Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Khắc phục khẩn cấp cầu Khiểng Khun, xã Tân Phượng, huyện Lục Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210472655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Khắc phục khẩn cấp cầu Khiểng Khun, xã Tân Phượng, huyện Lục Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210472471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-30 16:52:00 đến ngày 2021-05-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,516,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 493,49 | m3 |
| 2 | Đắp nền K95 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 647,43 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C3 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 29,51 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất C3 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 44,4 | m3 |
| 5 | Đánh cấp | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 19,59 | m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 9,64 | m3 |
| 7 | Đào móng kè | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 214,3 | m3 |
| 8 | Đắp đất lưng kè | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 159,67 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300, h=20cm (đã giảm trừ KL qua cống) | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 135,81 | m3 |
| 2 | Bù vênh bê tông xi măng M100 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 91,79 | m3 |
| 4 | Lớp lót giấy dầu | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 481,77 | m2 |
| 5 | Khe co không có thanh chuyền lực | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | khe |
| 6 | Khe dọc | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | khe |
| 7 | Khe giãn | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | khe |
| 8 | Rãnh bê tông M200 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 47,25 | m |
| C | CỐNG HỘP (5mx3m) | |||
| 1 | Bê tông cống hộp M300 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 79,68 | m3 |
| 2 | Bê tông lớp phủ mặt cống M300 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 10,44 | m3 |
| 3 | Bê tông bản giảm tải M300 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 4 | Bê tông tường các loại M200 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 63,56 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cống M200 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 46,37 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống các loại M200 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 48,35 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống D150 M200 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 7,32 | m3 |
| 8 | Bê tông thân kè M150 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 43,3 | m3 |
| 9 | Bê tông móng kè M150 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 31,2 | m3 |
| 10 | Cốt thép cống hộp D | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 74,95 | kg |
| 11 | Cốt thép cống hộp 10<D<=18 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 5.173,05 | kg |
| 12 | Cốt thép cống D>18 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 5.210,8 | kg |
| 13 | Cốt thép ống cống D150 D | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 803,88 | kg |
| 14 | Cốt thép lớp phủ mặt cống D | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 630,17 | kg |
| 15 | Cốt thép bản giảm tải D | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 78,32 | kg |
| 16 | Cốt thép bản giảm tải 10<D<=18 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 968,22 | kg |
| 17 | Cốt thép bản giảm tải D>18 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 41,68 | kg |
| 18 | Cốt thép sân cống hạ lưu 10| Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật |
356,8
|
kg |
|
| 19 | Thép D16 định vị cống tạm D150 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 147,76 | kg |
| 20 | Đất sét đầm chặt kè bê tông | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 21 | Đá dăm tụ nước kè bê tông | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 22 | Ống thoát nước D10 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6 | m |
| 23 | Cấp phối đá dăm đệm móng | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 26,2 | m3 |
| 24 | Đào móng đất C3 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 203,78 | m3 |
| 25 | Đào móng đất C4 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 101,89 | m3 |
| 26 | Đào móng đá C4 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 33,97 | m3 |
| 27 | Đắp trả móng cống K95 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 121,35 | m3 |
| 28 | Đào cải khe đất C3 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 1.622,43 | m3 |
| 29 | Đào mương dẫn dòng | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 583,71 | m3 |
| 30 | Đắp đất đường tránh + bờ vây | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 642,1 | m3 |
| 31 | Đào đất đường tránh | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 6,22 | m3 |
| 32 | Rọ đá kích thước 2x1x1m | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | rọ |
| 33 | Đào thanh thải | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 716,17 | m3 |
| 34 | Mặt đường CPĐD loại I h=20cm | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 35,84 | m3 |
| 35 | Thép lan can mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 388,24 | kg |
| 36 | Bu lông neo U -M22x660 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 37 | Phá bỏ khối xây cũ | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 33,51 | m3 |
| 38 | Biển báo hiệu đảm bảo giao thông | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Biển báo chữ nhật đảm bảo giao thông | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | biển |
| 40 | Diện tích lót bạt dứa | Hồ sơ thiết kế/ Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 205,2 | m2 |
| D | CHI PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi