Gói thầu: Xây lắp, vận chuyển và lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Hưng Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp, vận chuyển và lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Hưng Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 09:16:00 đến ngày 2021-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,336,033,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG - Thí nhiệm phía 110kV | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha U≤110kV 63MVA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Dao cách ly 72kV 1 pha nối đất trung tính MBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC CHUNG - Thí nhiệm phía 22kV | |||
| 1 | Tủ MC hợp bộ lộ tổng 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Tủ |
| 2 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 1 pha U= 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC CHUNG - Thí nhiệm phía 35kV | |||
| 1 | Chống sét van 1 pha U= 35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Cáp lực 1 sợi 1 ruột 35kV dài ≤50 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Sợi |
| 4 | Biến dòng điện U≤40,5kV 4 cuộn nhị thứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| D | HẠNG MỤC CHUNG - Thí nhiệm mẫu hóa | |||
| 1 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Mẫu |
| 2 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm tangδ của dầu cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Mẫu |
| 5 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Mẫu |
| 6 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Mẫu |
| E | HẠNG MỤC CHUNG - Thí nhiệm tổng hợp | |||
| 1 | HT mạch điều khiển tích hợp mức trạm 110kV điều khiển máy tính | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Hệ thống nối đất trạm biến áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| F | HẠNG MỤC CHUNG - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | hàm |
| 7 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | hàm |
| 8 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | hàm |
| 9 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | hàm |
| 10 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | hàm |
| 11 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | hàm |
| 12 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | hàm |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | hàm |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | hàm |
| 15 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | hàm |
| 16 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | hàm |
| 17 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | hàm |
| G | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Vận chuyển, lắp đặt (MBA - A cấp) | |||
| 1 | Máy biến áp lực: 63/63/63 MVA-115/38,5/23kV (đã bao gồm tủ điều khiển xa, nối đất, kẹp cực…). Từ Tổng công ty TBĐ Đông Anh về TBA 110kV Hưng Hà) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điều khiển xa MBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Tủ |
| H | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Thiết bị phân phối 22kV (A cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ máy cắt hợp bộ xuất tuyến 24kV-630A-25kA/1s | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Tủ |
| I | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Thiết bị điều khiển + bảo vệ: | |||
| 1 | Tủ sa thải phụ tải - Rơle bảo vệ quá dòng kèm chức năng BCU (F50/BCU): 02 bộ + Số lượng đầu vào số (BI): ≥ 40 + Số lượng đầu ra số (BO): ≥ 20 - Khóa lựa chọn chế độ Local/Remote: 01cái. - Khóa lựa chọn cấp sa thải phụ tải 3 vị trí: 20 cái. - Bộ thử nghiệm: 01 bộ. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…. : 01 lô. |
Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Tủ |
| J | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Cáp điều khiển và bảo vệ | |||
| 1 | Cáp điều khiển và bảo vệ 4x2.5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | mét |
| 2 | Cáp điều khiển và bảo vệ 4x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 250 | mét |
| 3 | Cáp điều khiển và bảo vệ 19x1.5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | mét |
| K | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Cáp nhị thứ nội bộ MBA T2 | |||
| 1 | Cáp nhị thứ 4x2.5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 340 | mét |
| 2 | Cáp nhị thứ 4x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 355 | mét |
| 3 | Cáp nhị thứ 7x1.5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 295 | mét |
| 4 | Cáp nhị thứ 19x1.5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 400 | mét |
| L | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Cáp nhị thứ phần sa thải phụ tải | |||
| 1 | Cáp nhị thứ 4x2.5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 94 | mét |
| 2 | Cáp nhị thứ 4x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 182 | mét |
| 3 | Cáp nhị thứ 19x1.5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 110 | mét |
| 4 | Cáp nhị thứ 7x1.5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 356 | mét |
| M | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phụ kiện cáp | |||
| 1 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| N | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Hệ thống chữa cháy bằng nước (phần ngoài nhà) | |||
| 1 | Trụ cứu hỏa ngoài trời kèm móng đỡ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Trụ |
| 2 | Họng cấp nước cứu hỏa ngoài trời kèm móng đỡ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Trụ |
| 3 | Tủ đựng dụng cụ PCCC (kèm vòi chữa cháy 65mm-20m và lăng phun A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Tủ |
| 4 | Ống thép D150 (ống qua đường) | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Ống thép D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 57 | m |
| 6 | T đều D100-D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Cút thép 90 độ D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | Cái |
| 8 | Mặt bích D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | Cái |
| 9 | Gioăng cao su D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | Cái |
| 10 | Van bướm D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Gối đỡ ống cứu hỏa | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | Gối |
| 12 | Bệ đỡ tủ đựng dụng cụ cứu hỏa | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bệ |
| 13 | Dây đồng bọc tiếp địa M95 dài 2m kèm bu lông | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Sơn chống gỉ và sơn phủ màu đỏ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 15 | Bu lông và phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| O | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Hệ thống chữa cháy bằng nước (Phần trong trạm bơm) | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: - Q ≥ 110m3/h - H ≥ 55mH2O - N ≥ 25kW |
Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: - Q ≥ 110m3/h - H ≥ 55mH2O - N ≥ 25kW | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm động cơ điện bù áp trục đứng: - Q ≥ 5m3/h - H ≥ 55mH2O - N ≥ 3kW | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Máy bơm điện 750W | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm cứu hỏa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bình điều áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Công tắc áp lực | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Đồng hồ đo áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Đồng hồ lưu lượng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Ống thép D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Ống thép D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | m |
| 12 | Ống thép D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | m |
| 13 | Gối đỡ ống GC1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Gối |
| 14 | Côn thu D100/50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Côn thu D50/25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Cút thép 90 độ D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Cút thép 90 độ D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Cái |
| 18 | Cút thép 90 độ D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | T đều D100/100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | T đều D50/50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | T đều D25/25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | T giảm D100/100/50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | T giảm D100/100/25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Khớp nối mềm D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Khớp nối mềm D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Y lọc D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Y lọc D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Van chặn D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Van bướm D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Van chặn D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Van chặn D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Van an toàn D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 34 | Van xả đáy | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Van 1 chiều D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Rọ lọc D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Rọ lọc D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Mặt bích D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | Cái |
| 39 | Mặt bích D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cái |
| 40 | Mặt bích D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 41 | Gioăng cao su D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | Cái |
| 42 | Gioăng cao su D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cái |
| 43 | Gioăng cao su D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Phao điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Dây đồng bọc tiếp địa M95 dài 2m kèm bu lông | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ |
| 46 | Hệ thống cấp nguồn cho bơm và chiếu sáng nhà bơm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | HT |
| 47 | Sơn chống gỉ và sơn phủ màu đỏ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 48 | Bu lông và phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| P | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Bình khí CO2 chữa cháy - MT5 (>=10kg) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bình |
| Q | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần tủ công tơ | |||
| 1 | Tủ công tơ CT2 (tủ công tơ đo đếm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Di chuyển lắp đặt lại công tơ cấp chính xác 0.5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| R | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Vật tư thiết bị phần SCADA | |||
| 1 | Cáp mạng CAT 6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Đầu cốt mạng RJ45 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| S | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Khối lượng hạng mục SCADA NCS T2 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (AI): Dòng cho 1 pha: 06 tín hiệu; Đo lường khác: 05 tín hiệu -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI): 91 tín hiệu -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI): 07 tín hiệu -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO): 05 tín hiệu |
Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Hạng mục |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX: -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input: Dòng cho 1 pha: 12 tín hiệu; Đo lường khác: 10 tín hiệu -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI): 128 tín hiệu -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI): 14 tín hiệu -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO): 10 tín hiệu | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Hạng mục |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1: -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input: Đo lường khác: 01 tín hiệu -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI): 19 tín hiệu -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO): 01 tín hiệu | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Hạng mục |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và TTGSDL: -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input: Đo lường khác: 01 tín hiệu -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI): 24 tín hiệu -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI): 01 tín hiệu | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Hạng mục |
| 5 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa Trạm và A1: -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input: Đo lường khác: 01 tín hiệu -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI): 19 tín hiệu -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO): 01 tín hiệu | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Hạng mục |
| 6 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (Display): Ngăn MBA 110kV -Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển: 01 ngăn -Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ: 01 ngăn -Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại HTĐK máy tính tại trạm: 01 ngăn -Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL: 01 ngăn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Hạng mục |
| T | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch sân trạm | Theo yêu cầu E-HSMT | 65 | m2 |
| 2 | Chặt, đào gốc cây cao 5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cây |
| 3 | Phá dỡ bê tông nền đường M200 dày 250mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,38 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ nhà xe mái tôn | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trụ chống sét van trung tính + CSV 72kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Trụ |
| 6 | Phá dỡ móng trụ dao trung tính + CSV 72kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Phá dỡ tường rào xây gạch | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,5 | mét |
| U | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần xây dựng TBA 110kV | |||
| 1 | Bể nước cứu hỏa: -Đào đất cấp III xây bể nước ngầm bằng máy đào -Bê tông lót đáy bể rộng >250cm M100, đá 4x6: 4,52 (m3) -Bê tông bể chứa thành thẳng M250, đá 1x2: 44,5 (m3) -Gia công và lắp dựng cốt thép bê tông bể chứa + mái bể: Thép F -Ván khuôn cho bê tông bể chứa: 303,91 (m2) -Bê tông tấm đan nắp bể M250, đá 1x2: 0,1 (m3) -Ván khuôn cho tấm đan nắp bể: 0,4 (m2) -Lắp dựng cốt thép nắp bể: 9,33 (kg) -Bê tông bệ đỡ máy bơm M250, đá 1x2: 1,03 (m3) -Ván khuôn bê tông bệ đỡ máy bơm: 4,7 (m2) -Gia công cốt thép bệ đỡ: Thép F -Trát trong bể bằng vữa XM M75, dày 2cm: 181,99 (m2) -Láng nền bể vữa xi măng M75, dày 2cm: 39,27 (m2) -Chống thấm bằng sơn epoxy 2 thành phần: 115,52 (m2) -Gia công, lắp đặt thang trèo bể nước: 22,32 (kg) -Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9: 0,4 (m3) -Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly 1km: 1,2 (100m3) -Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 6 km tiếp theo: 1,2 (100m3) |
Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Nhà trạm bơm: -Xây bậc thềm bằng gạch bê tông đặc thường M75: 1,3 (m3) -Láng thành bậc bằng vữa XM dày 3cm: 4,5 (m2) -Xây tường nhà gạch không nung mác 75 vữa XM 75:6,44 (m3) -Bê tông cửa chớp M200, đá 1x2: 0,13 (m3) -Ván khuôn bê tông tấm chớp: 1,06 (m2) -Gia công cốt thép cửa chớp: 14,12 (kg) -Lưới thép mạ kẽm: Sắt L 21,3 (kg); Lưới thép: 2,4 (m2) -Gia công lắp đặt lưới thép: 21,3 (kg) -Bê tông lanh tô M200, đá 1x2: 0,14 (m3) -Ván khuôn bê tông lanh tô: 0,71 (m2) -Lắp đặt cốt thép lanh tô: Thép F | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cải tạo móng máy biến áp (Mở rộng hố thu dầu) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng dao trung tính + CSV 72kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Xây hoàn trả tường rào | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,5 | m |
| 6 | Bê tông nền đường B15, đá 2x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 78,5 | m2 |
| 7 | Máy bơm điện 750W | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đường ống nước HPDE D32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| V | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Vật tư thiết bị tháo lắp lại | |||
| 1 | Công tơ 35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| W | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Nhân công thu hồi | |||
| 1 | MBA 40MVA (di chuyển MBA hiện trạng về kho tại TBA 110kV Long Bối) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi