Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường Phổ thông dân tộc Nội trú THCS huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210475831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường Phổ thông dân tộc Nội trú THCS huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210475752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-30 16:02:00 đến ngày 2021-05-10 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,214,285,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,6189 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. E-HSMT | 6,876 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,865 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,1558 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 17,2323 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2544 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 2,1696 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2432 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,0768 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,5928 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 25,8055 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,5789 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 6,66 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,6319 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,962 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 20 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,1956 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1786 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0608 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 116 | cái |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,6674 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,0124 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0922 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,5457 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,7769 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2344 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,7386 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,8229 | tấn |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,8694 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 8,8786 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 180,4252 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 23,3595 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 23,36 | m2 |
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 4,3719 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 4,8903 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,5294 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,9384 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,9361 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,7035 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5761 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,6375 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,77 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 20,77 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 12,7456 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,2096 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1353 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1222 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,8884 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,7957 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,2216 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 53,03 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 53,03 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,4522 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,6819 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0649 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1042 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0662 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1042 | tấn |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,544 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,5504 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 14,55 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,44 | m |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 42,6194 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 3,4666 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 4,5932 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,4705 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,0941 | 100m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 59,24 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 332,9576 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 332,957 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 114,225 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 114,225 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,6555 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,3277 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2489 | tấn |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,5358 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 23,536 | m2 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ ( Dàn giáo ngoài ) chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,464 | 100m2 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 32,237 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 31,4626 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 140,128 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 140,128 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 449,032 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 449,032 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 155,6476 | m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,8366 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,6991 | m2 |
| 10 | Lan can inox | Chương V. E-HSMT | 589,2092 | kg |
| 11 | Bậc thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | ống nhựa PVC D=110 thoát ra rãnh | Chương V. E-HSMT | 32 | m |
| 13 | Cút nhựa D=110 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Dọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Phễu thu nước D=100 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Bật giữ ống | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,7073 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,0355 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,0792 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 29,8266 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 29,826 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 11,9 | m |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,503 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,7608 | m3 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,3055 | 100m2 |
| 27 | Tôm úp nóc+diềm mái | Chương V. E-HSMT | 42,5 | md |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,6463 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,646 | Tấn |
| 30 | Nắp tôn cả khoá | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Bản lề | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Nhân công lắp dựng | Chương V. E-HSMT | 1 | công |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Chương V. E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 24 | Bộ |
| 5 | Hoa sắt INOX cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 169,6627 | m2 |
| 6 | Vách kính hôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 10,5245 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, trát dày 2 cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 54,288 | m2 |
| 8 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 52,832 | m2 |
| E | Điện trong nhà LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V. E-HSMT | 10 | sứ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 140 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 285 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 90 | m |
| 16 | Tê, cút | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 17 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 350 | cái |
| 18 | Mặt 1 + rọ (B1) | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Mặt 2 + rọ (B2) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tủ điện vỏ kim loại 600x600x150 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện vỏ kim loại 450x450x150 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 72 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 72 | m |
| 30 | Lưới báo cáp điện | Chương V. E-HSMT | 72 | md |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,1728 | 100m3 |
| F | THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Ống thép mạ D25 h= 800 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 85 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 72 | m |
| 7 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 56 | Cái |
| 8 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 9 | cọc |
| 9 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V. E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 10 | Ống nhựa D21 luồn dây | Chương V. E-HSMT | 32 | m |
| 11 | Đào đất chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 17,856 | m3 |
| 12 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| G | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| H | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 130,032 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,9188 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 278,5404 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3,7058 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. E-HSMT | 2,0526 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. E-HSMT | 4,6184 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. E-HSMT | 706,1316 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. E-HSMT | 325,6016 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V. E-HSMT | 260,064 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 2.057,28 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 411,456 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 1.645,82 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 1.237,19 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 247,42 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 989,68 | m2 |
| 16 | Nhân công tháo dỡ đường điện cũ và các kết cấu khác | Chương V. E-HSMT | 15 | cộng |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. E-HSMT | 74,0245 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. E-HSMT | 78,957 | m3 |
| I | Cải tạo | |||
| 1 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Chương V. E-HSMT | 260,064 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 325,602 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. E-HSMT | 130,032 | m2 cấu kiện |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,6409 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,1416 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,9675 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,968 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,9125 | 100m2 |
| 11 | Tôm úp nóc+diềm mái | Chương V. E-HSMT | 58,34 | md |
| 12 | Chống thấm sê nô mái bằng màng khò Polime chuyên dụng | Chương V. E-HSMT | 140,076 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 140,076 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 17,4187 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 706,132 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 35,2982 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 38,2348 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 154,242 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 255,2 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 1.276,11 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 130,0272 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 650,136 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 247,42 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 1.237,19 | m2 |
| 25 | ống nhựa PVC D=110 thoát ra rãnh | Chương V. E-HSMT | 48 | m |
| 26 | Cút nhựa D=110 | Chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 27 | Dọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Phễu thu nước D=100 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Bật giữ ống | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 30 | Tôn trống thấm sê nô giáp 2 nhà | Chương V. E-HSMT | 10,8 | md |
| 31 | Sắt hộp gia công cửa | Chương V. E-HSMT | 33,5616 | kg |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 6,9552 | 100m2 |
| J | Điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V. E-HSMT | 23 | sứ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 44 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 720 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 360 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 670 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 325 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Tê, cút | Chương V. E-HSMT | 75 | cái |
| 20 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 450 | cái |
| 21 | Mặt 1 + rọ (B1) | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 22 | Mặt 2 + rọ (B2) | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Tủ điện vỏ kim loại 600x600x150 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện vỏ kim loại 450x450x150 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 36 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 11 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V. E-HSMT | 18 | hộp |
| 30 | Đền Led đui xoay găn tường 36W-220V | Chương V. E-HSMT | 12 | Bộ |
| K | THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Ống thép mạ D25 h= 800 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 135 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 72 | m |
| 7 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 90 | Cái |
| 8 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V. E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 9 | Ống nhựa D21 luồn dây | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| L | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ 10 PHÒNG | |||
| M | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 105,99 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. E-HSMT | 381,386 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. E-HSMT | 318 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 378,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 1.513,6 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 97,826 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 391,31 | m2 |
| 9 | Nhân công tháo dỡ đường điện cũ và các kết cấu khác | Chương V. E-HSMT | 10 | cộng |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. E-HSMT | 55,845 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. E-HSMT | 57,801 | m3 |
| N | Cải tạo | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 9,3823 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 293,2996 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 72,606 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 318 | m2 |
| 5 | Trống thấm mái vệ sinh bằng màng khò Polime chuyên dụng | Chương V. E-HSMT | 91,8 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 91,8 | m2 |
| 7 | Lan can hành lang | Chương V. E-HSMT | 205,716 | Kg |
| 8 | Trần tôn khung xương thép | Chương V. E-HSMT | 15,151 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 214,6 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 1.073,08 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 163,91 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 819,558 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 97,826 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 489,13 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,6224 | 100m2 |
| O | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Chương V. E-HSMT | 53,19 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 10 | Bộ |
| 3 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Chương V. E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 30 | Bộ |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 0,5331 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 0,533 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 22,6464 | m2 |
| 8 | Trát má cửa, trát dày 2 cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 54,78 | m2 |
| P | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 23,553 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,0785 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4787 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,9574 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,0736 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 5,3044 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,954 | m2 |
| 10 | Trát đánh màu VXM100# | Chương V. E-HSMT | 25,954 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4794 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0191 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0295 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 15 | Cút PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Tê PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Cút PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Cút PVC D60 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 3 | m3 |
| Q | Điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V. E-HSMT | 42 | sứ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 8 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 560 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 270 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 410 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 85 | m |
| 13 | Tê, cút | Chương V. E-HSMT | 56 | cái |
| 14 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 250 | cái |
| 15 | Mặt 1 + rọ (B1) | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Mặt 2 + rọ (B2) | Chương V. E-HSMT | 23 | cái |
| 17 | Tủ điện vỏ kim loại 600x600x150 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | hộp |
| 23 | Đền Led đui xoay găn tường 36W-220V | Chương V. E-HSMT | 10 | Bộ |
| R | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Cút HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Tê nhựa HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Giắc co HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Cút PVC D48 | Chương V. E-HSMT | 5 | Cái |
| 9 | Cút PVC D27 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Cút PVC D21 | Chương V. E-HSMT | 50 | Cái |
| 11 | Tê PVC D48 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Tê PVC D48-27 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Tê PVC D27-27 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Tê PVC D27-21 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Tê PVC D21-21 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Van khóa D48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Van khóa D27 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Van khóa xả téc D48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Côn D48x27 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Côn D27-21 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt vòi giặt | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Phụ kiện nhà tắm | Chương V. E-HSMT | 10 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 31 | Cút PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 20 | Cái |
| 32 | Cút PVC D48 | Chương V. E-HSMT | 24 | Cái |
| 33 | Cút PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 34 | Tê nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Tê nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Tê nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Côn nhựa D110-48 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Phễu thu D90 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 39 | Tê PVC D110 kiểm tra | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 40 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 2 | QUận |
| 41 | Keo ống 50 gram | Chương V. E-HSMT | 20 | Tuýp |
| 42 | Đai ốp giữ ống | Chương V. E-HSMT | 50 | Cái |
| S | Vật liệu nóng lạnh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút hàn nhiệt D20 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê hàn nhiệt D20 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Ren trong D20 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Ren ngoài D20 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Nút bịt đầu ống D20 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Kép thép D15 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Dây cấp nước bình nóng lạnh | Chương V. E-HSMT | 10 | Bộ |
| T | NHÀ SINH HOẠT , GIÁO DỤC VĂN HOÁ DÂN TỘC | |||
| U | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,6437 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. E-HSMT | 7,152 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 17,6391 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 3,0969 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,1819 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,4481 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 27,905 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,3039 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 8,7405 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,2474 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,8476 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,414 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 26,9872 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 26,987 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 22 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,6499 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,2038 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,1442 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 140 | cái |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,9808 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,4079 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,4007 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4961 | tấn |
| 32 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,503 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 6,6258 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 143,3404 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,58 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 23,58 | m2 |
| V | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,1975 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 35,152 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 35,152 | m2 |
| 4 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,7626 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 56,1218 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 56,1218 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 25,58 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 141,824 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 141,824 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 152,816 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 152,816 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,3859 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 43,38 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 43,38 | m2 |
| 15 | Lan can hành lang INOX | Chương V. E-HSMT | 319,2216 | |
| 16 | QUả cầu INOX D70 | Chương V. E-HSMT | 338 | cái |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,3 | 100m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,9718 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,925 | tấn |
| 20 | tấm úp nóc+ xối | Chương V. E-HSMT | 74,9 | md |
| 21 | Máng nước | Chương V. E-HSMT | 58,5 | md |
| 22 | ống nhựa PVC D=110 thoát ra rãnh | Chương V. E-HSMT | 34 | m |
| 23 | Cút nhựa + chếch nhựa PVC D=110 | Chương V. E-HSMT | 20 | Cái |
| 24 | Dọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Phễu thu nước D=100 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Bật giữ ống | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,4224 | 100m2 |
| W | Cửa | |||
| 1 | Cửa đi 4 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Chương V. E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Chương V. E-HSMT | 6,336 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Vách kính khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 2,268 | Bộ |
| 8 | Trát má cửa, trát dày 2 cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 14,8368 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 14,837 | m2 |
| X | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 7,0785 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 6,895 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,9469 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 13,6999 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,3522 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,7159 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,0468 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,9837 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 174,7863 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 174,787 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 14,5548 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,7518 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1688 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2047 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,9463 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,1686 | tấn |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 199,743 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 199,743 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,7894 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,1322 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1179 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 17,949 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 1,7797 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,6148 | tấn |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 178,3528 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 177,579 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,1462 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1981 | tấn |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,616 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 14,616 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,6325 | m2 |
| Y | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V. E-HSMT | 3 | sứ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 5 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 275 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 210 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 32 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 77 | m |
| 14 | Tê, cút | Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 15 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 250 | cái |
| 16 | Mặt 1 + rọ (B1) | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Mặt 2 + rọ (B2) | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Tủ điện vỏ kim loại 600x600x150 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V. E-HSMT | 3 | hộp |
| 26 | Tủ đựng bình cứu hoả | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Nội quy, tiêu lệnh: | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Bình chữa cháy Co2: | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Bình chữa cháy MFZ: | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| Z | Sân bê tông S= 550m2 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 55 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,55 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 55 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 | Chương V. E-HSMT | 36,6 | 10m |
| AA | TỔNG HẠNG MỤC | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi