Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210475642-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 01:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210475486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hải Dương.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 23:58:00 đến ngày 2021-05-10 01:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,759,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Cọc bê tông cốt thép kích thước 300x300mm bê tông mác 300, thép chịu lực 4Ф16 CB300-V, thép đai Ф6, thép bản đầu cọc dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.769,2 m
2 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 mối nối
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,442 100m
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,802 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,139 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6083 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 100m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3333 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,37 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móng, dầm móng, cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,999 100m2
15 Ván khuôn móng dài, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4391 100m2
16 Cốt thép móng, dầm + gằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5542 tấn
17 Cốt thép móng, dầm + gằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2255 tấn
18 Cốt thép móng, dầm + gằng móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1801 tấn
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9596 m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,062 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,24 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,769 100m2
23 Ván khuôn thép, Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,945 100m2
24 Ván khuôn lanh to, mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3155 100m2
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,498 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4996 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8343 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2071 tấn
29 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,541 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6798 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2642 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,932 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,048 m3
34 Bê tông mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 m3
35 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1771 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2129 tấn
37 Cốt thép lanh to, mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh to, mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,38 m3
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4767 100m2
43 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 100m2
44 Tôn úp nóc giả ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 m
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,4 m2
46 Màng chống thấm HDPE GSE dày 1,0mm; Chống thấm nền Wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,212 m2
47 Lát nền Wc, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,51 m2
48 Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,42 m2
49 Công tác ốp gạch 120x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,88 m2
50 Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,49 m2
51 Lát bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,98 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,6 m2
53 Lát sàn mái, gạch 400x400 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,9 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,6 m2
55 Gia công lan can, hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6545 tấn
56 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,185 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8971 m2
58 Sản suất, lắp dựng tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,998 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,83 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,914 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,013 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,294 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,2 m3
65 Xây tam cấp + bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 880,95 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.683,3154 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,891 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,79 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Joton) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.317,9966 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Joton) Mô tả kỹ thuật theo chương V 880,95 m2
72 Cửa đi mở quay nhôm hệ 55 màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,03 m2
73 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay gồm 6 bản lề 3D; 2 chốt âm; một bộ khóa đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
74 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay gồm 3 bản lề 3D; một bộ khóa đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
75 Cửa sổ mở quay nhôm hệ 55 màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,76 m2
76 Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay gồm 4 bản lề 3 chữ A; 2 chốt âm; một bộ chốt đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
77 Vách kính cố định nhôm hệ 55 màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 m
79 Huy hiệu ngành Công An bằng composite sơn màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
80 Bộ chữ "VÌ AN NINH TỔ QUỐC" inox vàng xước cao 300mm dày 30mm; Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 m2
81 Vách ngăn vệ sinh compac HPL dày 12mm; Bao gồm phụ kiện inox 304 và lắp đặt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,365 m2
82 Thi công trần thả thạch cao chịu nước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,51 m2
83 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,179 100m2
B Phần cấp điện
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,5 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
6 Thép dẹt bản 40 dày 4 ly (1.256 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
7 Hộp kiểm tra tiếp địa, KT: 0.21x0.16x0.1 mm, hộp thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
15 Lắp đặt Aptomat 3 pha 100A (5KA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt Aptomat 3 pha 60A (15KA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt Automat 2 pha 32(5KA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
18 Lắp đặt Automat 1 pha 16A (4,5KA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
19 Lắp đặt Automat 1 pha 10A (4,5KA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
20 Rải cáp ngầm CXV (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
22 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt Công tắc 1 chiều 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt Công tắc 2 hạt 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi 250-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
26 Lắp đặt đèn ốp trần 14W D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
27 Lắp đặt bộ đèn led đôi 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
28 Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4x18 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
29 Lắp đặt tủ điện MD sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
C Phần thoát nước
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
3 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
5 Xây tường móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
6 Xây tường móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,57 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,57 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,57 m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
15 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC d=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m
20 Lắp đặt cút nhựa PVC d=42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PVC d=160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
25 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt tê nhựa d=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
27 Lắp đặt tê nhựa d=110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Quả cầu inox inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đai inox, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
30 Thoát sàn inox d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
31 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
34 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PPR d=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PPR d=63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PPR d=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PPR d=63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
43 Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR d=63x2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR d=32x1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR d=25x1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt măng sông ren trong PPR d=20x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
47 Lắp đặt măng sông ren trong PPR d=25x1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
50 Lắp đặt van khóa nước, đường kính van d= Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt máy bơm nước các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
52 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
54 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
57 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
58 Lắp đặt vòi đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
60 Cung cấp, lắp đặt bình khí chữa cháy bột CO2MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
61 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
D Phần sân tường rào
1 Tháo dỡ gạch tự chèn (tính bằng 50% lát mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m2
2 Tháo dỡ block vỉa hè (tính bằng 50% lát mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 m
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 (block tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
4 Phá dỡ tường rào hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7165 m3
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa (tạm tính bằng 70% lắp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,864 m2
6 Cắt sàn bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,18 m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7122 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 100m3
9 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2838 100m3
10 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đoạn ống
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 cái
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0099 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9791 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4182 m3
15 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,6311 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8712 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 100m2
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1618 100m2
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 100m2
24 Cốt thép cột D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 tấn
25 Cốt thép cột D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 tấn
26 Cốt thép giằng móng D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1951 tấn
27 Bê tông giằng móng #200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7796 m3
28 Bê tông móng + cột #200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6656 m3
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
30 Rải nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m2
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m3
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (joton) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,6311 m2
33 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2493 tấn
34 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,776 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,79 m2
36 Cổng inox 304 (gia công, lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,11 kg
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3962 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5523 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5523 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5523 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->