Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210475627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 01:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210475446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hải Dương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 23:21:00 đến ngày 2021-05-10 01:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,636,069,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC VÀ ÉP CỌC | |||
| 1 | Cọc bê tông cốt thép Mác 300, KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.355 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,018 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm , thép bản 170x200x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | 1 mối nối |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ, ô tô 5T tự đổ, cự ly 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9148 | m3 |
| 5 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9037 | m3 |
| 6 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,507 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9433 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1919 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2983 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4485 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1047 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1233 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4357 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3571 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1142 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4681 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3184 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 22 | Bê tông cột tiết diện≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8494 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7163 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8645 | m3 |
| 29 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90, đến sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2603 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, từ sân hiện trạng -0.95 đến 0.00 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3525 | 100m3 |
| C | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9908 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5712 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3937 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2839 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2808 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1456 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1779 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5654 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8462 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4925 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2133 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,234 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0948 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9067 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9079 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7238 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1738 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,1757 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2099 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8439 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3084 | m3 |
| 24 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1025 | m3 |
| 25 | Bê tông xỉ tôn nền mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3913 | m3 |
| 26 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7732 | m3 |
| 27 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0233 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | tấn |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8138 | m2 |
| 2 | Cung cấp con tiện bê tông đúc sẵn sơn màu ghi trắng KT 150x150x640 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 3 | Lắp con tiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà gạch đỏ 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300, gạch chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4117 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,8532 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6352 | m2 |
| 8 | Đá granite tự nhiên mặt bệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 9 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8726 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,121 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6528 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,9807 | m2 |
| 14 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.313,9706 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,508 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,632 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,936 | m2 |
| 18 | Thi công trần thả thạch cao chịu nước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1245 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.916,6631 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948,4887 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3086 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm 107 (Sika hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,5123 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,48 | m |
| 24 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 , chân con tiện ban công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | m2 |
| 25 | Soi gờ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,32 | m |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,96 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt bàn đá chậu rửa, đá granite tự nhiên bao gồm cả khung xương đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8388 | m2 |
| 28 | Huy hiệu ngành Công An bằng composite sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Khung xương đỡ bộ chữ "VÌ AN NINH TỔ QUỐC" inox vàng xước cao 250 dày 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Bộ chữ "VÌ AN NINH TỔ QUỐC" inox vàng xước cao 250 dày 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m2 |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tay vịn gỗ lan can KT70x50, sơn PU 5 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,95 | m |
| 2 | Trụ lan can bắt suốt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | chiếc |
| 3 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,72 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm chống trầy xước , chịu nước màu ghi sáng phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,14 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,691 | m2 |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,33 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ cánh mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 0.0 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt vách kính cố định nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,99 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,35 | kg |
| F | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2305 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2305 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2416 | 100m2 |
| G | BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2296 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6969 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1384 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5401 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4972 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1159 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3988 | m3 |
| 14 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,663 | m2 |
| 15 | Đánh bóng tường bể bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,663 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1462 | m2 |
| H | PHẦN HÈ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0768 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8522 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5092 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1cấu kiện |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2328 | m3 |
| 9 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m2 |
| 10 | Trát tường rãnh xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,64 | m2 |
| I | PHẦN CẤP ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 500x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện phòng âm tường ( mặt nhựa ABS) 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Áptômat 2 pha 2 cực MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Áptômat 2 pha 2 cực MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Áptômat 2 pha 2 cực MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Áptômat 2 pha 1 cực MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 10 | Áptômat 2 pha 1 cực MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt Mặt + công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Mặt + công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Mặt + công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt Mặt + công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 16 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 17 | Lắp đặt Hộp âm tường KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đèn típ đơn 1,2m, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 21 | Đèn Led ốp trần D270, 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC Dây điện XLPE/PVC 3x10+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 28 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 29 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 30 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 31 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 32 | Cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 33 | Thanh liên kết D14 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925 | m |
| 36 | Ty treo D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 37 | Lắp đặt kim thu d14 sét mạ kẽm, dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 39 | Chân bật D6 dài 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 40 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 41 | Thanh liên kết D14 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt ( tương đương Viglacera V37M/V39M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( tương đương Inax CFV-102A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa tự động ( tương đương Inax LFV-P02B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa dương bàn ( tương đương Inax AL-632V (GC/EC/FC)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( tương đương Viglacera VG731 VSD 7031) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( tương đương inax L282V (EC/FC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xi phông chậu rửa (tương đương viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( tương đương inax U-116V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van xả tiểu nam tự động (tương đương Inax OKUV-32SM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Xi phông tiểu nam (tương đương viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi, tương đương Đình Quốc dày 5mm mài vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,032 | m2 |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh ( tương đương Đình Quốc 1420-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi (tương đương Đình Quốc 1103) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Quả cầu inox chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút 135 uPVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 135 uPVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 135 uPVC d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y đều uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y đều uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu uPVC D75/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê thu PPR D60/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thu PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thu PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Khóa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 54 | Khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 55 | Khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 56 | Máy bơm nước 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 57 | Lắp đặt Máy bơm nước 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 58 | Lắp đặt bồn rửa bát inox Sơn Hà hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| K | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bình khí chữa cháy bột CO2MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| L | SÂN VÀ TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4735 | 100m3 |
| 2 | Nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,15 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân bê tông, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,27 | 10m |
| 5 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6471 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0294 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2121 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2121 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9749 | m2 |
| M | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0518 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,005 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4688 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2432 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8723 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2604 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2964 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2269 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3472 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0995 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8123 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,2279 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,2279 | m2 |
| N | CỔNG CHÍNH THÉP HỘP | |||
| 1 | Gia công cổng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 2 | Gia công cổng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,175 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2256 | 1m2 |
| 5 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi