Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng trạm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210475177-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây dựng trạm
Số hiệu KHLCNT 20210154315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 17:33:00 đến ngày 2021-05-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 440,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Móng trụ MT1-2 (8 móng)
1 Đào móng công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 137,76 m3
2 Đắp đất công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 125,02 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải quy định tại Chương V của E-HSMT 12,74 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 2,56 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 11,04 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,117 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6464 tấn
8 Bu long M24 quy định tại Chương V của E-HSMT 147,872 kg
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện quy định tại Chương V của E-HSMT 0,149 tấn
B Móng trụ MT1-3 (3 móng)
1 Đào móng công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 51,66 m3
2 Đắp đất công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 46,88 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải quy định tại Chương V của E-HSMT 4,78 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 0,96 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 4,14 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,044 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,242 tấn
8 Bu long M24 quy định tại Chương V của E-HSMT 55,452 kg
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện quy định tại Chương V của E-HSMT 0,056 tấn
C Móng trụ MT1-1 (3 móng)
1 Đào móng công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 51,66 m3
2 Đắp đất công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 46,88 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải quy định tại Chương V của E-HSMT 4,78 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 0,96 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 4,14 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0438 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2424 tấn
8 Bu long M30 quy định tại Chương V của E-HSMT 92,16 kg
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0931 tấn
D Móng trụ đỡ dao cách ly MCL-110 (12 móng)
1 Đào móng công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 261 m3
2 Đắp đất công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 243,78 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải quy định tại Chương V của E-HSMT 17,22 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 3,84 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 14,28 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,168 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,84 tấn
8 Bu long M24 quy định tại Chương V của E-HSMT 222 kg
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2242 tấn
E Mương cáp điều khiển 1-1 (35,6m)
1 Đào móng mương cáp quy định tại Chương V của E-HSMT 29,45 m3
2 Đắp đất công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 15,92 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải quy định tại Chương V của E-HSMT 13,53 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 quy định tại Chương V của E-HSMT 2,848 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 quy định tại Chương V của E-HSMT 6,942 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài quy định tại Chương V của E-HSMT 81,88 m2
7 Cốt thép thành mương cáp D=10mm quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3262 tấn
8 Thép làm máng cáp, giá cáp và thanh đỡ mạ kẽm quy định tại Chương V của E-HSMT 263,13 kg
9 Cốt thép mương cáp thanh đỡ, giá cáp, máng cáp D quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0546 tấn
10 Lắp dựng thép làm máng cáp, giá cáp và thanh đỡ mạ kẽm quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2741 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 quy định tại Chương V của E-HSMT 1,068 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1927 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng quy định tại Chương V của E-HSMT 89 cái
F Móng tủ đấu dây
1 Đào móng công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6786 m3
2 Đắp đất công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 0,46 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải quy định tại Chương V của E-HSMT 0,22 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2154 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0161 tấn
6 Bu long M12 quy định tại Chương V của E-HSMT 1,43 kg
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0014 tấn
G Đào đất tiếp địa
1 Đào rãnh tiếp địa quy định tại Chương V của E-HSMT 100,8 m3
2 Đắp đất công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 100,8 m3
H Dỡ bỏ, hoàn trả trong trạm
1 Đập bê tông B15 để đấu nối mương cáp quy định tại Chương V của E-HSMT 2 m3
2 Mua đá 1x2 bổ sung quy định tại Chương V của E-HSMT 30 m3
3 Rải đá nền trạm, đá dăm 1x2 thủ công quy định tại Chương V của E-HSMT 30 m3
4 Lật và hoàn trả tấm đan để lắp cáp quy định tại Chương V của E-HSMT 200 cái
I Xây lắp xà sân phân phối
1 Cung cấp Xà thép XT-10 mạ kẽm quy định tại Chương V của E-HSMT 835,8 kg
2 Lắp dựng xà thép XT-10 quy định tại Chương V của E-HSMT 0,87 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->