Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210475573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210475473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hải Dương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 22:34:00 đến ngày 2021-05-09 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,862,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRỤ SỞ CA PHƯỜNG | |||
| B | Phần: Kết cấu | |||
| 1 | Cọc bê tông cốt thép kích thước 250x250mm bê tông mác 300, thép chịu lực 4Ф16 CB300-V, thép đai Ф6, thép bản đầu cọc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.485,2 | m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | mối nối |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,597 | 100m |
| 4 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0472 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6174 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4358 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4358 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,49 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móng, dầm móng, cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,852 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, dầm + gằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, dầm + gằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6461 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, dầm + gằng móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6796 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,085 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,93 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1334 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn lanh to, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,165 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4583 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9548 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8842 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,352 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8015 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8894 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0653 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,317 | m3 |
| 33 | Bê tông mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,854 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8631 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh to, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh to, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,639 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4482 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4482 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5185 | 100m2 |
| 42 | Tôn giả ngói, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,95 | m2 |
| 43 | Tôn tấm ốp, bản 40cm dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,36 | m |
| 44 | Tôn úp nóc giả ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m |
| 45 | Máng xối nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| C | Phần: Hoàn thiện | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,04 | m2 |
| 2 | Màng chống thấm HDPE GSE dày 1,0mm; Chống thấm nền Wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,226 | m2 |
| 3 | Lát nền Wc, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,79 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,23 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch 120x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m2 |
| 6 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,772 | m2 |
| 7 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,73 | m2 |
| 9 | Lát sàn mái, gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,75 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,98 | m2 |
| 11 | Gia công lan can, hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0784 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0858 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,395 | m2 |
| 14 | Sản suất, lắp dựng tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 16 | Con tiện bê tông - lan can (KT:120x120x470mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,77 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,46 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,82 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m3 |
| 23 | Xây tam cấp + bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,137 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.606,48 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,69 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,5 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.297,67 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,137 | m2 |
| 30 | Cửa đi mở quay nhôm hệ 55 màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,23 | m2 |
| 31 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay gồm 6 bản lề 3D; 2 chốt âm; một bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 32 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay gồm 3 bản lề 3D; một bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 33 | Cửa sổ mở quay nhôm hệ 55 màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,24 | m2 |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay gồm 4 bản lề 3 chữ A; 2 chốt âm; một bộ chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 35 | Vách kính cố định nhôm hệ 55 màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,25 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667 | m |
| 37 | Huy hiệu ngành Công An bằng composite sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Bộ chữ "VÌ AN NINH TỔ QUỐC" inox vàng xước cao 300mm dày 30mm; Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m2 |
| 39 | Vách ngăn vệ sinh compac HPL dày 12mm; Bao gồm phụ kiện inox 304 và lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,468 | m2 |
| 40 | Thi công trần thả thạch cao chịu nước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,79 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0926 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| E | Phần: Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,53 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 6 | Thép dẹt bản 40 dày 4 ly (1.256 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa, KT: 0.21x0.16x0.1 mm, hộp thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Phần: Điện chiếu sáng + sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 6 | Rải cáp ngầm CXV (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt Automat 2 pha 32(5KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 100A (5KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 60A (15KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Automat 1 pha 16A (4,5KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha 10A (4,5KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn ốp trần 14W D270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ đèn led đôi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4x18 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện MD sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| H | Bể phốt | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 5 | Xây tường móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 6 | Xây tường móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,57 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,57 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,57 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| I | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa d=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa d=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Quả cầu inox inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đai inox, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 17 | Thoát sàn inox d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| J | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR d=63x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR d=32x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR d=25x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR d=20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR d=25x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt van khóa nước, đường kính van d= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | PCCC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bình khí chữa cháy bột CO2MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: SÂN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch tự chèn (tính bằng 50% lát mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ block vỉa hè (tính bằng 50% lát mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 4 | Phá dỡ tường rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2385 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ, cấu kiện bê tông đúc sẵn tại hàng rào hiện trạng; (Công tháo dỡ tính bằng 50% lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 6 | Lắp đặt tận dụng cấu kiện bê tông đúc sẵn sang hàng rào xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9412 | 100m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4361 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6051 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3551 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2464 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8443 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9009 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8934 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1292 | m2 |
| 19 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1887 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 28 | Cốt thép giằng móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | tấn |
| 29 | Bê tông giằng móng #200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0759 | m3 |
| 30 | Bê tông móng + cột #200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6656 | m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | 100m3 |
| 32 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,973 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,46 | m3 |
| 34 | đắp đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,928 | m3 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8934 | m2 |
| 36 | Cổng inox 304 (gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,11 | kg |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4919 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0733 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0733 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi