Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Di dời, xây mới chợ Yên Thịnh, thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210463582-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Di dời, xây mới chợ Yên Thịnh, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210416308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 08:17:00 đến ngày 2021-05-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,720,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Phí tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP
C ĐÌNH CHỢ CHÍNH
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8558 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0307 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1561 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9054 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7696 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2545 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0191 tấn
9 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,952 m3
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7894 m3
11 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1792 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3475 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3043 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3001 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1443 tấn
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0429 100m3
17 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,027 m3
18 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0611 10m3/1km
19 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0611 10m3/1km
20 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0429 100m3
21 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,429 10m3/1km
22 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,429 10m3/1km
E PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6016 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7578 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,861 tấn
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5375 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1858 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6321 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9762 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1993 tấn
10 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2338 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8661 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3989 tấn
13 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7643 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6587 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0987 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6188 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4764 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2169 m3
F PHẦN MÁI
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1773 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
3 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1773 tấn
4 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2948 tấn
5 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2948 tấn
6 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Bulong D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Bulong lắp tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3985 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3985 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,455 100m2
12 Tấm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
G PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,344 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,344 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,852 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,852 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,9128 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,9128 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,7484 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,7484 m2
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,7004 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,7004 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,5376 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,5376 m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,7484 m2
14 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8786 m3
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5376 m3
16 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6108 m3
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,104 m2
18 Sản xuất lắp dựng song chắn rác thép hộp mạ kẽm 20x40x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,2088 Kg
19 Sản xuất lắp dựng cửa lập là Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,366 m2
20 Nhân công trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
H CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐÌNH CHỢ
I CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED HIGHTBAY250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 cái
J PHẦN THU SÉT
1 Lắp đặt thiết bị thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ cấp 1, bán kính bảo vệ 39m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102:2011 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Trụ đỡ kim thu sét 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Đế trụ đỡ cho thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bu lông, êcu inox M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Cáp đồng bọc PVC M70mm2 dẫn và thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
6 Đai cố định cáp vào cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Kẹp định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
8 Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Hôp đo kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
10 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m3
11 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m3
13 Kiểm tra hệ thống tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CT
14 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
15 Đèn báo không Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
K THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
2 Măng xông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
3 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Rọ chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
L NHÀ KI ỐT A
M PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8075 100m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5662 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,268 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0845 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,6208 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,084 100m2
7 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4192 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2721 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2652 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0297 tấn
11 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0476 m3
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7357 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4305 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2363 tấn
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5985 100m3
16 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2343 m3
17 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4916 10m3/1km
18 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4916 10m3/1km
19 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5264 100m3
20 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,264 10m3/1km
21 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,264 10m3/1km
N PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,418 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7992 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3486 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,526 tấn
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3613 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8812 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5097 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2772 tấn
9 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,921 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9467 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9476 tấn
12 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7966 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6327 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1285 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3228 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,6989 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8777 m3
18 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5793 m3
O PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5182 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
3 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1288 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1288 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6022 100m2
6 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,55 m
P PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,668 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,668 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 768,444 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 768,444 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,416 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,416 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,42 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,42 m2
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,21 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,71 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,73 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,1232 m2
14 Sản xuất lắp dựng trần tôn( bao gồm khung xương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,056 m2
15 Sản xuất lắp dựng conson trang trí bê tông đúc sẵn(bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
16 Nhâ công trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
Q PHẦN CỬA
1 Sản xuất lắp dựng cửa cuốn kéo tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,95 m2
2 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính mờ an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
3 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,78 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,78 m2
6 Sản xuất lắp dựng hoa sắt inox cửa sổ hộp30x10x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,16 kg
R CÁNH CỔNG
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2099 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3376 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,368 m2
4 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Bánh xe cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Bộ chữ tên chợ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
S ĐIỆN, NƯỚC NHÀ KI ỐT A
T CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
10 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
15 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 cái
U THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
2 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Rọ chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Đai gữi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
V NHÀ KI ỐT B VÀ NHÀ KI ỐT C
W PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6294 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,944 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9658 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,1 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 100m2
7 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1393 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3453 tấn
11 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6445 m3
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5531 tấn
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8152 100m3
16 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5271 m3
17 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,8884 10m3/1km
18 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,8884 10m3/1km
19 Đào xúc đất, đất cấp III, đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7533 100m3
20 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,533 10m3/1km
21 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,533 10m3/1km
X PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,21 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,924 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3615 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 tấn
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,694 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6995 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6349 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,913 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1658 tấn
10 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1548 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8722 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1729 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5046 tấn
14 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,091 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0105 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7112 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,7005 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,478 m3
Y PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9707 m3
2 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4228 tấn
3 Bulong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4228 tấn
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2593 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2593 tấn
7 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0846 tấn
8 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0846 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4679 100m2
10 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,296 m
Z PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,988 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,988 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100,5569 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100,5569 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,86 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,91 m2
7 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,79 m2
8 Láng nền seno có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,33 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,5 m
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,5712 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5986 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5686 m2
13 Sản xuất lắp dựng trần tôn( bao gồm khung xương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,4878 m2
14 Sản xuất lắp dựng vách composite dày 12mm liền cửa( bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,298 m2
15 Sản xuất lắp dựng conson trang trí bê tông đúc sẵn(bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
16 Nhân công trang trí mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
AA PHẦN CỬA
1 Sản xuất lắp dựng cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,745 m2
2 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính mờ an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
3 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,064 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,064 m2
7 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7867 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0552 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2656 m2
10 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Bánh xe cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AB CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ KI ỐT B VÀ NHÀ KI ỐT C
AC CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn LED NEON Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
3 Móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
10 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 125Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 125Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
16 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 cái
AD CẤP THOÁT NƯỚC
AE THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt van xả tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt hộp đựng cuộn giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
AF VẬT LIỆU CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
AG VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Y PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Chếch PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Tế PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Tế PVC D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Tế PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Tế PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Cút PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Côn PVC D110x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Côn PVC D76x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Mũ thông hơi D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
AH VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
5 Rọ chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
AI BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0581 100m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5818 m3
6 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,744 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,744 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6394 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5914 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1702 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
15 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
AJ LÁN CHỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9152 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,096 m3
3 Bulong D16 chẻ chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Bản mã+ bản táp chân côt, thép bản dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 kg
5 Gia công cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1852 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1852 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1454 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1454 tấn
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1958 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1878 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8017 100m2
12 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,115 m3
13 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 m3
AK NHÀ VĂN HÓA
AL PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,128 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,561 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1651 m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1681 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,125 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,366 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1136 100m2
9 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8432 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0346 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9645 tấn
13 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0176 m3
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4054 m3
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0038 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1395 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1858 tấn
19 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,661 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8153 100m3
21 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2515 m3
AM PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4721 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8131 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7031 tấn
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7859 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6355 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6473 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
10 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7758 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2097 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6661 tấn
13 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8363 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1629 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0611 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,013 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0883 m3
19 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4819 m3
AN PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7654 m3
2 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0137 tấn
3 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0137 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 m2
5 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
6 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
7 Bulong D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4551 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4551 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 100m2
12 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 m
13 Xi măng bảo dưỡng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 kg
AO PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,9203 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,9203 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,0862 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,0862 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,904 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,904 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,4111 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2274 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2274 m2
10 Sản xuất lắp dựng trần thạch cao 600x600 (bao gồm khung xương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,7488 m2
11 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,022 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,913 m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,885 m2
14 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3468 m3
15 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0847 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8307 m3
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2482 m2
19 Nhân công trang trí cột, lan can mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
AP PHẦN CỬA
1 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,96 m2
2 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,593 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,593 m2
6 Sản xuất lắp dựng hoa sắt inox cửa sổ hộp 30x10x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,0432 kg
AQ NHÀ VỆ SINH
AR PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7297 100m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5407 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4193 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9752 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6948 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1418 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2286 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1712 tấn
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3901 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 tấn
12 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3652 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m3
14 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6161 m3
AS PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0164 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7352 m3
3 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2289 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1119 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
7 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6464 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1918 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1578 tấn
10 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 tấn
AT HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,036 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,036 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,272 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0169 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0169 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4129 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,826 m2
8 Sản xuất lắp dựng tấm vách liền cửa, tấm composite dày 12mm cao1.8m (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,568 m2
9 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
10 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
AU CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VĂN HÓA
AV CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
17 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
18 Tủ điện vỏ kim loại 170x350x250 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AW ĐIỆN THU SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Sứ nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Tấm thép đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
6 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m3
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 100m3
9 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
10 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
AX THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
2 Măng xông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Rọ chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
AY CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt con thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AZ THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
BA THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
4 Măng xông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Cút PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Cút PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Côn PVC D110x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Mũ thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BB BỂ TỰ HOẠI COMPOSITE 1.5M3
1 Bể tự hoại composite 1.5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1696 100m3
BC HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
BD HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 máy
2 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
3 Bình tích áp 100l/Varem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
5 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
7 Y lọc D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Y lọc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Van báo động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van cổng, đường kính van 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt van cổng, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt van cổng, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt van cổng, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Rọ hút D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Rọ hút D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Khớp chống rung D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Khớp chống rung D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Khớp chống rung D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Hộp đựng phương tiện chữa cháy (600x500x180) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
28 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
29 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Vòi cuộn chữa cháy D50-20m/16bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
31 Lăng phun D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Vòi cuộn chữa cháy D65-20m/16bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
35 Lăng phun D19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bình
37 Bình bột chữa CO2-3kg/MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bình
38 Giá đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
39 Tiêu lệnh chữa cháy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
40 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 140mm (DN 125) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
41 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114mm (DN 100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 100m
42 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm (DN 50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
43 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34,4mm (DN 25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
44 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 10 đầu
45 Lắp bích thép, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cặp bích
46 Lắp bích thép, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cặp bích
47 Lắp bích thép, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
48 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D125/100, D100/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25/15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
50 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
51 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
52 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
53 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
54 Tê thép D125/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Tê thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
56 Tê thép D100/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Tê thép D25,D25/15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
58 Măng Sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
59 Giăng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
60 Bu lông + ecu Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 bộ
61 Giá đỡ ống D100+ Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
62 Giá đỡ ống D50+ Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
63 Đai treo ống D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
64 Ti ren M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
65 Chảy thử, hiệu chỉnh đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,298 m2
67 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
68 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
69 Chi phí vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
70 Giáo, xe nâng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
71 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
BE HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
3 Lắp đặt hộp tổ hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 5 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 5 đèn
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
10 Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.000 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
13 hộp nối dây đầu tầng 160x160x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
14 Nối ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 cái
15 kẹp ôm ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.000 cái
16 Hộp chia ngả D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
17 Nối ống D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Chạy thử, hiệ chỉnh hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
19 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
BF HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ THOÁT NẠN
1 Đèn chỉ dẫn thoát nạn có chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
4 Hộp chia ngả 3 D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
6 kẹp ôm ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 cái
7 Nối ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
8 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
BG HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
BH SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m3
3 Cắt mạch sân bê tông chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
BI RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,95 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,85 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,92 m3
4 Láng rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4077 m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6498 m3
7 Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4812 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,884 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn- sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1504 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7748 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2968 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 488 cái
13 Gia công ghi chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 tấn
BJ BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9005 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7393 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,992 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,968 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2627 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4435 tấn
8 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0203 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6549 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7878 tấn
11 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5336 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4505 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1369 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3063 tấn
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,6225 m2
16 Nắp tôn đậy bể 600x600 + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,34 m3
18 Ống tràn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
19 Van cơ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
21 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4789 10m3/1km
22 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4789 10m3/1km
BK CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đai khởi thủy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
4 Đồng hồ nước D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
8 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm . Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm . Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
14 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Máy bơm nước hàn quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BL CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
2 Kẹp đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Kẹp dấu hỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
5 Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cần đèn
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Tủ điện thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0722 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7603 m3
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
17 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0676 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
20 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
BM KÈ BÊ TÔNG
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m
2 Bê tông móng, gia cố hạ lưu, móng kè M200, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,14 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9046 100m2
4 Bao tải nhét khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
5 Bê tông thân cống bản, kè M200 XM PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,1 m3
6 Ván khuôn gỗ thân cống, tường đầu, tường cánh, thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5673 100m2
7 Đệm CPĐD loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,18 m3
8 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m3
9 Đắp đất sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,19 m3
10 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0433 100m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7818 100m3
BN MẶT BẰNG
1 Đào mặt bằng, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7404 100m3
2 Đào mặt bằng, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1587 100m3
3 Đắp mặt bằng độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,0799 100m3
4 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5292 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.152,919 m³/1km
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤10km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.152,919 m³/1km
7 Vận chuyển đất đổ đi. Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.274,04 m³/1km
8 Vận chuyển đất đổ đi 6km tiếp theo - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.274,04 m³/1km
BO NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đào cấp, đào khuôn - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6365 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8781 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6105 100m3
4 Đào xới đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,1367 100m2
5 Đầm lèn K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7141 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.448,4723 m³/1km
7 Vận chuyển đất đổ đi 6km tiếp theo - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.448,4723 m³/1km
8 Đào mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2242 100m3
9 Phá khối xây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,05 m3
BP MẶT ĐƯỜNG
1 Móng đường cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9547 100m3
2 Mặt đường BTXM M300, đá 2x4, XM PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,64 m3
3 Rải giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,03 100m2
4 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 100m2
5 Thép truyền lực D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,67 kg
6 Gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
7 Matit chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m3
8 Mạt cưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
9 Ống nhựa D26 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
10 Bê tông lề đường M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 m3
BQ VỈA HÈ
1 Lát gạch block tự chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,51 m2
2 Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,58 m3
3 Cát đệm dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,15 m3
4 Gạch chỉ xây vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
5 Trồng cây Hoàng Lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
6 Duy trì cây bóng mát mới trồng 90 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây/90 ngày
7 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 100m3
BR CỐNG DỌC D200
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5 m3
2 Bê tông tấm bản đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
3 Cốt thép ống cống ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 tấn
4 Cốt thép ống cống ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,585 tấn
5 Cốt thép tấm bản ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1244 tấn
6 Cốt thép bậc lên xuống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 tấn
7 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,785 100m2
8 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m2
9 Nhựa đường quét 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,42 m2
10 Bê tông móng, gia cố hạ lưu, móng kè M200, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,79 m3
11 Bê tông thân cống, tường cánh, tường đầu M200, XM PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,93 m3
12 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7303 100m2
13 Ván khuôn gỗ thân cống, tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4464 100m2
14 Bao tải nhét khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m2
15 Đệm CPĐD loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,06 m3
16 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
17 Lắp đặt ống cống D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 đoạn ống
18 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3548 100m3
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3092 100m3
BS RÃNH DỌC, CỬA THU NƯỚC, VIÊN BÓ VỈA
1 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 392 1cấu kiện
2 Cốt thép tấm bản d Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9786 tấn
3 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,75 m3
4 Ván khuôn thép tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4532 100m2
5 Bê tông rãnh dọc, cửa thu M200, XM PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,43 m3
6 Ván khuôn rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0277 100m2
7 Bê tông móng hố thu M200, XM PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0541 100m2
9 Đệm CPĐD loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7 m3
10 Đào móng rãnh đất C3 = máy đào 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0831 100m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7812 100m3
12 Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Lắp đặt viên bó vỉa thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 m
14 Lắp đặt viên bó vỉa cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 m
15 Cốt thép viên bó vỉa d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0712 tấn
16 Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
17 Ván khuôn viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8679 100m2
18 Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,33 m3
BT CỐNG LỐI RẼ
1 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 1cấu kiện
2 Bê tông tấm bản đá 1x2, M300, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m3
3 Bê tông xà mũ M250, XM PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,11 m3
4 Bê tông viên bó vỉa đổ tại chỗ M200, XM PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
5 Bê tông thân cống bản, kè M200 XM PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,67 m3
6 Cốt thép tấm bản ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3152 tấn
7 Cốt thép xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2007 tấn
8 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,838 100m2
10 Ván khuôn gỗ thân cống, tường đầu, tường cánh, thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4136 100m2
11 Diện tích đệm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,92 m2
12 Đệm CPĐD loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,54 m3
13 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6791 100m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3384 100m3
BU CẦU BẢN DUL L = 15M
BV KẾT CẤU PHẦN TRÊN:
1 Bê tông dầm cầu 40MPa, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,62 m3
2 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường và vận chuyển L=9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5062 100m3
3 Ván khuôn thép dầm chủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,8 m2
4 Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9016 tấn
5 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0649 tấn
6 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2813 tấn
7 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 416 đầu neo
8 Keo Epoxy quét 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
9 Ống ghen luồn cáp dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m
BW Bản mặt cầu:
1 Bê tông bản mặt cầu 30MPa, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,66 m3
2 Ván khuôn thép mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0724 100m2
3 Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7548 tấn
4 Lớp phòng nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,24 m2
BX Lan can:
1 Bê tông lan can 30MPa, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,31 m3
2 Ván khuôn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5301 100m2
3 Cốt thép khe co giãn, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2478 tấn
4 Cốt thép khe co giãn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9643 tấn
5 Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,191 tấn
6 Lắp dựng lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,191 tấn
7 Bu lông neo M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
8 Sơn phản quang vàng đen 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,41 1m2
BY Khe co giãn, gối cầu:
1 Lắp đặt khe co giãn răng lược Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
2 Bê tông 30MPa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 100m2
4 Cốt thép khe co giãn, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5603 tấn
5 Tôn mạ kẽm 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,86 kg
6 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Keo Sikadur Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,18 lit
8 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
BZ Ống thoát nước:
1 Ống thoát nước gang D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Ống nhựa PVC D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
3 Cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
CA KẾT CẤU PHẦN DƯỚI:
CB Mố, tường đầu, tường cánh:
1 Bê tông tường đầu, tường cánh M350, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m3
2 Bê tông móng, mố M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,6 m3
3 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤25m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1728 100m3
4 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5434 tấn
5 Bê tông lót móng 10MPa, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m3
6 Cốt thép móng mố cầu trên cạn, đá kê gối ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2863 tấn
7 Cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4797 tấn
8 Cốt thép tường cánh, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6585 tấn
9 Ván khuôn móng, mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2232 100m2
10 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,427 100m2
11 Quét nhựa bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,72 m2
12 Vữa Sika 214-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
CC Bản quá độ:
1 Bê tông bản quá độ M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,46 m3
2 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1606 100m2
3 Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 tấn
4 Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9427 tấn
5 Cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9149 tấn
6 Bi tum Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 m3
7 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,44 m3
CD Tứ nón:
1 Bê tông tứ nón, ốp mái 15MPa, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,56 m3
2 Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
3 BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,52 m3
4 Cốt thép D6 chống co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2895 tấn
5 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m2
6 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4696 100m2
7 Ống nhựa thoát nước PVC D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m
8 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 100m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5464 100m3
10 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3924 100m3
CE Cọc khoan nhồi:
1 Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,325 tấn
2 Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8523 tấn
3 Cấu kiện thép đặt sẵn vào bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1463 tấn
4 Lắp đặt thép hình, thép bản trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1463 tấn
5 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 cái
6 Bê tông cọc khoan nhồi M300, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,2 m3
7 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường và vận chuyển L=9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 100m3
8 Đập bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1 m3
9 Vữa lấp lòng ống thử siêu âm cọc khoan nhồi 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
10 Nút bịt ống nhựa D60/70 siêu âm cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Ống nối thăm dò thép D108mm dày 2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
12 Ống nối thăm dò thép D50mm dày 2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 m
13 Ống vách cọc khoan nhồi (Kh 1,17%*1 tháng+3,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4627 tấn
14 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
15 Tháo dỡ ống vách trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
16 Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,39 m3
17 Khoan tạo lỗ D1m vào đất trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
18 Khoan tạo lỗ D1m vào đá cấp 4 trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
19 Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồi (tất cả các cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
20 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
CF Tổ chức thi công:
1 Sản xuất thép hình thi công mố, dầm ngang (KH VL 1,5%*2 tháng+5%) (1,5%*2+5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0121 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1763 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1763 tấn
4 Bê tông bệ đúc dầm M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
5 Ván khuôn bệ đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
6 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
7 Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7458 tấn
8 Phá dỡ bệ đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
9 Lắp dựng dầm I cầu (24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 dầm
10 Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 22≤L≤33m (50m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 dầm/10m
11 Di chuyển 7 dầm cầu bê tông đặt sang bên cạnh sau khi đúc dầm - Chiều dài dầm 22≤L≤33m (5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 dầm/10m
12 Nâng hạ dầm đặt sang bên cạnh sau khi đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 dầm
13 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1277 100m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9549 100m3
15 Phá khối xây cũ gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,79 m3
16 Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,79 m³/1km
17 Vận chuyển phế thải 6km tiếp theo - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,79 m³/1km
18 Đắp bờ vây ngăn nước, đường tạm, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m3
19 San gạt bãi đúc dầm, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1375 100m3
20 Phá bở đường tạm, bãi đúc dầm, bờ vây ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3475 100m3
21 Vận chuyển đất bằng - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,75 m³/1km
22 Vận chuyển đất 6km tiếp theo - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,75 m³/1km
23 Bao tải đắp bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m3
24 Gỗ sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
CG Phòng hộ:
1 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Đào móng cột- Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 1m3
4 Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
CH THIẾT BỊ
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->