Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210464407-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210339410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 16:36:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,478,834,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 157,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KM13+070 - KM13+633
1 Thảm BTN C12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 49,7568 100m2
2 Bù vênh BTN C12.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 57,43 m3
3 Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS -1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 49,7568 100m2
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 7,4226 100tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 80 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 7,4226 100tấn
6 Đắp lề bằng CPĐD tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,4632 100m3
7 Thảm BTN C12.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 7,44 m3
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1803 100tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 80 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1803 100tấn
10 Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS -1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,9767 100m2
11 Hoàn trả BTN R25 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 10,948 100m2
12 Sản xuấtbê tông nhựa rỗng bằng trạm trộn 120 T/h (Hàm lượng nhựa 3.8%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,7801 100tấn
13 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,7801 100tấn
14 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 80 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,7801 100tấn
15 Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS-1 tiêu chuẩn 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 10,948 100m2
16 Lu lèn tạo phẳng mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 10,948 100m2
17 Cào bóc mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,7664 100m3
18 Chiều dài cắt mặt đường BTN hiện trạng 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 8,204 100m
19 Vạch sơn màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 26,5627 m2
20 Vạch sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 212,5012 m2
21 Chóp nón cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 50 cái
22 Bảng mũi tên dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4 cái
23 Biển hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4 cái
24 Barie thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
25 Đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
26 Áo phản quang và cờ hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 bộ
27 Nhân công chỉ dẫn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 40 công
B KM24+166 - KM25+187
1 Thảm BTN C12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 81,35 100m2
2 Bù vênh BTN C12.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 100,43 m3
3 Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS -1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 81,35 100m2
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 12,294 100tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 68.68 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 12,294 100tấn
6 Thảm BTN C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,0735 100m2
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1784 100tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 68.68 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1784 100tấn
9 Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS-1 tiêu chuẩn 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,0735 100m2
10 Thảm BTN C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,3427 100m2
11 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,888 100tấn
12 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 68.68 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,888 100tấn
13 Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS-1 tiêu chuẩn 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,3427 100m2
14 Đá dăm nước lớp trên dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,3425 100m2
15 Bù vênh đá dăm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 28,61 m3
16 Đắp lề bằng CPĐD tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,6293 100m3
17 Cào bóc mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0751 100m3
18 Thảm BTN C12.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 7,03 m3
19 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1704 100tấn
20 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 68.68 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1704 100tấn
21 Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS -1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,0075 100m2
22 Hoàn trả BTN R25 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 15,6185 100m2
23 Sản xuấtbê tông nhựa rỗng bằng trạm trộn 120 T/h (Hàm lượng nhựa 3.8%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,5396 100tấn
24 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,5396 100tấn
25 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 68.68 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,5396 100tấn
26 Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS-1 tiêu chuẩn 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 15,6185 100m2
27 Lu lèn tạo phẳng mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 15,6185 100m2
28 Cào bóc mặt đường BTN hiện trạng dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,0933 100m3
29 Chiều dài cắt mặt đường BTN hiện trạng 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 10,476 100m
30 Vạch sơn màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 48,99 m2
31 Vạch sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 367,95 m2
32 Chóp nón cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 50 cái
33 Bảng mũi tên dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4 cái
34 Biển hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4 cái
35 Barie thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
36 Đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
37 Áo phản quang và cờ hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 bộ
38 Nhân công chỉ dẫn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 80 công
C KM37+200 - KM37+900
1 Thảm BTN C12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 61,0672 100m2
2 Bù vênh BTN C12.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 55,29 m3
3 Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS -1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 61,0672 100m2
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 8,7416 100tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 55.8 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 8,7416 100tấn
6 Đắp lề bằng CPĐD tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,356 100m3
7 Thảm BTN C12.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 9,85 m3
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2388 100tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 55.8 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2388 100tấn
10 Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS -1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,1878 100m2
11 Hoàn trả BTN R25 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 10,17 100m2
12 Sản xuấtbê tông nhựa rỗng bằng trạm trộn 120 T/h (Hàm lượng nhựa 3.8%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,6536 100tấn
13 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,6536 100tấn
14 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 55.8 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,6536 100tấn
15 Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS-1 tiêu chuẩn 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 10,17 100m2
16 Lu lèn tạo phẳng mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 10,17 100m2
17 Cào bóc mặt đường BTN hiện trạng dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,7119 100m3
18 Chiều dài cắt mặt đường BTN hiện trạng 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 6,32 100m
19 Vạch sơn màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 36,94 m2
20 Vạch sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 294,09 m2
21 Chóp nón cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 50 cái
22 Bảng mũi tên dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4 cái
23 Biển hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4 cái
24 Barie thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
25 Đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
26 Áo phản quang và cờ hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 bộ
27 Nhân công chỉ dẫn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 60 công
D KM37+900 - KM39+146
1 Thảm BTN C12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 94,7094 100m2
2 Bù vênh BTN C12.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 108,33 m3
3 Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS -1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 94,7094 100m2
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 14,1047 100tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 54.8 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 14,1047 100tấn
6 Đắp lề bằng CPĐD tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,6072 100m3
7 Thảm BTN C12.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 26,88 m3
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,6516 100tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 54.8km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,6516 100tấn
10 Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS -1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 7,2489 100m2
11 Hoàn trả BTN R25 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 25,997 100m2
12 Sản xuấtbê tông nhựa rỗng bằng trạm trộn 120 T/h (Hàm lượng nhựa 3.8%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4,2271 100tấn
13 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4,2271 100tấn
14 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 54.8 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4,2271 100tấn
15 Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS-1 tiêu chuẩn 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 25,997 100m2
16 Lu lèn tạo phẳng mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 25,997 100m2
17 Cào bóc mặt đường BTN hiện trạng dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,8198 100m3
18 Chiều dài cắt mặt đường BTN hiện trạng 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 14,706 100m
19 Vạch sơn màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 79,33 m2
20 Vạch sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 495 m2
21 Chóp nón cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 50 cái
22 Bảng mũi tên dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4 cái
23 Biển hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4 cái
24 Barie thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
25 Đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
26 Áo phản quang và cờ hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 bộ
27 Nhân công chỉ dẫn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 80 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->