Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210473036-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210407159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020. Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 17:34:00 đến ngày 2021-05-09 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,105,937,017 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 181,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát hoang mặt bằng xây dựng mô tả kỹ thuật chương V 157,476 100m2
2 Đào đất nền đường mô tả kỹ thuật chương V 0,515 100m3
3 Đóng cừ tràm chặn đầu ao phần ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 408,621 100m
4 Đóng cừ tràm chặn đầu ao phần không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 166,739 100m
5 Cung cấp cừ tràm mô tả kỹ thuật chương V 2.157,6 m
6 Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø4 mm mô tả kỹ thuật chương V 0,107 tấn
7 Đóng cừ dừa gia cố mái taluy đóng thẳng phần ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 2,113 100m
8 Đóng cừ dừa gia cố mái taluy đóng thẳng phần không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 0,647 100m
9 Đóng cừ dừa gia cố mái taluy đóng xiên phần ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 2,113 100m
10 Đóng cừ dừa gia cố mái taluy đóng xiên phần không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 0,647 100m
11 Cung cấp cừ dừa mô tả kỹ thuật chương V 69 m
12 Đóng cừ tràm gia cố mái taluy phần ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 8,28 100m
13 Đóng cừ tràm gia cố mái taluy phần không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 2,76 100m
14 Cung cấp cừ tràm mô tả kỹ thuật chương V 34,5 m
15 Gia công cốt thép buộc khung cừ dừa đường kính cốt thép Ø8 mm mô tả kỹ thuật chương V 0,041 tấn
16 Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø4 mm mô tả kỹ thuật chương V 0,005 tấn
17 Khai thác đất dính chặn đầu ao mô tả kỹ thuật chương V 9,222 100m3
18 Đắp cát sông lắp ao K>=0,85 mô tả kỹ thuật chương V 57,95 100m3
19 Đắp cát sông nền đường K>=0,95 mô tả kỹ thuật chương V 27,081 100m3
20 Đắp đất dính tấn lề K>=0,9 mô tả kỹ thuật chương V 78,034 100m3
21 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 8.532,274 m3
22 Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dưới mô tả kỹ thuật chương V 15,067 100m3
23 Trải vải nhựa mô tả kỹ thuật chương V 100,448 100m2
24 Bê tông mặt đường dày đá 1x2 M250 mô tả kỹ thuật chương V 1.808,064 m3
25 Ván khuôn thép mặt đường bê tông mô tả kỹ thuật chương V 9,395 100m2
26 Cắt khe mặt đường mô tả kỹ thuật chương V 306,6 10m
27 Đắp đất dính tấn lề K>=0,9 mô tả kỹ thuật chương V 0,84 100m3
28 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 92,348 m3
29 Đắp cát sông K>=0,95 mô tả kỹ thuật chương V 0,721 100m3
30 Lót vải nhựa mô tả kỹ thuật chương V 3,349 100m2
31 Ván khuôn thép mặt đường bê tông mô tả kỹ thuật chương V 0,504 100m2
32 Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật chương V 46,879 m3
33 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) mô tả kỹ thuật chương V 168,4 m
34 Đào đất trồng biển báo mô tả kỹ thuật chương V 4,08 m3
35 Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 mô tả kỹ thuật chương V 4,734 m3
36 Ván khuôn móng biển báo mô tả kỹ thuật chương V 0,49 100m2
37 Cung cấp biển báo tam giác đều D=70cm mô tả kỹ thuật chương V 45 cái
38 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác mô tả kỹ thuật chương V 45 cái
39 Cung cấp biển báo tròn D=70cm mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
40 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
41 Cốt thép cọc tiêu Ø6mm mô tả kỹ thuật chương V 0,148 tấn
42 Cốt thép cọc tiêu Ø10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,474 tấn
43 Bê tông đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật chương V 4,529 m3
44 Ván khuôn thép cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 0,988 100m2
45 Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 80,978 m2
46 Đào đất trồng cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 14,64 m3
47 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 mô tả kỹ thuật chương V 12,993 m3
48 Ván khuôn thép móng cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 1,464 100m2
49 Lắp đặt cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 183 1 cái
B PHẦN CỐNG
1 Đào xúc đất đắp đê quai mô tả kỹ thuật chương V 0,442 100m3
2 Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 5,248 100m
3 Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 1,312 100m
4 Cung cấp cừ tràm khung giằng mô tả kỹ thuật chương V 36,9 m
5 Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mm mô tả kỹ thuật chương V 0,003 tấn
6 Đào đất thi công cống mô tả kỹ thuật chương V 0,119 100m3
7 Đóng cừ tràm móng cống mô tả kỹ thuật chương V 21,81 100m
8 Đệm cát vàng đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 2,18 m3
9 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 mô tả kỹ thuật chương V 2,18 m3
10 Ván khuôn bê tông lót mô tả kỹ thuật chương V 0,046 100m2
11 Bê tông móng thân cống đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật chương V 2,14 m3
12 Ván khuôn móng thân cống mô tả kỹ thuật chương V 0,038 100m2
13 Cung cấp ống bê tông ĐK=600-H30 - L=2.5m mô tả kỹ thuật chương V 10 m
14 Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=2,5m, bằng cần trục mô tả kỹ thuật chương V 4 1đoạn
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mm mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
16 Trát mối nối cống chiều dày trát 3,5cm vữa M100 mô tả kỹ thuật chương V 0,34 m2
17 Cốt thép tường cống Ø12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,841 tấn
18 Cốt thép bản đáy cống Ø12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,338 tấn
19 Bê tông tường cống đá 1x2 M250 mô tả kỹ thuật chương V 7,74 m3
20 Bê tông bản đáy đá 1x2 M250 mô tả kỹ thuật chương V 3,78 m3
21 Ván khuôn tường cống mô tả kỹ thuật chương V 0,604 100m2
22 Ván khuôn bản đáy cống mô tả kỹ thuật chương V 0,093 100m2
23 Lót vải nhựa phần gia cố trước cống mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m2
24 Ván khuôn bê tông gia cố trước cống mô tả kỹ thuật chương V 0,028 100m2
25 Bê tông phần gia cố trước cống đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật chương V 2,4 m3
26 Đắp đất dính thân cống K≥0,95 mô tả kỹ thuật chương V 0,307 100m3
27 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 22,83 m3
28 Đắp cát sông thân cống, K≥0,95 mô tả kỹ thuật chương V 0,458 100m3
29 Đào bỏ đê quai mô tả kỹ thuật chương V 0,442 100m3
30 Đào xúc đất đắp đê quai mô tả kỹ thuật chương V 0,534 100m3
31 Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 6,336 100m
32 Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 1,584 100m
33 Cung cấp cừ tràm khung giằng mô tả kỹ thuật chương V 44,55 m
34 Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mm mô tả kỹ thuật chương V 0,003 tấn
35 Đào đất thi công cống mô tả kỹ thuật chương V 0,143 100m3
36 Đóng cừ tràm móng cống mô tả kỹ thuật chương V 26,94 100m
37 Đệm cát vàng đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 2,69 m3
38 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 mô tả kỹ thuật chương V 2,69 m3
39 Ván khuôn bê tông lót mô tả kỹ thuật chương V 0,049 100m2
40 Bê tông móng thân cống đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật chương V 4,6 m3
41 Ván khuôn móng thân cống mô tả kỹ thuật chương V 0,063 100m2
42 Cung cấp ống bê tông ĐK=1000-H30 - L=2.5m mô tả kỹ thuật chương V 10 m
43 Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm- Đoạn ống L=2,5m mô tả kỹ thuật chương V 4 1đoạn
44 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1000mm mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
45 Trát mối nối cống chiều dày trát 5cm vữa M100 mô tả kỹ thuật chương V 0,79 m2
46 Cốt thép tường cống Ø12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,749 tấn
47 Cốt thép bản đáy cống Ø12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,356 tấn
48 Bê tông tường cống đá 1x2 M250 mô tả kỹ thuật chương V 6,24 m3
49 Bê tông bản đáy đá 1x2 M250 mô tả kỹ thuật chương V 4,2 m3
50 Ván khuôn tường cống mô tả kỹ thuật chương V 0,328 100m2
51 Ván khuôn bản đáy cống mô tả kỹ thuật chương V 0,107 100m2
52 Lót vải nhựa phần gia cố trước cống mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m2
53 Ván khuôn bê tông gia cố trước cống mô tả kỹ thuật chương V 0,028 100m2
54 Bê tông phần gia cố trước cống đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật chương V 2,4 m3
55 Đắp đất dính thân cống K≥0,95 mô tả kỹ thuật chương V 0,512 100m3
56 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 43,62 m3
57 Đào bỏ đê quai mô tả kỹ thuật chương V 0,534 100m3
58 Phá bỏ cầu cũ mô tả kỹ thuật chương V 5,58 m3
59 Đào xúc đất đắp đê quai mô tả kỹ thuật chương V 1,194 100m3
60 Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 11,904 100m
61 Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 2,976 100m
62 Cung cấp cừ tràm khung giằng mô tả kỹ thuật chương V 83,7 m
63 Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mm mô tả kỹ thuật chương V 0,006 tấn
64 Đào đất thi công cống mô tả kỹ thuật chương V 0,22 100m3
65 Đóng cừ tràm móng cống mô tả kỹ thuật chương V 41,428 100m
66 Đệm cát vàng đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 4,14 m3
67 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 mô tả kỹ thuật chương V 4,14 m3
68 Ván khuôn bê tông lót mô tả kỹ thuật chương V 0,063 100m2
69 Bê tông móng thân cống đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật chương V 4,14 m3
70 Ván khuôn móng thân cống mô tả kỹ thuật chương V 0,058 100m2
71 Cung cấp ống bê tông ĐK=1000-H30 - L=3m mô tả kỹ thuật chương V 9 m
72 Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm- Đoạn ống L=3m mô tả kỹ thuật chương V 3 1đoạn
73 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1000mm mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
74 Trát mối nối cống chiều dày trát 5cm vữa M100 mô tả kỹ thuật chương V 0,52 m2
75 Cốt thép tường cống Ø12mm mô tả kỹ thuật chương V 2,05 tấn
76 Cốt thép bản đáy cống Ø12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,487 tấn
77 Bê tông tường cống đá 1x2 M250 mô tả kỹ thuật chương V 14,65 m3
78 Bê tông bản đáy đá 1x2 M250 mô tả kỹ thuật chương V 8,74 m3
79 Ván khuôn tường cống mô tả kỹ thuật chương V 1,711 100m2
80 Ván khuôn bản đáy cống mô tả kỹ thuật chương V 0,174 100m2
81 Lót vải nhựa phần gia cố trước cống mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m2
82 Ván khuôn bê tông gia cố trước cống mô tả kỹ thuật chương V 0,028 100m2
83 Bê tông phần gia cố trước cống đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật chương V 2,4 m3
84 Đắp đất dính thân cống K≥0,95 mô tả kỹ thuật chương V 0,569 100m3
85 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 42,26 m3
86 Đào bỏ đê quai mô tả kỹ thuật chương V 1,194 100m3
87 Phá bỏ cầu cũ mô tả kỹ thuật chương V 4,38 m3
88 Đào xúc đất đắp đê quai mô tả kỹ thuật chương V 1,379 100m3
89 Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 6,336 100m
90 Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 1,584 100m
91 Cung cấp cừ tràm khung giằng mô tả kỹ thuật chương V 44,55 m
92 Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mm mô tả kỹ thuật chương V 0,003 tấn
93 Đào đất thi công cống mô tả kỹ thuật chương V 0,178 100m3
94 Đóng cừ tràm móng cống mô tả kỹ thuật chương V 37,3 100m
95 Đệm cát vàng đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 3,73 m3
96 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 mô tả kỹ thuật chương V 3,73 m3
97 Ván khuôn bê tông lót mô tả kỹ thuật chương V 0,058 100m2
98 Bê tông móng thân cống đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật chương V 4,6 m3
99 Ván khuôn móng thân cống mô tả kỹ thuật chương V 0,063 100m2
100 Cung cấp ống bê tông ĐK=1000-H30 - L=2.5m mô tả kỹ thuật chương V 10 m
101 Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm- Đoạn ống L=2,5m mô tả kỹ thuật chương V 4 1đoạn
102 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1000mm mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
103 Trát mối nối cống chiều dày trát 5cm vữa M100 mô tả kỹ thuật chương V 0,785 m2
104 Cốt thép tường cống Ø12mm mô tả kỹ thuật chương V 1,164 tấn
105 Cốt thép bản đáy cống Ø12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,64 tấn
106 Bê tông tường cống đá 1x2 M250 mô tả kỹ thuật chương V 18,63 m3
107 Bê tông bản đáy đá 1x2 M250 mô tả kỹ thuật chương V 7,05 m3
108 Ván khuôn tường cống mô tả kỹ thuật chương V 0,834 100m2
109 Ván khuôn bản đáy cống mô tả kỹ thuật chương V 0,135 100m2
110 Lót vải nhựa phần gia cố trước cống mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m2
111 Ván khuôn bê tông gia cố trước cống mô tả kỹ thuật chương V 0,028 100m2
112 Bê tông phần gia cố trước cống đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật chương V 2,4 m3
113 Đắp đất dính thân cống K≥0,95 mô tả kỹ thuật chương V 0,538 100m3
114 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 42,99 m3
115 Đào bỏ đê quai mô tả kỹ thuật chương V 1,379 100m3
116 Phá bỏ cầu cũ mô tả kỹ thuật chương V 4,09 m3
117 Đào xúc đất đắp đê quai mô tả kỹ thuật chương V 1,04 100m3
118 Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 10,368 100m
119 Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 2,592 100m
120 Cung cấp cừ tràm khung giằng mô tả kỹ thuật chương V 72,9 m
121 Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mm mô tả kỹ thuật chương V 0,005 tấn
122 Đào đất thi công cống mô tả kỹ thuật chương V 0,193 100m3
123 Đóng cừ tràm móng cống mô tả kỹ thuật chương V 34,15 100m
124 Đệm cát vàng đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 3,42 m3
125 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 mô tả kỹ thuật chương V 3,42 m3
126 Ván khuôn bê tông lót mô tả kỹ thuật chương V 0,056 100m2
127 Bê tông móng thân cống đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật chương V 4,6 m3
128 Ván khuôn móng thân cống mô tả kỹ thuật chương V 0,063 100m2
129 Cung cấp ống bê tông ĐK=1000-H30 - L=2.5m mô tả kỹ thuật chương V 10 m
130 Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm- Đoạn ống L=2,5m mô tả kỹ thuật chương V 4 1đoạn
131 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1000mm mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
132 Trát mối nối cống chiều dày trát 5cm vữa M100 mô tả kỹ thuật chương V 0,785 m2
133 Cốt thép tường cống Ø12mm mô tả kỹ thuật chương V 1,138 tấn
134 Cốt thép bản đáy cống Ø12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,521 tấn
135 Bê tông tường cống đá 1x2 M250 mô tả kỹ thuật chương V 9,59 m3
136 Bê tông bản đáy đá 1x2 M250 mô tả kỹ thuật chương V 6,03 m3
137 Ván khuôn tường cống mô tả kỹ thuật chương V 0,722 100m2
138 Ván khuôn bản đáy cống mô tả kỹ thuật chương V 0,128 100m2
139 Lót vải nhựa phần gia cố trước cống mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m2
140 Ván khuôn bê tông gia cố trước cống mô tả kỹ thuật chương V 0,028 100m2
141 Bê tông phần gia cố trước cống đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật chương V 2,4 m3
142 Đắp đất dính thân cống K≥0,95 mô tả kỹ thuật chương V 0,423 100m3
143 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 32,48 m3
144 Đào bỏ đê quai mô tả kỹ thuật chương V 1,04 100m3
145 Phá bỏ cầu cũ mô tả kỹ thuật chương V 5,54 m3
146 Đào xúc đất đắp đê quai mô tả kỹ thuật chương V 0,86 100m3
147 Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 8,576 100m
148 Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 2,144 100m
149 Cung cấp cừ tràm khung giằng mô tả kỹ thuật chương V 60,3 m
150 Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mm mô tả kỹ thuật chương V 0,004 tấn
151 Đào đất thi công cống mô tả kỹ thuật chương V 0,194 100m3
152 Đóng cừ tràm móng cống mô tả kỹ thuật chương V 35,2 100m
153 Đệm cát vàng đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 3,52 m3
154 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 mô tả kỹ thuật chương V 3,52 m3
155 Ván khuôn bê tông lót mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m2
156 Bê tông móng thân cống đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật chương V 4,6 m3
157 Ván khuôn móng thân cống mô tả kỹ thuật chương V 0,063 100m2
158 Cung cấp ống bê tông ĐK=1000-H30 - L=2.5m mô tả kỹ thuật chương V 10 m
159 Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm- Đoạn ống L=2,5m mô tả kỹ thuật chương V 4 1đoạn
160 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1000mm mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
161 Trát mối nối cống chiều dày trát 5cm vữa M100 mô tả kỹ thuật chương V 0,785 m2
162 Cốt thép tường cống Ø12mm mô tả kỹ thuật chương V 1,274 tấn
163 Cốt thép bản đáy cống Ø12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,541 tấn
164 Bê tông tường cống đá 1x2 M250 mô tả kỹ thuật chương V 11,69 m3
165 Bê tông bản đáy đá 1x2 M250 mô tả kỹ thuật chương V 5,5 m3
166 Ván khuôn tường cống mô tả kỹ thuật chương V 0,883 100m2
167 Ván khuôn bản đáy cống mô tả kỹ thuật chương V 0,139 100m2
168 Lót vải nhựa phần gia cố trước cống mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m2
169 Ván khuôn bê tông gia cố trước cống mô tả kỹ thuật chương V 0,028 100m2
170 Bê tông phần gia cố trước cống đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật chương V 2,4 m3
171 Đắp đất dính thân cống K≥0,95 mô tả kỹ thuật chương V 0,604 100m3
172 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 48,77 m3
173 Đắp cát sông thân cống, K≥0,95 mô tả kỹ thuật chương V 0,358 100m3
174 Đào bỏ đê quai mô tả kỹ thuật chương V 0,86 100m3
175 Đào xúc đất đắp đê quai mô tả kỹ thuật chương V 0,383 100m3
176 Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 4,544 100m
177 Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 1,136 100m
178 Cung cấp cừ tràm khung giằng mô tả kỹ thuật chương V 31,95 m
179 Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mm mô tả kỹ thuật chương V 0,002 tấn
180 Đào đất thi công cống mô tả kỹ thuật chương V 0,083 100m3
181 Đóng cừ tràm móng cống mô tả kỹ thuật chương V 23,53 100m
182 Đệm cát vàng đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 2,35 m3
183 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 mô tả kỹ thuật chương V 2,35 m3
184 Ván khuôn bê tông lót mô tả kỹ thuật chương V 0,046 100m2
185 Bê tông móng thân cống đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật chương V 3,4 m3
186 Ván khuôn móng thân cống mô tả kỹ thuật chương V 0,057 100m2
187 Cung cấp ống bê tông ĐK=800-H30 - L=2.5m mô tả kỹ thuật chương V 10 m
188 Lắp đặt ống bê tông ĐK=800mm- Đoạn ống L=2,5m mô tả kỹ thuật chương V 4 1đoạn
189 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=800mm mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
190 Trát mối nối cống chiều dày trát 4cm vữa M100 mô tả kỹ thuật chương V 0,5 m2
191 Cốt thép tường cống Ø12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,733 tấn
192 Cốt thép bản đáy cống Ø12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,319 tấn
193 Bê tông tường cống đá 1x2 M250 mô tả kỹ thuật chương V 6,04 m3
194 Bê tông bản đáy đá 1x2 M250 mô tả kỹ thuật chương V 3,7 m3
195 Ván khuôn tường cống mô tả kỹ thuật chương V 0,5 100m2
196 Ván khuôn bản đáy cống mô tả kỹ thuật chương V 0,104 100m2
197 Lót vải nhựa phần gia cố trước cống mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m2
198 Ván khuôn bê tông gia cố trước cống mô tả kỹ thuật chương V 0,028 100m2
199 Bê tông phần gia cố trước cống đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật chương V 2,4 m3
200 Đắp đất dính thân cống K≥0,95 mô tả kỹ thuật chương V 0,371 100m3
201 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 33,62 m3
202 Đào bỏ đê quai mô tả kỹ thuật chương V 0,383 100m3
203 Đào xúc đất đắp đê quai mô tả kỹ thuật chương V 1,142 100m3
204 Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 10,496 100m
205 Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 2,624 100m
206 Cung cấp cừ tràm khung giằng mô tả kỹ thuật chương V 73,8 m
207 Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mm mô tả kỹ thuật chương V 0,005 tấn
208 Đào đất thi công cống mô tả kỹ thuật chương V 0,392 100m3
209 Đóng cừ tràm móng cống mô tả kỹ thuật chương V 51,58 100m
210 Đệm cát vàng đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 5,16 m3
211 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 mô tả kỹ thuật chương V 5,16 m3
212 Ván khuôn bê tông lót mô tả kỹ thuật chương V 0,066 100m2
213 Bê tông móng thân cống đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật chương V 10,05 m3
214 Ván khuôn móng thân cống mô tả kỹ thuật chương V 0,102 100m2
215 Cung cấp ống bê tông ĐK=1500-H30 - L=2.5m mô tả kỹ thuật chương V 10 m
216 Lắp đặt ống bê tông ĐK=1500mm- Đoạn ống L=2,5m, bằng cần trục mô tả kỹ thuật chương V 4 1đoạn
217 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1500mm mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
218 Trát mối nối cống chiều dày trát 6,5cm vữa M100 mô tả kỹ thuật chương V 1,488 m2
219 Cốt thép tường cống Ø12mm mô tả kỹ thuật chương V 1,768 tấn
220 Cốt thép bản đáy cống Ø12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,775 tấn
221 Bê tông tường cống đá 1x2 M250 mô tả kỹ thuật chương V 17,63 m3
222 Bê tông bản đáy đá 1x2 M250 mô tả kỹ thuật chương V 9,23 m3
223 Ván khuôn tường cống mô tả kỹ thuật chương V 1,185 100m2
224 Ván khuôn bản đáy cống mô tả kỹ thuật chương V 0,158 100m2
225 Lót vải nhựa phần gia cố trước cống mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m2
226 Ván khuôn bê tông gia cố trước cống mô tả kỹ thuật chương V 0,028 100m2
227 Bê tông phần gia cố trước cống đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật chương V 2,4 m3
228 Đắp đất dính thân cống K≥0,95 mô tả kỹ thuật chương V 1,166 100m3
229 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 92,56 m3
230 Đào bỏ đê quai mô tả kỹ thuật chương V 1,142 100m3
231 Phá bỏ cầu cũ mô tả kỹ thuật chương V 5,76 m3
232 Đào xúc đất đắp đê quai mô tả kỹ thuật chương V 1,673 100m3
233 Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 10,688 100m
234 Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 2,672 100m
235 Cung cấp cừ tràm khung giằng mô tả kỹ thuật chương V 75,15 m
236 Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mm mô tả kỹ thuật chương V 0,005 tấn
237 Đào đất thi công cống mô tả kỹ thuật chương V 0,226 100m3
238 Đóng cừ tràm móng cống mô tả kỹ thuật chương V 51,76 100m
239 Đệm cát vàng đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 5,18 m3
240 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 mô tả kỹ thuật chương V 5,18 m3
241 Ván khuôn bê tông lót mô tả kỹ thuật chương V 0,066 100m2
242 Bê tông móng thân cống đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật chương V 10,05 m3
243 Ván khuôn móng thân cống mô tả kỹ thuật chương V 0,102 100m2
244 Cung cấp ống bê tông ĐK=1500-H30 - L=2.5m mô tả kỹ thuật chương V 10 m
245 Lắp đặt ống bê tông ĐK=1500mm- Đoạn ống L=2,5m, bằng cần trục mô tả kỹ thuật chương V 4 1đoạn
246 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1500mm mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
247 Trát mối nối cống chiều dày trát 6,5cm vữa M100 mô tả kỹ thuật chương V 1,488 m2
248 Cốt thép tường cống Ø12mm mô tả kỹ thuật chương V 1,882 tấn
249 Cốt thép bản đáy cống Ø12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,781 tấn
250 Bê tông tường cống đá 1x2 M250 mô tả kỹ thuật chương V 30,36 m3
251 Bê tông bản đáy đá 1x2 M250 mô tả kỹ thuật chương V 9,29 m3
252 Ván khuôn tường cống mô tả kỹ thuật chương V 1,439 100m2
253 Ván khuôn bản đáy cống mô tả kỹ thuật chương V 0,158 100m2
254 Lót vải nhựa phần gia cố trước cống mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m2
255 Ván khuôn bê tông gia cố trước cống mô tả kỹ thuật chương V 0,028 100m2
256 Bê tông phần gia cố trước cống đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật chương V 2,4 m3
257 Đắp đất dính thân cống K≥0,95 mô tả kỹ thuật chương V 0,881 100m3
258 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 76,93 m3
259 Đào bỏ đê quai mô tả kỹ thuật chương V 1,673 100m3
260 Phá bỏ cầu cũ mô tả kỹ thuật chương V 1,32 m3
261 Đào xúc đất đắp đê quai mô tả kỹ thuật chương V 0,546 100m3
262 Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 5,44 100m
263 Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 1,36 100m
264 Cung cấp cừ tràm khung giằng mô tả kỹ thuật chương V 38,25 m
265 Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mm mô tả kỹ thuật chương V 0,003 tấn
266 Đào đất thi công cống mô tả kỹ thuật chương V 0,102 100m3
267 Đóng cừ tràm móng cống mô tả kỹ thuật chương V 26,94 100m
268 Đệm cát vàng đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 2,69 m3
269 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 mô tả kỹ thuật chương V 2,69 m3
270 Ván khuôn bê tông lót mô tả kỹ thuật chương V 0,048 100m2
271 Bê tông móng thân cống đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật chương V 4,6 m3
272 Ván khuôn móng thân cống mô tả kỹ thuật chương V 0,063 100m2
273 Cung cấp ống bê tông ĐK=1000-H30 - L=2.5m mô tả kỹ thuật chương V 10 m
274 Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm- Đoạn ống L=2,5m mô tả kỹ thuật chương V 4 1đoạn
275 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1000mm mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
276 Trát mối nối cống chiều dày trát 5cm vữa M100 mô tả kỹ thuật chương V 0,785 m2
277 Cốt thép tường cống Ø12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,768 tấn
278 Cốt thép bản đáy cống Ø12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,346 tấn
279 Bê tông tường cống đá 1x2 M250 mô tả kỹ thuật chương V 6,48 m3
280 Bê tông bản đáy đá 1x2 M250 mô tả kỹ thuật chương V 3,94 m3
281 Ván khuôn tường cống mô tả kỹ thuật chương V 0,49 100m2
282 Ván khuôn bản đáy cống mô tả kỹ thuật chương V 0,104 100m2
283 Lót vải nhựa phần gia cố trước cống mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m2
284 Ván khuôn bê tông gia cố trước cống mô tả kỹ thuật chương V 0,028 100m2
285 Bê tông phần gia cố trước cống đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật chương V 2,4 m3
286 Đắp đất dính thân cống K≥0,95 mô tả kỹ thuật chương V 0,461 100m3
287 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 41,87 m3
288 Đắp cát sông thân cống, K≥0,95 mô tả kỹ thuật chương V 0,188 100m3
289 Đào bỏ đê quai mô tả kỹ thuật chương V 0,546 100m3
290 Phá bỏ cầu cũ mô tả kỹ thuật chương V 44,76 m3
291 Đào xúc đất đắp đê quai mô tả kỹ thuật chương V 0,448 100m3
292 Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 5,312 100m
293 Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 1,328 100m
294 Cung cấp cừ tràm khung giằng mô tả kỹ thuật chương V 37,35 m
295 Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mm mô tả kỹ thuật chương V 0,003 tấn
296 Đào đất thi công cống mô tả kỹ thuật chương V 0,108 100m3
297 Đóng cừ tràm móng cống mô tả kỹ thuật chương V 26,94 100m
298 Đệm cát vàng đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 2,69 m3
299 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 mô tả kỹ thuật chương V 2,69 m3
300 Ván khuôn bê tông lót mô tả kỹ thuật chương V 0,047 100m2
301 Bê tông móng thân cống đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật chương V 4,6 m3
302 Ván khuôn móng thân cống mô tả kỹ thuật chương V 0,063 100m2
303 Cung cấp ống bê tông ĐK=1000-H30 - L=2.5m mô tả kỹ thuật chương V 10 m
304 Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm- Đoạn ống L=2,5m mô tả kỹ thuật chương V 4 1đoạn
305 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1000mm mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
306 Trát mối nối cống chiều dày trát 5cm vữa M100 mô tả kỹ thuật chương V 0,785 m2
307 Cốt thép tường cống Ø12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,676 tấn
308 Cốt thép bản đáy cống Ø12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,302 tấn
309 Bê tông tường cống đá 1x2 M250 mô tả kỹ thuật chương V 5,53 m3
310 Bê tông bản đáy đá 1x2 M250 mô tả kỹ thuật chương V 3,69 m3
311 Ván khuôn tường cống mô tả kỹ thuật chương V 0,464 100m2
312 Ván khuôn bản đáy cống mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m2
313 Lót vải nhựa phần gia cố trước cống mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m2
314 Ván khuôn bê tông gia cố trước cống mô tả kỹ thuật chương V 0,028 100m2
315 Bê tông phần gia cố trước cống đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật chương V 2,4 m3
316 Đắp đất dính thân cống K≥0,95 mô tả kỹ thuật chương V 0,52 100m3
317 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 47,91 m3
318 Đào bỏ đê quai mô tả kỹ thuật chương V 0,448 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->