Gói thầu: Gói thầu số 11a: Di dời tuyến cáp viễn thông (kể cả chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210470053-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình giao thông Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 11a: Di dời tuyến cáp viễn thông (kể cả chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210456201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ, vốn ngân sách tỉnh và nguồn thu từ khai thác quỹ đất hai bên đường trục ven biển ĐT.719B đoạn Phan Thiết -Kê Gà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 15:12:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,853,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A- Huyện Hàm Thuận Nam
B I- Công tác thu hồi
1 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cột
2 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp không đo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,93 km cáp
3 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp không đo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,98 km cáp
4 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp không đo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 km cáp
5 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp không đo 200x2 (Tháo dỡ xả cáp không thu hồi, tính 50% định mức) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,14 km cáp
6 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp 24 sợi (Tháo dỡ xả cáp không thu hồi, tính 50% định mức) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,12 km cáp
7 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo 12 sợi (Tháo dỡ xả cáp không thu hồi, tính 50% định mức) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2 km cáp
8 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo 08Fo sợi (Tháo dỡ xả cáp không thu hồi, tính 50% định mức) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,12 km cáp
9 Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp (Hộp ODF quang và hộp cáp đồng 50x2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 hộp
10 Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp (tủ cáp đồng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 tủ
C II - Di dời tuyến cáp treo
D II.1 - Lắp dựng tuyến cột
1 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,348 m3
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi (chỉ tính công dựng lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cột
3 Đổ bê tông quầy gốc cột, cột đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 ụ quầy
E II.2 - Công tác lắp đặt cáp các loại
1 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện tròn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 163 cột
2 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện vuông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cột
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,12 km cáp
4 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi (chỉ kéo căng hãm không rải cáp tính 50% định mức) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2 km cáp
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,12 km cáp
6 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,93 km cáp
7 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,98 km cáp
8 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 km cáp
9 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 200x2 (chỉ kéo căng hãm không rải cáp tính 50% định mức) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,14 km cáp
F III - Công tác xây dựng tuyến cáp quang chôn
1 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,25 km cáp
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 km cáp
3 Dây thép buộc 4 ly dùng buộc tạm sợi cáp chôn (buộc vào 28 trụ 0,5m/trụ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3804 kg
4 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ MX
5 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ MX
6 Cắt đường bê tông, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 300 m
7 Phá dỡ mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,75 m3
8 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4 100m
9 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 m2
10 Đào đất rãnh cáp, bể cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,5193 m3
11 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 628,8 m3
12 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m3
13 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bể
14 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bể
15 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bể
16 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bể
17 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 nắp đan
18 Lắp đặt ống nhựa PVC 2 mảnh chôn trực tiếp. Đường kính ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,1 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn F65/50 chôn trực tiếp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 100m
20 Tháo dỡ, thu hồi sợi cáp treo tạm để chôn trực tiếp loại cáp 24 sợi (Tháo dỡ xả cáp không quấn cáp, tính 50% định mức) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,25 km cáp
21 Tháo dỡ, thu hồi sợi cáp treo tạm để chôn trực tiếp loại cáp 16 sợi (Tháo dỡ xả cáp không quấn cáp, tính 50% định mức) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 km cáp
22 Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,17 km cáp
23 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,03 km cáp
24 Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,25 km cáp
25 Phân giải và đầm nén đất mịn cho tuyến ống dẫn cáp chôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 148,3575 m3
26 Rải băng báo hiệu cáp quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,31 km
27 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 484,1436 m3
28 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,75 m3
G Hoàn trả mặt đường Bê tông nhựa
1 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,9005 m3
2 Rải cấp phối đá dăm lớp dưới dáy 20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,018 100m3
3 Rải cấp phối đá dăm lớp trên dáy 15cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0135 100m3
4 Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9 10m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,09 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,09 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,09 100m2
8 Lắp đặt cọc mốc báo cáp quang chôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cọc mốc
H IV - Công tác lắp đặt tủ cáp và hàn nối
1 Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 hộp
2 Lắp đặt tủ cáp đồng 100x2 trên cột vuông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 tủ
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 bộ ODF
4 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 tủ cáp
5 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 hộp cáp
I V – Vật tư chính trong dự án
1 Cáp quang chôn trực tiếp 24FO KL Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,25 km
2 Cáp quang chôn trực tiếp 16FO KL Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 km
3 Băng báo hiệu cáp quang chôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,31 km
4 ống nhựa u-PVC 2 mảnh F40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.310 m
5 ống nhựa xoắn F65/50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
6 Măng xông quang 16FO Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Măng xông quang 24FO Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
8 Măng xông quang 48FO Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
J VI - Vận chuyển nội bộ
1 Vận chuyển, bốc dỡ phụ kiện các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 tấn
2 Vận chuyển, bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2828 tấn
3 Vận chuyển, bốc dỡ cột bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,842 tấn
4 Vận chuyển, bốc dỡ cát vàng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,378 m3
5 Vận chuyển, bốc dỡ đá dăm các loại, sỏi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,221 m3
6 Vận chuyển, bốc dỡ gạch chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,046 1000 viên
7 Vận chuyển, bốc dỡ xi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,603 tấn
8 Vận chuyển, bốc dỡ nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,8259 m3
9 Vận chuyển, bốc dỡ cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,422 tấn
10 Vận chuyển, bốc dỡ tre cây (F8 - 10 cm L6 - 8 m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1833 100 cây
11 Vận chuyển cáp quang và phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 tấn
K B- Thị xã La Gi
L I- Công tác thu hồi
M I.1- Công tác thu hồi tuyến cột, cáp treo
1 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 108 cột
2 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp không đo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,87 km cáp
3 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp không đo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 km cáp
4 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp không đo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,42 km cáp
5 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp 24 sợi (Tháo dỡ xả cáp không thu hồi, tính 50% định mức) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,6 km cáp
6 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp 24 sợi (thu hồi nhập kho) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,93 km cáp
7 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo 12 sợi (Tháo dỡ xả cáp không thu hồi, tính 50% định mức) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,02 km cáp
8 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo 08Fo sợi (Tháo dỡ xả cáp không thu hồi, tính 50% định mức) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,84 km cáp
9 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (không đo) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3 1km
10 Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp (Hộp ODF quang và hộp cáp đồng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45 hộp
11 Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp (tủ cáp đồng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 tủ
N I.2- Thu hồi tuyến cống bể, cáp ngầm
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 768 m
2 Phá dỡ mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,18 m3
3 Đào đất thu hồi ống nhựa (tuyến 2 ống PVC F110) ,rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 337,8788 m3
4 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5 100m
5 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,25 m2
6 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,1 m3
7 Phá dỡ thành bể gạch để thu hồi cáp và ống nhựa (mỗi bể phá 2 thành bể) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8008 m3
8 Bốc dỡ dây cáp các loại (từ dưới rãnh cáp để phục vụ di dời) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,4849 tấn
9 Vận chuyển dây cáp các loại (ra khỏi phạm vị đường chờ mặt bằng để hoàn thiện tuyến cáp ngầm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,4849 tấn
10 Bốc dỡ ống nhựa PVC F110 (từ dưới rãnh cáp để phục vụ di dời) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,3333 100 cây
11 Vận chuyển thủ công ống nhựa PVC F110 (ra khỏi phạm vị đường chờ mặt bằng để hoàn thiện tuyến cáp ngầm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,3333 100 cây
12 Lấp đất và đầm rãnh tuyến ống PVC F110,cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 337,8788 m3
13 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,1 m3
O II- Công tác xây dựng mới
P II.1- Di dời tuyến cáp treo
Q II.1.1 - Lắp dựng tuyến cột
1 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 77,616 m3
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi (chỉ tính công dựng lại). Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 106 cột
3 Đổ bê tông quầy gốc cột, cột đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 106 ụ quầy
4 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cột
5 Đổ bê tông quầy gốc cột, cột ghép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 ụ quầy
R II.1.2 - Công tác lắp đặt cáp treo các loại
1 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột tròn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 362 cột
2 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột vuông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 520 cột
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,84 km cáp
4 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi (chỉ kéo căng hãm không rải cáp tính 50% định mức) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,02 km cáp
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,42 km cáp
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,5 km cáp
7 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ MX
8 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,87 km cáp
9 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 km cáp
10 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,42 km cáp
S II.1.3 - Công tác xây dựng tuyến cống bể ngầm và kéo cáp
1 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3 km cáp
2 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ MX
3 Dây thép buộc 4 ly dùng buộc tạm sợi cáp ngầm (buộc vào 35 trụ 0,5m/trụ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,7255 kg
4 Cắt mặt đường bê tông xi măng chiều dày vết cắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 768 m
5 Phá dỡ mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,18 m3
6 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5 100m
7 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,25 m2
8 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 401,2889 m3
9 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,1 m3
10 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
11 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
12 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
13 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
14 Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 3 đan vuông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
15 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 bể
16 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 bể
17 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 bể
18 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 bể
19 Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan vuông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 bể
20 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33 nắp đan
21 Vận chuyển, bốc dỡ dây cáp các loại (từ trên vỉa hè xuống rãnh cáp để phục vụ làm mới) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,4849 tấn
22 Vận chuyển ống nhựa PVC F110 (từ trên vỉa hè xuống rãnh cáp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,3333 100 cây
23 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 100 m ống
24 Bốc dỡ thủ công ống nhựa PVC F110 (từ trên vỉa hè xuống rãnh cáp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,3333 100 cây
25 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3 km cáp
26 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ MX
27 Phân giải và đầm nén đất mịn cho tuyến ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 122,5289 m3
28 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 247,922 m3
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1 m3
30 Hoàn trả đường bê ông xi măng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,18 m3
31 Rải cấp phối đá dăm lớp dưới dáy 20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0225 100m3
32 Rải cấp phối đá dăm lớp trên dáy 15cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0169 100m3
33 Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,125 10m2
34 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1125 100m2
35 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1125 100m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1125 100m2
T II.1.4 Công tác xây dựng tuyến cáp quang chôn
1 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,75 km cáp
2 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ MX
3 Dây thép buộc 4 ly dùng buộc tạm sợi cáp chôn (buộc vào 71 trụ 0,5m/trụ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,5003 kg
4 Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 206 m
5 Phá dỡ mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,635 m3
6 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 100m
7 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90 m2
8 Đào đất rãnh cáp, bể cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,5193 m3
9 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.097,6 m3
10 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 m3
11 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bể
12 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bể
13 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bể
14 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bể
15 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 nắp đan
16 Lắp đặt ống nhựa PVC 2 mảnh chôn trực tiếp. Đường kính ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43,7 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn F65/50 chôn trực tiếp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8 100m
18 Tháo dỡ, thu hồi sợi cáp treo tạm để chôn trực tiếp loại cáp 16 sợi (Tháo dỡ xả cáp không quấn cáp, tính 50% định mức) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,75 km cáp
19 Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,67 km cáp
20 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,08 km cáp
21 Phân giải và đầm nén đất mịn cho tuyến ống dẫn cáp chôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 503,9625 m3
22 Rải băng báo hiệu cáp quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,37 km
23 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.606,3986 m3
24 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,18 m3
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,7347 m3
26 Rải cấp phối đá dăm lớp dưới dáy 20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,18 100m3
27 Rải cấp phối đá dăm lớp trên dáy 15cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,135 100m3
28 Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 10m2
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9 100m2
30 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9 100m2
31 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9 100m2
32 Lắp đặt cọc mốc báo cáp quang chôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31 cọc mốc
U III - Công tác lắp đặt tủ cáp và hàn nối
1 Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45 hộp
2 Lắp đặt tủ cáp đồng 100x2 trên cột vuông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 tủ
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ ODF
4 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 bộ ODF
5 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.200x 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 tủ cáp
6 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 tủ cáp
7 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 hộp cáp
V IV - Vận chuyển nội bộ
1 Vận chuyển, bốc dỡ phụ kiện các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 tấn
2 Vận chuyển, bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,5061 tấn
3 Vận chuyển, bốc dỡ cột bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,54 tấn
4 Vận chuyển, bốc dỡ cát vàng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 88,5904 m3
5 Vận chuyển, bốc dỡ đá dăm các loại, sỏi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,4053 m3
6 Vận chuyển, bốc dỡ gạch chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,34 1000 viên
7 Vận chuyển, bốc dỡ xi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,525 tấn
8 Vận chuyển, bốc dỡ nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 170,774 m3
9 Vận chuyển, bốc dỡ cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,445 tấn
10 Vận chuyển, bốc dỡ ống nhựa PVC F110, và ống nhựa 2 mảnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,3166 100 cây
11 Vận chuyển cáp quang và phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,506 tấn
12 Vận chuyển cột bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,4 tấn
W V-Vật tư chính trong dự án
1 Cáp quang kéo treo 48FO KL Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5 km
2 Cáp quang kéo treo 24FO KL Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,5 km
3 Cáp quang chôn trực tiếp 16FO KL Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,75 km
4 Cột bêtông ly tâm loại 7,5m, F300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 cột
5 Ống PVC fi 110x5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 780 m
6 Ống nhựa u-PVC 2 mảnh F40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4.370 m
7 Ống nhựa xoắn F65/50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 m
8 Băng báo hiệu cáp quang chôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4.370 m
9 Măng xông quang 16FO Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
10 Măng xông quang 24FO Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
11 Măng xông quang 48FO Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
12 Rẹp nối cáp đồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.100 con
X C- DỰ PHÒNG PHÍ
1 Chi phí dự phòng 231.132.700 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->