Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210475627-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 01:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210475446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hải Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 23:21:00 đến ngày 2021-05-10 01:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,636,069,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC VÀ ÉP CỌC
1 Cọc bê tông cốt thép Mác 300, KT 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.355 m
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần cọc không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,018 100m
4 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm , thép bản 170x200x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 1 mối nối
B PHẦN MÓNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
2 Vận chuyển vật liệu phá dỡ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 100m3
3 Vận chuyển vật liệu phá dỡ, ô tô 5T tự đổ, cự ly 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 100m3
4 Đào móng cột rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9148 m3
5 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9037 m3
6 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3127 100m3
7 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,507 m3
8 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9433 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0745 100m2
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1919 100m2
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2983 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4485 100m2
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1047 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1233 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4357 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3571 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1142 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4681 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3184 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0651 tấn
22 Bê tông cột tiết diện≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8494 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1144 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0579 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0879 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4992 tấn
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7163 m3
28 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8645 m3
29 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90, đến sân hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1306 100m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2603 100m3
31 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90, từ sân hiện trạng -0.95 đến 0.00 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3525 100m3
C PHẦN THÔ
1 Bê tông nền M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9908 m3
2 Bê tông cột tiết diện≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5712 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3937 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2839 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2808 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1456 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1779 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5654 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8462 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4925 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2133 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,841 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,234 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0948 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9067 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9079 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7238 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1738 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,1757 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2099 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8439 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3084 m3
24 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1025 m3
25 Bê tông xỉ tôn nền mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3913 m3
26 Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7732 m3
27 Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0233 m3
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 tấn
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lát đá bậc tam cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8138 m2
2 Cung cấp con tiện bê tông đúc sẵn sơn màu ghi trắng KT 150x150x640 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cấu kiện
3 Lắp con tiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà gạch đỏ 60x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300, gạch chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4117 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,8532 m2
7 Lát nền, sàn đá granite tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6352 m2
8 Đá granite tự nhiên mặt bệ bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
9 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400 màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8726 m2
10 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,121 m2
11 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m2
12 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6528 m2
13 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 864,9807 m2
14 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.313,9706 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,508 m2
16 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,632 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,936 m2
18 Thi công trần thả thạch cao chịu nước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1245 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.916,6631 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 948,4887 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3086 m2
22 Quét dung dịch chống thấm 107 (Sika hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,5123 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,48 m
24 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 , chân con tiện ban công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,472 m2
25 Soi gờ chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,32 m
26 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,96 m
27 Cung cấp và lắp đặt bàn đá chậu rửa, đá granite tự nhiên bao gồm cả khung xương đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8388 m2
28 Huy hiệu ngành Công An bằng composite sơn màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Khung xương đỡ bộ chữ "VÌ AN NINH TỔ QUỐC" inox vàng xước cao 250 dày 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Cung cấp và lắp đặt Bộ chữ "VÌ AN NINH TỔ QUỐC" inox vàng xước cao 250 dày 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m2
E PHẦN CỬA
1 Tay vịn gỗ lan can KT70x50, sơn PU 5 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,95 m
2 Trụ lan can bắt suốt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 chiếc
3 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,72 kg
4 Cung cấp và lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm chống trầy xước , chịu nước màu ghi sáng phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,14 m2
5 Cung cấp, lắp đặt cửa đi quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,691 m2
6 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
7 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
8 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,33 m2
9 Phụ kiện cửa sổ cánh mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 0.0
10 Cung cấp, lắp đặt vách kính cố định nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,99 m2
11 Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 887,35 kg
F PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2305 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2305 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,5 1m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2416 100m2
G BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC
1 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2296 m3
2 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6969 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1384 tấn
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5401 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan BTĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 tấn
9 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4972 m3
10 Ván khuôn gỗ nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0634 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1159 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3988 m3
14 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,663 m2
15 Đánh bóng tường bể bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,663 m2
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1462 m2
H PHẦN HÈ RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0768 m3
2 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8522 m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1123 100m2
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5092 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 1cấu kiện
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1038 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0749 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2328 m3
9 Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,76 m2
10 Trát tường rãnh xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,64 m2
I PHẦN CẤP ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT
1 Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 500x400x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Lắp đặt hộp điện phòng âm tường ( mặt nhựa ABS) 4-8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
4 Lắp đặt các Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Áptômat 2 pha 2 cực MCB 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Áptômat 2 pha 2 cực MCB 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Áptômat 2 pha 2 cực MCB 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Áptômat 2 pha 1 cực MCB 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
10 Áptômat 2 pha 1 cực MCB 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
11 Lắp đặt Mặt + công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt Mặt + công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt Mặt + công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Lắp đặt Mặt + công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
15 Lắp đặt Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
16 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
17 Lắp đặt Hộp âm tường KT 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
18 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
19 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Lắp đặt Đèn típ đơn 1,2m, 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
21 Đèn Led ốp trần D270, 14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC Dây điện XLPE/PVC 3x10+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
24 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
25 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 m
26 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 m
27 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
28 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m
29 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
30 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
31 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 m
32 Cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
33 Thanh liên kết D14 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 807 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 925 m
36 Ty treo D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
37 Lắp đặt kim thu d14 sét mạ kẽm, dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
39 Chân bật D6 dài 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
40 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
41 Thanh liên kết D14 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
42 Cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
J CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt ( tương đương Viglacera V37M/V39M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( tương đương Inax CFV-102A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Lắp đặt vòi rửa tự động ( tương đương Inax LFV-P02B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa dương bàn ( tương đương Inax AL-632V (GC/EC/FC)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( tương đương Viglacera VG731 VSD 7031) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( tương đương inax L282V (EC/FC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Xi phông chậu rửa (tương đương viglacera VGSP4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam ( tương đương inax U-116V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
9 Lắp đặt van xả tiểu nam tự động (tương đương Inax OKUV-32SM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Xi phông tiểu nam (tương đương viglacera VGSP4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
11 Lắp đặt gương soi, tương đương Đình Quốc dày 5mm mài vát cạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,032 m2
12 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh ( tương đương Đình Quốc 1420-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Lắp đặt gương soi (tương đương Đình Quốc 1103) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m
16 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Quả cầu inox chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 quả
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
23 Lắp đặt cút 135 uPVC d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
24 Lắp đặt cút 135 uPVC d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
25 Lắp đặt cút 135 uPVC d48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
26 Lắp đặt Y đều uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
27 Lắp đặt Y đều uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Lắp đặt tê thu uPVC D75/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
39 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
44 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
46 Lắp đặt Tê thu PPR D60/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt Tê thu PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt tê thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Lắp đặt tê thu PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Lắp đặt tê thu PPR D25/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Lắp đặt tê thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 Lắp đặt tê thu PPR D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Khóa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
54 Khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
55 Khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
56 Máy bơm nước 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
57 Lắp đặt Máy bơm nước 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
58 Lắp đặt bồn rửa bát inox Sơn Hà hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
K THIẾT BỊ PCCC
1 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
2 Cung cấp, lắp đặt bình khí chữa cháy bột CO2MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
3 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
L SÂN VÀ TƯỜNG CHẮN
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4735 100m3
2 Nilong lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 100m2
3 Bê tông nền M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,15 m3
4 Cắt khe sân bê tông, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,27 10m
5 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6471 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1437 m3
7 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0294 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 100m2
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2121 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2121 m3
11 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9749 m2
M TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0518 m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,005 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 100m2
4 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4688 m3
5 Ván khuôn móng trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 tấn
7 Bê tông cột tiết diện≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2432 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 tấn
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8723 m3
12 Bê tông giằng tường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2604 m3
13 Ván khuôn gỗ giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2964 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2269 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3472 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0995 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8123 m3
18 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,2279 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,2279 m2
N CỔNG CHÍNH THÉP HỘP
1 Gia công cổng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
2 Gia công cổng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 tấn
3 Lắp dựng cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,175 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2256 1m2
5 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->