Gói thầu: Thi cống xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210474125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi cống xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210446513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách huyện và vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 16:27:00 đến ngày 2021-05-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,870,407,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC - 04 PHÒNG HÀNH CHÍNH - 05 PHÒNG CHỨC NĂNG, NHÀ BẢO VỆ, TƯỢNG NGUYỄN THÁI BÌNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3347 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8466 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,8625 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,135 | 100m3 |
| 6 | Nhựa tái sinh làm móng công trình | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,582 | 100m2 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9808 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8744 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3596 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6536 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5911 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9984 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,6441 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,5838 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,5404 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 83,7817 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1528 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,1634 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,9865 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,9824 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5109 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,405 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8247 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,1034 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,94 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,4947 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,9196 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,37 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,4489 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9485 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8356 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,8348 | m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 105,3575 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4717 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,1142 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,0736 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,2777 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9547 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8415 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,702 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0758 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0193 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1202 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2369 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1864 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1172 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2257 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3296 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3255 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3516 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1512 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3441 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5154 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,509 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4158 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8883 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2062 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3376 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0177 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0884 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2367 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1059 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7715 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7439 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0353 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0534 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9403 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7252 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0564 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0563 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2954 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2255 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0923 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3864 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8376 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3123 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0492 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2171 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1231 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9507 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3687 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0538 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2016 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0091 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5287 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0519 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7046 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1021 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2313 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4929 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1687 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4625 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0712 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2227 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1798 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3482 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1436 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1251 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1826 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1188 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1642 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2813 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1348 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1643 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2814 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1348 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1684 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2936 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1348 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1376 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2493 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0742 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0434 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2751 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5146 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1484 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0868 | tấn |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3084 | tấn |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1959 | tấn |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9805 | tấn |
| 131 | Cung cấp thép nối cọc | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | kg |
| 132 | Gia công thang sắt bằng STK | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1056 | tấn |
| 133 | Gia công lan can Inox | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5193 | tấn |
| 134 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,0465 | m2 |
| 135 | Gia công xà gồ thép bằng STK | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9029 | tấn |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,904 | tấn |
| 137 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8441 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 139 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, khung sắt bảo vệ bằng thép vuông 1,4x1,4x1,0, có khóa | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 98,28 | m2 |
| 140 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, có khóa | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,56 | m2 |
| 141 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, khung sắt bảo vệ bằng thép vuông 1,4x1,4x1,0 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 740,3362 | m2 |
| 143 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.187,0743 | m2 |
| 144 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 428,524 | m2 |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,8218 | m2 |
| 146 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,6893 | m2 |
| 147 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 107,44 | m2 |
| 148 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 341,466 | m2 |
| 149 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,16 | m2 |
| 150 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 437,7094 | m2 |
| 151 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 197,462 | m2 |
| 152 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 805,6846 | m2 |
| 153 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 158,2902 | m2 |
| 154 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,4652 | m2 |
| 155 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 540,7964 | m2 |
| 156 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 191,97 | m |
| 157 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,9774 | m2 |
| 158 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 117,411 | m2 |
| 159 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,6 | m2 |
| 160 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,326 | m2 |
| 161 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 206,68 | m |
| 162 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 107,6867 | m2 |
| 163 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 100x200mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,147 | m2 |
| 164 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,632 | m2 |
| 165 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,16 | m2 |
| 166 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,49 | m2 |
| 167 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 347,2 | m2 |
| 168 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,148 | m2 |
| 169 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,5 | m2 |
| 170 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 941,31 | m2 |
| 171 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.561,23 | m2 |
| 172 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 740,339 | m2 |
| 173 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.481,9646 | m2 |
| 174 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 806,527 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.047,5146 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 806,527 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 740,399 | m2 |
| 178 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,315 | m2 |
| 179 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8024 | m2 |
| 180 | Làm trần tấm prima 600x600 dày 4,5ly, khung sắt sơn tĩnh điện Vĩnh Tường | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 242,8 | m2 |
| 181 | Cắt và lắp đặt lưới mắc cáo 2 mặt toàn bộ tường xây gạch không nung + điểm giao đà cột | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 430,549 | m2 |
| 182 | Thử tải động cọc | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tim |
| 183 | Mái che bằng MICA dày 8ly, khung thép hộp 40x40x2 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC - 04 PHÒNG HÀNH CHÍNH - 05 PHÒNG CHỨC NĂNG (NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0374 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0175 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,538 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2436 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0289 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0052 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2728 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1087 | tấn |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,376 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0289 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,1739 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt nắp tole phẳng dày 1mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,81 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3407 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0918 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,456 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5488 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,456 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9625 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3495 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1112 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4623 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0539 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0919 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0884 | tấn |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,72 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,59 | m2 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1453 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1264 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1552 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,931 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,931 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,982 | m3 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3058 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6176 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0179 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0323 | tấn |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí xổm + bộ xả | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + bộ xả + phụ kiện | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá treo Inox | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm, dày 1,6mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21-27mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm (ren trong thau) | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm, dày 2,1mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,8mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-34mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 65mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60-49mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60-34mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, 3,8mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-49mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm, dày 4,3mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 140x140mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 3,8,, | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,53 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt quả cầu chắn rác, đường kính 90mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm, dày 6,6mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC - 04 PHÒNG HÀNH CHÍNH - 05 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat MCCB (150A) EZC250N3150 3 pha, dòng cắt 25kA | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 2 cực (50A) 1 pha, dòng cắt 6kA | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 2 cực (40A) 1 pha, dòng cắt 6kA | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 2 cực (20A) 1 pha, dòng cắt 6kA | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện Atomat CKR8 (600x450x200), 12 đường | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện Atomat CKR2 (450x300x150), 4 đường | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện Atomat EMC2PL, 2 đường | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | hộp |
| 8 | Lắp đèn Led tube 1 bóng 1,2m-1x36W có chóa phản quang | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đèn Led tube 2 bóng 1,2m-2x36W | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | bộ |
| 10 | Lắp đèn Led tube 1 bóng 1,2m-1x36W | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D 225/18W | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | bộ |
| 12 | Lắp quạt trần 1,4m | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt các điều tốc vặn | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-16A | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 114 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 76 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-1x35 mm2 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 280 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x10 mm2 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 99 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x6,0 mm2 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 366 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x4,0 mm2 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 138 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x2,5 mm2 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.798 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x1,5 mm2 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.258 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn điện Þ32 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn điện Þ25 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 730 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn điện Þ20 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 716 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp điện âm tường | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 146 | hộp |
| 27 | Lắp mặt nạ 31AVH-32AVH-33AVH_G19 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | cái |
| 28 | Lắp mặt nạ 34AVH_G19 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp chia ngã Þ20 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 134 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | hộp |
| 31 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ32 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ25 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ20 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 238 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C25 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 35 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa fi15, L=2,3m | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cọc |
| 36 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc tiếp địa và dây cáp đồng (USD) | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | mối |
| 37 | Ống inox đèn bảng Þ16, dày 1 ly + phụ kiện các loại... | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 38 | Ống inox treo đèn Þ16, dày 1 ly + phụ kiện các loại... | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 39 | Lắp đặt máy bơm nước 350w - chiều sâu hút 9m, chiều cao đẩy 45m, lưu lượng 53L/phút | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 40 | Lắp đặt phao điện-AH010 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp vis các loại... | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.900 | Con |
| 42 | Tắc kê các loại... | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.900 | Con |
| 43 | Băng keo loại tốt... | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | Cuộn |
| 44 | Lắp đặt giá treo+ sứ | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp bình chữa cháy khí | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bình |
| 46 | Cung cấp bình chữa cháy bột khô | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bình |
| 47 | Cung cấp bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bảng |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,911 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 6 | Sản xuất , lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0137 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0091 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0676 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0637 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0583 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 19 | Cửa sổ kính khung nhôm, kính dày 5ly | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9152 | m2 |
| 20 | Cửa đi kính khung nhôm, kính dày 5ly, có khóa | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0637 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0583 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2159 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2788 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0064 | m2 |
| 29 | Bu lông Þ12, L = 1100 chân cột | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | con |
| E | TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0872 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1046 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0749 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0429 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1262 | 100m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3346 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2512 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8427 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3196 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8835 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2209 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4843 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7483 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0752 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0258 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4465 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2116 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0473 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0187 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0185 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0123 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0031 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0289 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0125 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1639 | tấn |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,58 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,83 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8519 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3219 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,893 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7911 | m2 |
| 36 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8519 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,622 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,215 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 40 | Lắp đặt tượng | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 công |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,364 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (ni lông chống mất nước bê tông) | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9364 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,364 | m3 |
| 4 | Xoa phẳng mặt | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 293,64 | m2 |
| 5 | Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,682 | 10m |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH, PHÒNG HỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,495 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,683 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6507 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu móng+cổ cột+đà kiềng | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | công |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,24 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,3155 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,2 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7176 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0428 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,8935 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2998 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu móng+cổ cột+đà kiềng+bậc cấp+bồn hoa | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | công |
| H | HẠNG MỤC: XÂY TƯỜNG MỚI PHÒNG HỌC CŨ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,133 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0417 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5432 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4062 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4062 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1652 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác có bả xi măng | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,244 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0558 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,1138 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,9388 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,5388 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,244 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,6488 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,244 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,649 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0908 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi