Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 16:24:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,265,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÀNH PHỐ VỊ THANH | |||
| B | Cầu Miếu Hội (Km42+757) | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1332 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1372 | 100m³ |
| 3 | Đắp lề bằng bê tông xi măng C10, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 9,2121 | m³ |
| 4 | Thi công mặt đường đá tiêu chuẩn chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,6569 | 100m² |
| 5 | Cào tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,6569 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,3164 | 100m² |
| 7 | Láng nhựa một lớp 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,6569 | 100m² |
| 8 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2041 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,6569 | 100m² |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,4794 | 100m² |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 9,1363 | 100m² |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,5185 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,5185 | 100 tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 57 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,5185 | 100 tấn |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 66,708 | m² |
| 16 | Gia cột thép nối tôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5044 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép nối tôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5044 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5044 | tấn |
| 19 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,07 | 100m |
| 20 | Tháo dỡ dải phân cách tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 21 | Đào hố móng cột bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,022 | 100m³ |
| 22 | Đào hố móng cột bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,116 | m³ |
| 23 | Hoàn trả hố móng (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0192 | 100m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển phía trước có công trường, kích thước 675x1350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cột biển báo, cao 3,15m, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cột |
| 27 | Cột biển báo, cao 3,95m, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cột |
| 28 | Lắp đặt biển báo, kích thước 675x1350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,74 | m³ |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0274 | 100m³ |
| 31 | Lỗ khoan D18, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 88 | lỗ khoan |
| 32 | Rót keo gắn cốt thép khoan cấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,239 | lít |
| 33 | Keo dính dám 0,25l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 34 | Khe co giãn độ dịch chuyển 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt khe co giãn dạng răng lược, độ dịch chuyển 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,9228 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 38 | Bê tông không co ngót khe co giãn tỷ lệ vữa đá 60/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,77 | m3 |
| C | Cầu Cái Sình (Km44+538) | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1103 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0051 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m 1,2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0051 | 100m³ |
| 4 | Đắp lề bằng bê tông xi măng C10, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 42,6391 | m³ |
| 5 | Thi công mặt đường đá tiêu chuẩn chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,0886 | 100m² |
| 6 | Cào tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,0886 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,3059 | 100m² |
| 8 | Láng nhựa một lớp 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,0886 | 100m² |
| 9 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1846 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,0886 | 100m² |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,9536 | 100m² |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,0422 | 100m² |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,669 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,669 | 100 tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 58,8 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,669 | 100 tấn |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 70,582 | m² |
| 17 | Gia cột thép nối tôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3264 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép nối tôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3264 | tấn |
| 19 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3264 | tấn |
| 20 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 21 | Tháo dỡ dải phân cách tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 22 | Đào hố móng cột bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,022 | 100m³ |
| 23 | Đào hố móng cột bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,116 | m³ |
| 24 | Hoàn trả hố móng (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0192 | 100m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển phía trước có công trường, kích thước 675x1350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cột biển báo, cao 3,15m, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cột |
| 28 | Cột biển báo, cao 3,95m, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cột |
| 29 | Lắp đặt biển báo, kích thước 675x1350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,1 | m³ |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,051 | 100m³ |
| 32 | Vận chuyển đất 1000m 1,2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,051 | 100m³ |
| 33 | Lỗ khoan D18, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 176 | lỗ khoan |
| 34 | Rót keo gắn cốt thép khoan cấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,478 | lít |
| 35 | Keo dính dám 0,25l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 34,6 | m2 |
| 36 | Khe co giãn độ dịch chuyển 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt khe co giãn dạng răng lược, độ dịch chuyển 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 40 | m |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,7522 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 40 | Bê tông không co ngót khe co giãn tỷ lệ vữa đá 60/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,17 | m3 |
| D | Cầu Năm Lai (Km40+344) | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1296 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1336 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1336 | 100m³ |
| 4 | Đắp lề bằng bê tông xi măng C10, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 22,8198 | m³ |
| 5 | Thi công mặt đường đá tiêu chuẩn chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,2168 | 100m² |
| 6 | Cào tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,2168 | 100m² |
| 7 | Bù vênh bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,5785 | 100m² |
| 8 | Láng nhựa một lớp 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,2168 | 100m² |
| 9 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1199 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,2168 | 100m² |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,7873 | 100m² |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11,0041 | 100m² |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,8289 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,8289 | 100 tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 54,6 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,8289 | 100 tấn |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 60,3755 | m² |
| 17 | Gia cột thép nối tôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3264 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép nối tôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3264 | tấn |
| 19 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3264 | tấn |
| 20 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 21 | Tháo dỡ dải phân cách tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 22 | Đào hố móng cột bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,022 | 100m³ |
| 23 | Đào hố móng cột bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,116 | m³ |
| 24 | Hoàn trả hố móng (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0192 | 100m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển phía trước có công trường, kích thước 675x1350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cột biển báo, cao 3,15m, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cột |
| 28 | Cột biển báo, cao 3,95m, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cột |
| 29 | Lắp đặt biển báo, kích thước 675x1350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| E | Cầu Đập Đá (Km42+164) | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1549 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1589 | 100m³ |
| 3 | Đắp lề bằng bê tông xi măng C10, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,853 | m³ |
| 4 | Thi công mặt đường đá tiêu chuẩn chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,8753 | 100m² |
| 5 | Cào tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,8753 | 100m² |
| 6 | Bù vênh bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,8077 | 100m² |
| 7 | Láng nhựa một lớp 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,8753 | 100m² |
| 8 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2149 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,8753 | 100m² |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,9223 | 100m² |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,7977 | 100m² |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,4622 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,4622 | 100 tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 56,4 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,4622 | 100 tấn |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 51,171 | m² |
| 16 | Gia cột thép nối tôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3264 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép nối tôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3264 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3264 | tấn |
| 19 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 20 | Tháo dỡ dải phân cách tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 21 | Đào hố móng cột bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,022 | 100m³ |
| 22 | Đào hố móng cột bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,116 | m³ |
| 23 | Hoàn trả hố móng (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0192 | 100m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển phía trước có công trường, kích thước 675x1350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cột biển báo, cao 3,15m, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cột |
| 27 | Cột biển báo, cao 3,95m, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cột |
| 28 | Lắp đặt biển báo, kích thước 675x1350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| F | Cầu Trâm Bầu (Km45+726) | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1439 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1479 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m 2,4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1479 | 100m³ |
| 4 | Đắp lề bằng bê tông xi măng C10, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20,8596 | m³ |
| 5 | Thi công mặt đường đá tiêu chuẩn chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,3052 | 100m² |
| 6 | Cào tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,3052 | 100m² |
| 7 | Bù vênh bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,7729 | 100m² |
| 8 | Láng nhựa một lớp 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,3052 | 100m² |
| 9 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1674 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,3052 | 100m² |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,6538 | 100m² |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,959 | 100m² |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,8214 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,8214 | 100 tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 60 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,8214 | 100 tấn |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 58,19 | m² |
| 17 | Gia cột thép nối tôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3264 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép nối tôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3264 | tấn |
| 19 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3264 | tấn |
| 20 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 21 | Tháo dỡ dải phân cách tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 22 | Đào hố móng cột bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,022 | 100m³ |
| 23 | Đào hố móng cột bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,116 | m³ |
| 24 | Hoàn trả hố móng (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0192 | 100m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển phía trước có công trường, kích thước 675x1350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cột biển báo, cao 3,15m, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cột |
| 28 | Cột biển báo, cao 3,95m, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cột |
| 29 | Lắp đặt biển báo, kích thước 675x1350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| G | Cầu Kênh Mới (Km46+739) | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1273 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1313 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m 3,4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1313 | 100m³ |
| 4 | Đắp lề bằng bê tông xi măng C10, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12,889 | m³ |
| 5 | Thi công mặt đường đá tiêu chuẩn chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,07 | 100m² |
| 6 | Cào tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,07 | 100m² |
| 7 | Bù vênh bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,2887 | 100m² |
| 8 | Láng nhựa một lớp 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,07 | 100m² |
| 9 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1452 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,07 | 100m² |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,0237 | 100m² |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 9,0937 | 100m² |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,5114 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,5114 | 100 tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 61 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,5114 | 100 tấn |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 81,748 | m² |
| 17 | Gia cột thép nối tôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,6676 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép nối tôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,6676 | tấn |
| 19 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,6676 | tấn |
| 20 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,73 | 100m |
| 21 | Tháo dỡ dải phân cách tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,82 | 100m |
| 22 | Đào hố móng cột bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,022 | 100m³ |
| 23 | Đào hố móng cột bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,116 | m³ |
| 24 | Hoàn trả hố móng (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0192 | 100m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển phía trước có công trường, kích thước 675x1350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cột biển báo, cao 3,15m, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cột |
| 28 | Cột biển báo, cao 3,95m, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cột |
| 29 | Lắp đặt biển báo, kích thước 675x1350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| H | Cầu Chín Tuyền (Km41+439) | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,189 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 0,9 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,193 | 100m³ |
| 3 | Đắp lề bằng bê tông xi măng C10, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12,3069 | m³ |
| 4 | Thi công mặt đường đá tiêu chuẩn chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,352 | 100m² |
| 5 | Cào tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,352 | 100m² |
| 6 | Bù vênh bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,8003 | 100m² |
| 7 | Láng nhựa một lớp 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,352 | 100m² |
| 8 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2045 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,352 | 100m² |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,5325 | 100m² |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,8845 | 100m² |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,809 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,809 | 100 tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 55,7 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,809 | 100 tấn |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 59,846 | m² |
| 16 | Gia cột thép nối tôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3264 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép nối tôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3264 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3264 | tấn |
| 19 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 20 | Tháo dỡ dải phân cách tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 21 | Đào hố móng cột bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,022 | 100m³ |
| 22 | Đào hố móng cột bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,116 | m³ |
| 23 | Hoàn trả hố móng (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0192 | 100m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển phía trước có công trường, kích thước 675x1350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cột biển báo, cao 3,15m, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cột |
| 27 | Cột biển báo, cao 3,95m, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cột |
| 28 | Lắp đặt biển báo, kích thước 675x1350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| I | HUYỆN VỊ THỦY | |||
| J | Cầu 13000 Km27+700 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,68 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0208 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0208 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển 1 km tiếp theo ngoài phạm vi 4,6 km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0208 | 100m³ |
| 5 | Keo dính bám 0,25l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 6 | Khe co giãn độ dịch chuyển 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,5 | m |
| 7 | Lắp đặt khe co giãn dạng răng lược, độ dịch chuyển 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,5 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4454 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0285 | 100m2 |
| 10 | Bê tông không co ngót khe co giãn tỷ lệ vữa đá 60/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 11 | Đào đất hố móng cột bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,022 | 100m³ |
| 12 | Đào đất hố móng cột bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,116 | m³ |
| 13 | Hoàn trả hố móng (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0192 | 100m³ |
| 14 | Bê tông móng cột đèn M150, đá 1x2, đổ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, kích thước 675x1350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cột biển báo, cao 3,15m, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cột |
| 18 | Cột biển báo, cao 3,95m, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cột |
| 19 | Lắp đặt biển báo, kích thước 675x1350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| K | HUYỆN CHÂU THÀNH A | |||
| L | Cầu Xáng Mới Km13+633 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,84 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0484 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m 1,97km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0484 | 100m³ |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lỗ khoan D18, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 168 | lỗ khoan |
| 6 | Rót keo gắn cốt thép khoan cấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,276 | lít |
| 7 | Keo dính dám 0,25l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 25,28 | m2 |
| 8 | Khe co giãn độ dịch chuyển 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20,8 | m |
| 9 | Lắp đặt khe co giãn dạng răng lược, độ dịch chuyển 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20,8 | m |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,9538 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 12 | Bê tông không co ngót khe co giãn tỷ lệ vữa đá 60/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,95 | m3 |
| M | Cầu Trầu Hôi Km10+200 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,35 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0175 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m 0,48km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0175 | 100m³ |
| 4 | Quét keo dính dám 0,25l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 5 | Khe co giãn độ dịch chuyển 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt khe co giãn dạng răng lược, độ dịch chuyển 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4518 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 9 | Bê tông không co ngót khe co giãn tỷ lệ vữa đá 60/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 10 | Đào đất hố móng cột bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,022 | 100m³ |
| 11 | Đào đất hố móng cột bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,116 | m³ |
| 12 | Hoàn trả hố móng (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0192 | 100m³ |
| 13 | Bê tông móng cột đèn M150, đá 1x2, đổ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, kích thước 675x1350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cột biển báo, cao 3,15m, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cột |
| 17 | Cột biển báo, cao 3,95m, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cột |
| 18 | Lắp đặt biển báo, kích thước 675x1350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| N | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ống nhựa D50, t=3mm, L=1,9m (KH 5%*6+1,5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 155 | cái |
| 2 | Khuyên luôn dây phản quang (KH 5%*6+1,5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 465 | cái |
| 3 | Dây phản quang (KH 5%*6+1,5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 930 | m |
| 4 | Bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,19 | m3 |
| 5 | Biển báo hạn chế tốc độ đường tròn D70cm (KH 5%*6+1,5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Biển báo cấm ô tô vượt đường tròn D70cm (KH 5%*6+1,5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Biển báo nhường đường cho xe cơ giới đường tròn D70cm (KH 5%*6+1,5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Biển báo hiệu lệnh chỉ hướng đi đường tròn D70cm (KH 5%*6+1,5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Biển báo hết hạn chế tốc độ đường tròn D70cm (KH 5%*6+1,5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Biển báo công trường tam giác cạnh 70cm (KH 5%*6+1,5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Biển báo đường hẹp tam giác cạnh 70cm (KH 5%*6+1,5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Biển báo phạm vi tác dụng của biển 30x70cm (KH 5%*6+1,5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp dựng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Trụ đỡ biển bảo (KH 5%*6+1,5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi