Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường mầm non Minh An (Điểm trường thôn Đồng Quẻ), xã Minh An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210475920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường mầm non Minh An (Điểm trường thôn Đồng Quẻ), xã Minh An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210475915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-30 16:00:00 đến ngày 2021-05-10 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,235,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,5321 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 19,9584 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 17,1685 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,3084 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 3,0796 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,3658 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1,042 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 26,9632 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,1596 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,3479 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,8418 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,9268 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,0842 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,3023 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1,2357 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V. E-HSMT | 0,8032 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,6709 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,808 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 34,3376 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,2984 | m3 |
| 26 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 170 | Cái |
| 29 | Đắp đất công, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,3689 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 4,1644 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 10,6957 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 181,2706 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 36,1192 | m2 |
| 34 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 35,676 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 35,676 | m2 |
| 37 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,384 | 100m3 |
| C | KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 49,874 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,2749 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 115,92 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 115,92 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 101,819 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x500mm | Chương V. E-HSMT | 17,855 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 365,424 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 365,424 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 49,8987 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,0927 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 102,68 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 102,68 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 63,459 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x500mm | Chương V. E-HSMT | 17,855 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 386,968 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 386,968 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,943 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 37,6832 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 37,683 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 180,8444 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 23,9748 | m2 |
| 22 | Thép hộp i nốc làm lan can toàn nhà | Chương V. E-HSMT | 364,7761 | kg |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,644 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 10,455 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 10,455 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 38,16 | m |
| 27 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,0592 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 63,16 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 63,16 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,4075 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,5391 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 20,988 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,8003 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.2 | Chương V. E-HSMT | 0,617 | Tấn |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.4 | Chương V. E-HSMT | 0,1327 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,749 | Tấn |
| 37 | Tôn úp nóc liên doanh | Chương V. E-HSMT | 43,3 | m |
| 38 | ống nhựa d100 | Chương V. E-HSMT | 46,6 | m |
| 39 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Hộp thu nước | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Cút nhựa + Chếch | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 42 | Bật gữi ống | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 51,325 | m2 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,7762 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,6542 | m2 |
| 46 | Lan can cầu thang I nox | Chương V. E-HSMT | 169,0844 | kg |
| 47 | Trụ inox to | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Trụ inox nhỏ | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Quả cầu inox D120 | Chương V. E-HSMT | 1 | quả |
| 50 | Đóng trần tôn khung xương thép hộp (tôn xốp PUmàu trắng) | Chương V. E-HSMT | 24,8768 | M2 |
| 51 | Phào tôn | Chương V. E-HSMT | 28,24 | m |
| 52 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Nắp tôn + khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Nhân công lắp dựng | Chương V. E-HSMT | 1 | công |
| 55 | Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm làm khung tấm nhựa (khoán gọn ) | Chương V. E-HSMT | 81,8572 | kg |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V. E-HSMT | 0,3165 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3321 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0842 | tấn |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,9584 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 11,8272 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa đi pa nô kinh khung nhôm hệ 55 dày 1.2mmkính an toàn 6,38 mm | Chương V. E-HSMT | 69,58 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa đi pa nô kinh khung nhôm hệ 55 dày 1,2mmkính mờ an toàn 6,38 mm | Chương V. E-HSMT | 10,206 | m2 |
| 63 | Sản xuất vách kính cường lực cố định (cả lắp dựng) | Chương V. E-HSMT | 27,232 | m2 |
| 64 | Sx cửa sổ kính chớp giật (cả hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa chớp giật | Chương V. E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 66 | Khóa cửa | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 67 | Chốt cửa nhà wc | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 0,5465 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa thép cửa | Chương V. E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 37,62 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 71,4428 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 71,442 | m2 |
| 73 | Sản xuất vách kính khuôn nhôm hệ 55 dày 1,2mm6.38 mm | Chương V. E-HSMT | 10,7016 | m2 |
| 74 | Tấm vách ngăn wc khung inox bọc alumin (2 mặt) | Chương V. E-HSMT | 8,8 | m2 |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 10,8345 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,9527 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2659 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,578 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,5594 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2535 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1719 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1624 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,3081 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,2735 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,9327 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,7697 | 100m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 49,2544 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 49,254 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,0354 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,4042 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,1683 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,1541 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1,2318 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1,153 | tấn |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 66,5934 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 66,593 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,3336 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,2924 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V. E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,862 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,898 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 4,898 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,5 | m |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 52,0062 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,128 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,8256 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 4,582 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V. E-HSMT | 4,2624 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,1464 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,3901 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,2021 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Chương V. E-HSMT | 0,2126 | tấn |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 59,8254 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 59,826 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 423,9252 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 423,925 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 97,008 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 48,848 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 146,6 | m |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9 | m |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,5792 | 100m2 |
| E | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,1329 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0213 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,127 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,2539 | m3 |
| 5 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,4429 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0595 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0059 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| F | Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1533 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 6,5685 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,4243 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,8486 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,4032 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,5568 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 32,3016 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5169 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0443 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0226 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa fi 110mm | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Cút nhựa D60 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Măng xông d110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Măng xông nhựa D60 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 12,78 | m3 |
| 22 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. E-HSMT | 6,64 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| G | Cột điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,9072 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 4 | Cột điện mạ kẽm D90 dày 18 cao 6m | Chương V. E-HSMT | 3 | cột |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Mặt và công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Mặt và công tắc 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Mặt và công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Mặt và công tắc 3 hạt | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Attomat liền mặt 20A | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Tủ áp tômat | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 270 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 660 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 500 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 9 | hộp |
| 24 | Rọ các loại | Chương V. E-HSMT | 41 | cái |
| 25 | Bình bột chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Bình khí cứu hoả | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| I | Phần thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Con tiện sú | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 5 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 8 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 32 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| J | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa nước nóng PPR D21 mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Van khóa d 48 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Van khóa d 27 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Van khóa d21 | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Tê nhựa 48 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Tê nhựa 27 | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Tê nhựa 21 | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Cút nhựa 48 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | cút nhựa 27 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Cút nhựa 21 | Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 14 | Côn nhựa 48 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Côn nhựa 27 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Rắc co d d48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Rắc co d 27 | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Rắc co d 21 | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | Măng xông d48 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Măng xông d27 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Măng xông D21 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Thanh treo quần áo | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| K | Phần cấp nước lên téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | Van khóa d 27 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Tê nhựa 27 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | cút nhựa 27 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 6 | Giếng khoan (khoán gọn cả máy bơm) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van phao | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| L | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Tê nhựa 110*110 | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90*90 | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Tê nhựa D42 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp cút nhựa d110 | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 8 | Lắp cút nhựa d90 | Chương V. E-HSMT | 33 | cái |
| 9 | Lắp cút nhựa d42 | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Lắp côn nhựa d90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Măng xông d110 | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 12 | Măng xông d90 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Măng xông d42 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Xi phông | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| M | NHÀ BẾP | |||
| N | Phần nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1124 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 12,8453 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,4704 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,4995 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,7421 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,6849 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,4562 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,6912 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 27 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,4328 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0916 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,2263 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,3746 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 5,7301 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 83,766 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 27 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,4142 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,764 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 10,764 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi pa nô kinh khung thép | Chương V. E-HSMT | 9,68 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ kinh khung thép | Chương V. E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 32 | SX khuôn cửa thép góc | Chương V. E-HSMT | 126,72 | M |
| 33 | Chốt cửa | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Đinh vít | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 36 | Khoá cửa Then ngang | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 3,6 | M2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,91 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 5,91 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 10,2681 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 9,1476 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 86,366 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 86,366 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 27,306 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 140,413 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 140,413 | m2 |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,3766 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 15,94 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,2798 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc trên mái | Chương V. E-HSMT | 30,296 | m |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,3028 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 55 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V. E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 57 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1,0638 | m2 |
| 60 | Tăng đơ | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 0,6195 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1126 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0689 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4805 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0701 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3963 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V. E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,04 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,792 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1,792 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5 | m |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3276 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,0566 | 100m2 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V. E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,0098 | 100m2 |
| O | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Mặt và công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Mặt và công tắc 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Mặt và ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tủ áp tômat | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 4 | hộp |
| 18 | Rọ các loại | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 19 | Đinh vít | Chương V. E-HSMT | 300 | cái |
| 20 | Bình bột chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Bình khí cứu hoả | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| P | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Van khóa d 32 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tê nhựa 48 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa 32 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | cút nhựa 32 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Cút nhựa 21 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Côn nhựa 32 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Rắc co d 32 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Rắc co d 21 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Măng xông d32 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Măng xông D21 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Chậu rửa inox + vòi chậu | Chương V. E-HSMT | 1 | vộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V. E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 17 | Tê nhựa 90*90 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp cút nhựa d90 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Măng xông d90 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Xi phông | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| Q | Hố ga thu nước thải bếp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,711 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0071 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0423 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,0846 | m3 |
| 5 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,1476 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0595 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0059 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| R | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 123,825 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V. E-HSMT | 61,9125 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 61,9125 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,711 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,1298 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 5,562 | m3 |
| S | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 42 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| T | Hàng rào lưới thép B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Thép trụ D65 dày 2mm | Chương V. E-HSMT | 102,6 | kg |
| 5 | Thép góc L40x40x4 khung rào | Chương V. E-HSMT | 339,7536 | kg |
| 6 | Thép bản | Chương V. E-HSMT | 12,8038 | kg |
| 7 | Thép vuông 12x12 | Chương V. E-HSMT | 27,12 | kg |
| 8 | Thép fi 6 căng lưới | Chương V. E-HSMT | 30,0499 | kg |
| 9 | Lưới thép B.40 (loại 3 kg/m khổ 1,5m | Chương V. E-HSMT | 137,592 | kg |
| 10 | Gia công hàng rào lưới thép (tính vật liệu phụ) | Chương V. E-HSMT | 72 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hàng rào | Chương V. E-HSMT | 72 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 27,0158 | m2 |
| U | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. E-HSMT | 1,6128 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,8207 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0161 | 100m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 7 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,6267 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,2528 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 19,253 | m2 |
| 10 | Sản xuất cánh cổng bằng inox | Chương V. E-HSMT | 134,0696 | kg |
| 11 | Bản lề cối bi cổng | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Bản lề goong inox | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | móc khoá + khoá | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,0813 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khung biển | Chương V. E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 16 | Tôn ốp biển | Chương V. E-HSMT | 30,3795 | kg |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 5,18 | m2 |
| 18 | Bộ chữ tên trường | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| V | Cống qua đường | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,1808 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0761 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| W | Hàng rào gạch | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 7,0502 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,256 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,0705 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,5188 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 62,782 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 62,782 | m2 |
| X | Ga ra xe 2 bánh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,0641 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 0,615 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 12 | Tôn diềm mái | Chương V. E-HSMT | 16 | m |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 15 | máng nước | Chương V. E-HSMT | 7 | m |
| 16 | ống nhựa d100 | Chương V. E-HSMT | 7 | m |
| 17 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Hộp thu nước | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cút nhựa | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Bật gữi ống | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| Y | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên môi trường | Chương V. E-HSMT | 12.382 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi