 3 đan vuông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 15 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | bể |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | bể |
| 17 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | bể |
| 18 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | bể |
| 19 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan vuông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | bể |
| 20 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | nắp đan |
| 21 | Vận chuyển, bốc dỡ dây cáp các loại (từ trên vỉa hè xuống rãnh cáp để phục vụ làm mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,4849 | tấn |
| 22 | Vận chuyển ống nhựa PVC F110 (từ trên vỉa hè xuống rãnh cáp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3333 | 100 cây |
| 23 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | 100 m ống |
| 24 | Bốc dỡ thủ công ống nhựa PVC F110 (từ trên vỉa hè xuống rãnh cáp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3333 | 100 cây |
| 25 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3 | km cáp |
| 26 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ MX |
| 27 | Phân giải và đầm nén đất mịn cho tuyến ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 122,5289 | m3 |
| 28 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 247,922 | m3 |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 30 | Hoàn trả đường bê ông xi măng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,18 | m3 |
| 31 | Rải cấp phối đá dăm lớp dưới dáy 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 32 | Rải cấp phối đá dăm lớp trên dáy 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 33 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,125 | 10m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1125 | 100m2 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1125 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1125 | 100m2 |
| T | II.1.4 Công tác xây dựng tuyến cáp quang chôn | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,75 | km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ MX |
| 3 | Dây thép buộc 4 ly dùng buộc tạm sợi cáp chôn (buộc vào 71 trụ 0,5m/trụ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5003 | kg |
| 4 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 206 | m |
| 5 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,635 | m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 100m |
| 7 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | m2 |
| 8 | Đào đất rãnh cáp, bể cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,5193 | m3 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.097,6 | m3 |
| 10 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | m3 |
| 11 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bể |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bể |
| 13 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bể |
| 14 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bể |
| 15 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | nắp đan |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC 2 mảnh chôn trực tiếp. Đường kính ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn F65/50 chôn trực tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi sợi cáp treo tạm để chôn trực tiếp loại cáp 16 sợi (Tháo dỡ xả cáp không quấn cáp, tính 50% định mức) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,75 | km cáp |
| 19 | Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,67 | km cáp |
| 20 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | km cáp |
| 21 | Phân giải và đầm nén đất mịn cho tuyến ống dẫn cáp chôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 503,9625 | m3 |
| 22 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,37 | km |
| 23 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.606,3986 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,18 | m3 |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,7347 | m3 |
| 26 | Rải cấp phối đá dăm lớp dưới dáy 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m3 |
| 27 | Rải cấp phối đá dăm lớp trên dáy 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,135 | 100m3 |
| 28 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | 10m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cọc mốc báo cáp quang chôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31 | cọc mốc |
| U | III - Công tác lắp đặt tủ cáp và hàn nối | |||
| 1 | Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ cáp đồng 100x2 trên cột vuông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | tủ |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ ODF |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | bộ ODF |
| 5 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.200x 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | tủ cáp |
| 6 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | tủ cáp |
| 7 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | hộp cáp |
| V | IV - Vận chuyển nội bộ | |||
| 1 | Vận chuyển, bốc dỡ phụ kiện các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 2 | Vận chuyển, bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5061 | tấn |
| 3 | Vận chuyển, bốc dỡ cột bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,54 | tấn |
| 4 | Vận chuyển, bốc dỡ cát vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,5904 | m3 |
| 5 | Vận chuyển, bốc dỡ đá dăm các loại, sỏi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,4053 | m3 |
| 6 | Vận chuyển, bốc dỡ gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,34 | 1000 viên |
| 7 | Vận chuyển, bốc dỡ xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,525 | tấn |
| 8 | Vận chuyển, bốc dỡ nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 170,774 | m3 |
| 9 | Vận chuyển, bốc dỡ cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,445 | tấn |
| 10 | Vận chuyển, bốc dỡ ống nhựa PVC F110, và ống nhựa 2 mảnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,3166 | 100 cây |
| 11 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,506 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,4 | tấn |
| W | V-Vật tư chính trong dự án | |||
| 1 | Cáp quang kéo treo 48FO KL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | km |
| 2 | Cáp quang kéo treo 24FO KL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5 | km |
| 3 | Cáp quang chôn trực tiếp 16FO KL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,75 | km |
| 4 | Cột bêtông ly tâm loại 7,5m, F300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | cột |
| 5 | Ống PVC fi 110x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 780 | m |
| 6 | Ống nhựa u-PVC 2 mảnh F40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.370 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn F65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 8 | Băng báo hiệu cáp quang chôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.370 | m |
| 9 | Măng xông quang 16FO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 10 | Măng xông quang 24FO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 11 | Măng xông quang 48FO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Rẹp nối cáp đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.100 | con |
| X | C- DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 231.132.700 | đồng | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi