Gói thầu: SPC-2081CM-2021-05XL.5: Xây lắp đường dây trung, hạ áp, trạm biến áp và trụ móng đỡ nhánh rẽ vào nhà huyện Thới Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | SPC-2081CM-2021-05XL.5: Xây lắp đường dây trung, hạ áp, trạm biến áp và trụ móng đỡ nhánh rẽ vào nhà huyện Thới Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW và vốn EVNSPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 16:47:00 đến ngày 2021-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,773,948,342 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rải căng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP-185/24 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 113.838 | mét |
| 2 | Kéo rải căng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP-95/16 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 37.946 | mét |
| 3 | Kéo rải cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-185mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | mét |
| 4 | Kéo rải cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 88 | mét |
| 5 | Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kV-CNM | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24 | 2.215 | bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACKP185) Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-T-G | 273 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACKP50) Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-T-G | 7 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây ACKP185) Lắp vào xà: CĐNK POLYMER-X-G | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-T-G | 9 | chuỗi |
| 9 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass và nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | bộ |
| 11 | FuseLink 30K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | FuseLink 20K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rải căng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP-50/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 41.128 | mét |
| 2 | Kéo rải căng dây dẫn đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV - 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | mét |
| 3 | Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV-SĐI-24kV-CNM (Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24 | 270 | bộ |
| 4 | Bộ cách điện đỡ góc 24kV-SĐG-24kV-CNM (Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24 | 6 | bộ |
| 5 | Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kV-CNM | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24 | 6 | bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACKP50) Lắp vào cột: CĐN POLYMER-T-G (Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-T-G | 71 | chuỗi |
| 7 | Kẹp nối bọc cách điện: IPC 95-95 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 9 | FuseLink 20K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP HỖN HỢP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rải căng dây cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 3x50 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 24.106 | mét |
| 2 | Dây nhôm bọc AV50 mm2 (đấu nối tiếp địa) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 308,04 | mét |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 625 | cái |
| 4 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 134 | cái |
| 5 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ 95-95mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 544 | cái |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐỘC LẬP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rải căng dây cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 3x50 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8.115 | mét |
| 2 | Dây nhôm bọc AV50 mm2 (đấu nối tiếp địa) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | mét |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 151 | cái |
| 4 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 5 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ 95-95mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| E | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 28 | máy |
| 2 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 8 | máy |
| 3 | Chụp bảo vệ MBA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 5 | FuseLink 3K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 6 | FuseLink 8K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 8 | Tủ phân phối 1 pha 1x25kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N | 28 | bộ |
| 9 | Tủ phân phối 1 pha 1x50kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N | 8 | bộ |
| 10 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 108 | mét |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Móng cống cột 18m vùng nhiễm mặn: MC18-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC18-cm | 546 | móng |
| 2 | Móng cống cột 18m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC18-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC18-2-cm | 79 | móng |
| 3 | Tiếp đất lặp lại (cột 18m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 155 | bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 1100kgf (không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT18-1100.KTĐ.FUME | 538 | bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 1100kgf (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT18-1100.TĐ.FUME | 166 | bộ |
| 6 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO: UFCO | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ UFCO | 40 | bộ |
| 7 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3FCO(LBFCO) - X24Đ_FCO(LBFCO ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X-8ĐL | 4 | bộ |
| 8 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn: X-24Đ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X-24Đ | 513 | bộ |
| 9 | Bộ xà kép 2400 cột đơn: X-24K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X-24K | 105 | bộ |
| 10 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát: X-24K-2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X-24K-2 | 7 | bộ |
| 11 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát 18m: X-24K.2.18 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X-24K.2.18 | 4 | bộ |
| 12 | Bộ ghép trụ BTLT 18m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ GHEP18 | 80 | bộ |
| 13 | Bộ chằng xuống cột 18m dùng cáp 5/8", Code: CX18-C5/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX14-C5/8 | 61 | bộ |
| 14 | Bộ chằng xuống kép cột 18m dùng cáp 5/8", Code: CXX18-C5/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXX14-C5/8 | 4 | bộ |
| 15 | Bộ móng neo 1500x600 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX15-6-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX15-6-cm | 65 | bộ |
| 16 | Lắp cột và biền báo vượt kênh | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G-2 | 1 | Vị trí |
| 17 | Rac 3 + sứ ống chỉ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U | 1 | bộ |
| 18 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U | 510 | bộ |
| 19 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát: Đth-U-2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U-2 | 69 | bộ |
| 20 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột: Nth-G95 (cỡ dây 95mm2) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-G95 | 82 | bộ |
| 21 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-G95-2 (cỡ dây 95mm2) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G-2 | 15 | bộ |
| 22 | Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 23 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | bộ |
| 24 | Bulông móc 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 25 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 26 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 185-240mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 272 | bộ |
| 27 | Kẹp quai cỡ dây 185mm2 + Hotline Clamp dây đồng 185mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 28 | Kẹp quai cỡ dây 185mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 88 | bộ |
| 29 | Ống nối chịu lực cho dây AC 95 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 30 | Ống nối chịu lực cho dây AC 185 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | bộ |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M14aa-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14aa-cm | 246 | móng |
| 2 | Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M14ba-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14ba-cm | 34 | móng |
| 3 | Móng cống cột 14 vùng nhiễm mặn: MC14-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC14-cm | 9 | móng |
| 4 | Móng đúc bê tông có gia cố cừ tràm: M14.2xBn | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14.2xBn | 19 | móng |
| 5 | Móng đúc bê tông có gia cố cừ tràm: M12.2xBn | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M12.2xBn | 2 | móng |
| 6 | Tiếp đất lặp lại (cột 12m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 2 | bộ |
| 7 | Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 65 | bộ |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540 KGF (không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT12-540.KTĐ.FUME | 2 | bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT12-540.TĐ.FUME | 2 | bộ |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-900.KTĐ.FUME | 237 | bộ |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-900.TĐ.FUME | 90 | bộ |
| 12 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO: UFCO | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ UFCO | 16 | bộ |
| 13 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn: X-24Đ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X-24Đ | 2 | bộ |
| 14 | Bộ chằng xuống cột 10,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CX10-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX10-B3/8 | 1 | bộ |
| 15 | Bộ chằng xuống cột 12m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CX12-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX12-B3/8 | 1 | bộ |
| 16 | Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", Code: CX14-C5/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX14-C5/8 | 33 | bộ |
| 17 | Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-4-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-4-cm | 35 | bộ |
| 18 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U | 266 | bộ |
| 19 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát: Đth-U-2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U-2 | 3 | bộ |
| 20 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột: Nth-G50 (cỡ dây 50mm2) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G | 51 | bộ |
| 21 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-G50-2 (cỡ dây 50mm2) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G-2 | 21 | bộ |
| 22 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | bộ |
| 23 | Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Bulông VSR 22x800 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 25 | Bulông VSR 16x700 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 26 | Bulông VSR 16x650 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 27 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 28 | Kẹp nối bọc cách điện: IPC 95-95 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 29 | Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 30 | Ống nối chịu lực cho dây AC 50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP HỖN HỢP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M8,5aa-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5aa-cm | 1 | móng |
| 2 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m vùng nhiễm mặn: M8,5a-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5a-cm | 283 | móng |
| 3 | Móng cống cột 8,5m vùng nhiễm mặn: MC8,5-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-cm | 41 | móng |
| 4 | Móng cống cột 10,5m vùng nhiễm mặn: MC10,5-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC10,5-cm | 2 | móng |
| 5 | Tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 4 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.KTĐ.FUME | 321 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.TĐ.FUME | 4 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 320 KGF (không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT10,5-320.KTĐ.FUME | 2 | cột |
| 9 | Bộ chằng xuống cột hạ thế 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CXht-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXht-B3/8 | 60 | bộ |
| 10 | Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-4-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-4-cm | 60 | bộ |
| 11 | Bulông móc 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 325 | bộ |
| 12 | Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 422 | bộ |
| 13 | Bulông móc 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 14 | Bulông VSR 22x650 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 396 | cái |
| 16 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 151 | cái |
| 17 | Ống nối dây ABC cỡ dây 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐỘC LẬP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M8,5aa-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5aa-cm | 19 | móng |
| 2 | Móng cột 10,5m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M10,5aa-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M10,5aa-cm | 2 | móng |
| 3 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m vùng nhiễm mặn: M8,5a-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5a-cm | 138 | móng |
| 4 | Móng cống cột 8,5m vùng nhiễm mặn: MC8,5-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-cm | 22 | móng |
| 5 | Móng cống cột 10,5m vùng nhiễm mặn: MC10,5-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC10,5-cm | 10 | móng |
| 6 | Móng cống cột 8,5m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC8,5-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-2-cm | 8 | móng |
| 7 | Móng cống cột 10,5m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC10,5-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC10,5-2-cm | 2 | móng |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.KTĐ.FUME | 163 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.TĐ.FUME | 32 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 320 KGF (không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT10,5-320.KTĐ.FUME | 14 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 320 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT10,5-320.TĐ.FUME | 2 | cột |
| 12 | Tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 32 | bộ |
| 13 | Tiếp đất lặp lại (cột 10,5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 2 | bộ |
| 14 | Bộ chằng xuống cột hạ thế 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CXht-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXHT | 24 | bộ |
| 15 | Bộ chằng xuống cột 10,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CX10-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CLHT | 2 | bộ |
| 16 | Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-4-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-2 | 26 | bộ |
| 17 | Bulông M22x800VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Bulông M22x650VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 19 | Bulông M16x600VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 20 | Bulông M16x650VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Bulông móc 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | bộ |
| 22 | Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 23 | Bulông móc 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Bulông móc 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 81 | cái |
| 26 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 (đấu nối tiếp địa) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Ống nối dây ABC cỡ dây 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| J | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | Bộ |
| 2 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | Bộ |
| 3 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ UFCO | 36 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐTBA-2COC | 36 | Bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 36 | Bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 25KVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 28 | Bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 8 | Bộ |
| 8 | Kẹp quai cỡ dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 9 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BB | 36 | Bảng |
| K | PHẦN NHÁNH RẼ VÀO NHÀ DÂN - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cột Bê tông ly tâm 7,5m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 207 | cột |
| 2 | Móng cột BTLT 7,5m - M7,5a | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 207 | móng |
| L | PHẦN VẬT TƯ THÁO THU HỒI, THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Rack 3 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 98 | Bộ |
| 2 | Cách điện đứng 24kV | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện treo 24kV | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 104 | Bộ |
| 4 | Đth-U | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 5 | Nth-U | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 89 | Bộ |
| 6 | X-20Đ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | X-20K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | X-24Đ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | X-24K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | AC50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4.807 | mét |
| 11 | ACX50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4.337 | mét |
| 12 | ABC3x50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.535 | mét |
| 13 | BTLT 8,5m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 63 | Cột |
| 14 | BTLT 10,5m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 15 | BTLT 12m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 95 | Cột |
| 16 | Bulông 16x250 2ĐR+ 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | Bộ |
| 17 | Trạm biến áp 1 pha | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi