Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210475642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 01:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210475486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hải Dương. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 23:58:00 đến ngày 2021-05-10 01:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,759,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cọc bê tông cốt thép kích thước 300x300mm bê tông mác 300, thép chịu lực 4Ф16 CB300-V, thép đai Ф6, thép bản đầu cọc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.769,2 | m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | mối nối |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,442 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,802 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6083 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3333 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móng, dầm móng, cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,999 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4391 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, dầm + gằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5542 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, dầm + gằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2255 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, dầm + gằng móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1801 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9596 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,062 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,769 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,945 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn lanh to, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3155 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,498 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4996 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8343 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2071 | tấn |
| 29 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,541 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6798 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2642 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,932 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,048 | m3 |
| 34 | Bê tông mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1771 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2129 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh to, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh to, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,38 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4767 | 100m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc giả ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,4 | m2 |
| 46 | Màng chống thấm HDPE GSE dày 1,0mm; Chống thấm nền Wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,212 | m2 |
| 47 | Lát nền Wc, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,51 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,42 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch 120x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | m2 |
| 50 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,49 | m2 |
| 51 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,6 | m2 |
| 53 | Lát sàn mái, gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,9 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,6 | m2 |
| 55 | Gia công lan can, hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6545 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,185 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8971 | m2 |
| 58 | Sản suất, lắp dựng tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,998 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,914 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,013 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,294 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,2 | m3 |
| 65 | Xây tam cấp + bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880,95 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.683,3154 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,891 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,79 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Joton) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.317,9966 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Joton) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880,95 | m2 |
| 72 | Cửa đi mở quay nhôm hệ 55 màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,03 | m2 |
| 73 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay gồm 6 bản lề 3D; 2 chốt âm; một bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 74 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay gồm 3 bản lề 3D; một bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 75 | Cửa sổ mở quay nhôm hệ 55 màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,76 | m2 |
| 76 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay gồm 4 bản lề 3 chữ A; 2 chốt âm; một bộ chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 77 | Vách kính cố định nhôm hệ 55 màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m |
| 79 | Huy hiệu ngành Công An bằng composite sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Bộ chữ "VÌ AN NINH TỔ QUỐC" inox vàng xước cao 300mm dày 30mm; Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m2 |
| 81 | Vách ngăn vệ sinh compac HPL dày 12mm; Bao gồm phụ kiện inox 304 và lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,365 | m2 |
| 82 | Thi công trần thả thạch cao chịu nước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,51 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,179 | 100m2 |
| B | Phần cấp điện | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 6 | Thép dẹt bản 40 dày 4 ly (1.256 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa, KT: 0.21x0.16x0.1 mm, hộp thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 100A (5KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 60A (15KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 2 pha 32(5KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt Automat 1 pha 16A (4,5KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt Automat 1 pha 10A (4,5KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 20 | Rải cáp ngầm CXV (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn ốp trần 14W D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ đèn led đôi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4x18 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện MD sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| C | Phần thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 5 | Xây tường móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 6 | Xây tường móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,57 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,57 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,57 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa d=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa d=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Quả cầu inox inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đai inox, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 30 | Thoát sàn inox d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR d=63x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR d=32x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR d=25x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR d=20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR d=25x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt van khóa nước, đường kính van d= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt bình khí chữa cháy bột CO2MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 61 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| D | Phần sân tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch tự chèn (tính bằng 50% lát mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ block vỉa hè (tính bằng 50% lát mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 (block tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 4 | Phá dỡ tường rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7165 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (tạm tính bằng 70% lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,864 | m2 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,18 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7122 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2838 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0099 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9791 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4182 | m3 |
| 15 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6311 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8712 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1951 | tấn |
| 27 | Bê tông giằng móng #200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7796 | m3 |
| 28 | Bê tông móng + cột #200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6656 | m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 30 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (joton) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6311 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2493 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,776 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,79 | m2 |
| 36 | Cổng inox 304 (gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,11 | kg |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3962 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5523 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5523 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5523 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi