Gói thầu: Gói thầu số 6: Khối 08 phòng chức năng, cải tạo khối phòng học hiện trạng, các hạng mục phụ + Thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210469898-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Khối 08 phòng chức năng, cải tạo khối phòng học hiện trạng, các hạng mục phụ + Thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210464991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 16:10:00 đến ngày 2021-05-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,429,741,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY MỚI KHỐI 08 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6989 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5737 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5151 100m3
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 100m
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (NC+MTC nhân hệ số ép cọc 1,05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m
6 Cung cấp cọc bê tông ly tâm D300mm, dày 60mm, loại A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 880 M
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2208 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6628 tấn
9 Cung cấp thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,04 kg
10 Nilon chống thấm xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1906 100m2
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1853 100m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,606 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3988 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,686 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,0882 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,352 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3041 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,165 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,435 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,073 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2129 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7254 m3
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4245 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 1cấu kiện
25 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7196 m3
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,4178 m3
27 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5474 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7563 100m2
29 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9329 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2362 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0404 100m2
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,841 100m2
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2472 100m2
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0025 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7385 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2088 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,139 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2338 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,961 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6698 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4658 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8022 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6043 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4674 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3058 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2784 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8166 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7945 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1191 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0681 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3756 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1078 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3488 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5099 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1187 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2632 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0602 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 tấn
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3291 tấn
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2574 tấn
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6311 tấn
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0241 tấn
67 Sản xuất lắp dựng thanh lam nhôm sơn tĩnh điện D50mm dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,164 M
68 Sản xuất lắp dựng thanh lam nhôm sơn tĩnh điện D60mm dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,2 M
69 Sản xuất lắp dựng thanh lam nhôm sơn tĩnh điện D40mm dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,031 M
70 Cung cấp tay vịn Inox cho trẻ D27,2 dày 2mm (TL=1,25kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,25 Kg
71 Cung cấp lan can Inox D34 dày 1,5mm (TL=1,2kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 Kg
72 Lắp tay vịnh cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 tấn
73 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5692 m3
74 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4062 m3
75 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4748 m3
76 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7839 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1448 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,3392 m3
79 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,82 m2
80 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 943,5649 m2
81 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585,6245 m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,858 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 339,8278 m2
84 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,9277 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,094 m2
86 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 611,38 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294,088 m
88 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,5082 m2
89 Quét dung dịch chống thấm bằng composit mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,609 m2
90 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m2
91 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m2
92 Ngâm nước XM nguyên chất (VDĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,849 m2
93 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,408 m2
94 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kích thước 200x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,06 m2
95 Ốp tường trụ, cột kích thước 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 514,04 m2
96 Ốp đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,7057 m2
97 Cắt rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,36 10m
98 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 687,6515 m2
99 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,9 m2
100 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,688 m2
101 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
102 Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 4,5dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8076 100m2
103 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2 (TL: 3,1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9468 tấn
104 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 628 M
105 Cung cấp nắp tôn đậy lỗ thông mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
106 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0924 tấn
107 Lắp đặt cấu kiện thép đặt thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0924 tấn
108 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,058 m2
109 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,06 m2
110 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
111 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,98 m2
112 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,58 m2
113 Cung cấp kính cường lực trắng cao 2.5m dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,25 M2
114 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,32 M2
115 Cung cấp cửa đi khung nhôm lambri nhôm 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,738
116 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,06 M2
117 Vách kính khung nhôm hệ 700 VK1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
118 Khung nhôm kính ô cầu thang hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,98 m2
119 Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa sổ 14x14x1,2 (TL: 0,514kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 678,9611 kg
120 Cung cấp khung thép 25x25x1,2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,4516 kg
121 Cung cấp cửa đi tấm compac Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,28 M2
122 Cung cấp lắp đặt tay vịnh gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 m
123 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,75 m2
124 Cung cấp ổ khóa bấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
125 Làm trần hộp kim nhôm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,4 M2
126 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 549,4049 m2
127 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 572,7245 m2
128 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,469 m2
129 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.039,59 m2
130 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 549,4049 m2
131 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 572,7245 m2
132 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.039,59 m2
133 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,469 m2
134 Vẽ trang trí lên tường (trọn bộ-theo mẫu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 M2
135 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,1448 m2
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m
138 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cây
139 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 gốc
B HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG ĐIỆN + PCCC
1 Lắp đặt xí bệt (màu trắng loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt xí bệt (màu trắng loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
3 Lắp đặt lavabo (có chân đứng loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt lavabo (có chân đứng loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa lavabo Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (bằng nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
10 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
11 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m
12 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
13 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm dày 4,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
14 Lắp đặt van nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Lắp đặt ren trong nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
16 Lắp đặt co nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
17 Lắp đặt co PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
18 Lắp đặt tê PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC giảm 34/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
20 Lắp đặt co nhựa PVC giảm 34/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
23 Lắp đặt co nhựa PVC giảm 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PVC giảm 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
25 Lắp đặt co nhựa PVC giảm 90/114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Lắp đặt co nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PVC giảm 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
30 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 bộ
31 Lắp đặt led đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
32 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
33 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
34 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
36 Lắp đặt MCCB 2P-63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt CP 2P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Lắp đặt CP 2P-15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
39 Lắp đặt CP 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Lắp đặt dây đơn (1x1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.520 m
41 Lắp đặt dây đơn (1x2.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 630 m
42 Lắp đặt dây đơn (1x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
43 Lắp đặt dây cáp CV (1x11mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
44 Lắp đặt dây cap CVX (1x50mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
45 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn phi 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
46 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn phi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
47 Lắp đặt ống tròn xoắn phi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
48 Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 hộp
49 Lắp đặt hộp cực + mặt viền + đai cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
50 Lắp đặt hộp đấu nối lục giác âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 hộp
51 Lắp đặt tủ điện composit KT: 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
52 Lắp đặt tủ điện composit KT: 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
53 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
54 Bass treo quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
55 Bass treo đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
56 Đóng cọc thép phi 16, L=2,4m mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
57 Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
58 Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
59 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 m3
60 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m3
61 Lắp đặt dây cap đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
62 Đóng cọc tiếp địa phi 16, L=2,4m mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
63 Lắp đặt ống nhựa Pvc phi 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
64 Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 zone (chỉ tính công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
65 Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 10 đầu
66 Lắp đặt còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
67 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 nút
68 Điện trở kháng cuối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425 m
70 Lắp đặt dây dẩn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127 m
71 Lắp đặt CB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẩn 10x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 m
73 Hộp số kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Ác quy dự phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
75 Lắp đặt ống nhựa PVC xoắn bảo vệ dây phi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
76 Lắp đặt đèn Emergency 2x5W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 5 đèn
77 Lắp đặt đèn Exit 1X8W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 đèn
78 Lắp đặt dây điện 2x1.25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245 m
79 Lắp đặt CB 2P-15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Lắp đặt ô cắm 400W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo vệ Pvc phi 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
82 Máng điện 100x50x0.1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139 m
83 Lắp đặt đèn Emergency 2x5W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 5 đèn
84 Lắp đặt đèn Exit 1x8W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 đèn
85 Lắp đặt dây điện 2x1.25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
86 Lắp đặt CP 2P-15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Lắp đặt ô cắm 400W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
88 Lắp đặt ống nhựa Pvc bảo vệ phi 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
89 Máng điện 100x50x0.1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
90 Lắp đặt ống STK D60x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 100m
91 Lắp đặt ống thép STK D76x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
92 Lắp đặt ống thép STK D90x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 100m
93 Lắp đặt tủ chửa cháy 650x450x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 tủ
94 Cung cấp và lắp đặt lăng phun D50x13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
95 Cung cấp và lắp đặt vòi vải chữa cháy D50 (20m/cuộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cuộn
96 Van chữa cháy STK phi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Cung cấp và lắp đặt khớp nối vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
98 Lắp đặt co STK phi 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
99 Lắp đặt co STK phi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
100 Lắp đặt co STK phi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
101 Lắp đặt co STK phi 76/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Lắp đặt tê STK phi 76/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Lắp đặt tê STK phi 76/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Lắp đặt tê STK phi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Lắp đặt tê STK phi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Lắp đặt tê STK phi 90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Lắp đặt van khóa đồng đk60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
108 Lắp đặt bích STK phi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
109 Cung cấp và lắp đặt họng tiếp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
110 Lắp đặt van khóa 2 chiều đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
111 Lắp đặt van khóa 1 chiều đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
112 Cung cấp và lắp đặt luppe đồng D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
113 Cung cấp khớp chống rung máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
114 Lắp đặt công tắc áp suất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
115 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
116 Phao cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Cung cấp vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
118 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8004 m3
119 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,85 m3
120 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4185 100m3
121 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m3
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.831,546 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,1416 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 443,9927 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 759,041 m2
5 Vệ sinh sàn mái, đáy sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,04 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.105,6025 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 751,4335 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750,1343 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 932,751 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.684,1845 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.855,7368 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,511 m2
13 Quét nước xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,04 m2
14 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,92 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,92 m2
16 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,918 m3
20 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7925 m3
22 Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5649 m3
23 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3083 100m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4942 m3
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,295 m2
26 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6006 m2
27 Cung cấp ống Inox 304 fi 60 dày 1,2mm (1,773kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,056 kg
28 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,195 m2
29 Vẽ tường trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,64 M2
D HẠNG MỤC 4: SÂN ĐAN - RÃNH HỐ GA
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cấu kiện
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7896 m3
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7563 m3
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,571 m3
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0206 tấn
7 Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5024 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5646 m3
9 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,824 m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,368 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0291 100m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,632 m3
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3872 m3
14 Nilon chống thấm xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0484 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0205 100m2
16 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0156 tấn
17 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0047 tấn
18 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,457 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,312 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,02 m2
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3246 1m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 100m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1623 m3
25 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0801 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,623 m2
27 Lắp đặt ống nhựa Pvc phi 200 dày 5.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
28 Nilon chống thấm xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4268 100m2
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,268 m3
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 958,35 m2
31 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.134,03 m2
E HẠNG MỤC 5: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1505 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,767 100m3
3 Nilon chống thấm xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4758 100m2
4 Đóng cừ đá tiết diện 100x100x1500 mật độ 12 cây/m² bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (vận dụng định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5644 100m
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8548 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,95 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,047 m3
8 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0448 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1cấu kiện
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0491 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0285 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2864 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0515 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3099 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2119 tấn
17 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, (d=8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
18 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0558 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0575 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 100m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0212 100m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,96 m2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,56 m2
25 Lợp tole sóng vuông dày 4.5dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m2
26 Thép V50x50x5, (trọng lượng riêng 3.729kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,301 Kg
F HẠNG MỤC 5: THIẾT BỊ PCCC
1 Máy bơm động cơ đốt trong (Q=60m³/h, H=60m H2O) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
2 Bình chữa cháy CO2 - T5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
3 Bình chữa cháy bột 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
4 Trung tâm báo cháy 16Zone (gồm bình ắc qui dự phòng và bàn phím điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Bảng tiêu lệnh và bảng nội qui chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->