Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng đường Võ Thị Sáu, Lê Văn Tám nối dài và đường Chu Văn An nối đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Thạnh Mỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng đường Võ Thị Sáu, Lê Văn Tám nối dài và đường Chu Văn An nối đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Thạnh Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210475962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-02 10:40:00 đến ngày 2021-05-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,225,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU NỐI DÀI | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,171 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100 m3 |
| 3 | Xáo xới lu lèn K98 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,584 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào nền đổ đi 1 km ô tô 10T,ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,033 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất đào nền đổ đi 4 km ô tô 10T,ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,033 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá 0-:-4 Dmax 37.5 lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,159 | 100 m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá 0-:-4 Dmax 25 lớp trên dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,159 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,994 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,994 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,993 | 100 Tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,993 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển BTN cự ly 21km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,993 | 100 tấn |
| D | Gia cố lề | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá 0-:-4 Dmax 37.5 lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100 m3 |
| 2 | Ván khuôn thi công bê tông gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100 m2 |
| 3 | Làm lớp bạt chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,079 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông gia cố lề đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,417 | m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ, biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Sơn vạch đường bằng sơn déo nhiệt màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,984 | m2 |
| 3 | Sơn vạch đường bằng sơn déo nhiệt màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào đất mương dọc bằng máy đào 0,8m3, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,817 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi 1 km ô tô 10T,ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,817 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 4 km ô tô 10T,ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,817 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đá dăm Dmax 37.5 móng mương, móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,422 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,335 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,925 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 10 | Bê tông mương đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,722 | m3 |
| 11 | Bê tông hố van đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,36 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644 | cấu kiện |
| G | Xây dựng đường Lê Văn Tám nối dài | |||
| H | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,933 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bóc phong hóa nền đổ đi 1 km, ĐC 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,933 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bóc phong hóa nền đổ đi 4 km, ĐC 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,933 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,442 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,747 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | 100 m3 |
| 8 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1.6m3, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất đi đắp bằng ô tô 10T cự ly 1 km, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất đi đắp bằng ô tô 10T cự ly 4 km, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Xáo xới lu lèn nguyên thổ k=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,819 | 100 m3 |
| 12 | Di dời trụ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| I | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá 0-:-4 Dmax 37.5 lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,884 | 100 m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá 0-:-4 Dmax 25 lớp trên dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,884 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,022 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,022 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất BTN trạm trộn 80T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,663 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,663 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển BTN cự ly 21km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,663 | 100 tấn |
| 8 | Sơn vạch đường bằng sơn déo nhiệt màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,58 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt trụ, biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt trụ, biển báo phản quang, biển vuông cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bêtông thành mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m3 |
| 2 | Bêtông đáy mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 3 | Đá dăm Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 4 | Bêtông CT tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m3 |
| 5 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông tấm đan, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | tấn |
| 6 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 10 tấn/km |
| 8 | Ván khuôn thi công bê tông thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 100 m2 |
| 9 | Ván khuôn thi công bê tông móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100 m2 |
| 10 | Ván khuôn thi công bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100 m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,248 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | cấu kiện |
| K | Xây dựng đường nối Chu Văn An với đường Trần Hưng Đạo | |||
| L | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,82 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất mang rãnh bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,142 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào nền đổ đi 1 km ô tô 10T,ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,134 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất đào nền đổ đi 4 km ô tô 10T,ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,134 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Xáo xới lu lèn K98 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,566 | 100 m3 |
| M | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá 0-:-4 Dmax 37.5 lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,949 | 100 m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá 0-:-4 Dmax 25 lớp trên dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,949 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,829 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,829 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100 Tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển BTN cự ly 21km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100 tấn |
| N | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn vạch đường bằng sơn déo nhiệt màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,32 | m2 |
| 2 | Sơn vạch đường bằng sơn déo nhiệt màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ, biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bêtông thành mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,92 | m3 |
| 2 | Bêtông đáy mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,25 | m3 |
| 3 | Đá dăm Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,07 | m3 |
| 4 | Bêtông CT tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,78 | m3 |
| 5 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông tấm đan, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,94 | tấn |
| 6 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông tấm đan, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,94 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,694 | 10 tấn/km |
| 8 | Ván khuôn thi công bê tông thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,543 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,603 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,583 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,138 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,913 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828 | cấu kiện |
| P | HỐ GA | |||
| 1 | Bêtông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,66 | m3 |
| 2 | Bêtông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m3 |
| 3 | Bêtông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,114 | tấn |
| 10 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 12 | Đào đất móng hố ga máy đào 0.8m3, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất đào nền đổ đi 1 km ô tô 10T,ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất đào nền đổ đi 4 km ô tô 10T,ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| Q | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,157 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,515 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thi công bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,941 | m3 |
| 5 | Dăm lót Dmax 37.5mm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,263 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terazo (40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,04 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi