Gói thầu: Sửa chữa kiến trúc tầng 1,tầng 2, tầng 3, tường cầu thang bộ trục 5-6

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210473402-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Sửa chữa kiến trúc tầng 1,tầng 2, tầng 3, tường cầu thang bộ trục 5-6
Số hiệu KHLCNT 20210469927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành SXKD của Công ty dịch vụ điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 16:43:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 294,045,417 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4107E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.821E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình cấp 2 hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(***) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥412.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* ≥ 05 năm (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp 2. Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì được đánh giá là đạt);* Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.* Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* ≥ 05 năm kinh nghiệm;* Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện 2,5-4,0kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 2,5-4,0kVA
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tháo dỡ, phá dỡ kiến trúc
1Tháo dỡ vách ngăn thạch cao giữa phòng phô tô, phòng y tế và phòng văn thư, tầng 1Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,57m2
2Tháo dỡ vách ngăn thạch cao đoạn trục 7-8, B-C, tầng 2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,01m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính giữa phòng phô tô và phòng văn thư, tầng 1Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,9m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Tổ tổng hợp, đoạn trục A-B, 5-6, tầng 3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,63m2
5Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép trục C, đoạn trục 6-7, tầng 1Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,34m
6Phá dỡ tường gạch trục 7 và 8 đoạn trục B-C, tầng 1Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,53m3
7Phá dỡ tường gạch trục 7 đoạn trục B-C và D-E, tầng 2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,19m3
B Phần cải tạo kiến trúc
1Lắp dựng dàn giáo thép ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5100m2
2Lắp dựng dàn giáo thép thi công trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật1100m2
3Che bạt thi công các vị trí thi côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật100m2
4Cung cấp, lắp dựng vách VK đoạn trục 7-8 và B-C, tầng 1Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,18m2
5Xây tường gạch chỉ VXM mác 75 bịt cửa trục C, đoạn trục 6-7, tầng 1Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4m3
6Xây tường gạch chỉ VXM mác 75 bịt cửa trục 8, đoạn trục D-E, tầng 2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,46m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,38m3
8Lát gạch ceramic 50x50 cm hoàn thiện sàn tầng 1, trục 7, 8, đoạn trục B-C; sàn tầng 2 trục 7, đoạn trục B-C; sàn tầng 4 trục 7, 8, đoạn trục A-C và trục 7, đoạn D-E, tầng 4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,47m2
9Lát nền gạch ceramic 50x50 cm sửa các tầng bị nứt vỡ, cong vênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật37,75m2
10Trát tường trong dày 2,0 cm, VXM M75 hoàn thiện cột, tường trục 7, 8, đoạn trục B-C, bịt cửa trục C, đoạn trục 6-7, tầng 1; bịt cửa trục 8, đoạn trục D-E, cột trục 7, đoạn trục B-C tầng 2; cột trục 7,8, đoạn trục A-C và trục 7, đoạn D-E, tầng 4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,71m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cầu thang bộ trục 5, 6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật419,8m2
12Cung cấp, lắp đặt trần tấm thạch cao 50x50 hoàn thiện trục 7, 8 đoạn trục B-C, tầng 1; trục 7, đoạn trục B-C tầng 2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,08m2
13Sơn không bả 1 nước lót, 2 nước phủ hoàn thiện tường trục C, đoạn trục 6-7; cột trục 7,8, B,C tầng 1; cột trục 7, đoạn trục B-C tầng 2; tường cầu thang bộ trục 5, 6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật433,51m2
C Phần cải tạo hệ thống điện
1Tháo dỡ quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
2Phá lớp vữa trát tường để đi ngầm dây điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,87m2
3Đục bề mặt tường để đi ngầm dây điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,87m2
4Đục tường mở rộng để lắp đặt bổ sung tủ điện tổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
5Phá dỡ nền gạch để đi ngầm dây điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,28m3
6Đục tẩy bề mặt sàn bê tông để đi ngầm dây điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gen cứng D20 bảo hộ dây dẫn đi ngầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật155m
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gen cứng D32 bảo hộ dây dẫn đi ngầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gen cứng D50 bảo hộ dây dẫn đi ngầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
10Cung cấp, lắp đặt cầu đấu chia dây 3 phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
12Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật85m
13Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật90m
14Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
15Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật130m
16Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật160m
17Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật130m
18Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật90m
19Cung cấp, lắp đặt dây CV 1x25mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
20Cung cấp, lắp đặt dây CVV 4 ruột 4x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
21Cung cấp, lắp đặt dây CVV 4 ruột 4x16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
22Trát vữa XM M75 chèn ống gen âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,87m2
23Láng vữa XM M75 chèn ống gen âm sànChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,28m2
24Trát vữa XM M75 hoàn thiện phần ống gen đi dây điện ngầm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,37m2
25Lát gạch ceramic 50x50 cm hoàn thiện sàn phần ống gen đi dây điện ngầm sànChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,28m2
26Sơn không bả 1 nước lót, 2 nước phủ tường phần đặt ống gen đi dây điện ngầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,37m2
27Cung cấp, lắp đặt aptomat 63A-4,5 kA-3PChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Cung cấp, lắp đặt aptomat 80A-10 kA-3PChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Cung cấp, lắp đặt aptomat 120A-15 kA-4PChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Cung cấp, lắp đặt aptomat 10A-4,5 kA-1PChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Cung cấp, lắp đặt aptomat 16A-4,5 kA-1PChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Cung cấp, lắp đặt aptomat 20A-4,5 kA-1PChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
33Cung cấp, lắp đặt aptomat 25A-4,5 kA-1PChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Cung cấp, lắp đặt aptomat 25A-4,5 kA-3PChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Cung cấp, lắp đặt aptomat 32A-4,5 kA-1PChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
36Cung cấp, lắp đặt aptomat 32A-4,5 kA-2PChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V. Yêu cầu kỹ thuật79cái
38Cung cấp, lắp đặt tủ nhựa âm tường 2-4 module, kích thước ≤150x200 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
39Cung cấp, lắp đặt tủ nhựa âm tường 4-8 module, kích thước ≤200x200 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4hộp
40Cung cấp, lắp đặt tủ nhựa âm tường 8-12 module, kích thước ≤300x400 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
41Cung cấp tủ lạnh Inverter, 220V, 50-60Hz, 240L, 2 cánh, ngăn đá trên, ngăn lạnh dưới, vỏ sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Cung cấp máy hút bụi 220V, 50-60Hz, 1800W, 1,6L, kiểu cầm tayChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
D Phần tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại máy điều hòa không khí
1Tháo dỡ điều hoà để chuyển sang vị trí mới (thu hồi ống đồng cũ hỏng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
2Lắp đặt lại máy điều hòa 2 cục, loại treo tường ở vị trí mớiChương V. Yêu cầu kỹ thuật7máy
3Cung cấp, lắp đặt ống đồng F15,9Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,21100m
4Cung cấp, lắp đặt ống đồng F9,52Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,21100m
5Cung cấp, lắp đặt ống bảo ôn 16x13mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật21m
6Cung cấp, lắp đặt ống bảo ôn 10x13mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật21m
7Cung cấp, lắp đặt dây dẫn cấp nguồn điều hòa 2x2,5+E1,5Chương V. Yêu cầu kỹ thuật105m
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng PVC D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21m
E Phần vệ sinh, dọn dẹp, vận chuyển phế thải
1Vệ sinh, dọn dẹp công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5CT
2Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,34m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16100m3
F Phần tháo dỡ, vận chuyển bàn ghế, tủ, vách về kho Yên Viên
1Ống đồng điều hòa (tạm tính)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
2Dây mạng hỏng (tạm tính)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
3Bàn làm việcChương V. Yêu cầu kỹ thuật53bộ
4Ghế làm việcChương V. Yêu cầu kỹ thuật127cái
5Hộc di độngChương V. Yêu cầu kỹ thuật73cái
6Vách ngăn bàn làm việcChương V. Yêu cầu kỹ thuật195vách
7Mặt bàn chữ LChương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
8Mặt bàn chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Tủ hồ sơChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
10Giá để hồ sơChương V. Yêu cầu kỹ thuật41cái
11Giá để tài liệuChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Quạt tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Ổ cắm + công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
14Vách kính 3.58x2.130Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1vách
15Cửa nhữa lõi thép 1.3x2.44Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4107E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.821E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình cấp 2 hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(***) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥412.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* ≥ 05 năm (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp 2. Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì được đánh giá là đạt);* Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.* Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.55
2 Giám sát kỹ thuật: 1 * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* ≥ 05 năm kinh nghiệm;* Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 1,5kW Máy cắt bê tông 1,5kW1
2 Máy phát điện 2,5-4,0kVA Máy phát điện 2,5-4,0kVA1
3 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW1
4 Máy khoan 2,5kW Máy khoan 2,5kW1
5 Máy mài 2,7kW Máy mài 2,7kW1
6 Máy trộn vữa 80l Máy trộn vữa 80l1
7 Ô tô tải 5tấn Ô tô tải 5tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->