Gói thầu: SPC-2081CM-2021-05XL.8: Xây lắp đường dây trung, hạ áp, trạm biến áp và trụ móng đỡ nhánh rẽ vào nhà huyện Ngọc Hiển (gồm xã Viên An Đông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | SPC-2081CM-2021-05XL.8: Xây lắp đường dây trung, hạ áp, trạm biến áp và trụ móng đỡ nhánh rẽ vào nhà huyện Ngọc Hiển (gồm xã Viên An Đông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW và vốn EVNSPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 17:42:00 đến ngày 2021-05-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,464,901,062 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rải căng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP-50/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 46.436 | mét |
| 2 | Kéo rải căng dây dẫn đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV - 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | mét |
| 3 | Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV-SĐI-24kV-CNM (Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24 | 250 | bộ |
| 4 | Bộ cách điện đỡ góc 24kV-SĐG-24kV-CNM (Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24 | 74 | bộ |
| 5 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACKP50) Lắp vào cột: CĐN POLYMER-T-G (Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-T-G | 191 | chuỗi |
| 6 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 7 | FuseLink 20K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rải cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 3x50 (3x70; 4x50) mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 33.677 | mét |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50 (3x70; 4x50) mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 771 | cái |
| 3 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50 (3x70; 4x50) mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 236 | cái |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ 95-95mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 28 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 4 | FuseLink 3K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 6 | Tủ phân phối 1 pha 1x25kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N | 28 | bộ |
| 7 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 84 | bộ |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M14aa-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14aa-cm | 202 | móng |
| 2 | Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M14ba-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14ba-cm | 158 | móng |
| 3 | Móng cống cột 18 vùng nhiễm mặn: MC18-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC18-cm | 10 | móng |
| 4 | Móng đúc bê tông có gia cố cừ tràm: M14.2xBn | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14.2xBn | 4 | móng |
| 5 | Tiếp đất lặp lại (cột 18m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 5 | bộ |
| 6 | Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 64 | bộ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 1100kgf (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT18-1100.KTĐ.FUME | 5 | bộ |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 1100kgf (không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT18-1100.TĐ.FUME | 5 | bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-850.KTĐ.FUME | 304 | bộ |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-850.TĐ.FUME | 64 | bộ |
| 11 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO: UFCO | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ UFCO | 18 | bộ |
| 12 | Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", Code: CX14-C5/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX14-C5/8 | 232 | bộ |
| 13 | Bộ chằng xuống cột 18m dùng cáp 5/8", Code: CX18-C5/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX18-C5/8 | 10 | bộ |
| 14 | Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-4-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-4-cm | 242 | bộ |
| 15 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U | 276 | bộ |
| 16 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát: Đth-U-2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U-2 | 3 | bộ |
| 17 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột: Nth-G50 (cỡ dây 50mm2) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G | 189 | bộ |
| 18 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-G50-2 (cỡ dây 50mm2) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G-2 | 2 | bộ |
| 19 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | bộ |
| 20 | Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m đối xứng vùng nhiễm mặn: M8,5-2a-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5-2a-cm | 645 | móng |
| 2 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m đối xứng vùng nhiễm mặn: M14-2a-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14-2a-cm | 1 | móng |
| 3 | Móng cột 10,5m 02 đà cản 1,2m đối xứng vùng nhiễm mặn : M10,5-2a-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M10,5-2a-cm | 6 | móng |
| 4 | Móng cống cột 8,5m vùng nhiễm mặn: MC8,5-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-cm | 5 | móng |
| 5 | Móng cống cột 8,5m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC8,5-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-2-cm | 3 | móng |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.KTĐ.FUME | 598 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.TĐ.FUME | 58 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 320 KGF (không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT10,5-320.KTĐ.FUME | 4 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 320 KGF có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT10,5-320.TĐ.FUME | 2 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-850.KTĐ.FUME | 1 | cột |
| 11 | Tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 58 | bộ |
| 12 | Tiếp đất lặp lại (cột 10,5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 2 | bộ |
| 13 | Bộ chằng xuống cột hạ thế 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CXht-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXHT | 276 | bộ |
| 14 | Bộ chằng xuống cột 10,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CX10-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXTT | 3 | bộ |
| 15 | Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CX10-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXTT | 2 | bộ |
| 16 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-2-cm | 281 | bộ |
| 17 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 (đấu nối tiếp địa) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | mét |
| 18 | Bulông móc 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 681 | bộ |
| 19 | Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 319 | bộ |
| 20 | Bulông móc 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 21 | Bulông 22x650 2ĐR+ 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Bulông 16x500 2ĐR+ 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 387 | cái |
| 24 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 (đấu nối tiếp địa) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 25 | Ống nối dây ABC cỡ dây 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ (bắt MBA) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | Bộ |
| 2 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ UFCO | 28 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐTBA-2COC | 28 | Bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 28 | Bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 25KVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 28 | Bộ |
| 6 | Kẹp quai cỡ dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 7 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BB | 28 | Bảng |
| G | PHẦN NHÁNH RẼ VÀO NHÀ DÂN - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cột Bê tông ly tâm 7,5m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 212 | cột |
| 2 | Móng cột BTLT 7,5m - M7,5a | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 212 | móng |
| H | PHẦN VẬT TƯ THÁO THU HỒI, THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo và lắp lại TBA 15kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi