Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210464407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 16:36:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,478,834,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 157,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KM13+070 - KM13+633 | |||
| 1 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 49,7568 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 57,43 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS -1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 49,7568 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,4226 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 80 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,4226 | 100tấn |
| 6 | Đắp lề bằng CPĐD tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4632 | 100m3 |
| 7 | Thảm BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1803 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 80 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1803 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS -1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,9767 | 100m2 |
| 11 | Hoàn trả BTN R25 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,948 | 100m2 |
| 12 | Sản xuấtbê tông nhựa rỗng bằng trạm trộn 120 T/h (Hàm lượng nhựa 3.8%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,7801 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,7801 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 80 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,7801 | 100tấn |
| 15 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS-1 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,948 | 100m2 |
| 16 | Lu lèn tạo phẳng mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,948 | 100m2 |
| 17 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,7664 | 100m3 |
| 18 | Chiều dài cắt mặt đường BTN hiện trạng 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,204 | 100m |
| 19 | Vạch sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 26,5627 | m2 |
| 20 | Vạch sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 212,5012 | m2 |
| 21 | Chóp nón cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 50 | cái |
| 22 | Bảng mũi tên dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Biển hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Barie thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Áo phản quang và cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Nhân công chỉ dẫn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 40 | công |
| B | KM24+166 - KM25+187 | |||
| 1 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 81,35 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 100,43 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS -1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 81,35 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12,294 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 68.68 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12,294 | 100tấn |
| 6 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,0735 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1784 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 68.68 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1784 | 100tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS-1 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,0735 | 100m2 |
| 10 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,3427 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,888 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 68.68 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,888 | 100tấn |
| 13 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS-1 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,3427 | 100m2 |
| 14 | Đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,3425 | 100m2 |
| 15 | Bù vênh đá dăm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 28,61 | m3 |
| 16 | Đắp lề bằng CPĐD tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,6293 | 100m3 |
| 17 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0751 | 100m3 |
| 18 | Thảm BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,03 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1704 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 68.68 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1704 | 100tấn |
| 21 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS -1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,0075 | 100m2 |
| 22 | Hoàn trả BTN R25 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 15,6185 | 100m2 |
| 23 | Sản xuấtbê tông nhựa rỗng bằng trạm trộn 120 T/h (Hàm lượng nhựa 3.8%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,5396 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,5396 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 68.68 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,5396 | 100tấn |
| 26 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS-1 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 15,6185 | 100m2 |
| 27 | Lu lèn tạo phẳng mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 15,6185 | 100m2 |
| 28 | Cào bóc mặt đường BTN hiện trạng dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,0933 | 100m3 |
| 29 | Chiều dài cắt mặt đường BTN hiện trạng 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,476 | 100m |
| 30 | Vạch sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 48,99 | m2 |
| 31 | Vạch sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 367,95 | m2 |
| 32 | Chóp nón cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 50 | cái |
| 33 | Bảng mũi tên dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Biển hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Barie thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Áo phản quang và cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Nhân công chỉ dẫn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 80 | công |
| C | KM37+200 - KM37+900 | |||
| 1 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 61,0672 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 55,29 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS -1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 61,0672 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,7416 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 55.8 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,7416 | 100tấn |
| 6 | Đắp lề bằng CPĐD tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,356 | 100m3 |
| 7 | Thảm BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 9,85 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2388 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 55.8 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2388 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS -1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,1878 | 100m2 |
| 11 | Hoàn trả BTN R25 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,17 | 100m2 |
| 12 | Sản xuấtbê tông nhựa rỗng bằng trạm trộn 120 T/h (Hàm lượng nhựa 3.8%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,6536 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,6536 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 55.8 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,6536 | 100tấn |
| 15 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS-1 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,17 | 100m2 |
| 16 | Lu lèn tạo phẳng mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,17 | 100m2 |
| 17 | Cào bóc mặt đường BTN hiện trạng dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,7119 | 100m3 |
| 18 | Chiều dài cắt mặt đường BTN hiện trạng 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,32 | 100m |
| 19 | Vạch sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 36,94 | m2 |
| 20 | Vạch sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 294,09 | m2 |
| 21 | Chóp nón cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 50 | cái |
| 22 | Bảng mũi tên dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Biển hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Barie thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Áo phản quang và cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Nhân công chỉ dẫn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 60 | công |
| D | KM37+900 - KM39+146 | |||
| 1 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 94,7094 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 108,33 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS -1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 94,7094 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 14,1047 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 54.8 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 14,1047 | 100tấn |
| 6 | Đắp lề bằng CPĐD tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,6072 | 100m3 |
| 7 | Thảm BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 26,88 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,6516 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 54.8km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,6516 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS -1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,2489 | 100m2 |
| 11 | Hoàn trả BTN R25 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 25,997 | 100m2 |
| 12 | Sản xuấtbê tông nhựa rỗng bằng trạm trộn 120 T/h (Hàm lượng nhựa 3.8%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,2271 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,2271 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 54.8 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,2271 | 100tấn |
| 15 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS-1 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 25,997 | 100m2 |
| 16 | Lu lèn tạo phẳng mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 25,997 | 100m2 |
| 17 | Cào bóc mặt đường BTN hiện trạng dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,8198 | 100m3 |
| 18 | Chiều dài cắt mặt đường BTN hiện trạng 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 14,706 | 100m |
| 19 | Vạch sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 79,33 | m2 |
| 20 | Vạch sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 495 | m2 |
| 21 | Chóp nón cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 50 | cái |
| 22 | Bảng mũi tên dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Biển hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Barie thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Áo phản quang và cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Nhân công chỉ dẫn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 80 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi