Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210471447-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210339247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 16:24:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,265,079,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÀNH PHỐ VỊ THANH
B Cầu Miếu Hội (Km42+757)
1 Đào bỏ kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1332 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1372 100m³
3 Đắp lề bằng bê tông xi măng C10, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 9,2121
4 Thi công mặt đường đá tiêu chuẩn chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 3,6569 100m²
5 Cào tạo nhám mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 3,6569 100m2
6 Bù vênh bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,3164 100m²
7 Láng nhựa một lớp 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 3,6569 100m²
8 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2041 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 3,6569 100m²
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,4794 100m²
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 9,1363 100m²
12 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,5185 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,5185 100 tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 57 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,5185 100 tấn
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 66,708
16 Gia cột thép nối tôn hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,5044 tấn
17 Lắp dựng cột thép nối tôn hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,5044 tấn
18 Mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,5044 tấn
19 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,07 100m
20 Tháo dỡ dải phân cách tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,16 100m
21 Đào hố móng cột bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,022 100m³
22 Đào hố móng cột bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,116
23 Hoàn trả hố móng (Tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0192 100m³
24 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0004 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển phía trước có công trường, kích thước 675x1350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
26 Cột biển báo, cao 3,15m, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 Cột
27 Cột biển báo, cao 3,95m, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 Cột
28 Lắp đặt biển báo, kích thước 675x1350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
29 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,74
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0274 100m³
31 Lỗ khoan D18, L=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 88 lỗ khoan
32 Rót keo gắn cốt thép khoan cấy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,239 lít
33 Keo dính dám 0,25l/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 18,4 m2
34 Khe co giãn độ dịch chuyển 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 20 m
35 Lắp đặt khe co giãn dạng răng lược, độ dịch chuyển 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 20 m
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,9228 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,073 100m2
38 Bê tông không co ngót khe co giãn tỷ lệ vữa đá 60/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,77 m3
C Cầu Cái Sình (Km44+538)
1 Đào bỏ kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1103 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0051 100m³
3 Vận chuyển đất 1000m 1,2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0051 100m³
4 Đắp lề bằng bê tông xi măng C10, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 42,6391
5 Thi công mặt đường đá tiêu chuẩn chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,0886 100m²
6 Cào tạo nhám mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,0886 100m2
7 Bù vênh bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 8,3059 100m²
8 Láng nhựa một lớp 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,0886 100m²
9 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1846 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,0886 100m²
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4,9536 100m²
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 10,0422 100m²
13 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,669 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,669 100 tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 58,8 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,669 100 tấn
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 70,582
17 Gia cột thép nối tôn hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,3264 tấn
18 Lắp dựng cột thép nối tôn hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,3264 tấn
19 Mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,3264 tấn
20 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,35 100m
21 Tháo dỡ dải phân cách tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,44 100m
22 Đào hố móng cột bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,022 100m³
23 Đào hố móng cột bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,116
24 Hoàn trả hố móng (Tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0192 100m³
25 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0004 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển phía trước có công trường, kích thước 675x1350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
27 Cột biển báo, cao 3,15m, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 Cột
28 Cột biển báo, cao 3,95m, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 Cột
29 Lắp đặt biển báo, kích thước 675x1350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
30 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,1
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,051 100m³
32 Vận chuyển đất 1000m 1,2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,051 100m³
33 Lỗ khoan D18, L=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 176 lỗ khoan
34 Rót keo gắn cốt thép khoan cấy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4,478 lít
35 Keo dính dám 0,25l/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 34,6 m2
36 Khe co giãn độ dịch chuyển 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 40 m
37 Lắp đặt khe co giãn dạng răng lược, độ dịch chuyển 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 40 m
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,7522 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,146 100m2
40 Bê tông không co ngót khe co giãn tỷ lệ vữa đá 60/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,17 m3
D Cầu Năm Lai (Km40+344)
1 Đào bỏ kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1296 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1336 100m³
3 Vận chuyển đất 1000m 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1336 100m³
4 Đắp lề bằng bê tông xi măng C10, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 22,8198
5 Thi công mặt đường đá tiêu chuẩn chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,2168 100m²
6 Cào tạo nhám mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,2168 100m²
7 Bù vênh bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,5785 100m²
8 Láng nhựa một lớp 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,2168 100m²
9 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1199 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,2168 100m²
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,7873 100m²
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 11,0041 100m²
13 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,8289 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,8289 100 tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 54,6 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,8289 100 tấn
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 60,3755
17 Gia cột thép nối tôn hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,3264 tấn
18 Lắp dựng cột thép nối tôn hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,3264 tấn
19 Mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,3264 tấn
20 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,35 100m
21 Tháo dỡ dải phân cách tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,44 100m
22 Đào hố móng cột bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,022 100m³
23 Đào hố móng cột bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,116
24 Hoàn trả hố móng (Tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0192 100m³
25 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0004 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển phía trước có công trường, kích thước 675x1350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
27 Cột biển báo, cao 3,15m, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 Cột
28 Cột biển báo, cao 3,95m, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 Cột
29 Lắp đặt biển báo, kích thước 675x1350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
E Cầu Đập Đá (Km42+164)
1 Đào bỏ kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1549 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1589 100m³
3 Đắp lề bằng bê tông xi măng C10, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 6,853
4 Thi công mặt đường đá tiêu chuẩn chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,8753 100m²
5 Cào tạo nhám mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,8753 100m²
6 Bù vênh bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,8077 100m²
7 Láng nhựa một lớp 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,8753 100m²
8 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2149 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,8753 100m²
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,9223 100m²
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 8,7977 100m²
12 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,4622 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,4622 100 tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 56,4 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,4622 100 tấn
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 51,171
16 Gia cột thép nối tôn hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,3264 tấn
17 Lắp dựng cột thép nối tôn hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,3264 tấn
18 Mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,3264 tấn
19 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,35 100m
20 Tháo dỡ dải phân cách tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,44 100m
21 Đào hố móng cột bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,022 100m³
22 Đào hố móng cột bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,116
23 Hoàn trả hố móng (Tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0192 100m³
24 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0004 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển phía trước có công trường, kích thước 675x1350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
26 Cột biển báo, cao 3,15m, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 Cột
27 Cột biển báo, cao 3,95m, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 Cột
28 Lắp đặt biển báo, kích thước 675x1350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
F Cầu Trâm Bầu (Km45+726)
1 Đào bỏ kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1439 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1479 100m³
3 Vận chuyển đất 1000m 2,4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1479 100m³
4 Đắp lề bằng bê tông xi măng C10, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 20,8596
5 Thi công mặt đường đá tiêu chuẩn chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,3052 100m²
6 Cào tạo nhám mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,3052 100m²
7 Bù vênh bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,7729 100m²
8 Láng nhựa một lớp 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,3052 100m²
9 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1674 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,3052 100m²
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,6538 100m²
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 10,959 100m²
13 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,8214 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,8214 100 tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 60 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,8214 100 tấn
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 58,19
17 Gia cột thép nối tôn hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,3264 tấn
18 Lắp dựng cột thép nối tôn hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,3264 tấn
19 Mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,3264 tấn
20 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,35 100m
21 Tháo dỡ dải phân cách tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,44 100m
22 Đào hố móng cột bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,022 100m³
23 Đào hố móng cột bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,116
24 Hoàn trả hố móng (Tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0192 100m³
25 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0004 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển phía trước có công trường, kích thước 675x1350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
27 Cột biển báo, cao 3,15m, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 Cột
28 Cột biển báo, cao 3,95m, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 Cột
29 Lắp đặt biển báo, kích thước 675x1350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
G Cầu Kênh Mới (Km46+739)
1 Đào bỏ kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1273 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1313 100m³
3 Vận chuyển đất 1000m 3,4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1313 100m³
4 Đắp lề bằng bê tông xi măng C10, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 12,889
5 Thi công mặt đường đá tiêu chuẩn chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4,07 100m²
6 Cào tạo nhám mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4,07 100m²
7 Bù vênh bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 3,2887 100m²
8 Láng nhựa một lớp 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4,07 100m²
9 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1452 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4,07 100m²
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,0237 100m²
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 9,0937 100m²
13 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,5114 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,5114 100 tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 61 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,5114 100 tấn
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 81,748
17 Gia cột thép nối tôn hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,6676 tấn
18 Lắp dựng cột thép nối tôn hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,6676 tấn
19 Mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,6676 tấn
20 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,73 100m
21 Tháo dỡ dải phân cách tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,82 100m
22 Đào hố móng cột bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,022 100m³
23 Đào hố móng cột bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,116
24 Hoàn trả hố móng (Tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0192 100m³
25 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0004 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển phía trước có công trường, kích thước 675x1350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
27 Cột biển báo, cao 3,15m, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 Cột
28 Cột biển báo, cao 3,95m, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 Cột
29 Lắp đặt biển báo, kích thước 675x1350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
H Cầu Chín Tuyền (Km41+439)
1 Đào bỏ kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,189 100m³
2 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 0,9 km Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,193 100m³
3 Đắp lề bằng bê tông xi măng C10, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 12,3069
4 Thi công mặt đường đá tiêu chuẩn chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 3,352 100m²
5 Cào tạo nhám mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 3,352 100m²
6 Bù vênh bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,8003 100m²
7 Láng nhựa một lớp 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 3,352 100m²
8 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2045 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 3,352 100m²
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 7,5325 100m²
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 10,8845 100m²
12 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,809 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,809 100 tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 55,7 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,809 100 tấn
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 59,846
16 Gia cột thép nối tôn hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,3264 tấn
17 Lắp dựng cột thép nối tôn hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,3264 tấn
18 Mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,3264 tấn
19 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,35 100m
20 Tháo dỡ dải phân cách tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,44 100m
21 Đào hố móng cột bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,022 100m³
22 Đào hố móng cột bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,116
23 Hoàn trả hố móng (Tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0192 100m³
24 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0004 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển phía trước có công trường, kích thước 675x1350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
26 Cột biển báo, cao 3,15m, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 Cột
27 Cột biển báo, cao 3,95m, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 Cột
28 Lắp đặt biển báo, kích thước 675x1350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
I HUYỆN VỊ THỦY
J Cầu 13000 Km27+700
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,68
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0208 100m³
3 Vận chuyển đất 1000m 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0208 100m³
4 Vận chuyển 1 km tiếp theo ngoài phạm vi 4,6 km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0208 100m³
5 Keo dính bám 0,25l/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 6,93 m2
6 Khe co giãn độ dịch chuyển 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 10,5 m
7 Lắp đặt khe co giãn dạng răng lược, độ dịch chuyển 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 10,5 m
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,4454 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0285 100m2
10 Bê tông không co ngót khe co giãn tỷ lệ vữa đá 60/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,68 m3
11 Đào đất hố móng cột bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,022 100m³
12 Đào đất hố móng cột bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,116
13 Hoàn trả hố móng (Tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0192 100m³
14 Bê tông móng cột đèn M150, đá 1x2, đổ thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,4
15 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0004 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, kích thước 675x1350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
17 Cột biển báo, cao 3,15m, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 Cột
18 Cột biển báo, cao 3,95m, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 Cột
19 Lắp đặt biển báo, kích thước 675x1350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
K HUYỆN CHÂU THÀNH A
L Cầu Xáng Mới Km13+633
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4,84
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0484 100m³
3 Vận chuyển đất 1000m 1,97km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0484 100m³
4 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2 100m
5 Lỗ khoan D18, L=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 168 lỗ khoan
6 Rót keo gắn cốt thép khoan cấy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4,276 lít
7 Keo dính dám 0,25l/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 25,28 m2
8 Khe co giãn độ dịch chuyển 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 20,8 m
9 Lắp đặt khe co giãn dạng răng lược, độ dịch chuyển 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 20,8 m
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,9538 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,095 100m2
12 Bê tông không co ngót khe co giãn tỷ lệ vữa đá 60/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4,95 m3
M Cầu Trầu Hôi Km10+200
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,35
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0175 100m³
3 Vận chuyển đất 1000m 0,48km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0175 100m³
4 Quét keo dính dám 0,25l/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 6,3 m2
5 Khe co giãn độ dịch chuyển 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 10 m
6 Lắp đặt khe co giãn dạng răng lược, độ dịch chuyển 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 10 m
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,4518 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,077 100m2
9 Bê tông không co ngót khe co giãn tỷ lệ vữa đá 60/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,39 m3
10 Đào đất hố móng cột bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,022 100m³
11 Đào đất hố móng cột bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,116
12 Hoàn trả hố móng (Tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0192 100m³
13 Bê tông móng cột đèn M150, đá 1x2, đổ thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,4
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0004 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, kích thước 675x1350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
16 Cột biển báo, cao 3,15m, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 Cột
17 Cột biển báo, cao 3,95m, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 Cột
18 Lắp đặt biển báo, kích thước 675x1350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
N ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Ống nhựa D50, t=3mm, L=1,9m (KH 5%*6+1,5%*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 155 cái
2 Khuyên luôn dây phản quang (KH 5%*6+1,5%*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 465 cái
3 Dây phản quang (KH 5%*6+1,5%*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 930 m
4 Bê tông M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4,19 m3
5 Biển báo hạn chế tốc độ đường tròn D70cm (KH 5%*6+1,5%*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4 cái
6 Biển báo cấm ô tô vượt đường tròn D70cm (KH 5%*6+1,5%*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4 cái
7 Biển báo nhường đường cho xe cơ giới đường tròn D70cm (KH 5%*6+1,5%*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
8 Biển báo hiệu lệnh chỉ hướng đi đường tròn D70cm (KH 5%*6+1,5%*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
9 Biển báo hết hạn chế tốc độ đường tròn D70cm (KH 5%*6+1,5%*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
10 Biển báo công trường tam giác cạnh 70cm (KH 5%*6+1,5%*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4 cái
11 Biển báo đường hẹp tam giác cạnh 70cm (KH 5%*6+1,5%*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
12 Biển báo phạm vi tác dụng của biển 30x70cm (KH 5%*6+1,5%*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4 cái
13 Lắp dựng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 24 cái
14 Trụ đỡ biển bảo (KH 5%*6+1,5%*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 24 cái
15 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 120 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->