Gói thầu: Gói thầu xây lắp xây dựng Xây dựng 02 tuyến đường GTNT tại thôn Ka Đô mới 2, xã Ka Đô và TDP Lạc Quảng, thị trấn Dran

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210500086-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp xây dựng Xây dựng 02 tuyến đường GTNT tại thôn Ka Đô mới 2, xã Ka Đô và TDP Lạc Quảng, thị trấn Dran
Số hiệu KHLCNT 20210475951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-01 16:35:00 đến ngày 2021-05-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,175,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GTNT TDP LẠC QUẢNG, TT D'RAN
B Phần nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,843 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,531 100m3
3 Xáo xới lu lèn K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,093 100m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,225 100m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất thãi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,225 100m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,225 100m3 đất nguyên thổ/1km
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,644 100m3
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Cung cấp cột và biển báo bằng sắt ống D80, biển báo tải trọng loại biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Cung cấp cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
C Phần mặt đường
1 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 832,124 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,623 100m2
3 Bạt lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,855 100m2
D Mương thoát nước dọc
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
2 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
E ĐƯỜNG GTNT KA ĐÔ MỚI 2, XÃ KA ĐÔ
F Phần nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,585 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,059 100m3
3 Xáo xới lu lèn K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 100m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,647 100m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,647 100m3 đất nguyên thổ
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 100m3
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Cung cấp cột và biển báo bằng sắt ống D80, biển báo tải trọng loại biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Cung cấp cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
G Phần mặt đường
1 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,473 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,183 100m2
3 Bạt lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,142 100m2
H Mương thoát nước dọc
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,29 m3
2 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,424 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,465 tấn
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.424 cái
I Cống thoát nước ngang
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp c9ất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
4 Gia công lắp dựng, tháo dở ván khuôn tường, loại ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,78 m3
6 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤6m, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m3
7 Mối nối cống bằng bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 m3
8 Mối nối ống cống dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,14 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 tấn
11 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đoạn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 100m2
13 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3 đất nguyên thổ
14 Thi công cọ tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
15 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 m2
16 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->