Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210437549-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kiên Giang
Tên gói thầu Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang
Số hiệu KHLCNT 20210416493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 21:20:00 đến ngày 2021-05-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,988,420,453 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 179,826,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu tám trăm hai mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.798263068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5965261359E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.391.894.317 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.783.788.634 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện ,- Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương.
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương.- Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị dùng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ba lăng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở cách điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời, kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị là thiết bị kéo và căng dây dẫn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị chở các vật tư thiết bị trong gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG THẾ 3 PHA
1Móng bê tông trụ 16M ĐơnCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK43Móng
2Móng Bê Tông Trụ 16M Ghép HởCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK57Móng
3Móng bê tông Trụ 20M Ghép HởCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Móng
4Móng Trụ M16-8BCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Móng
5Dây ACXH 240 Cao 10-30 Khu Đông Dân Cư - 3 MạchCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( không tính nhân công)18,4Km
6Nhân côngchỉ tình nhân công18,04Km
7Giáp Buộc Đầu Sứ Đơn Composite Cho Dây Bọc 240mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK357bộ
8Đầu Cosse Cu-Al 240Mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK45Cái
9Khung U + Sứ ống chỉ - Bulon 16x300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK127Bộ
10Dây ACKP 240 Cao 10-30 Khu Đông Dân Cư 1 MạchCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( không tính nhân công)4,12Km
11Nhân côngchỉ tình nhân công4,04Km
12Ống Ép AC 240Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9Cái
13Bộ dừng dây trung hòaCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK42Bộ
14Kẹp WR 835Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK88Cái
15Bộ Sứ Đứng + Ty Sứ D20Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1.245bộ
16Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu ACX 240Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK318bộ
17Băng Keo Cao ThếCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK34Cuộn
18Dây ACXH 240 Cao 10-30 Khu Đông Dân Cư - 2 MạchCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( không tính nhân công)12,5Km
19Nhân côngchỉ tình nhân công12,23Km
20Giáp buộc Cổ sứ đôi Composite Cho Dây Bọc 240mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK500Bộ
21Dây ACXH 24kV - 240mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( không tính nhân công)0,03Km
22Nhân côngchỉ tình nhân công0,029Km
23Cáp CEV 25mm2 - 24kVCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK18Mét
24Bộ Dao Cách Ly Ds 3 Pha - 24Kv - 630ACung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Vật tư A cấp)2Bộ
25LA 18kA - 10kVCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK15Bộ
26Bộ Dao Cách Ly Ltd - 24Kv - 800ACung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Vật tư A cấp)9Bộ
27Bộ Tiếp Địa Đường Dây Trung Thế Trụ BTLT 16MCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK18Bộ
28Bộ Tiếp Địa Đường Dây Trung Thế Trụ BTLT 20MCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
29Trụ BTLT 16M ( có thép tăng cường)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8Trụ
30Trụ BTLT 16MCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK43Trụ
31Trụ BTLT 16m đôi ghép hởCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK57Trụ
32Trụ BTLT 20m đôi ghép hởCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Trụ
33Bộ Thanh Giằng Cột PI Tim 1400 - G-20KpCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8Bộ
34Xà Dừng 2400 Cột PI Tim 1400: XIN - 2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK13Bộ
35Xà Kép XIN L75X75X8 -2,4MCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK141Bộ
36Xà Đơn Đa Năng XIT L75X75X8 -2.4MCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK110Bộ
37Xà Kép XIN L75X75X8 -2,4M (lắp mạch dưới cùng tuyến 3 mạch)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK36Bộ
B PHẦN HẠ THẾ 3 PHA HỔN HỢP
1Ống Nối Cáp ABC 95Mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16Cái
2Hộp Phân Phối 9 Cực CB 40A - 3 phaCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (CB 40A- A cấp)48Bộ
3Nắp bịt đầu cáp ABC 95Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16Cái
4Bộ Kẹp Dừng Cáp ABC 95mm2 - Bulon móc 16x350Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8Bộ
5Cáp ABC 4X95Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK ( không tính nhân công)1,859Km
6Nhân côngchỉ tình nhân công1,823Km
7Kẹp Đầu Cái ABCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16Cái
8Bộ cầu tiếp địa cáp ABC với THCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12Bộ
9Bộ Kẹp Treo Cáp ABC 95mm2 + Móc Chữ A - Bulon móc 16x350Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK22Bộ
10Bộ Kẹp treo cáp ABC 95mm2 + Bulon móc 16x350Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK20Bộ
C PHẦN TRẠM
1Bát LL bắt LA+FCOCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Bộ
2Biến dòng điện (CT) 600V 200/5A 10VA CCX 0,5Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Biến dòng - A cấp)3Cái
3Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 500ACung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (CB 500A- A cấp)1Cái
4MBA 3 pha 22/0,4KV 250kVA (siêu giảm tổn thất)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Máy
5Biến dòng điện (CT) 600V 300/5A-5VA-CCX 0,5Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Biến dòng - A cấp)3Bộ
6Điện kế điện tử 3P 3 giá GT 5(6)A 230/400V CCX1 (ĐKĐ)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (Điện kế- A cấp)2Cái
7Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 320ACung cấp VTTB và thi công Theo BVTK (MCCB 320A- A cấp)1Cái
8Chống sét van (LA) 18kVCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Bộ
9Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27kV 100ACung cấp VTTB và thi công Theo BVTK FCO - A cấp)6Bộ
10MBA 3 pha 22/0,4kV 160kVA (siêu giảm tổn thất)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Máy
11Bộ Xà Trạm Ngồi Trên Trụ BTLT ghép hởCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
12Bộ Tiếp Địa Trạm Công Suất > 100kVACung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
13Bộ Đai Thép + Khóa Đai InoxCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12Bộ
14Xà Composite 2,4m + Thanh ChốngCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
15Bộ Tiếp Địa Cho Hệ Thống Đo Đếm Trạm Biến ÁpCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
16Xà Đơn Đa Năng XIT L75X75X8 -2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
17Ống PVC phi 27Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Mét
18Chụp cách điện polymer cho FCO (màu đỏ)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
19Cáp điều khiển ruột đồng, màng chắn đồng (CVV-Sc) 4x4mm2 - 0,6/1 kVCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Mét
20Nắp chụp kẹp quai (màu xanh)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
21Thùng cầu dao 2 ngăn composite 400x600x1050Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
22Chụp cách điện polymer cho FCO (màu xanh)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
23Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK54Mét
24Đầu Cosse ép đồng 120mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10Cái
25Chụp cách điện polymer cho MBA (màu xanh)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
26Kẹp cáp cổ sứ Dcs:38->58mm, dùng cho mọi tiết diện cáp bọcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Cái
27Đầu cosse ép đồng 240mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9Cái
28Đầu Cosse ép đồng nhôm 95mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16Cái
29Chụp cách điện polymer cho FCO (màu vàng)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
30Chụp cách điện polymer cho MBA (màu vàng)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
31Chụp cách điện polymer cho LA (màu đỏ)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
32Đầu cosse ép đồng 240mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9Cái
33Chụp cách điện polymer cho MBA (màu đỏ)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
34Ống nhựa tròn ĐK 114Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK28Mét
35Bộ Sứ Đứng + Ty Sứ D20Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Bộ
36Bộ Quai Giả cho dây bọcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Bộ
37Keo Dán ỐngCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Tuýp
38Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 - 0,6/1 kVCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK33Mét
39Chụp cách điện polymer cho LA (màu xanh)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
40Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2 - 0,6/1 kVCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK14Mét
41Nắp chụp kẹp quai (màu vàng)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
42Bảng tên trạm biến ápCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
43Dây chì (FUSE LINK) 6KCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Sợi
44Nắp chụp ống PVC 114Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Cái
45Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1 kVCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Mét
46Co lơi 45 độ ống nhựa PVC 114Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8Cái
47Co L ống nhựa PVC 114Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8Cái
48Kẹp WR 835 nối rẽ đồng nhôm 50-95/120-240Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8Cái
49Co chữ T cho Ống PVC phi 27Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
50Nắp chụp kẹp quai (màu đỏ)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
51Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 - 0,6/1 kVCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK27Mét
52Chụp cách điện polymer cho LA (màu đỏ)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
53Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV - 4x95mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK32Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.798263068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5965261359E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.391.894.317 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.783.788.634 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 kỹ sư điện ,- Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).31
4 Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công 1 Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).11
5 Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương. 15 bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương.- Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ dùng để dựng trụ1
2 Kiềm ép thủy lực dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn3
3 Ba lăng ≥ 1T là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc2
4 Máy đo điện trở cách điện đo điện trở cách điện1
5 Tời, kích căng dây là thiết bị kéo và căng dây dẫn4
6 Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ2
7 Ô tô tải trọng ≥ 2,5T chở các vật tư thiết bị trong gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->