Gói thầu: Sửa chữa kiến trúc tầng 1,tầng 2, tầng 3, tường cầu thang bộ trục 5-6
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210473402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa kiến trúc tầng 1,tầng 2, tầng 3, tường cầu thang bộ trục 5-6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210469927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành SXKD của Công ty dịch vụ điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 16:43:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 294,045,417 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4107E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.821E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình cấp 2 hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(***) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥412.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* ≥ 05 năm (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp 2. Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì được đánh giá là đạt);* Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.* Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* ≥ 05 năm kinh nghiệm;* Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện 2,5-4,0kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 2,5-4,0kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ, phá dỡ kiến trúc | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao giữa phòng phô tô, phòng y tế và phòng văn thư, tầng 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,57 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao đoạn trục 7-8, B-C, tầng 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,01 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính giữa phòng phô tô và phòng văn thư, tầng 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Tổ tổng hợp, đoạn trục A-B, 5-6, tầng 3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,63 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép trục C, đoạn trục 6-7, tầng 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,34 | m |
| 6 | Phá dỡ tường gạch trục 7 và 8 đoạn trục B-C, tầng 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,53 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch trục 7 đoạn trục B-C và D-E, tầng 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,19 | m3 |
| B | Phần cải tạo kiến trúc | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| 3 | Che bạt thi công các vị trí thi công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng vách VK đoạn trục 7-8 và B-C, tầng 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,18 | m2 |
| 5 | Xây tường gạch chỉ VXM mác 75 bịt cửa trục C, đoạn trục 6-7, tầng 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch chỉ VXM mác 75 bịt cửa trục 8, đoạn trục D-E, tầng 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 8 | Lát gạch ceramic 50x50 cm hoàn thiện sàn tầng 1, trục 7, 8, đoạn trục B-C; sàn tầng 2 trục 7, đoạn trục B-C; sàn tầng 4 trục 7, 8, đoạn trục A-C và trục 7, đoạn D-E, tầng 4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,47 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch ceramic 50x50 cm sửa các tầng bị nứt vỡ, cong vênh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,75 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2,0 cm, VXM M75 hoàn thiện cột, tường trục 7, 8, đoạn trục B-C, bịt cửa trục C, đoạn trục 6-7, tầng 1; bịt cửa trục 8, đoạn trục D-E, cột trục 7, đoạn trục B-C tầng 2; cột trục 7,8, đoạn trục A-C và trục 7, đoạn D-E, tầng 4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,71 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cầu thang bộ trục 5, 6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 419,8 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt trần tấm thạch cao 50x50 hoàn thiện trục 7, 8 đoạn trục B-C, tầng 1; trục 7, đoạn trục B-C tầng 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,08 | m2 |
| 13 | Sơn không bả 1 nước lót, 2 nước phủ hoàn thiện tường trục C, đoạn trục 6-7; cột trục 7,8, B,C tầng 1; cột trục 7, đoạn trục B-C tầng 2; tường cầu thang bộ trục 5, 6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 433,51 | m2 |
| C | Phần cải tạo hệ thống điện | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường để đi ngầm dây điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | m2 |
| 3 | Đục bề mặt tường để đi ngầm dây điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | m2 |
| 4 | Đục tường mở rộng để lắp đặt bổ sung tủ điện tổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch để đi ngầm dây điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông để đi ngầm dây điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gen cứng D20 bảo hộ dây dẫn đi ngầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 155 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gen cứng D32 bảo hộ dây dẫn đi ngầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gen cứng D50 bảo hộ dây dẫn đi ngầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cầu đấu chia dây 3 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1x25mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt dây CVV 4 ruột 4x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt dây CVV 4 ruột 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 22 | Trát vữa XM M75 chèn ống gen âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | m2 |
| 23 | Láng vữa XM M75 chèn ống gen âm sàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 24 | Trát vữa XM M75 hoàn thiện phần ống gen đi dây điện ngầm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,37 | m2 |
| 25 | Lát gạch ceramic 50x50 cm hoàn thiện sàn phần ống gen đi dây điện ngầm sàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 26 | Sơn không bả 1 nước lót, 2 nước phủ tường phần đặt ống gen đi dây điện ngầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,37 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 63A-4,5 kA-3P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 80A-10 kA-3P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 120A-15 kA-4P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 10A-4,5 kA-1P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 16A-4,5 kA-1P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 20A-4,5 kA-1P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 25A-4,5 kA-1P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 25A-4,5 kA-3P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 32A-4,5 kA-1P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 32A-4,5 kA-2P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt tủ nhựa âm tường 2-4 module, kích thước ≤150x200 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt tủ nhựa âm tường 4-8 module, kích thước ≤200x200 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt tủ nhựa âm tường 8-12 module, kích thước ≤300x400 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 41 | Cung cấp tủ lạnh Inverter, 220V, 50-60Hz, 240L, 2 cánh, ngăn đá trên, ngăn lạnh dưới, vỏ sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp máy hút bụi 220V, 50-60Hz, 1800W, 1,6L, kiểu cầm tay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| D | Phần tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại máy điều hòa không khí | |||
| 1 | Tháo dỡ điều hoà để chuyển sang vị trí mới (thu hồi ống đồng cũ hỏng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt lại máy điều hòa 2 cục, loại treo tường ở vị trí mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | máy |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng F15,9 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng F9,52 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống bảo ôn 16x13mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống bảo ôn 10x13mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn cấp nguồn điều hòa 2x2,5+E1,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng PVC D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| E | Phần vệ sinh, dọn dẹp, vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vệ sinh, dọn dẹp công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | CT |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,34 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| F | Phần tháo dỡ, vận chuyển bàn ghế, tủ, vách về kho Yên Viên | |||
| 1 | Ống đồng điều hòa (tạm tính) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Dây mạng hỏng (tạm tính) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 3 | Bàn làm việc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53 | bộ |
| 4 | Ghế làm việc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 127 | cái |
| 5 | Hộc di động | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73 | cái |
| 6 | Vách ngăn bàn làm việc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 195 | vách |
| 7 | Mặt bàn chữ L | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 8 | Mặt bàn chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Tủ hồ sơ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Giá để hồ sơ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 11 | Giá để tài liệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Quạt tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Ổ cắm + công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Vách kính 3.58x2.130 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vách |
| 15 | Cửa nhữa lõi thép 1.3x2.44 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4107E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.821E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình cấp 2 hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(***) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥412.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* ≥ 05 năm (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp 2. Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì được đánh giá là đạt);* Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.* Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật: | 1 | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* ≥ 05 năm kinh nghiệm;* Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 1,5kW | Máy cắt bê tông 1,5kW | 1 |
| 2 | Máy phát điện 2,5-4,0kVA | Máy phát điện 2,5-4,0kVA | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 1 |
| 4 | Máy khoan 2,5kW | Máy khoan 2,5kW | 1 |
| 5 | Máy mài 2,7kW | Máy mài 2,7kW | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 80l | Máy trộn vữa 80l | 1 |
| 7 | Ô tô tải 5tấn | Ô tô tải 5tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi