Gói thầu: Gói thầu số 6: Khối 08 phòng chức năng, cải tạo khối phòng học hiện trạng, các hạng mục phụ + Thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210469898-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Khối 08 phòng chức năng, cải tạo khối phòng học hiện trạng, các hạng mục phụ + Thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 16:10:00 đến ngày 2021-05-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,429,741,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY MỚI KHỐI 08 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6989 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5737 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5151 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (NC+MTC nhân hệ số ép cọc 1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 6 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm D300mm, dày 60mm, loại A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 880 | M |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2208 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6628 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,04 | kg |
| 10 | Nilon chống thấm xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1906 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1853 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,606 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3988 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,686 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,0882 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3041 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,165 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,435 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,073 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2129 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7254 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4245 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7196 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,4178 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5474 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7563 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9329 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2362 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0404 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,841 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2472 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0025 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7385 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2088 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,139 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2338 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,961 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6698 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4658 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8022 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6043 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4674 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3058 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2784 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8166 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7945 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1191 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0681 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3756 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3488 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5099 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1187 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2632 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3291 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2574 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6311 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0241 | tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng thanh lam nhôm sơn tĩnh điện D50mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,164 | M |
| 68 | Sản xuất lắp dựng thanh lam nhôm sơn tĩnh điện D60mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,2 | M |
| 69 | Sản xuất lắp dựng thanh lam nhôm sơn tĩnh điện D40mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,031 | M |
| 70 | Cung cấp tay vịn Inox cho trẻ D27,2 dày 2mm (TL=1,25kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,25 | Kg |
| 71 | Cung cấp lan can Inox D34 dày 1,5mm (TL=1,2kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | Kg |
| 72 | Lắp tay vịnh cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | tấn |
| 73 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5692 | m3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4062 | m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4748 | m3 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7839 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1448 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,3392 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,82 | m2 |
| 80 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 943,5649 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 585,6245 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,858 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,8278 | m2 |
| 84 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,9277 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,094 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 611,38 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,088 | m |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5082 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm bằng composit mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,609 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 92 | Ngâm nước XM nguyên chất (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,849 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,408 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kích thước 200x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,06 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột kích thước 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,04 | m2 |
| 96 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7057 | m2 |
| 97 | Cắt rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,36 | 10m |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 687,6515 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,688 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 102 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 4,5dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8076 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2 (TL: 3,1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9468 | tấn |
| 104 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 628 | M |
| 105 | Cung cấp nắp tôn đậy lỗ thông mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 106 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,058 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,06 | m2 |
| 110 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 111 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,58 | m2 |
| 113 | Cung cấp kính cường lực trắng cao 2.5m dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,25 | M2 |
| 114 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,32 | M2 |
| 115 | Cung cấp cửa đi khung nhôm lambri nhôm 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,738 | |
| 116 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,06 | M2 |
| 117 | Vách kính khung nhôm hệ 700 VK1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 118 | Khung nhôm kính ô cầu thang hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | m2 |
| 119 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa sổ 14x14x1,2 (TL: 0,514kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,9611 | kg |
| 120 | Cung cấp khung thép 25x25x1,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,4516 | kg |
| 121 | Cung cấp cửa đi tấm compac | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,28 | M2 |
| 122 | Cung cấp lắp đặt tay vịnh gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m |
| 123 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m2 |
| 124 | Cung cấp ổ khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 125 | Làm trần hộp kim nhôm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | M2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,4049 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,7245 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,469 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.039,59 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,4049 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,7245 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.039,59 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,469 | m2 |
| 134 | Vẽ trang trí lên tường (trọn bộ-theo mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | M2 |
| 135 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,1448 | m2 |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 138 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| 139 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | gốc |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG ĐIỆN + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt (màu trắng loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt (màu trắng loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo (có chân đứng loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo (có chân đứng loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (bằng nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ren trong nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC giảm 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC giảm 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC giảm 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC giảm 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PVC giảm 90/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PVC giảm 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 31 | Lắp đặt led đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB 2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt CP 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt CP 2P-15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt CP 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây đơn (1x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.520 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn (1x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn (1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 43 | Lắp đặt dây cáp CV (1x11mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 44 | Lắp đặt dây cap CVX (1x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 47 | Lắp đặt ống tròn xoắn phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền + đai cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp đấu nối lục giác âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | hộp |
| 51 | Lắp đặt tủ điện composit KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt tủ điện composit KT: 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 54 | Bass treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 55 | Bass treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 56 | Đóng cọc thép phi 16, L=2,4m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 57 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt dây cap đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 62 | Đóng cọc tiếp địa phi 16, L=2,4m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa Pvc phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 64 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 zone (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 10 đầu |
| 66 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 68 | Điện trở kháng cuối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẩn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | m |
| 71 | Lắp đặt CB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẩn 10x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 73 | Hộp số kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Ác quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC xoắn bảo vệ dây phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 76 | Lắp đặt đèn Emergency 2x5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 77 | Lắp đặt đèn Exit 1X8W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 78 | Lắp đặt dây điện 2x1.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 79 | Lắp đặt CB 2P-15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ô cắm 400W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo vệ Pvc phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 82 | Máng điện 100x50x0.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | m |
| 83 | Lắp đặt đèn Emergency 2x5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 5 đèn |
| 84 | Lắp đặt đèn Exit 1x8W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 85 | Lắp đặt dây điện 2x1.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 86 | Lắp đặt CP 2P-15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ô cắm 400W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa Pvc bảo vệ phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 89 | Máng điện 100x50x0.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 90 | Lắp đặt ống STK D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống thép STK D76x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống thép STK D90x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m |
| 93 | Lắp đặt tủ chửa cháy 650x450x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 tủ |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun D50x13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt vòi vải chữa cháy D50 (20m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 96 | Van chữa cháy STK phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt co STK phi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt co STK phi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt co STK phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt co STK phi 76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê STK phi 76/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê STK phi 76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê STK phi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê STK phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê STK phi 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa đồng đk60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt bích STK phi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt họng tiếp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt van khóa 2 chiều đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van khóa 1 chiều đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt luppe đồng D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Cung cấp khớp chống rung máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Cung cấp vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 118 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8004 | m3 |
| 119 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,85 | m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4185 | 100m3 |
| 121 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.831,546 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,1416 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,9927 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759,041 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sàn mái, đáy sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,04 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.105,6025 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 751,4335 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750,1343 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 932,751 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.684,1845 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.855,7368 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,511 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,04 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,92 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,92 | m2 |
| 16 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7925 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5649 | m3 |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3083 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4942 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,295 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6006 | m2 |
| 27 | Cung cấp ống Inox 304 fi 60 dày 1,2mm (1,773kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,056 | kg |
| 28 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,195 | m2 |
| 29 | Vẽ tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,64 | M2 |
| D | HẠNG MỤC 4: SÂN ĐAN - RÃNH HỐ GA | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7896 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7563 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,571 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | tấn |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5024 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5646 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,824 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,368 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3872 | m3 |
| 14 | Nilon chống thấm xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,312 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3246 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1623 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0801 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,623 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa Pvc phi 200 dày 5.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 28 | Nilon chống thấm xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4268 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,268 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 958,35 | m2 |
| 31 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.134,03 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1505 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,767 | 100m3 |
| 3 | Nilon chống thấm xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4758 | 100m2 |
| 4 | Đóng cừ đá tiết diện 100x100x1500 mật độ 12 cây/m² bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5644 | 100m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8548 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,95 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,047 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0448 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0491 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0285 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2864 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0515 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3099 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2119 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, (d=8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0558 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0575 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,96 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,56 | m2 |
| 25 | Lợp tole sóng vuông dày 4.5dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 26 | Thép V50x50x5, (trọng lượng riêng 3.729kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,301 | Kg |
| F | HẠNG MỤC 5: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm động cơ đốt trong (Q=60m³/h, H=60m H2O) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 - T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 4 | Trung tâm báo cháy 16Zone (gồm bình ắc qui dự phòng và bàn phím điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bảng tiêu lệnh và bảng nội qui chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi